Điều 1. Nay điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tỉnh Thanh hóa thời kỳ 1997 - 2010 với các nội dung chủ yếu sau:
1.1. Về diện tích cơ cấu các loại đất:
| Thứ tự | LOẠI ĐẤT | Mã | Hiện trạng Năm 2005 | Quy hoạch Năm 2010 | ||
| Diện tích ( ha ) | Cơ cấu ( % ) | Diện tích ( ha ) | Cơ cấu ( % ) | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| Tổng diện tích đất | ||||||
| Tự nhiên | 1112032,83 | 100,00 | 1112032,83 | 100,00 | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 810612,48 | 72,89 | 920629,39 | 82,79 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 147900,12 | 13,30 | 173003,37 | 15,56 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 153520,23 | 13,81 | 18400,07 | 1,65 |
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Giai đoạn 2006-2010 diện tích (ha) |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 20728,15 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 33448,96 |
1.3. Diện tích đất thu hồi
| Thứ tự | Loại đất phải thu hồi | Mã | Giai đoạn 2006-2010 diện tích (ha) |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 20728,15 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1216,70 |
1.4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Mã | Giai đoạn 2006-2010 diện tích (ha) |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 130198,06 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4922,10 |