Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng khóa X, nhiệm kỳ 2021 - 2026. — Nghị quyết 24/2025/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/05/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 12/05/2026
Thay thế: 22/2026/NQ-HĐND · 12/05/2026
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 1 năm
12/05/202622/2026/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem
28/08/2025Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị quyết 24/2025/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng khóa X, nhiệm kỳ 2021 - 2026.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc hoạt động và chế độ làm việc
Chương II — KỲ HỌP HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 3. Chương trình kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 4. Trách nhiệm của Chủ tọa kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 5. Trách nhiệm của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp
Điều 6. Trách nhiệm của Tổ trưởng, Tổ phó Tổ thảo luận tại kỳ họp
Điều 7. Trách nhiệm Thư ký kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 8. Tài liệu phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 9. Hình thức tiến hành kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 10. Kỳ họp thứ nhất, phiên khai mạc, phiên bế mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 11. Trình tự, thủ tục Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, thông qua các nội dung theo thẩm quyền tại kỳ họp
Điều 12. Trình tự chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp
Điều 13. Trình tự xem xét, quyết định về công tác nhân sự thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 14. Hồ sơ về nhân sự trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định
Điều 15. Thông tin về kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương III — THƯỜNG TRỰC HỢI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 16. Nguyên tắc hoạt động, chế độ, hình thức làm việc
Điều 17. Việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh, Trưởng ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 18. Phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 19. Văn bản kết luận phiên họp của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 20. Trình tự, thủ tục Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét cho ý kiến, quyết định bằng văn bản
Điều 21. Trách nhiệm thực hiện chế độ thông tin, báo cáo của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương IV — BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 22. Nguyên tắc và chế độ làm việc
Điều 23. Các lĩnh vực phụ trách của các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 24. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng ban, Phó Trưởng ban, Ủy viên Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 25. Phiên họp toàn thể Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương V — TỔ ĐẠI BIÊU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Điều 26. Trách nhiệm của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 27. Trách nhiệm của Tổ trưởng, Tổ phó Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương VI — MÔI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Điều 28. Quan hệ công tác của Hội đồng nhân dân tỉnh, Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh với các cơ quan Trung ương và địa phương
Điều 29. Quan hệ công tác của Hội đồng nhân dân tỉnh, Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh với các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 30. Quan hệ phối hợp công tác giữa Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh với các cơ quan ở Trung ương và địa phương
Điều 31. Quan hệ công tác của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và chính quyền địa phương nơi đại biểu thực hiện nhiệm vụ
Chương VII — ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG
Điều 32. Kinh phí hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 33. Chế độ và các điều kiện bảo đảm đối với đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 34. Cơ quan tham mưu, giúp việc
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy