vanban.org

Điều 3. Chi phục vụ kỳ họp, hội nghị, hội thảo — Nghị quyết 24/2018/NQ-HĐND

Quảng Nam Ban hành 19/07/2018 Hiệu lực 01/08/2018 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 11 năm
NGHỊ QUYẾT SỐ 24/2018/NQ-HĐND QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG, ĐỊNH MỨC CHI VÀ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHO HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TỈNH QUẢNG NAM · 24/2018/NQ-HĐND
01/01/2023Số: 42/2022/NQ-HĐNDSửa đổi Hiện hành 20/12/201855/2018/NQ-HĐNDBổ sung 01/08/2018Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 166/2015/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 102/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 về quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Nam · 166/2015/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 24/2018/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chi phục vụ kỳ họp, hội nghị, hội thảo

1. Kỳ họp Hội đồng nhân dân

Đối tượng   Định mức chi (đồng/người/buổi)
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
Chủ trì (chủ tọa) 250.000 200.000 150.000
Thư ký 200.000 150.000 100.000
Đại biểu HĐND 150.000 120.000 80.000
Đại biểu khách mời; phóng viên; cán bộ, công chức, người lao động Văn phòng phục vụ trực tiếp hoạt động HĐND 120.000 100.000 80.000

2. Các hội nghị, hội thảo do Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tổ chức; phiên họp của Thường trực Hội đồng nhân dân có tổ chức giải trình, chất vấn

Đối tượng Định mức chi (đồng/người/buổi)
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
Chủ trì hội nghị, phiên họp 150.000 120.000 100.000
Thành viên Thường trực HĐND; thành viên các Ban HĐND 120.000 100.00 80.000
Đại biểu khách mời; phóng viên; cán bộ, công chức, người lao động Văn phòng phục vụ trực tiếp hoạt động HĐND 100.000 80.000 60.000