Điều 3. Chi phục vụ kỳ họp, hội nghị, hội thảo
1. Kỳ họp Hội đồng nhân dân
| Đối tượng | Định mức chi (đồng/người/buổi) | ||
| Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | |
| Chủ trì (chủ tọa) | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Thư ký | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đại biểu HĐND | 150.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đại biểu khách mời; phóng viên; cán bộ, công chức, người lao động Văn phòng phục vụ trực tiếp hoạt động HĐND | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
2. Các hội nghị, hội thảo do Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tổ chức; phiên họp của Thường trực Hội đồng nhân dân có tổ chức giải trình, chất vấn
| Đối tượng | Định mức chi (đồng/người/buổi) | ||
| Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | |
| Chủ trì hội nghị, phiên họp | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thành viên Thường trực HĐND; thành viên các Ban HĐND | 120.000 | 100.00 | 80.000 |
| Đại biểu khách mời; phóng viên; cán bộ, công chức, người lao động Văn phòng phục vụ trực tiếp hoạt động HĐND | 100.000 | 80.000 | 60.000 |