vanban.org

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 – 2010) của tỉnh Thái Bình với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 24/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 25/04/2007 Hiệu lực 06/06/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 24/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Thái Bình · 24/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 06/06/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 24/2007/NQ-CP › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 – 2010) của tỉnh Thái Bình với các chỉ tiêu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm trong kỳ kế hoạch

                                                                                                                                                                                                                                                                                                             Đơn vị tính: ha

STT Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2005 Chia ra các năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
  Tổng diện tích đất tự nhiên 154.594 154.594 154.594 154.594 154.594 154.594
1 Đất nông nghiệp 106.812 106.407 105.769 105.404 104.795 104.213
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 95.830 94.381 92.454 90.515 89.147 88.072
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 91.756 90.050 87.812 85.480 83.936 82.755
1.1.1.1 Đất trồng lúa 86.542 84.741 82.390 79.901 78.300 77.091
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 5.214 5.309 5.422 5.579 5.636 5.664
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 4.074 4.331 4.642 5.035 5.211 5.317
1.2 Đất lâm nghiệp 2.028 2.025 2.023 2.020 2.018 2.016
1.2.1 Đất rừng phòng hộ 2.028 2.025 2.023 2.020 2.018 2.016
1.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ 163 163 163 163 163 163
1.2.1.2 Đất có rừng trồng phòng hộ 706 703 701 698 696 694
1.2.1.3 Đất trồng rừng phòng hộ 1.159 1.159 1.159 1.159 1.159 1.159
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 8.878 9.850 11.046 12.509 13.214 13.670
1.4 Đất làm muối 65 57 48 37 31 27
1.5 Đất nông nghiệp khác 11 94 198 323 385 428
2 Đất phi nông nghiệp 45.206 45.959 47.023 47.878 48.749 49.508
2.1 Đất ở 12.484 12.650 12.795 12.921 13.054 13.218
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 11.969 11.950 12.092 12.214 12.246 12.076
2.1.2 Đất ở tại đô thị 515 700 703 707 808 1.142
2.2 Đất chuyên dùng 23.519 24.188 25.222 26.094 26.900 27.532
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 416 422 424 428 430 428
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 141 158 165 170 171 182
2.2.2.1 Đất quốc phòng 127 143 146 149 149 156
2.2.2.2 Đất an ninh 14 15 19 21 22 26
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 729 914 1316 1654 1994 2238
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 306 428 657 881 1.094 1.221
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 303 355 525 634 755 871
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 8 10 10 12 16 16
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 112 121 124 127 129 130
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 22.233 22.694 23.317 23.842 24.305 24.684
2.2.4.1 Đất giao thông 7.962 8.028 8.360 8.570 8.793 8.969
2.2.4.2 Đất thủy lợi 13.091 13.318 13.410 13.526 13.608 13.678
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 35 38 43 47 50 61
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 69 86 111 163 199 223
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 88 91 106 111 115 115
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục – đào tạo 586 629 687 741 788 830
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 251 304 347 392 428 463
2.2.4.8 Đất chợ 67 78 97 106 111 116
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 61 64 71 78 91 104
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 23 58 85 108 122 125
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 436 438 438 438 442 442
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.587 1.614 1.642 1.667 1.683 1.699
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 7.157 7.039 6.896 6.728 6.640 6.579
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 23 30 30 30 30 38
3 Đất chưa sử dụng 2.576 2.228 1.802 1.312 1.050 873
  Đất bằng chưa sử dụng 2.576 2.228 1.802 1.312 1.050 873
4 Đất có mặt nước ven biển (chỉ tiêu quan sát) 10.178 10.178 10.178 10.178 10.178 10.178
4.1 Đất mặt nước nuôi trồng thuỷ san 622 1.057 1.580 2.040 2.607 3.161
4.2 Đất mặt nước ven biển có rừng 2.026 2.299 2.591 2.929 3.342 3.892
4.3 Đất mặt nước ven biển có mục đích khác 7.530 6.822 6.007 5.209 4.229 3.125

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

                                                                                                                                                                                                                                                                                                            Đơn vị tính: ha

STT Chỉ tiêu Cả thời kỳ Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 4.822 849 1.194 1.032 942 805
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.539 805 1.122 974 885 753
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 4.340 774 1.072 935 845 714
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 4.100 732 1.013 884 797 674
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 199 31 50 39 40 39
1.2 Đất lâm nghiệp 11 2 3 2 2 2
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 272 42 69 56 55 50
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 4.772 954 1.193 1.432 716 477
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 1.422 284 356 427 213 142
2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 3.350 670 837 1.005 503 335
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 81 10 22 19 18 12
3.1 Đất trụ sở quan 1   1      
3.2 Đất có mục đích công cộng 72 9 19 17 16 11
3.3 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 8 1 2 2 2 1
4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 32 7 8 6 5 6
4.1 Đất chuyên dùng 16 4 4 3 2 3
4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 3 1 1 1    
4.1.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 5 1 1 1 1 1
4.1.3 Đất có mục đích công cộng 8 2 2 1 1 2
4.2 Đất sông, ngòi và mặt nước chuyên dùng 16 3 4 3 3 3

3. Diện tích đất thu hồi

                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        Đơn vị tính: ha

STT Loại đất phải thu hồi Cả thời kỳ Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp 4.263 798 1.028 923 825 689
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3.992 755 959 868 770 640
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 3.807 725 913 832 733 604
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 3.590 685 861 785 690 569
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 185 30 46 36 37 36
1.2 Đất lâm nghiệp 11 2 3 2 2 2
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 260 41 66 53 53 47
2 Đất phi nông nghiệp 246 36 67 54 51 38
2.1 Đất ở 94 8 29 20 21 16
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 80 6 25 17 18 14
2.1.2 Đất ở tại đô thị 14 2 4 3 3 2
2.2 Đất chuyên dùng 84 13 21 19 18 13
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 8 1 2 2 2 1
2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 16 3 4 3 3 3
2.2.3 Đất có mục đích công cộng 60 9 15 14 13 9
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 1   1      
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1   1      
2.5 Đất sông, ngòi và mặt nước chuyên dùng 65 15 15 14 12 9
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 1     1    

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

STT Mục đích sử dụng Cả thời kỳ Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp 1.451 291 373 434 217 146
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 203 41 51 60 30 21
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 188 38 47 56 28 19
  Trong đó: đất trồng lúa 106 21 26 32 16 11
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 15 3 4 4 2 2
1.2 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1240 248 310 372 186 124
1.3 Đất nông nghiệp khác 8 2 2 2 1 1
2 Đất phi nông nghiệp 253 59 64 54 44 32
2.1 Đất ở 8 2 2 1 1 2
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 7 2 2 1 1 1
2.1.2 Đất ở tại đô thị 1         1
2.2 Đất chuyên dùng 242 56 61 53 42 30
2.2.1 Đất quốc phòng, an ninh 4 2 1     1
  Trong đó: đất quốc phòng 4 2 1     1
2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 16 5 4 3 3 1
2.2.3 Đất có mục đích công cộng 222 49 56 50 39 28
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 1       1  
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2 1 1      

5. Đất có mặt nước ven biển (chỉ tiêu quan sát)

                                                                                                                                                                                                                                   Đơn vị tính: ha

STT Chỉ tiêu Cả thời kỳ Phân theo từng năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
  Đất có mặt nước ven biển (chỉ tiêu quan sát) 10.178 10.178 10.178 10.178 10.178 10.178
1 Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thuỷ sản 3.161 1.057 1.580 2.040 2.607 3.161
2 Đất mặt nước ven biển có rừng 3.892 2.299 2.591 2.929 3.342 3.892
3 Đất mặt nước ven biển có mục đích khác 3.125 6.822 6.007 5.209 4.229 3.125