Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Thái Bình với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| STT | Chỉ tiêu | Hiện trạng năm 2005 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| Tổng diện tích đất tự nhiên | 154.594 | 100,00 | 154.594 | 100 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 106.812 | 69,09 | 104.213 | 67,41 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 95.830 | 88.072 | ||
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 91.756 | 82.755 | ||
| Trong đó: đất trồng lúa | 86.542 | 77.091 | |||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 4.074 | 5.317 | ||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 2.028 | 2.016 | ||
| Trong đó: đất rừng phòng hộ | 2.028 | 2.016 | |||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 8.878 | 13.670 | ||
| 1.4 | Đất làm muối | 65 | 27 | ||
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 11 | 428 | ||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 45.206 | 29,24 | 49.508 | 32,02 |
| 2.1 | Đất ở | 12.484 | 13.218 | ||
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 11.969 | 12.076 | ||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 515 | 1.142 | ||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 23.519 | 27.532 | ||
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 416 | 428 | ||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 141 | 182 | ||
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 127 | 156 | ||
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 14 | 26 | ||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 729 | 2.238 | ||
| Trong đó: đất khu công nghiệp | 306 | 1.221 | |||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 22.233 | 24.684 | ||
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 436 | 442 | ||
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.587 | 1.699 | ||
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 7.157 | 6.579 | ||
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 23 | 38 | ||
| 3 | Đất chưa sử dụng | 2.576 | 1,67 | 873 | 0,58 |
| Trong đó: đất bằng chưa sử dụng | 2.576 | 873 | |||
| 4 | Đất có mặt nước ven biển (chỉ tiêu quan sát) | 10.178 | 100,00 | 10.178 | 100,00 |
| 4.1 | Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thuỷ sản | 622 | 6,11 | 3.161 | 31,06 |
| 4.2 | Đất mặt nước ven biển có rừng | 2.026 | 19,91 | 3.892 | 38,24 |
| 4.3 | Đất mặt nước ven biển có mục đích khác | 7.530 | 73,98 | 3.125 | 30,70 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 4.822 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 4.539 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 4.340 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 4.100 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 199 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 11 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 272 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 4.772 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 1.422 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 3.350 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | 81 |
| 3.1 | Đất trụ sở cơ quan | 1 |
| 3.2 | Đất có mục đích công cộng | 72 |
| 3.3 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 8 |
| 4 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 32 |
| 4.1 | Đất chuyên dùng | 16 |
| 4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 3 |
| 4.1.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 |
| 4.1.3 | Đất có mục đích công cộng | 8 |
| 4.2 | Đất sông, ngòi và mặt nước chuyên dùng | 16 |
3. Diện tích thu hồi đất
| STT | Loại đất phải thu hồi | Diện tích đất thu hồi (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 4.263 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 3.992 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 3.807 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 3.590 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 185 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 11 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 260 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 246 |
| 2.1 | Đất ở | 94 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 80 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 14 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 84 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 8 |
| 2.2.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16 |
| 2.2.3 | Đất có mục đích công cộng | 60 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 1 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1 |
| 2.5 | Đất sông, ngòi và mặt nước chuyên dùng | 65 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 1 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
| STT | Mục đích sử dụng | Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.451 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 203 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 188 |
| Trong đó: đất trồng lúa | 106 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 15 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.240 |
| 1.3 | Đất nông nghiệp khác | 8 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 253 |
| 2.1 | Đất ở | 8 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 7 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 1 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 242 |
| 2.2.1 | Đất quốc phòng, an ninh | 4 |
| Trong đó: đất quốc phòng | 4 | |
| 2.2.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16 |
| 2.2.3 | Đất có mục đích công cộng | 222 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 1 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 2 |
5. Đất có mặt nước ven biển (chỉ tiêu quan sát)
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích (ha) |
| Đất có mặt nước ven biển (chỉ tiêu quan sát) | 10.178 | |
| 1 | Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thuỷ sản | 3.161 |
| 2 | Đất mặt nước ven biển có rừng | 3.892 |
| 3 | Đất mặt nước ven biển có mục đích khác | 3.125 |
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Thái Bình được Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình xác lập ngày 11 tháng 9 năm 2006).