vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Thái Bình với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 24/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 25/04/2007 Hiệu lực 06/06/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 24/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Thái Bình · 24/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 06/06/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 24/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Thái Bình với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  Tổng diện tích đất tự nhiên 154.594 100,00 154.594 100
1 Đất nông nghiệp 106.812 69,09 104.213 67,41
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 95.830   88.072  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 91.756   82.755  
  Trong đó: đất trồng lúa 86.542   77.091  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 4.074   5.317  
1.2 Đất lâm nghiệp 2.028   2.016  
  Trong đó: đất rừng phòng hộ 2.028   2.016  
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 8.878   13.670  
1.4 Đất làm muối 65   27  
1.5 Đất nông nghiệp khác 11   428  
2 Đất phi nông nghiệp 45.206 29,24 49.508 32,02
2.1 Đất ở 12.484   13.218  
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 11.969   12.076  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 515   1.142  
2.2 Đất chuyên dùng 23.519   27.532  
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 416   428  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 141   182  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 127   156  
2.2.2.2 Đất an ninh 14   26  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 729   2.238  
  Trong đó: đất khu công nghiệp 306   1.221  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 22.233   24.684  
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 436   442  
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.587   1.699  
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 7.157   6.579  
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 23   38  
3 Đất chưa sử dụng 2.576 1,67 873 0,58
  Trong đó: đất bằng chưa sử dụng 2.576   873  
4 Đất có mặt nước ven biển (chỉ tiêu quan sát) 10.178 100,00 10.178 100,00
4.1 Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thuỷ sản 622 6,11 3.161 31,06
4.2 Đất mặt nước ven biển có rừng 2.026 19,91 3.892 38,24
4.3 Đất mặt nước ven biển có mục đích khác 7.530 73,98 3.125 30,70

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT Chỉ tiêu Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (ha)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 4.822
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.539
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 4.340
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 4.100
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 199
1.2 Đất lâm nghiệp 11
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 272
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 4.772
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 1.422
2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 3.350
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 81
3.1 Đất trụ sở cơ quan 1
3.2 Đất có mục đích công cộng 72
3.3 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 8
4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 32
4.1 Đất chuyên dùng 16
4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 3
4.1.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 5
4.1.3 Đất có mục đích công cộng 8
4.2 Đất sông, ngòi và mặt nước chuyên dùng 16

3. Diện tích thu hồi đất

STT Loại đất phải thu hồi Diện tích đất thu hồi (ha)
1 Đất nông nghiệp 4.263
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3.992
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 3.807
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 3.590
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 185
1.2 Đất lâm nghiệp 11
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 260
2 Đất phi nông nghiệp 246
2.1 Đất ở 94
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 80
2.1.2 Đất ở tại đô thị 14
2.2 Đất chuyên dùng 84
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 8
2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 16
2.2.3 Đất có mục đích công cộng 60
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 1
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1
2.5 Đất sông, ngòi và mặt nước chuyên dùng 65
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 1

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

STT Mục đích sử dụng Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng (ha)
1 Đất nông nghiệp 1.451
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 203
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 188
  Trong đó: đất trồng lúa 106
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 15
1.2 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.240
1.3 Đất nông nghiệp khác 8
2 Đất phi nông nghiệp 253
2.1 Đất ở 8
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 7
2.1.2 Đất ở tại đô thị 1
2.2 Đất chuyên dùng 242
2.2.1 Đất quốc phòng, an ninh 4
  Trong đó: đất quốc phòng 4
2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 16
2.2.3 Đất có mục đích công cộng 222
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 1
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2

5. Đất có mặt nước ven biển (chỉ tiêu quan sát)

STT Chỉ tiêu Diện tích (ha)
  Đất có mặt nước ven biển (chỉ tiêu quan sát) 10.178
1 Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thuỷ sản 3.161
2 Đất mặt nước ven biển có rừng 3.892
3 Đất mặt nước ven biển có mục đích khác 3.125

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Thái Bình được Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình xác lập ngày 11 tháng 9 năm 2006).