vanban.org

Điều 4. Thông qua danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện và tên dự án tại các nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua đang còn hiệu lực — Nghị quyết 23/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/12/2024 Thay thế: 20/2024/NQ-HĐND · 11/12/2024
Phú Thọ Ban hành 09/12/2021 Hiệu lực 18/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 7 năm
Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND Thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất mà có diện tích đất trồng lúa , đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ; đất rừng sản xuất; danh mục công trình, dự án đưa ra khỏi các nghị quyết của HĐND đang còn hiệu lực · 20/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án quốc phòng- an ninh, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày13/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận · 23/2021/NQ-HĐND
18/12/2021Bản gốcThay thế Đang xem
NGHỊ QUYẾT SỐ 09/2018/NQ-HĐND THÔNG QUA DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG; DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA DƯỚI 10 HÉC TA THỰC HIỆN TRONG NĂM 2019 THUỘC THẨM QUYỀN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CHẤP THUẬN; DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA TRÌNH THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CHẤP THUẬN · 09/2018/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 23/2021/NQ-HĐND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Thông qua danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện và tên dự án tại các nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua đang còn hiệu lực

Tổng số 36 dự án phải điều chỉnh bổ sung với diện tích 1.003,664 héc ta (Trong đó: Diện tích đất trồng lúa là 244,817 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất là 449,77 héc ta; diện tích đất rừng phòng hộ là 17,7 héc ta và diện tích các loại đất khác là 291,376 héc ta), gồm:

- Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 29/3/2019: 01 dự án với diện tích 1,38 héc ta (diện tích đất trồng lúa 0,06 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 1,32 héc ta).

- Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND ngày 16/7/2019: 02 dự án với diện tích 2,99 héc ta (diện tích đất trồng lúa 2,28 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 0,6 héc ta; diện tích các loại đất khác 0,11 héc ta).

- Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019: 06 dự án với diện tích 10,495 héc ta (diện tích đất trồng lúa 6,865 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 0,21 héc ta; diện tích các loại đất khác 3,42 héc ta).

- Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 04/3/2020: 01 dự án với diện tích 21,67 héc ta (diện tích đất trồng lúa 9,92 héc ta; diện tích các loại đất khác 11,75 héc ta).

- Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020: 08 dự án với diện tích 544,95 héc ta (diện tích đất trồng lúa 96,06 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 320,9 héc ta; diện tích các loại đất khác 127,99 héc ta).

- Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020: 07 dự án với diện tích 209,18 héc ta (diện tích đất trồng lúa 41,94 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 78,11 héc ta; diện tích đất rừng phòng hộ 17,7 héc ta; diện tích các loại đất khác 71,43 héc ta).

- Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 19/4/2021: 01 dự án với diện tích 1,13 héc ta (diện tích đất rừng sản xuất 0,22héc ta; diện tích các loại đất khác 0,91 héc ta).

- Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 12/8/2021: 10 dự án với diện tích 211,869 héc ta (diện tích đất trồng lúa 87,692 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 48,41héc ta; diện tích các loại đất khác 75,766 héc ta).

(Chi tiết có biểu 04 kèm theo).