Điều 4. Hiệu lực thi hành — Nghị quyết 23/2019/NQ-HĐND
Quảng Ngãi Ban hành 11/12/2019 Hiệu lực 21/12/2019 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản1 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 của Chương rình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và phân khia chi tiết kế hoạch đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quôc gia giảm ngheo bền vững năm 2020. · 23/2019/NQ-HĐND
Đường UBND xã Trà Giang đi nóc Ông Bình, thôn 2 (hạng mục cẩu treo)
Trả Giang
cầu treo 45 m
2020
3.000
2.700
2.700
2.700
0
0
0
2.700
2.700
2
Trưởng TH vả THCS Trà Tân
Trà Tân
Nhả vệ sịnh GV+HS, tường rào
2020
2.000
2.000
3.330
3.330
0
0
0
1.800
1.800
3
Nâng cẩp, mờ rộng đường Thôn Bắc - Thôn Tây, xã Trà Sơn
Trà Sơn
BTXM và hạng mục khác
2020
3.000
3.000
6.300
6.300
0
0
0
2.800
2.800
4
Trường Tiểu học Trà Thủy
Trà Thúy
2020
3.200
2.880
2.880
2.880
0
0
0
0
0
5
Cầu qua sông Trà Bồng tuyến Trà Bình - Bình Minh
Trà Bình
2020
25.000
22.500
10.680
10.680
0
0
0
0
0
ố
Nâng cấp mở rộng tuyến đường Trà Phú đi Trà Giang
Trà Phú, Trà Giang
4000m
2020
14.850
14.000
13.500
13.500
7
Trưởng TH và THCS Trả Lâm (Trường PTDTBT TH và THCS Trà Lâm)
Trà Lâm
san nền, 10 phòng ở hs bán trú, thiết bị, nhà vs, tường rào
2020
5.500
5.000
5.000
5.000
8
Trạm y tế xẫ Trà Sơn
Trà Sơn
Cấp m 2 tầng và các HM phụ trợ
2020
5.000
4.500
4.500
4.500
ĐIÊU CHỈNH kê hoạch TR TIỀU Dự ÁN 2- CHƯƠNG TRÌNH 30A TH (Kèm theo Nghị quyết sổ'
ÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020
NH MTQG giảm nghèo bèn vũng tỉnh quảng ngãi
ỉ ỉ/ỉ 2/20ỉ 9 của HĐND tỉnh Quàng Ngãi)
STT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Năng lực thiết kể
ThS^ gian KC-HT
.-7^-
^Tfcigjgjịyeaầu tu*
Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Lũy kế vỗn TH đến năm 2019
Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chình, bẻ sung
Ghi chú
Tổng số (tất cả các
Trong đó: NSTVV
Tổng số (tất cã các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tỗng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tổng số
116.821
103.250
106.591
94.900
78.734
78.734
95.100
94.750
I
Huyện Lý Sơn
14.835
14.835
14.835
14.835
11.835
11.835
13.835
13.835
1
Xã An Bình
4.945
4.945
4.945
4.945
3.945
3.945
4.945
4.945
1
Nhà văn hóa xã An Bình
An Bình
149 m2
2016
926
926
926
926
926
926
926
926
2
Trả nợ đường GTNT, hạng mục: Đường Đồng sũng giếng nối dài
An Bình
82,75m
2016
19
19
19
19
19
19
19
19
3
Đường GTNT xã An Bình
An Bình
276 m
2017
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
4
Đường GTNT xã An Bình: Hạng mục truyền Bò kè-Đồĩ Tranh (nối dài)
An Bình
230m
2018
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
5
Nâng cấp sửa chửa Trạm y tế xã An Bỉnh
An Bình
I80m2
2019
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
ó
Tường rào cổng ngõ sân bê tông nhà văn hỏa xã An Bình
An Bình
210m
2020
1.000
1.000
1.000
1.000
0
0
1.000
1.000
2
Xã An Vĩnh
4.945
4.945
4.945
4.945
3.945
3.945
4.945
4.945
1
Đường GTNT xã An Vĩnh
An Vĩnh
233,11 m
2016
873
873
873
873
873
873
873
873
2
Trà nợ chợ xã An Vĩnh, hạng mục: Nhà lồng dãy mua bán
An Vĩnh
325 m2
2014
40
40
40
40
40
40
40
40
3
Trả nợ kênh mương thoát nước chống ngập úng, hạng mục: Tuyến mương đồng bậc
An Vĩnh
235,65 m
2014
32
32
32
32
32
32
32
32
4
Đường GTNT xã An Vĩnh
An Vĩnh
354 m2
2017
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
5
Đường GTNT xã An Vĩnh; HM: Tuyến tiếp nối Nguyễn Thanh Minh giáp đường dân sinh (225m)
An Vĩnh
250m
2018
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
Đơn vị: Triệu
STT
Danh mục ílụán
Địa điểm XD
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tổng mức đầu tư
Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Lũy kế vốn TH đến năm 2019
Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung
Ghi chú
Tổng số (tất cả các
Trong đó: NSTVV
Tổng số (tất cả các nguồn vổn)
Trong đó: NSTW
Tổng sỗ (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
6
Đường GTNT xã An Vĩnh; HM: Tuyến đường Lê Liên - Phạm A (350m)
An Vĩnh
300m
2019
1.000
1.000
1.000
.• . 1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
7
Mương thoát nước xã An Vĩnh
An Vĩnh
480m
2020
1.000
1.000
1.000
1.000
0
0
1.000
1.000
3
Xã An Hải
4.945
4.945
4.945
4.945
3.945
3.945
3.945
3.945
1
Đường GTNT xã An Hài
An Hải
368,29 m
2016
860
860
860
860
860
860
860
860
2
Trả nợ đường GTNT, hạng mục: Tuyến nguyễn Thọ - Sân Bay
An Hài
394,1 m
2014
85
85
85
85
85
85
85
85
3
Đường GTNT xã An Hài
An Hải
395 m
2017
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
4
Đường GTNT xã An Hải; HM: BTXM tuyển Rừng Cây cám - Chòi tuần tra thôn Tây (285m)
An Hải
348 m
2018
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
5
Đường GTNT xã An Hải; HM: BTXM tuyến Rừng Cây cầm - Chòi tuần tra thôn Tây (giai đoạn 2) (220m)
An Hải
363 m
2019
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
6
Đường GTNT xã An Hải
An Hải
371 m
2020
1.000
1.000
1.000
1.000
0
0
0
0
II
Huyện Mộ Đức
34.143
28.725
28.613
24.725
21.725
21.725
26.725
26.725
4
Xã Đức Chánh
7.216
5.945
5.686
4.945
3.945
3.945
4.945
4.945
1
KCH Kênh S18-2.3.4
Xã Đửc Chánh
1170m
2016
1.045
945
1.045
945
945
945
945
945
2
Đường trục chính nội đòng tuyến Mỏ Cày Năng An - Mỏ Cày (thôn 1)
Xã Đức Chánh
470m
2017
440
400
440
400
400
400
400
400
3
Đường trục chính nội đồng tuyến kênh s 18 - Mương rộc (thôn 2)
Xã Đức Chánh
720m
2017
660
600
660
600
600
600
600
600
4
Đường nội đồng tuyến: Ruộng Bà Cúc - Mương Tiêu
Thôn 4
400m
2018
320
270
320
270
270
270
270
270
5
Đường nội đồng tuyến: Ngõ Ông Tài - Ruộng Ông Liễn
Thôn 4
320m
2018
260
220
260
220
220
220
220
220
6
Đường nội dồng tuyến: ngõ Mười Góp -Mã ông Huynh
Thôn 4
750m
2018
600
510
600
510
510
510
510
510
STT
Danh mục (lự án
Địa điêm XD
Nãng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tỗng mức đầu tu'
Kế hoạch trung hạn giai đõạn 2016-2020
Lũy kế vốn TH đển năm2019
Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bồ sung
Ghi chú
TíẤ X
Tông so
(tất cẫ các
Trong đó: NSTW
Tông số (tất cả các nguồn vổn)
T rong đó: NSTW
Tổng số (tất .că các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tổng số (tất cẵ các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
7
Đường nội đồng tuyến Từ kênh s 18- ỉ - Mương Con Lươn
Thôn 5
450m
2019
360
300
360
300
300
300
300
300
8
Đường nội đồng tuyến Ngõ Bà Lư - Mương Bầu Trâm
Thôn 2
368m
2019
480
400
480
400
400
400
400
400
9
Đường nội đồng tuyến Kênh s 18- Nhà Ông Việt
Thôn 6
430m
2019
344
300
344
300
300
300
300
300
10
Đường nội đồng tuyến: Kênh s 18 - Giáp đường Mò Cày Năng An
Thôn 1
400m
2020
320
272
320
272.
0
0
0
0
11
Đường nội đồng tuyến: ngõ Ba Bong - giáp đường Mồ Cày, Năng An
Thôn 4
250m
2020
200
170
200
170
0
0
0
0
12
Đường nội đồng tuyến: ngõ ông Điệp - Đường tránh đông
Thôn 3
460m
2020
387
329
387
329
0
0
0
0
13
Đường nội đồng Tuyến kênh SI 8-
1 - Khoảnh 13
Thôn 5
320m
2020
270
230
270
230
0
0
0
0
14
Đường GTNT ngõ ông Muộn - Ngõ ông Mẩn
Thôn 4
. 850m
2020
1.530
1.000
1.000
1.000
5
Xã Đức Minh
6.445
5.945
4.945
4.945
3.945
3.945
4.945
4.945
1
Trả nợ chợ Đức Minh
Đức Minh
2016
945
945
945
945
945
945
945
945
2
Trả nợ chợ Đức Minh
Đức Minh
2017
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
3
Trường Tiểu học Đức Minh (Điểm trường Minh Tân); Hạng mục: Nhà hiệu bộ
Đức Minh
178,2m2
2018
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
4
Kênh mương đồng Đạm Thủy
Đức Minh
lOOOm
2019
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
5
Bê tông đường Đạm Thủy đi Đôn Lương
Đức Minh
lOOOm
2020
1.000
1.000
1.000
1.000
0
0
0
0
6
NVH xã Đức Minh
Đức Minh
Tường rào công ngõ, sân nền
2020
1.500
1.000
1.000
1.000
6
Xã Đức Lợi
6.857
5.945
5.557
4.945
4.945
4.945
5.945
5.945
. .
1
Tuyến đường Dốc ông Dợn - Lê văn Hồng
Thôn Kỳ Tân
432 m
2016
976
945
976
945
945
945
945
945
STT
Danh mục dự án
Địa điềm XD
Năng lực thiết kế
Thỏi gian KC-HT
Tổng mức dầu tư
Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Lũy kế vốn TH đến năm 2019
Kể hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung
Ghi chú
Tông sô (tất cả các
Trong đó: NSTW
Tồng số (tất cẳ các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
'Trong đó: NSTW
2
Đường BTXM Nguyễn Văn Xuân - Xăng dầu nối dài đến vật liệu Ba Trang
Thôn Kỳ Tân
250 chổ ngồi
2017
1.050
1.000
1.050
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
3
Đường GT Tuyến Trần Minh Phượng - Cổng Làng
Thôn Vinh Phú
450m
2018
824
700
824
700
700
700
700
700
4
Đường GT Tuyến Võ Văn Vinh - Nguyễn Thị Trinh
Thôn Kỳ Tân
250m
2018
353
300
353
300
300
300
300
300
5
Đường GT tuyến Lê Thành Sơn - BỒ Đề Mỹ Á
Thôn Vinh Phú
lOOOm
2019
1.177
1.000
1.177
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
6
Đường GT tuyến Trần Quang Vinh - Đập ngăn mặn
Thôn An Chuẩn
800m
2019
1.177
1.000
1.177
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
7
Hệ thống thoát nước dọc trung tâm xã
Thôn An Mô
850m
2020
1.300
1.000
l.ooo’
1.000
7
Xã Đức Phong
5.875
4.945
5.875
4.945
3.945
3.945
4.945
4.945
1
Tuyến đường Lâm Hạ - Lâm Sơn (Giai đoạn 2)
Xã Đức Phong
597,15 m
2016
810
600
810
600
600
600
600
600
2
Đường GTNT tuyến Bồ đề Đức Lợi Mỹ á - nhà ông Đức ( giai đoạn 2)
Xã
Đức Phong
306 m
2016
411
345
411
345
345
345
345
345
3
Bê tông đường trục chính nội đồng tuyển Trường THCS Bắc Phong - Đập điều tiết Bẳc Phong (giai đoạn 1)
Xã
Đức Phong
700m
2017
655
600
655
600
600
600
600
600
4
Bê tông đường trục'chính nội đồng tuyến Sân kho cũ Thạch Nam - Kênh Tiêu (giai đoạn 1)
Xã
Đức Phong
300m
2017
468
400
468
400
400
400
400
400
5
BTXM đường thôn: Tuyến đường nhà ông Tại đi nhà ông Phạm Văn Tường
Xã Đức Phong
ỈOOOm
2018
1.177
1.000
1.177
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
6
Chợ Trung tâm xã (giai đoạn 1)
Xã Đức Phong
3000 m2
2019
1.177
1.000
1.177
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
7
Chợ Trung lâm xã (giai đoạn 2)
Xã Đức Phong
3000 m2
2020
1.177
1.000
1.177
1.000
0
0
1.000
1.000
8
Xã Đức Thắng
7.750
5.945
6.550
4.945
4.945
4.945
5.945
5.945
1
Đường nội đồng Huỳnh Ngọc Án- Ra đồng
An Tỉnh
971,31m
2016
780
700
780
700
700
700
700
700
STT
Danh mục dụ án
Địa điếm XD
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tổng mức đầu tư
Ke hoạch trung hạn giai đõạn 2016-2020
Luy kế vốn TH đến năm 2019
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung
Ghi chú
Tổng số (tất cả các
Trong đỏ: NSTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tổng số (tất cã các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tổng số (tất cã các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
2
Đường nội đồng Ngõ Minh- Ra đồng
Gia hòa
573m
2016
300
245
300
245
245
245
245
245
3
Đường nội đồng Ngõ Lảng- Ra đồng
Dương Quang
1200m
2017
550
500
550
500
500
500
500
: 500
4
Đường nội đồng Đỗ Thị Vụ- Ra đồng
Thanh Long
lOOOm
2017
550
500
550
500
500
500
500
■ 500
5
Đường xã: BTXM tuyến Nguyễn Xuân - Ra sông
Thanh Long
200m
2018
400
340
400
340
340
340
340
340
6
Đường xã: BTXM Ngõ Chưu - Đức Chánh (giai đoạn 1)
Dương Quang
lOOOm
2018
1.400
660
1.400
660
660
660
660
660
7
Trả nợ công trỉnh đường xã: BTXM Ngõ Chưu - Đức Chánh (giai đoạn 1)
Dương Quang
2019
530
530
530
530
530
530
530
530
8
Đường xã: BTXM tuyến Nguyễn Tién Dũng - cống Thoại
Mỹ Khánh
600m
2019
840
470
840
470
470
470
470
470
9
Kênh thoát nước KDC số 13 thôn Mỹ Khánh
Mỹ Khánh
lOOOm
2019
1.200
1.000
1.200
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
10
BTXM tuyến Mỹ Khánh - Gia Hòa (giai đoạn 2)
Mỹ Khánh
63 Om
2020
1.200
1.000
1.000
1.000
III
Huyện Đửc Phổ
21.328
20.780
20.328
19.780
14.780
14.780
17.780
17.780
9
Xã Phổ Châu
5.093
4.945
5.093
4.945
3.945
3.945
4.945
4.945
1
Đường GTNT khu 2-khu 4 (dọc kênh tiêu) Tấn.Lộc (GĐ 1)
Thôn Tấn Lộc
750m
2016
993
945
993
945
945
945
945
945
2
Đường GTNT khu 2-khu 4 (dọc kênh tiêu) Tấn Lộc (GĐ 2)
Thôn Tẩn Lộc
400m
2017
1.100
1.000
1.100
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
3
Kênh N6 Hồ Cây Sanh (Giai đoạn 4)
Thôn Châu Me
25 Im
2018
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
5
Kênh tiêu Cống Gò Mướp đi cầu Cháy (dọc theo Quốc lộ)
Phổ Châu
l,100m
2019
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
4
Xây dựng công trình nước sinh hoạt thôn Châu Me
Thôn Châu Me
2020
1.000
1.000
1.000
1.000
0
0
1.000
1.000
10
Xã Phổ An
5.045
4.945
5.045
4.945
2.945
2.945
2.945
2.945
STT
Danh mục dự án
Địa điếm XD
Năng iực thiết kể
Thời gian KC-HT
Tỗng mức đầu tư
Kế hoạch trung hạn giai đôạn 2016-2020
Lũy kế vốn TH đển năm 2019
Kế hoạch trung hạn giai đoạii 2016-2020 điều chỉnh, bo sung
Ghi chủ
Tồng số (tất cẫ các
Trong đó: NSTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tỗng số (tẫt cả các nguồn vốn) '
Trong đó: NSTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
1
Tuyến đường Cùng Huân thôn Hội An I (đoạn từ nhà ông Lê Ba đến đồng Cùng Huân)
Hội An I
420m
2016
945
945
945
945
945
945
945
945
2
Tuyến đường bà Bộ đi sông Thoa
An Thạch
925m
2018
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
3
Đường ra dồng niộng xóm 4
An Thổ
700m
2019
1.000
1.000
1.000
1.000
0
0
0
0
4
Đường ra đồng ruộng xóm Quần Huân
An Thạch
700m
2020
1.000
1.000
1.000
1.000
0
0
0
0
5
Đường dốc ông Lài thôn Hội An I
Hội An I
700m
2017
1.100
1.000
1.100
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
11
Xã Phổ Quang
6.145
5.945
5.145
4.945
3.945
3.945
4.945
ỉ 4.945
1
Đường chợ vùng 10 đi bãi biển
Phần Thất
800m
2016
1.045
945
1.045
945
945
945
945
945
2
Đường từ nhà ông Châu đi nhà ông Bình (Trái)
Bàn An
750m
2017
1.100
1.000
1.100
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
3
Đường từ trường 2/9 đi bãi biển
Phần Thất, Phổ Quang
700m
2018
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
5
Tuyến kênh đồng đội 1 thôn Du Quang
Du Quang, Phổ Quang
lOOOm
2019
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
4
Đường từ nhà ông Lĩnh đi bãi biển (đoạn từ nhà ông Ri đi bãi biển)
Bàn An, Phổ Quang
650m
2020
1.000
1.000
1.000
1.000
0
0
0
0
5
Đường Nhà ông bàn đến giáp đường tình lộ 267B
xã Pho Quang
650m
2020
1.000
1.000
1.000
1.000
12
Xã Phổ Khánh
5.045
4.945
5.045
4.945
3.945
3.945
4.945
4.945
*
Xã Phổ Thạnh
945
945
945
945
945
945
945
945
1
Đường giao thông nông thôn tuyến KDC 31 - KDC 33 thôn Qui Thiện
Qui Thiện, Phổ Khánh
820m
2017
1.100
1.000
1.100
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
2
Đường QLla đi xóm 4 Diên Trường (giai đoạn 2)
Diên Trường, Phổ Khánh
420m
2018
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
3
Đường giao thông nông thôn xóm 5 Diên Trường
Diên Trường, Phổ Khánh
800m
2019
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
STT
Danh mục dự án
Địa điếm XD
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tỗng mức đẩu tư
Kế hoạch trung hạn giai đóạn 2016-2020
Lũy kế vốn TH đến năm 2019
Ke hoạch trung hạn .giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung
Ghi chú
Tổng số (tất cả các
Trong đó: NSTW
Tổng số (tất câ các nguồn vỗn)
Trong đỗ: NSTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tỗng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
4
Kiên cố hỏa tuyến kênh mương Qui Thiện-Phước Điền-Trung Hải
Diên Trường, Phổ Khánh
l,000m
2020
1.000
1.000
1.000
1.000
0
0
1.000
1.000
IV
Huyện Bình Sơn
34.070
33.020
30.370
29.670
26.504
26.504
32.870
32.520
13
Xã Bình Chánh
6.045
5.945
4.945
4.945
4.945
4.945
6.045
5.945
1
Nâng cấp tuyến đường từ cổng chào Quang Minh đi Mỹ Thành
Xã Bình Chánh
Ikm
2016
945
945
945
945
945
945
945
945
2
Bê tông xi măng tuyến đường từ cầu Đập Đá đi quán Bà Đức
Xã Bình Chánh
700 m
2017
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
ĩ.000
1.000
3
Nâng cấp tuyến đường từ xóm Mỹ Thành đi xóm Mỹ An
Xã Bỉnh Chánh
ỉ km
2018
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
4
Bê tông xi măng tuyến đường từ ngã sáu Bàu Chuốc đến giáp ranh xã Bình Thạnh
Xã Bình Chánh
1.2 km
2019
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
; 1.000
5
Xây mới 02 phòng học trường Mầm non Sao Mai, cụm số 2 (Mỹ Thành)
Xã Bình Chánh
96 m2
2019
1.000
1.000
1.000
1.000
LOGO
1.000
1.000
1.000
- 6
Nhà văn hóa thồn Mỹ Tân
Xã Bình Chánh
TRCN và nhà sinh hoạt
2020
1.100
1.000
1.100
1.000
14
Xã Bình Châu
5.945
5.845
4.945
4.945
4.279
4.279
5.445
' 5.345
1
Trường Tiểu học số 2 Bình Châu (cụm Phú Quý); hạng mục: Sân nền, đường di nội bộ, bồn hoa
Xã Bình Châu
800m2
2016
245
245
245
245
245
245
245
245
2
Trường Tiêu học số 1 Bình Châu (cụm HCR); hạng mục: Tường rào, cổng ngõ, đường đi nội bộ
Xã Bình Châu
200m
2016
700
700
700
700
700
700
700
700
3
BTXM đoạn Tân Lập thôn Châu Thuận Biển đi Châu Tân thôn Châu Me
Xã Bình Châu
IKm
2017
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
4
Kỉên cố hóa tuyến kênh Gò Lang - Ruộng Trần Chi
Xã Bỉnh Châu
IKm
2018-
2019
1.500
1.500
1.500
1.500
1.000
1.000
1.000
1.000
STT
Danh mục dụ* án
Địa điểm XD
Năng lực thiết kế
Thòi gian KC-HT
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Lũy kế vốn TH đến năm 2019
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung
Ghi chú
X Ấ
Tông sô (tất cả các
Trong đó:
Nsĩw
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: XSIVV
Tống sỗ (tất cả các nguồn vốn)
Trong đỏ: NSTW
Tông số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
5
KCH kênh mương Đỗ Hùng - giáp Tịnh Hòa
Xã Bình Châu
ỉ,5Km
2019-
2020
1.500
1.500
1.500
1.500
1.334
1.334
1.500
1.500
6
Đường BTXM Châu Tân thôn Câu Mẹ đi giáp đường Dung Quất - Sa Huỳnh
Xã Bình Châu
850m
2020
1.000
900
1.000
900
15
Xã Bình Dồng
6.045
5.945
4.945
4.945
4.945
4.945
6.045
5.945
1
Nhà văn hỏa kết hợp nhà trú bão thôn Thượng Hòa
Thôn Thượng Hòa, xã Bình Đông
Nhà cấp 3
2016
945
945
945
945
945
945
945
945
2
Nhà văn hóa kết hợp nhà trú bão thôn Tân Hy
Thôn Tân Hy, xã Bình Đông
Nhà cấp 3
2017
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
3
Đường thôn, tuyến BTXM quán Kiều Oanh đến nhà ông Nguyễn Tiến thôn Sơn Trà
Thôn Sơn Trà, xã Bình Đông
Nền, mặt đường và hệ thống thoát ■ nước
2018
400
400
400
400
400
400
400
400
4
Đường thôn, tuyến BTXM từ nhà ông Võ Đức Tài đến nhà ông Phạm Nuôi thôn Sơn Trà
Thôn Sơn Trà, xã Bình Đông
Nền, mặt đường và hệ thống thoát nước
2018
600
600
600
600
600
600
600
600
5
Nhà vãn hóa kết hợp tránh trú bảo thôn Sơn Trà
Thôn Sơn Trà, xã Bình Đông
Tường rào, cổng ngõ, sân nền bê tông
2019
400
400
400
400
400
400
400
400
6
Nhà văn hóa kết hợp tránh trú bảo thôn Tân Hy
Thôn Tân Hy, xã Bình Đông
Tường rào, cổng ngõ, sân nền bê tông
2019
600
600
600
600
600
600
600
600
7
Đường thôn, tuyến BTXM ngã tư cao tốc dến UBND xã (cũ) thôn Tân Hy
Thôn Tân Hy, xã Bình Đông
600m
2020
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
8
Trường mẫu giáo xã Binh Đông
1.100
1.000
1,100
1.000
16
Xã Bình Hải
5.445
5.395
4.945
4.945
4.445
4.445
5.445
5.395
1
Tuyến đường và công Bà Hích thôn Phước Thiện
Thôn Phước Thiện, xã Bình Hải
Dài 400m, cống dài lOOm
2016
945
945
945
945
945
945
945
945
STT
Danh mục dự án
Địa diễm XD
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tông mức đầu tư
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Lũy kế vốn TH đến năm 2019
Kế hoạch truúg hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung
Ghi chú
Tổng số (tất cã các
Trong đó: NSTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
2
Đường giao thông thôn Thanh Thủy (Đường ra bến cá thôn Thanh Thùy từ giếng Vương đển KDC Hải Hòa và tuyến đường từ nhả ông ĐỖ Giàu đến nhà ông Nguyễn Văn Thơm)
Thôn Thanh . Thủy, xã
Bình Hải
600m
2017
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
3
Đường từ chùa Hải Quang hướng ra cầu một cây
Thôn An
Cường, xã
Bình Hài
400m
2018
700
700
700
700
700
700
700
700
4
Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Á đển trường Tiểu học số 1
Thôn Vạn Tường, xã Bình Hải
200m
2018
300
300
300
300
300
300
300
300
5
Trường mẫu giáo thôn Phước Thiện
Thôn Phước Thiện, xã Bình Hải
Nhà bán trú, bếp ăn, tường rào, cổng ngõ
2019-
2020
2.000
2.000
2.000
2.000
1.500
1.500
2.000
2.000
9
Tường rào công ngõ sân bê tông nhà văn hóa thôn Phước Thiện
Thôn Phước Thiện, xã Bình Hài
200m
2020
500
450
500
450
17
Xã Bình Thạnh
5.145
4.945
5.145
4.945
3.945
3.945
4.945
4.945
1
BTXM tuyến đường xóm Câu (Nhả bà Đỗ Thị Minh) đi qua xóm Cồn (nhà ông Trần Văn Long), thôn Vĩnh An
Thôn Vĩnh
An, xã Bình Thạnh
250m
2016
325
325
325
325
325
325
325
325
2
BTXM tuyên đường từ Nhà văn hóa thôn Vĩnh An đi đến nhà ông Nguyễn Vàng, xóm núi
Thôn Vĩnh
An, xã Bình Thạnh
500m
2016
620
620
620
620
620
620
620
620
3
Nhà văn hóa thôn Hải Ninh
Thôn Hải Ninh, xẵ Bình Thạnh
Tường rào, cổng ngõ, san nền bê tông, nhả vệ sinh
2017
620
620
620
620
620
620
620
620
STT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Năng iực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tổng múc đầu tư
Kế hoạch trung hạn giai đôạn 2016-2020
Lũy kế vốn TH đến năm2019
Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung
Ghi chú
Tổng số (tất cả các
Trong đó: NSTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
4
BTXM tuyển đường từ nhà bà Trần Thị Thành di ra bãi biển xóm Tân Khương
Thôn Hảỉ Ninh, xa Bình Thạnh
250m
2017
380
380
380
380
380
380
380
380
5
Tuyển đường trung tâm xã từ thôn Vĩnh Trà, Vĩnh An đến giáp xã Bình Chánh (đoạn còn lại tír tuyển dường số 3 đến nhà bà Hà Thị Hát)
Thôn Trung An, xã Bình Thạnh
150m
2018
250
250
250
250
250
250
250
250
6
Tuyến từ nhà bà Ngô Thị Lâu đến Nhà ông Đặng Sơn, thôn Hải Ninh
Thôn Hải Ninh, xã Bình Thạnh
350m
2018
450
450
450
450
450
450
450
450
7
Tuyến từ Nhà ông Lâm Quang Trung đi đường Dốc sôi - Dung Quất
Thôn Trung
An, xã Bình Thạnh
200m
2018
300
300
300
300
300
300
300
300
8
Nhà sinh hóa kết hợp tránh lũ bão thôn Phước Thành
Thôn Phước Thành, xã Bình Thạnh
01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngõ
2019
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
9
Nhả sinh hoạt xóm Tây Thành, thôn Trung An
Thôn Trung An, xã Bình Thạnh
01 nhà sinh hoạt + tường rào + cong ngõ; diện tích 400m2
2020
300
250
300
250
0
0
250
250
10
Nhà sinh hoạt khu dân cư xóm Tân Khương, thôn Hải Ninh
Thôn Hải Ninh, xã Bỉnh Thạnh
01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngõ; diện tích 500m2
2020
300
250
300
250
0
0
250
250
11
Nhà sinh hoạt xóm Núi, thôn Vĩnh An
Thôn Vĩnh
An, xã Bình
Thạnh
01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngõ; diện tích 700m2
2020
300
250
300
250
0
0
250
250
12 ,
Nhà sinh hoạt xóm Đông An, thôn Trung
Thôn Trung An, xã Bình Thạnh
01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngỡ
2020
300
250
300
250
0
0
250
250
18
Xã Bình Thuận
5.445
4.945
5.445
4.945
3.945
3.945
4.945
4.945
,
STT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Năng lực thiết kế
Thòi gian KC-HT
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch trung hạn giai đóạn 2016-2020
Lũy kế vốn TH đến năm 2019
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 20Ỉ6-2Ó20 điều chỉnh, bổsung
Ghi chú
Tổng số (tất cả các
Trong đó: NSTW
Tồng số (tất cẫ các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
A
Xã Bình Trị
945
945
945
945
945
945
945
945
1
Trường tiểu học Bình Thuận
Thôn Tuyết Diêm ỉ, xã Bình Thuận
Xây mới
2017
1.500
1.000
1.500
l.ooõ
1.000
1.000
1.000
1.000
2
Đoạn đường sông cầu đến nghĩa trang liệt sỹ, xã Bình Thuận
Thôn Tuyết Diêm 3, xã Bình Thuận
Xây mới
2018
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
3
Xây dựng nhà truyền thống tại nghĩa trang liệt sỹ
Thôn Tuyết Diêm 3, xã Bình Thuận
Xây mới
2019
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
4
Xây dựng trung tâm vui chơi giải trí cùa UBND xã Bình Thuận
UBND xã
Bình Thuận
Xây mới
2020
1.000
1.000
1.000
1.000
0
0
1.000
1.000
V
TP.Quảng Ngãi
12.445
5.890
12.445
5.890
3.890
3.890
3.890
3.890
19
Xã Tịnh Kỳ
11.500
4.945
11.500
4.945
2945
2.945
2.945
2.945
1
Xây dựng nhà vãn hóa thôn An Vĩnh
Hạng mục: Nhà sinh hoạt, tường rào, cổng ngõ
Thôn An Vĩnh, xã Tịnh Kỳ
500m2
2016
1.500
945
1.500
945
945
945
945
945
2
Xây dựng 08 phòng, 2 tầng Trường Tiểu học Tịnh kỳ
Thôn An Kỳ, xã Tịnh Kỳ
360m2
2017-
2018
5.000
2.000
5.000
2.000
2.000
2.000
2.000
2.000
. 3
Xây dựng Nhà văn hóa xã
xã Tịnh Kỳ
500m2
2019-
2020
5.000
2.000
5.000
2.000
0
0
0
0
Xã Tịnh Hòa
945
945
945
945
945
945
945
945
1.4
ĐIỀU CHỈNH KÉ HOẠCH TRUỊ^m^W®GÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐỌẠN 2016-2020
TIÊU Dự ÁN 1 - CHƯƠNG TRÌNH 135 THUG®^W^^BWÌNH MTQG giảm nghèo bền vững tỉnh quảng ngãi
(Kèm theo Nghị quyết sổ: 23/2ơ^^^^Nĩ)Ị)ị^ngày ỉl/12/2019 của HĐND tỉnh Quàng Ngãi)
s T T
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Nãng lực thiết kế
Thòi gian KC- HT
Tong mức đầu tư
Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019
Kế hoạch vổn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung
Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tống số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
TỔNG CỘNG
337.074
327.917
318.473
313.183
249.835
248.400
313.897
306.953
I
Huyện Ba To‘
91.715
87.109
85.975
81.659
64.419
63.851
82.580
78.564
Bỗ sung năm 2016
856
856
856
856
856
856
Xã Ba Ngạc
6.538
6.338
6.327
6.127
4.966
4.966
6.146
5.946
1
Nâng cấp tuyến đường GTNT tuyến nhà ông Thay đi nhà bà Nhung
Thôn Tà noát
lOOOm
2016
1.000
1.000
789
789
789
789
789
789
2
Nối tiếp và nâng cấp tuyến đường thôn Ba Lãng - thôn K ên
Thôn Ba Lăng
800m
2017
1.500
1.500
1.500
1.500
1.500
1.500
1.500
1.500
3
Bê tông đường nhà ông Ôn - nhà ông A
2017
1.032
1.032
1.032
1.032
1.Ó32
1.032
1.032
1.032
4
Bê tông cầu suối Non - nhà ông Hùng
Thôn Ba Lăng
L =800m
2018
806
806
806
806
806
806
806
806
5
Nối tiếp và nâng cấp tuyến đường bê tông xi măng thôn Ba Lăng - thôn Krên
thôn Ba Lăng
L-650m
2019
1.100
1.000
1.100
1.000
839
839
939
839
6
Đập và kênh Tà vồng
Thôn Nước Lầy
L=450m
2020
1.100
1.000
1.100
1.000
-
-
1.080
980
Xã Ba Vinh
6.950
6.638
5.661
5.449
5.302
5.302
6.214
6.002
- 7
BTXM đường nhà ông Quang thôn Nước Y đến Gò đun thôn
Nước OM
Thôn Nước Y
lOOOm
2016
1.000
1.000
911
911
911
911
911
911
8
Nhà văn hóa thôn Nước Gia
Thôn Nước Gia
80 chỗ ngồi
2017
500
500
500
500
500
,500
500
500
9
Nhà vãn hóa thôn Gò Đập .
Thôn Gò Đập, xã Ba Vinh
Tối thiểu 80 chỗ ngồi
2017
500
500
500
500
500
500
500
500
10
Nhà văn hóa thôn Phân Vinh
Thôn
Phân Vinh
01phòng /120m2
2018
800
800
800
800
800
800
800
800
11
Nhà vãn hóa thôn Nước Sung
Thôn
Nước Sung
01phòng /80m2
2018
750
738
750
738
697
697
709
697
12
KCH Kênh Vã Sương (tại đầu mối nhà ông Đại)
Thôn Phân
Vinh
800m
2019
1.100
1.000
1.100
1.000
1.000
1.000
1.100
1.000
13
Kênh Long Đi (Từ đầu mối nhà Ông Đại)
Thôn Nước Sung
750m
2019
1.100
1.000
1.100
1.000
894
894
994
894
14
Nổi tiếp kênh Long Đi
Thôn Nước Sung
750m
2020-
2021
1.200
1.100
-
-
700
700
Xã Ba Điền
1.000
1.000
789
789
789
789
789
789
15
Nâng cấp tuyến đường Làng Rêu - Gò Vỉ
Thôn Làng Rêu
lOOOm
2016
1.000
1.000
789
789
789
789
789
789
Xã Ba Động
5.980
5.121
4.533
3.774
2.141
2.141
3.600
2.841
16
Bê tông hóa kênh mương nội đồng (Bàu bà Chánh Lại, Quốc lộ 24)
Thôn Hóc Kè
1300m
2016
1.000
1.000
653
653
653
653
653
653
17
Nâng cấp tuyến mương từ đồng Rộc Lang đén cầu đi Tân Long Thượng
thôn Tân Long Thượng
HOOm
2017
1.000
1.000
1.000
1.000
907
907
907
907
18
Sửa chữa, nâng cấp cầu treo Tân Long Trung
thôn Tân Long Trung
130m/l,5 m
2018
680
680
680
680
581
581
581
581
19
Nối tiếp nâng cấp tuyến mương từ đồng Rộc Lang đến cầu đi Tân Long Thượng
thôn Tân Long Thượng
750m
2019
1.100
441
1.100
441
659
20
Kênh mương Rọc Hai tuyến từ nhà ông Thẳng đến dốc ruộng ông Giỏi
Thôn Bắc Lân
740m
2020
1.100
1.000
1.100
1.000
100
21
Nối tiếp kênh Mang Kể đi Ruộng Gò, Ruộng Làng thôn Tân Long Thượng
thôn Tân Long Thượng
750m
2020
1.100
.. 1.000
700
700
Xã Ba Tô
6.834
6.469
5.925
5.600
4.852
4.852
6.300
5.975
22
Nối tiếp BTXM đoạn km45 đí tập đoàn Gò xi
Thồn Mang
Lùng 1
170m
2016
200
200
180
180
180
180
180
180
23
BTXM đoạn km44 đí vào KDC Lang Tiét
Thôn Mang
Lùng 2
170m
2016
200
200
180
180
180
180
180
180
24
GTNT QL24 và Tập đoàn Làng Chai
Thôn Làng Xi
170m
2016
200
200
180
180
180
180
180
180
25
Nhà vãn hóa thôn làng Mạ; hạng mục Tường rào cổng ngõ
Thổn Lảng Mạ
170m
2016
200
200
180
180
180
180
180
180
26
Nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL24 đi tập đoàn Làng Chai (đoạn cầu treo)
Thôn Làng Xi 2
L=2.000 m
2017
1.513
1.513
1.513
•1.513
1.513
1.513
1.513
1.513
27
Nâng cấp nối tiếp BTXM tuyến QL24 đi Gò Xi (KDc Mang Kare) thôn Trà Nô
thôn Trà Nô
900m
2018
1.367
1.367
1.367
1.367
1.230
1.230
1.230
1.230
28
Nối tiếp BTXM đoạn km44 (QL24) đi vào KDC Làng Tiết thôn Mang Lùng 2
Thôn Mang
Lùng 2
750m
2019
1.514
1.389
1.125
1.000
1.389
1.389
1.514
1.389
29
Đường BTXM Quốc lộ 24 (Km 45) đi vào tập đoàn Gỏ Xi, thôn Mang Lùng I
Thôn Mang
Lùng 1
800m
2020
1.200
1.000
1.200
1.000
-
1.123
923
30
Nối tiếp tuyển đường BTXM từ QL24 đi tập đoản Lảng Chai (đoạn cầu treo)
Thôn Làng Xi 2
30 Om
2020-
2021
440
400
200
200
Xã Ba Dinh
4.952
4.752
4.872
4.672
3.748
3.668
4.848
4.648
. 31
BTXM đường GTNT tuyển QL24 (km35+850) - Tổ 5 Nước Lang
Thôn Nước Lang
170m
2016
200
200
180
180
180
180
180
180
32
Nối tiếp BTXM đường GTNT tổ 1 Đồng Dinh
Thôn Đồng
Dinh
170m
2016
200
200
180
180
180
180
180
180
33
Nối tiếp kênh mương Bà Pà Ó
thôn Kà La
170m
2016
200
200
180
180
180
180
180
180
34
Nối tiếp đường GTNT Nước Tiên - Ba Chùa
Thôn Nước
Tiên
200m
2016
200
200
180
180
180
180
180
180
35
Nối tiếp tuyến đường BTXM tổ 1 thôn Đồng Dinh
Thôn Đồng
Dinh
L=170m
2017
200
200
200
200
200
200
200
200
36
Nối tiểp BTXM tuyến đường từ tổ 3 đi tổ 4 (nhánh tuyến Nước Tiên đi Ba Chùa)
Thôn Nước
Tiên
L=170m
2017
200
200
200
200
200
200
200
200
37
BTXM Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Thanh Tạo đi tổ 2 Kà La
Thôn Kà La
L=170m
2017
200
200
200
200
200
200
200
200
38
Nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL24 (Km 38+ 150) đi tổ 2 Kách Lang
Thôn Làng Măng
L=170m
2017
200
200
200
200
200
200
200
200
39
Nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL 24 (K1Ĩ135+850) - Tổ 2 Đồng Xa
Thôn Nước Lang
L=170m
2017
225
225
225
225
225
225
225
225
40
..
Nối tiếp BTXM đường GTNT tuyển QL24 (km38+150) - Tổ 2 Kách Lang
Thôn Lảng Măng
L=500m
2018
927
927
927
927
927
927
927
927
41
Nối tiếp BTXM đường GTNT tuyến QL24 (km3 8+850) - Tổ 2 Nước Lang (Đồng Xa)
Thôn Nước Lang
L=500m
2019
1.100
1.000
1.100
1.000
1.076
996
1.096
996
42
Nối tiếp BTXM đường GTNT tuyến QL24 (km3 5+400) - Tổ 3 Đồng Dinh
Thôn Đồng
Dinh
L=500m
2020
1.100
1.000
1.100
1.000
-
1.080
980
Xã Ba Vì
3.680
3.600
3.640
3.560
2.760
2.760
3.640
3.560
43
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Nước Ưi; hạng mục: Tường rào, cổng ngõ
Thôn Nước Ui
200m
2016
200
200
180
180
180
180
180
180
44
Nối tiếp đường BTXM từ trường thôn Nước Xuyên đi Gò Xuyên
Thôn Nước Xuyên
170m
2016
200
200
180
180
180
180
180
180
45
BTXM tuyến đường Gò Xuyên
Thôn Nước Rò
L=200m
2017
200
200
200
200
200
200
200
200
46
BTXM từ suối nước Đen đi nhà vãn hóa thôn Mang Đen
Thôn Mang
Đen
L=200m
2017
200
200
200
200
200
200
200
200
47
BTXM từ tổ Gòi Y Vang đi suối nước Đen
Thôn Nước Y Vang
L=200m
2017
200
200
200
200
200
200
200
200
48
BTXM từ nhà ông Lịch đển NVH thôn Gò Vành
thôn Gò Vành
L=200m
2017
200
200
200
200
200
200
200
200
49
Đ.xã: Nối tiếp đường BTXM trường thôn Nước Rò - Gò Xuyên
thôn Nước Rò
L = 310m
2018
200
200
200
200
200
200
200
200
50
Đ.thôn: Nhà văn hóa thôn
Mang Đen - xóm ông Lay (đoạn nhà vãn hóa thôn Mang Đen -
Mang Cành)
thôn Mang Đen
L 300m
2018
200
200
200
200
200
200
200
200
51
Đ.thôn: Từ thôn Mang Đen - xóm Mang Cành (đoạn từ thôn Nước Y Vang đi suối Nước Đen)
thôn Nước Y Vang
L =20Om
2018
1
200
200
200
200
200
200
200
200
52
Đ.thôn: Nối tiếp đường BTXM từ ngã ba ông Tuân đi tổ 3 Gò Vành
thôn Gò Vành
L=400m
2018
200
200
200
200
200
20Ó
200
200
53
ĐX 60: Nổi tiếp đường BTXM trường thôn Nước Rò - Gò Xuyên
thôn Nước Rò
L= 160 m
2019
210
200
210
200
200
200
210
200
54
ĐX 70: Đường BTXM Nước Trết - Gò Vành
thôn Gò Vành
L= 160 m
2019
210
200
210
200
200
200
210
200
55
Nối tiếp đường BTXM thôn Mang Đen - Mang Cành
thôn Mang Đen
L= 160 m
2019
210
200
210
200
200
200
210
200
56
KCH kênh Vả Đen
thôn Nước Y Vang
L= 160 m
2019
210
200
210
200
200
200
210
200
57
ĐX 60: Nối tiếp đường BTXM trường thôn Nước Rò - Gò Xuyên
thôn Nước Rò
L= 160 m
2020
210
200
210
200
-
210
200
58
ĐX 70: Đường BTXM Nước Trết - Gò Vành
thôn Gò Vành
L- 160 m
2020
210
200
210
200
-
-
210
200
59
Nối tiếp đường BTXM thôn Mang Đen - Mang Cành
thôn Mang Đen
L= 160 m
2020
210
200
210
200
-
-
210
200
60
Nối tiếp KCH kênh Vả Đen
thôn Nước Y Vang
E= 160 m
2020
210
200
210
200
-
-
210
200
Xã Ba Liên
1.020
1.000
1.000
980
780
780
1.000
980
61
Nâng cấp tuyến kênh dưới hạ lưu thôn Núi Ngang
200m
2016
200
200
180
180
180
180
180
180
62
Nâng cấp Nhà văn hóa thôn Hương Chiêng
Thôn Hương Chiếng
80 chỗ ngồi
2017
200
200
200
200
200
200
200
200
63
Kiên cố hỏa kênh mương cánh đồng ngũ hành sơn
Thôn Hương Chiêng.
L = 160m
2018
200
200
200
200
200
200
200
200
64
Nối tiếp BTXM tuyến đường từ thôn Hương Chiêng đi Dốc Ổi
Thôn Hương Chiêng
L= 130m
2019
210
200
210
200
200
200
210
200
“65"
Nối tiếp BTXM tuyến đường từ thôn Hương Chiêng đi Dốc Ối
Thôn Hương Chiêng
L= 130m
.2020
_ 210
.200
210
200
-
-
210
200
Thị trấn Ba Tơ
3.260
3.000
3.200
2.940
2.540
2.340
3.200
2.940
66
Nâng cấp tuyến đường BTXM từ đường đi Nước Đang, Ba Bích đến giáp nhà ông Phạm Văn Khuyên
TDP Vả Nhãn
170m
2016
200
200
180
180
180
180
180
180
67
Nâng cấp tuyến đường từ sân vận động Ba Tơ - KDC số 6 đến giáp đường lên hồ Tôn Dung
TDP Kon Dung
170m
2016
200
200
180
180
180
180
180
180
68
Nâng cấp tuyến kênh I On (nhánh 2)
TDP Uy Năng
170m
2016
200
200
180
180
180
180
180
180
69
Nối tiếp tuyến đường từ sân vận động Ba Tơ đi KDC số 6 đến giáp đường lên hồ Tôn Dung
TDP Kon Dung TT Ba Tơ
L=170m
2017
200
200
200
200
200
200
200
200
70
Xây dựng Nhà Văn hóa Tổ Dân phố Và Nhăn
TDP Vả Nhãn TTBaTơ
L-150m
2017
600
400
600
400
600
400
600
400
71
Nâng cấp, nói tiếp tuyến kệnh lon (giai đoạn 3)
TDP Uy Năng TTBa Tơ
L=100m
2017
200
200
200
200
200
200
200
20Õ
72
Nâng cấp nối tiếp tuyến kênh I On (giai đoạn 4)
TDP Uy Năng
L _146m
2018
200
200
200
200
200
200
. 200
200
73
Nâng cấp tuyến kênh nước
Dong (nhánh 1)
TDP Kon Dung
L = Móm
2018
200
200
200
200
200
200
200
200
74
Nâng cấp tuyến đường BTXM từ đường Trương Quang Giao đến xóm ông Phạm Vân Ốt
TDP
Kon Dung
L-160m
2019
210
200
210
200
200
200
210
200
75
Nâng cấp nối tiếp BTXM tuyến đường từ đường huyện ĐH.64 đi Hồ Tôn Dung,
TDPUy Năng
L=100m
2019
210
200
210
200
200
200
210
200
76
Nâng cấp nối tiếp tuyển đường BTXM từ QL 24 - TDP Vả Nhăn
TDP Vả Nhăn
L=150m
2019
210
200
210
200
200
200
210
200
77
Nâng cấp tuyến đường BTXM từ đường Trương Quang Giao đến xóm ông Phạm Vãn Ốt
TDP Kon Dung
L=150m
2020
210
200
210
200
-
210
200
78
Nâng cấp nối tiếp BTXM tuyển đường từ đường huyện ĐH.64 đi Hồ Tôn Dung,
TDPƯy Năng
L=100m
2020
210
200
210
200
210
200
79
Nâng cấp nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL 24 - TDP Vả Nhăn
TDP Vả Nhãn
L-lóOm
2020
210
200
210
200
-
-
210
200
Xã Ba Cung
600
400
560
360
560
360
560
360
80
Nâng cấp tuyến kênh đồng Dâu
Thôn Đồng
Dâu
170m
2016
200
200
180
180
180
180
180
180
81
Nhà văn hóa thôn Lảng Giấy - Dốc Mốc (thôn 4 cũ)
Thôn Làng Giấy
80 chỗ . ngồi
2016
400
200
380
180
380
180
380
180
Xã Ba Tiêu
1.820
1.800
1.707
1.687
1.487
1.487
1.707
1.687
82
Nối tiếp đường BTXM từ nhà bà Túyết đi Làng Lũy
Thôn Làng Trui
lOOOm
2016
1.000
1.000
887
887
887
887
887
887
83 .
Nổi tiếp tuyến đường BTXM từ vã ka Nốc đĩ tổ 4 Gò Bô Nu
thôn Krầy
L=410m
2017
200
200
200
200
200
200
200
200
84
Nối tiếp tuyết dường BTXM từ vã ka Nốc đi tổ 4 Gò Bô Nu
thôn Krầy
L=500m
2018
200
200
200
200
200
200
200
200
85
Nối tiếp đường BTXM từ Vả Ka Nóc đi tổ 4 Gò Pa Nu
Thôn K Rầy
L=200m
2019
210
200
210
200
200
200
210
200
" 86
Nối tiếp đường BTXM từ Vả Ka Nóc đi tổ 4 Gò Pa Nu
Thôn K Rầy
L=200m
2020
210
. 200
210
200
-
210
200
Xã Ba Lé
. 5.374
5.074
5.139
4.839
3.865
3.865
5.145
4.845
87
Nối tiếp đường BTXM từ UBND xã đi Gọi Lế
Thôn Gọi Lế
lOOOm
2016
1.000
1.000
838
838
838
838
838
838
88
Nối tiếp đường BTXM tuyến UBND xã đi Vả Tia
Thôn
Đồng Lâu
L=800m
2017
994
994
994
994
994
994
994
994
89
Nối tiếp BTXM từ UBND xã đi thôn Mang KRúi
thôn Mang KRúi
L =825m
2018
1.007
1.007
1.007
1.007
960
960
960
960
90
Nỗi tiếp BTXM từ UBND xã đi thôn Mang KRúi
thôn Mang KRúi1
L=825m
2019
1.273
1.073
1.200
1.000
1.073
1.073
1.273
1.073
91
Kênh Đồng Thu
Thông Đồng
Lâu
L=800m
2020
1.100
1.000
1.100
1.000
-
-
1.080
980
Xã Ba Nam
5.301
5.101
5.298
5.098
3.632
3.632
4.812
4.612
92
Nối tiếp đường BTXM từ ƯBND xã đi Làng Vờ
Thôn Làng Vờ
lOOOm
2016
1.000
1.000
997
997
997
997
997
997
93
Nối tiếp BTXM tuyến đường từ UBND xã “ Làng Vờ
Thôn Xà Râu, xã Ba Nam
BTXM, L = 800m
2017
1.194
1.194
1.194
1.194
1.194
1.194
1.194
1.194
94
Đường BTXM từ thôn làng Dút II đi Mang Tương
Ba Nam
2018
907
907
907
907
479
479
479
479
95
Đường BTXM từ thôn làng Dút II đi Mang Tương
Ba Nam
2019
1.100
1.000
1.100
1.000
962
962
1.062
962
96
Nối tiếp Đường BTXM từ UBND xã - Làng Vờ
Ba Nam
2020
1.100
1.000
1.100
1.000
-
-
1.080
980
Xã Ba Trang
5.150
4.950
5.150
4.950
4.029
3.949
5.129
4.929
97
BTXM ngõ xóm Bùi Hui
Thôn Con Dóc
lOOOm
2016
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
. 98
BTXM ngõ xóm Đèo Ải
Thôn Nước
Đang, xã Ba Trang
BTXM, L = 800m
2017
1.023
1.023
1.023
1.023
1.023
1.023
. 1.023
1.023
99
Đập dâng Nước Vơ
Ba Trang
2018
927
927
927
927
927
927
927
927
100
Đập dâng Làng Leo
Ba Trang
2019
1.100
1.000
1.100
1.000
1.079
999
' 1'099
— 999
101
Kênh nội đồng Cây Muối
Ba Trang
2020
1.100
1.000
1.100
1.000
-
-
1.080
980
Xã Ba Chùa
4.927
4.727
4.679
4.479
2.998
2.998
4.078
3.978
102
BTXM đường xã đến nhà ông Phạm Văn Lều (tuyến đường xã Ba chùa đi xóm mới
Thôn Đồng
Chùa
250m
2016
350
350
350
350
350
350
350
350
103
BTXM đường xã đến nhà ông Phạm Văn cầu (tuyến đường xã Ba chùa đi xóm mới
Thôn Đồng Chùa ■
250m
2016
350
350
350
350
350
350
350
350
104
BTXM đường xã đến nhà ông Phạm Văn Đua (tuyến đường xã Ba chùa đi xóm mới
Thôn Gò Ghềm
225m
2016
300
300
52
52
52
52
52
52
105
Nhà văn hóa thôn Gò Păng
Thôn Gò
Pãng, xã Ba Chùa
Tối thiểu 80 chỗ ngồi
2017
600
600
600
600
600
600
600
600
106
Nối tiếp Kênh nhánh Nước Peng
Thôn Gò
Păng, xã Ba
Chùa
200 m
2017
400
400
400
400
400
400
400
400
107
Nối tiếp BTXM Tuyến Ông Phót-ổng Liếu
Ba Chùa
260m
2018
344
344
344
344
344
344
344
344
108
Trường TH&THCS Ba Chùa; hạng mục: Tường rào, cổng ngõ, sân vườn
Ba Chùa
2019
1.100
1.000
1.100
1.000
902
902
1.002
902
109
Nâng cấp, mở rộng BTXM tuyến Ông Bó -Trường TH&THCS
Ba Chùa
250m
2020
383
383
383
383
-
110
Nâng cấp Nhà văn hóa xã
Ba Chùa
1.345tn2
2020
1.100
1.000
1.100
1.000
-
-
980
980
Xã Ba Bích
4.991
4.591
4.866
4.466
3.178
3.178
4.178
3.778
111
Nhà văn hóa thôn Nước Đang
Thôn Nước
Đang
80 chỗ ngồi
2016
500
500
500
500
500
500
500
500
112
Nối tiếp công trình BTXM tuyến đường Đồng Tiên - Nước Đang
Thôn Đồng
Tiên
325m
2016
500
500
375
375
375
375
375
375
113
Nối tiếp công trình BTXM tuyến đường Đồng Tiên “ Nước Đang
Thôn Đồng Tiên
BTXM, L =200 m
2017
350
350
350
350
350
350
350
350
114
Nhà vãn hóa thôn Làng Mâm
Thôn Làng
Mâm
Tối thiểu 80 chỗ ngồi
2017
650
650
650
650
650
650
650
650
115
Đập Nước Noa - thôn Đồng Tiên
Ba Bích
2018
591
591
591
591
591
591
591
591
116
Đập Suối Lương - tổ Vả Đót - thôn Đồng Vào
Ba Bích
2019
800
800
800
800
712
712
712
712
117
Đường Làng Mâm đi làng Diều (đoạn từ suối Con Trổ nối tiếp đường bê tông Làng Mâm)
Ba Bích
2019
600
600
600
600
118
Tuyển kênh Nước Cam - thôn Đồng Tiên
Ba Bích
2020
500
500
500
500
-
-
500
500
119
Tuyến kênh suối Vroang
Ba Bích
2020
500
100
500
100
-
-
500
100
Xã Ba Xa
6.262
6.062
5.822
5.622
4.582
4.582
5.762
5.562
120
Tường rào cổng ngõ trường tiểu học trung tâm xã
Thôn Nước Như
800m
2016
500
500
500
500
500
500
500
500
121
Đường BTXM thôn Mang Mu
Thôn Mang
Mu
400m
2016
500
500
500
500
500
500
500
500
122
BTXM tuyến TL Thôn Mang Krá - Gọi Re
Thôn Gọi Re, xã Ba Xa
BTXM, L = 400m
2017
680
680
680
680
680
680
680
680
123
Nâng cấp Nhà văn hóa thôn Mang Krá
Thôn Mang Krá, xã Ba Xa
Sân vườn, cổng ngõ
2017
500
500
500
500
500
500
500
500
124
Kênh mương Nước K diêu - thôn Mang Mu
Ba Xa
2018
1.442
1.442
1.442
1.442
962
962
962
962
125
Nối tiếp tuyến đường thôn Nước Như - Ba Ha - Nước Chạch
Ba Xa
2019
1.540
1.440
1.100
1.000
1.440
1.440
1.540
1.440
126
Nối tiếp BTXM đường thôn Mang Mu đi Mang Đen
Ba Xa
2020
1.100
1.000
1.100
1.000
-
1.080
980
Xã Ba Khâm
5.222
5.022
5.222
5.022
4.021
4.021
5.201
5.001
127
Kiên cố hóa kênh mương đập cây Khế
Thôn Đồng Răm
550
2016
500
500
500
500
500
500
500
500
128
Kiên cố hóa kênh mương đập Ta Lát
Thôn Hố sâu
400
2016
500
500
500
500
500
500
500
500
129
Nối tiếp BTXM tuyên Ma Năng - A Khâm
Thôn Vẩy Ốc
BTXM, L-700 m
2017
1.350
1.350
1.350
1.350
1.350
1.350
1.350
1.350
130
Nối đường điện 0,4KV vào làng Heo Học thôn Đồng Răm
Ba Khâm
2018
672
672
672
672
672
672
672
672
131
Nâng cấp tuyến đường Đồng
Răm - Hố Sâu giai đoạn 2
Ba Khâm
2019
1.100
1.000
1.1Ọ0
1.000
999
999
1.099
999
132
Nôi tiếp tuyên đường Vây Oc - Nước Giáp
Ba Khâm
2020
1.100
1.000
1.100
1.000
-
-
1.080
980
Xã Ba Giang
5.009
4.969
5.009
4.969
3.956
3.948
4.988
4.948
133
Nâng cấp nối tiếp tuyến đường Nước Lô - Gò Khôn
Thôn Nước
Đang
lOOOm
2016
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
134
BTXM tuyến Nước Lô - Gò Khôn
Thôn Nước Lô, xã Ba Giang
BTX, L = 400 m
2017
600
600
600
600
600
600
600
600
135
Nâng cấp kênh mương Làng Chai - Gò Khôn
Thôn Gò
Khôn, xã Ba Giang
L =300 m
2017
528
528
528
528
528
528
528
528
136
Đ xã: Tuyến từ trường Mầm non đỉ thôn Gò Khôn (đoạn Nước lô - Gò Khôn)
Ba Giang
2018
841
841
841
841
841
841
841
841
137
Nối tiếp BTXM tuyển Nước Lô - Gò Khôn
Ba Giang
2019
510
500
510
500
. 500
500
510
500
138
Nâng cấp nỗi tiếp kênh mương Hro
Ba Giang
400m
2019
510
500
510
500
487
479
489
479
139
Nâng cấp kênh mương Nước Khôn thôn Gò Khôn
Ba Giang
2020
510
500
510
500
-
-
510
500
140
Nâng cấp kênh mương Mang Lác
Ba Giang
2020
510
500
510
500
-
-
510
500
Xã Ba Thành
6.845
6.495
5.720
5.420
3.377
3.377
4.427
4.327
141
Đường ngã ba Hóc Kè - HÓ Cau
Thôn Trưởng An
lOOOm
2016
1.000
1.000
875
875
875
875
875
875
142
BTXM Đường suối Ôn - Ông xếp
Thôn Huy Ba I
BTXM, L=700 m
2017
999
999
999
999
999
999
999
999
143
Nối tiếp BTXM đường suối Ôn - Ông xếp
Ba Thành
2018
1.646
1.546
1.646
1.546
1.503
1.503
1.603
1.503
—
144
Đường BTXM suối Ôn - Bể Nước sạch
Ba Thành
2019
1.100
1.000
1.100
1.000
-
-
-
-
145
Nối tiếp đường BTXM suối Ôn - Bể Nước sạch
Ba Thành
2020
1.100
1.000
1.100
1.000
-
-
-
-
146
Đường suối Loa Ba Điển - bà Hoa
Ba Thành
2020
400
380
-
380
380
147
Đường BTXM QL24 - Trường TH Ba Thành
Ba Thành
2020
600
570
-
-
. 570
570
II
HUYỆN MINH LONG
28.865
26.861
25.548
25.548
21.451
21.451
27.252
25.248
BỔ sung và trả nọ‘ năm 2016
2.132
2.132
2.132
2.132
2.132
2.132
Xã Long Môn
5.196
4.592
4.192
4.192
3.271
3.271
4.471
3.867
1
Thông tuyến đường Làng Mun - Cà Xen (giai đoạn 2)
Long Môn
1300m
2016
1.275
1.275
875
875
875
875
875
875
2
Nâng cấp đường Làng Vang - Làng Lơn
Long Môn
l,5km
2017
1.000
1.000
1.000
1.000
807
807
807
807
3
Thông tuyến đường Suối Cà Eo đếnTĐ 13 (GĐ2)
Long Môn
0,5 km
2018
721
721
721
721
616
616
616
616
4
Đập Suối Dâu
Long Môn
2019
1.000
1.000
1.000
1.000
973
973
973
973
5
Thông tuyến đường Làng Vang - Ru Trắc (GĐ2)
Long Môn
0,8km
2020
1.200
596
596
596
-
-
1.200
596
Xã Thanh An
6.183
5.683
4.692
4.692
3.860
3.860
5.360
4.860
6
Nâng cấp cồng qua đường thôn Làng Đố và Diệp Thượng
Thanh An
02 cống
2016
1.275
1.275
'727
727
727
727
727
727
7
Kênh mương Làng Vang
Thanh An
800 m
2017
975
975
975
975
942
942
942
942
8
Đường GTNT tuyến Gò Rộc - Phiên Chá
Thanh An
857 m
2018
1.000
1.000
990
990
991
991
991
991
9
Đường Ắp Gò Bắc
Thanh An
900 m
2019
1.433
1.433
1.000
1.000
1.200
1.200
1.200
1.200
10
Đường GTNT xóm Tà Huynh - Công Loan
Thanh An
400m
2020
1.500
1.000
1.000
LOGO
-
-
1.500
1.000
Xã Long Mai
5.193
5.093
4.386
4.386
3.711
3.711
4.611
4.511
11
Đường GTNT nhà ông Ê - tỉnh lộ 628
Long Mai
800m
2016
1.275
1.275
715
715
715
715
715
715
12 ,
Đường GTNT nhà ông Ê“ tỉnh lộ 628
Long Mai
801 m
2016-
2017
52
52
52
52
52
52
52
52
13
Đường BT GTNT nội bộ khu TĐC xóm Gò Gù
Long Mai
l.OOOm
2017
666
666
666
666
644
644
644
644
14
Kênh mương Đập Hóc Trúỉ
Long Mai
5 ha
2018
1.100
1.100
953
953
1.100
1.100
1.100
1.100
15
Đường giản dân Tỉnh lộ 624 - xóm ông Tiên
Long Mai
1.200 m
2019
1.200
1.200
' 1.200
1.200
1.200
1.200
1.200
1.200
16 ’
Thông tuyến đường giản dân nhà ông Liễu - sân bóng đá thôn
Long Mai
500 m
2020
900
800
800
800
-
-
900
800
Xã Long Son
7.788
6.988
6.436
6.436
5.598
5.598
6.998
6.198
17
Đường GTNT xã Long Son tuyển Gò Sẹt - Biều Quan nối dài
Long Sơn
. lOOOm
2016
,1.275
1.275
764
764
764
764
764
764
18
KCH kênh mưong nội đồng Xà Hoăn Hạ
Long Sơn
1.000 m
2017
1.200
1.200
1.200
1.200
1.200
1.200
1.200
1.200
19
Nối dài kênh mương Biền Qua - Hố Nghệ
Long Sơn
800m
2017
1.200
1.200
1.200
1.200
1.200
1.200
1.200
<
1.200
20
Đường từ nhà ông Khương đến nhà ông Sự đến nhà ông Phu
Long Sơn
800m
2018
1.472
1.472
1.472
1.472
1.272
1.272
1.272
1.272
21
Đường từ nhà Bà Váy đén Hố Đồng Tre
Long Sơn
lOOOm
2019
1.241
1.241
1.200
1.200
1.162
1.162
1.162
1.162
22
Nâng cấp đường bê tông xi măng Gò Chè
Long Sơn
1200m
2020-
2021
1.400
600
600
600
-
-
1.400
600
Xã Long Hiệp
4.505
4.505
3.710
3.710
2.879
2.879
3.680
3.680
23
Bê tông đường TĐ 13
Hà Liệt- Long Hiệp
515m
2016
750
750
180
180
180
180
180
180
24
Đường từ nhà ông Giúp đến Gò Chòi - Ru Ri
Hà Bôi-
Long Hiệp
800m
2016
255
255
180
180
180
180
180
180
25
Đường từ nhà ông Tối - Cánh đồng Len
Dục Ái- Long Hiệp
600m
2016
255
255
180
180
180
180
180
180
26
Tường rào, cổng ngõ, sân bê tông nhà văn hóa thôn Thiệp Xuyên
T. Xuyên- Long Hiệp
70m+sân
2016
255
255
180
180
180
180
180
180
27
Đường từ cống thoát nước nước La đến Hố Nước La (Giai đoạn 2)
Hà Liệt- Long Hiệp
300m
2017
200
200
200
200
200
200
200
200
28
Nâng cấp Kênh Hố Nước La (TĐ10)
Hà Bôi-
Long Hỉệp
400m
2017
192
192
192
192
188
188
188
188
“29 ’
Kiên cố hóa kênh Da phú (giai đoạn 2)
Dục Ái- Long Hiệp
150m
2017
199
199
199
199
193
193
193
193
30
Nối dài kênh Nước Xuyên 2
T. Xuyên- Long Hiệp
200m
2017
195
195
195
195
191
191
191
191
31
Kênh Da Phú (GĐ 3- cuối)
Dục Ái
250 m
2018
131
131
131
131
131
131
131
131
32
Kiên cố hóa kênh đập Dài ■
Hà Bôi
200 m
2018
200
200
200
200
199
199
200
200
33
Đường từ HỐ Da - Nước Rét
Thiệp Xuyên + Hà Liệt
5 5 Om
2018-
2019
550
550
550
550
535
535
535
535
34
Đường Từ nhà ông Phô đến đập Nước Mương( bê tông)
Hà Liệt
200 m
2019
185
185
185
185
185
185
185
185
35
Kiên cố hóa kênh đập Dài (giai đoạn H)
Hà Bôi
130 m
2019-
2020
138
138
138
138
138
138
138
138
36
Thông tuyến đường vào khu sản xuất Gò Cà Nóc
250 m
2019-
2020
200
200
200
200
200
200
200
200
37
Đường từ ngà ông Rú đến KDC TaKàTu
Thiệp Xuyên
120m
2020
200
200
200
200
-
-
200
200
38
Sữa chữa, nâng cấp tuyến đường trục thôn Dục Aí
Dục Ái
200m
200
200
200
200
-
-
200
200
39
Bê tông hóa đường Từ Mai Hiệp An đến KDC TakàTu
150m
200
200
200
200
-
-
200
200
40
Bê tông hóa đường Tập đoàn
10(GĐ2)
150m
2020
200
200
200
200
-
-
200
200
III
Huyện Son Hà
65.830
64.650
60.029
59.929
47.615
47.515
57.791
57.691
Trả nọ’ năm 2016
2.141
2.141
2.141
2.141
2.141
2.141
2.141
2.141
Xã Son Nham
4.849
4.849
4.749
4.749
3.705
3.705
4.749
4.749
1
Nhà SHCĐ thôn Canh Mo
Sơn Nham
515m
2016
500
500
500
500
500
500
500
500
2
Nhà SHCĐ thôn Cận Sơn
Sơn Nham
515m
2016
500
500
400
400
400
400
400
400
3
Nhà SHCĐ thôn Bầu Sơn
Sơn Nham
100m2
2017
500
500
500
500
500
500
500
500
4
Đường BTXM Xà Riêng - Xóm Hú (Nối tiếp)
Sơn Nham
500m
2017
500
500
500
500
500
500
500
500
5
Nhà SHCĐ thôn Chàm Rao
Sơn Nham
100m2
2018
500
500
500
500
500
500
500
500
6
Đường BTXM Gai ngoạt
Sơn Nham
lOOOm
2018
999
999
999
999
999
999
999
999
7
Đường BTXM Xà Nay Thượng
Sơn Nham
lOOOm
2019
513
513
513
513
306
306
513
513
8
Đường BTXM trục Chính - KDC Gò Rốc thôn Chàm Rao
Sơn Nham
500 m
2020
500
500
500
500
500
500
9
Kênh mương Gai ngoạt, thôn xà Nay
Sơn Nham
500 m
2020
337
337
337
337
-
337
337
Xã Son Cao
5.156
5.156
4.505
4.505
3.660
3.660
4.592
4.592
10
Đường Đồng Sạ - Làng Gung (nối tiếp)
Sơn Cao
2016
1.500
1.500
936
936
936
936
936
936
11
Đường BTXM từ cầu Làng Gung đến Làng Lềnh, thôn Làng Gung
Sơn Cao
750m
2017
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
12
Đường Đồng Sạ - Làng Gung (nổi tiếp)
Sơn Cao
2018
1.137
1.137
1.137
1.137
1.137
1.137
1.137
1.137
13
Trường TH thôn Làng Gung (01 phòng)
Sơn Cao
2019
587
587
500
500
587
587
587
587
14
Đường từ nhà bà Rơi đến nhà ông Rỡ thôn Kà Long
Sơn Cao
2020
500
500
500
500
-
-
500
500
15
Kênh mương nội đồng thôn Xà Ây
Sơn Cao
2020
432
432
432
432
-
-
432
432
Xã Son Linh
8.567
8.567
6.430
6.430
4.163
4.163
5.300
5.300
16
Đường điện xóm Đồng Lang
Sơn Linh
2016
800
800
800
800
800
800
800
800
17
Đường điện xóm Cà Tu
Sơn Linh
2016
700
700
63
63
63
63
63
63
18
Đập suối Tiên thôn Ka La
Sơn Linh
2017
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
19
Đường BTXM ồng Hùng - đồng Bờ Rảy
Sơn Linh
2018
1.567
1.567
1.567
1.567
1.567
1.567
1.567
1.567
20
Đường BTXM Làng Ghè - Hóc Triên (nối tiếp)
Sơn Linh
2019
1.500
1.500
1.500
1.500
733
733
1.500
1.500
21
Tuyến kênh bê tông đồng Cà Rỏ
Sơn Linh
2020
1.500
1.500
1.500
1.500
-
-
~22
Đường BTXM DDH72 - Bồ Nung
Sơn Linh
202Ọ-
2021
1.500
1.500
-
-
370
370
Xã Son Hạ
5.648
5.288
4.955
4.955
4.288
4.288
5.288
5.288
23
Đường BTXM Xóm Trường - Gò Chè (GĐ lĩ)
Sơn Hạ
20Ỉ6
300
180
180
180
180
180
180
180
24
Đường BTXM Cà Nục - Đèo Gió (GĐ II)
Sơn Hạ
2016
300
180
180
180
180
180
180
180
25
Đường BTXM Gò Lũy - Xóm Reng(GĐ II)
Sơn Hạ
2016
30Õ
180
180
180
180
180
180
180
26
Đường BTXM BTXM Tà Gai- Suối cầu GĐ II
Trường Ka
2017
500
500
500
500
500
500
500
500
27
Đường BTXM Cây Da- nhà ông Tua
Thôn Đồng Reng
2017
300
300
300
300
300
300
300
-300
28
Đường BTXM Sân bóng- nhà ông Bê
Thôn Đèo Gió
2017
303
303
303
303
303
303
303
303
29
Đường BTXM Tà Gai- Suối cầu GĐ II (nối tiếp)
Trường Ka
2018
500
500
500
500
500
500
500
500
30
Đường BTXM Cây Da- nhà ông Tua
Thôn Đồng Reng
2018
300
300
300
300
300
300
300
300
31
Đường BTXM 623-Hóc Mớ
Trường Khay
2018
512
512
512
512
512
512
512
512
32
Đường BTXM Nhà ông Cùi- ông Trắp
Trường Ka
2019
300
300
300
300
300
300
300
300
33
Đường BTXM Đồng Cân- Nhà Đinh Nết
r Thôn Đồng Reng
2019
300
300
300
300
300
300
300
300
34
Đường BTXM nhả ông Nga- nhà cha Trê
Thôn Đèo Giỏ
2019
733
733
400
400
733
733
733
733
35
Đường Sân bóng- nhà bà In
Thôn Đèo Gió
2020
300
300
300
300
-
-
300
300
36
Đường nhà ông Lít- nhà ông Quát
Xóm Reng
2020
300
300
300
300
-
-
300
300
37
Đường nhà ông KLép- Xóm Gò Mõ
Trường Ka
2020
400
400
400
400
-
-
400
400
Xã Son Bao
8.549
8.549
7.049
7.049
4.658
4.658
5.921
5.921
—
38
nâng cấp hệ thống thoát nước tuyến đường Tả Lanh Sơn thượng đi Mò o Nước Rinh, Sơn Bao
Sơn Bao
2016
600
600
600
600
600
600
600
600
39
Đường xóm ông Cam - xóm ông Bể
Sơn Bao ■
2016
900
900
900
900
900
900
900
900
40
Đường giao thông thôn Mang Nà - Nước Bao
Sơn Bao
2017
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
41
Đường giao thông Làng Chúc
Sơn Bao
2018
600
600
600
600
600
600
600
. 600
42
Đập thuỷ lợi Nước Sâu II
Sơn Bao
2018
1.092
1.092
1.092
1.092
1.092
1.092
1.092
1.092
43
Đường BTXM xóm Mang KRót
Sơn Bao
2019
1.357
1.357
1.357
1.357
466
466
1.357
1.357
44
Cầu Nước Bao III
Sơn Bao
2020
1.500
1.500
1.500
1.500
-
-
-
-
45
Đường giao thôn thôn Mang Nà - Nước bao (nối tiếp)
Sơn Bao
2020
1.500
1.500
-
372
372
Xã Sơn Thành
3.060
2.700
2.700
2.700
2 100
2.100
2.700
2.700
46
Đường BTXM tuyến Quốc lộ 24B - Gò Gạo (nối tiếp)
Sơn Thành
2016
300
180
180
180
180
180
180
180
47
Đường BTXM nhà ông Đinh Văn Nga - Gò Phú (nối tiếp)
Sơn Thành
2016
300
180
180
180
180
180
180
180
48
Đường BTXM Xã Trạch - Làng
Vẹt
Sơn Thành
2016
300
180
180
180
180
180
180
180
49
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Hoãn Vậy
Thôn Hoãn
Vậy
2017
200
200
200
200
200
200
200
200
50
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Làng Vẹt
Thôn Làng Vẹt
2017
200
200
200
200
200
200
200
200
51
Đường BTXM ruộng viền - Gò Lũy
Thôn Hà Thành
2017
400
400
400
400
400
400
400
400
52
Đường BTXM nhà ông Nghĩa đi Gò Pừ Rẩy (nối tiếp)
Thôn Hoăn
Vậy
2018
280
280
280
280
280
280
280
280
■ -5~3 ”
Đường BTXM Xã Trạch - Làng Vẹt
Thôn Làng Vẹt
191,5m
2018
280
280
280
280
280
280
280
280
54
Đường BTXM nhà ông Nghĩa đì Gò Pừ Rẩy (gdd2)
Thôn Hoãn
Vậy
2020
200
200
200
200
-
-
200
200
55
Đường BTXM Xã Trạch - Làng Vẹt (GĐ III)
Thôn Làng Vẹt
2020
200
200
200
200
-
-
200
200
56
Đường BTXM ruộng viền - Gò Lũy (Nối tiếp)
Thôn Hà Thành
2019-
2020
400
400
400
400
200
200
400
400
Xã Son Giang
3.900
3.900
3.900
3.900
3.100
3.100
3.700
3.700
57
Nhà vãn hóa thôn Làng Rĩ
Sơn Giang
2016
500
500
500
500
500
500
500
500
58
Đập dâng Ka la
Sơn Giang
2016
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
59
Nâng cấp sửa chữa tuyến đường Tà Cơm (từ nhà Đinh Rinh - Đinh Ớt)
Thôn Tà Đinh
2017
200
200
200
200
200
200
200
200
60
Nâng cấp sửa chữa nhà sinh cộng đồng thôn Làng Rê
Thôn Làng Rê
2017
200
200
200
200
200
200
200
200
61
Nối tiếp kênh mương đập dâng Ka La qua cánh đồng Hà Cúc
Thôn Làng Lùng
2017
200
200
200
200
200
200
200
200
62
Nâng cấp sửa chữa trang thiết bị (Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tà Đinh)
Thôn Tà Đinh
2018
200
200
200
200
200
200
200
200
63
Bê tông hóa nối tiếp đường Gò xếp thôn Làng Rê
Thôn Làng Rê
2018-
2019
400
400
400
400
400
400
400
400
64
Nâng cấp sửa chữa nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Làng Lùng
Thôn Làng Lùng
2018
200
200
200
200
200
200
200
200
65
Nâng cấp tuyến đường Gò Ngang (từ ông Đinh Cu - Đinh Mai)
Thôn Tà Đinh
2019-
2020
400
400
400
400
200
200
400
400
66
Mở mới tuyến đường (từ nhà ông Đinh Déo - Ka Nhủ)
Thôn Làng Lùng
2020-
2021
400
400
400
400
-
-
200
200
67
Bê tông hóa nối tiếp đường Gò xếp thôn Làng Rê
Thôn Làng Rê
2020
200
200
200
200
-
200
200
Xã Son Hải
4.700
4.700
4.700
4.700
3.900
3.900
4.700
4.700
68
KCH kênh mương Xô Lô Làng Lành, Làng Rá (nối tiếp
Sơn Hải
2016
700
700
700
700
700
700
700
700
69
KCH kênh mương Xô Lô Làng Lành - Làng Hè
Sơn Hải
2016
800
800
800
800
800
800
800
800
70
Đường BTXM từ nhà ông Trần Vãn Thường - cống nhà ông Đinh Văn Lềnh
Thôn Gò Sim
2017-
2018
400
400
400
40Ọ
400
400
400
400
71
Nhà văn hóa thôn Làng Trăng
Thôn Lảng Trăng
100 m2
2017-
2018
400
400
400
400
400
400
400
400
72
Đường BTXM từ Quốc lộ 24B - thôn Tà Mát (Nối tiếp)
Thôn Tà Mát
2017-
2018
400
400
400
400
400
400
400
400
73
Đường BTXM Làng Lành - Làng Rá
Thôn Làng Lành
2017-
2018
400
400
400
400
400
400
400
400
74
Đường BTXM từ nhà ông Trần Văn Thường - cống nhà ông Đinh Văn .Lềnh (nối tiếp)
Thôn Gò Sim
2019-
2020
400
400
400
400
200
200
400
400
75
Đường BTXM từ nhà ông Đinh Văn Tâm - nhà ông Đinh Văn Vát
Thôn Làng Trăng
2019-
2020
400
400
400
400
200
200
400
400
76
Đường BTXM thôn Tà Mát - Làng Ru (Nối tiếp)
Thôn Tà Mát
2019-
2020
400
400
400
400
200
200
400
400
...
1 — —
77
Đường BTXM Làng Lành - Làng Hẻ
Thôn Làng Lành
2019-
2020
400
400
400
400
200
200
400
400
Xã Son Thủy
3.100
3.100
3.100
3.100
2.700
2.700
3.100
3.100
78
Đường BTXM QL24 B - Nhà ông Đinh Vãn Anh
Sơn Thủy
2016
1.500
1.500
1.500
1.500
1.500
1.500
1.500
1.500
79
Đường Sơn Cao - Sơn Kỳ đến xóm ông Tổp
Thôn Tà Bi
2017-
2018
400
400
400
400
400
400
400
400
80
Đập Suối Kà Rắt
Thôn Giá Gối
2017-
2018
400
400
400
400
400
400
400
400
81
Nối tiếp Đường Sơn Cao - Sơn Kỳ đến xóm ông Tốp
Thôn Tà Bi
2019r
2020
400
400
400
400
200
200
400
400
82
Đập Suối Kà Rắt
Thôn Giá Gối
2019-
2020
400
400
400
400
200
200
400
400
Xã Son Kỳ
4.200
4.200
4.200
4.200
3.400
3.400
4.200
4.200
83
Đập Làng Riềng
Sơn Kỳ
2016
- 1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
.1.000
84
Đường BTXM Làng Rêch (nối tiếp)
Thôn Bồ Nung
2017-
2018
400
400
400
400
400
400
400
400
85
Đường BTXM Bờ La (nối tiếp)
Thôn Làng Trăng
2017-
2018
400
400
400
400
400
400
400
400
86
Bê tông XM đường giao thông nông thôn thôn Mô Níc
Thôn Mô Níc
2017-
2018
400
400
400
400
400
400
400
400
87
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tà Bấc
Thôn Tà Bấc
2017-
2018
400
400
400
400
400
400
400
400
88
Xây dựng 02 phòng học điểm trường Rờ Ma
Thôn Bồ Nung
2019-
2020
400
400
400
400
200
200
400
400
89
Tường rào, cổng ngõ, nhà vệ sinh và BTXM đường vào nhà SHCĐ
Thôn Làng Trăng
2019-
2020
400
400
400
400
200
200
4Ò0
400
90
Nhà công vụ cho giáo viên Trường TH thôn Tà Bấc
.thôn Tà Bấc
2019-
2020
400
400
400
400
200
200
400
400
91
Bê tông XM đường giao thông nông thôn thôn Mô Níc (Nối tiếp)
Thôn Mô Níc
2019-
2020
400
400
400
400
200
200
400
400
Xã Son Ba
3.900
3.900
3.900
3.900
3.300
3.300
3.900
3.900
92
Nhà văn hóa thôn Mò o, xã Sơn Ba
Sơn Ba
2016
500
500
500
500
500
500
500
500
93
Đường BTXM từ cầu nước tia đến nhà ông Lễ (nối tiếp)
Sơn Ba
2016
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
94
Đường BTXM thôn Làng Già
Thôn Làng Già
2017
200
200
200
200
200
200
200
200
95
Đường BTXM thôn Làng Già- Làng Chai (nối tiếp)
Thôn Làng Chai
2017
200
200
200
200
200
200
200
200
96
Cấp phối đoạn đường từ Gò Da
-MÒO
Thôn Gò Da
2017-
2018
400
400
400
400
400
400
400
400
97
Đường BTXM thôn Làng Già (Nối tiếp)
Thôn Làng Già
2018
200
200
200
200
200
200
200
200
98
Đường BTXM thôn Làng Chai (Nối tiếp)
Thôn Làng Chai
2018
200
200
200
200
200
200
200
200
99
Đường BTXM thôn Làng Già
Thôn Làng Già
2019
200
200
200
200
200
200
200
200
100
Đường BTXM thôn Làng Già- Làng Chai (nối tiếp)
Thôn Làng Chai
20Ị9
200
200
200
200
200
200
200
200
101
cẩp phối đoạn đường từ Gò Da - Mò o (nối tiếp)
Thôn Gò Da
2019
200
200
200
200
200
200
200
200
102
cấp phối đoạn đường từ Gò Da - Mò o (nối tiếp)
Thôn Gò Da
2020
200
200
200
200
-
200
200
103
Đường BTXM thôn Làng Già (Nối tiếp)
Thôn Làng Già
2020
200
200
200
200
-
-
200
200
104
Đường BTXM thôn Làng Chai (Nối tiếp)
Thôn Lảng Chai
2020
200
200
200
200
-
-
200
200
TT bi Lãng
3.060
2.700
2.700
2.700
2.100
2.100
2.500
2.500
105
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Cà Đáo
Thị ưấn ơi lăng
2016
300
180
180
180
180
180
180
180
106
Đường BTXM vào KDC Văn hóa - Đồi Ráy
Thị trấn Di lăng
2016
300
180
180
180
180
180
180
180
107
Đường BTXM vào KDC Đồi . Gu - Nước Nia
Thị trấn Di lãng
2016
300
180
180
180
180
180
180
180
108
Đường dân sinh Đồi Gu
TDP Đồi Ráy
2017-
2018
200
200
200
200
200
20Ố
200
200
109
Đường BTXM vảo KDC mới Nước Nia
TDP Nước Nia
2017-
2018
200
200
200
200
200
200
200
200
110
Đường BTXM vào nhà Ông Bôn (GĐ I)
TDP Nước Rạc
2017-
2018
300
300
300
300
300
300
300
300
111
Đường BTXM vào xóm ông Đinh Văn Thay - TDP Nước Nia
TDP Đồi Ráy
2018-
2019
200
200
200
200
200
200
200
200
112
Đường BTXM vào nhà Ông Bôn (GĐ II)
TDP Nước Rạc
2018-
2019
300
300
300
300
300
300
300
300
113
Đường BTXM vào KDC Nước Nia (giai đoạn II)
TDP Nước Nia
2018-
2019
280
280
280
280
280
280
280
280
114
Đường BTXM vào KDC Đồi
Gu
TDP Đồi Ráy
2019-
2020
280
280
280
280
80
80
280
280
115
Nhà sinh hoạt cộng đồng TDP Nước Rạc
TDP Nước Rạc
2020
200
200
200
200
-
200
200
116
Đường BTXM vào KDC Nước Nia (giai đoạn III)
TDP Nước Nia
2020
200
200
200
200
-
-
-
-
Xã Son Thượng
1.900
1.800
1.900
1.800
1.700
1.600
1.900
1.800
117
Đường BTXM ngã ba Gò Da đi ngã ba xóm ông Méo nối tiếp)
Sơn Thượng
2016
500
500
500
500
500
500
500
500
118
Đường BTXM 623 - Tà Pa (nối tiếp)
Sơn Thượng
2016
500
500
500
500
500
500
500
500
119
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn
Bờ Reo
Thôn Bờ Reo
Nhà câp
IV □
2017-
2018
500
400
500
400
500
400
500
400
120
Đường BTXM ngã ba Bờ Reo đi ngã ba xóm ông Méo (nối tiếp)
Thôn Bờ Reo
L=150m, cấp đường cấp B
2019
200
200
200
200
200
200
200
200
121
Đường BTXM ngã ba Bờ Reo đi ngã ba xóm ông Méo (nối tiếp)
Thôn Bờ Reo
2020
200
200
200
200
■ “
200
200
122
Xã Son Trung
3.100
3.100
3.100
3.100
2.700
2.700
3.100
3.100
123
Đường BTXM Gia Ri - Xóm suối (nốỉ tiếp)
Sơn Trung
2016
1.500
1.500
1.500
1.500
1.500
1.500
1.500
1.500
124
Nối tiếp kênh bờ nam công trình đập dâng Rlon
Thôn Làng Lòn
300m
2017-
2018
400
400
400
- 400
400
400
400
400
125
BTXM nối dài xóm Gò Rộc
Thôn Gò Rộc
200m
2017
200
200
200
200
200
200
200
200
126
Nước sinh hoạt xóm Gò Nữ
Thôn Gò Rộc
20m3/ngà y đêm
2018-
2019
400
400
400
400
400
400
400
400
127
Tường rào Nhà vãn hóa thôn Làng Lòn
Thôn Làng Lòn
400m
2019-
2020
400
400
400
400
200
200
400
400
128
BTXM nối dài xóm Gò Rộc
Thôn Gò Rộc
2020
200
200
200
200
-
-
200
200
IV
HUYỆN SƠN TÂY
43.324
43.114
43.641
43.431
34.014
33.804
42.980
42.770
Bổ sung và trả nọ' năm 2016
1.581
1.581
1.581
1.581
1.581
1.581
Xã Son Long
4.790
4.790
4.676
4.676
3.720
3.720
4.629
4.629
1
Đài truyền thanh xã Sơn Long
Xã Sơn Long
1000m2
2016
1.000
1.000
886
886
886
886
886
886
2
Đường Măng Lăng đi Long Vót (Giai đoạn 1)
Xã Sơn Long
4 km
2017-
2018
1.500
1.500
1.500
1.500
1.466
1.466
1.466
1.466
3
Đường Điện 0,4KV đến Khu dân cư Ha Ro
Xã Sơn Long
1,5 km
2018
781
781
781
781
769
769
769
769
4
Đường Măng Lăng - Nước Đốp (giai đoạn 1)
Xã Sơn Long
4 km
2019
1.200
1.200
1.200
1.200
600
600
1.200
1.200
5
Xây dựng sân vận động xã Sơn Long
Xã Sơn Long
4000 m2
2020
309
309
309
309
-
-
309
309
Xã Son Tinh
5.082
5.082
4.908
4.908
4.012
4.012
4.898
4.898
6
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Nước Kĩa
Xã Sơn Tinh
150 m2
2016
700
700
700
700
700
700
700
700
7
Tường rào, cổng ngõ, sân vườn Trường mầm non Sơn Tinh
Xã Sơn Tinh
Tường rào, cổng
2016
300
300
126
126
126
126
126
126
8
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ra Tân
Xã Sơn Tỉnh
150 m2, nhà cấp IV
2017
970
970
970
970
970
970
970
970
9
Nước sinh hoạt xóm ông Veo, thôn Ra Tân
Xã Sơn Tinh
50 hộ
2018
1.112
1.112
’ 1.112
1.112
1.102
1.102
1.102
1.102
10
Xây dựng Trường Tiểu học thôn Xà Ruông
Xã Sơn Tinh
150 m2
2019
700
700
700
700
700
700
700
700
11
Nâng cấp đường cầu Ka Năng - Thác Lụa, thôn Bà He
Xã Sơn Tinh
1500 m
2019
800
800
800
800
414
414
800
800
12
Đài Truyền thanh xã Sơn Tinh
Xã Sơn Tinh
500 m2
2018
500
500
500
500
-
-
500
500
Xã Son Mùa
4.693
4.693
4.579
4.579
3.510
3.510
4.566
4.566
13
Đài truyền thanh xã Sơn Mùa
Xã Sơn Mùa
1000m2
2016
1.000
1.000
886
886
886
886
886
886
14
Tường rào, cổng ngõ Trường Tiểu học Sơn Mùa
Xã Sơn Mùa
20Ĩ7-’
2018
1.200
1.200
1.200
1.200
1.194
1.194
1.194
1.194
15
Đường Tu Ka Nhỗ - Tập đoàn 17; Hạng mục: thông tuyến
Xã Sơn Mùa
3 km
2018
1.437
1.437
1.437
1.437
1.430
1.430
1.430
1.430
ló
Đường Tu Ka Nhỗ - Tập đoàn 17; Hạng mục: BTXM
Xã Sơn Mùa
3 km
2019
1.056
1.056
1.056
1.056
-
1.056
1.056
17
Xây dựng sân vận động xã Sơn
Mùa
Xã Sơn Mùa
4000 m2
2020
-
-
-
-
-
-
-
Xã Son Liên
4.570
4.570
4.433
4.433
3.342
3.342
4.357
4.357
18
Đài truyền thanh xã Sơn Liên
Xã Sơn Liên
1000m2
2016
1.000
1.000
863
863
863
863
863
863
19
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tang Tong
Xã Sơn Liên
2017-
2018
950
950
950
950
880
880
880
880
20
Nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt xóm ông Rò
Xã Sơn Liên
2018-
2019
796
796
796
796
791
791
791
791
21
Xây dụng sân vận động xã Liên
Xã Sơn Liên
4000 m2
2019-
2020
1.824
1.824
1.824
1.824
809
809
1.824
1.824
Xã Son Bua
4.787
4.787
4.735
4.735
3.539
3.539
4.726
4.726
22
Đài truyền thanh xã Sơn Bua
Xã Sơn Bua
1000 m2
2016
1.000
1.000
948
948
948
948
948
948
23
Đường xóm ông Me đi KDC Nước Toa, thôn Mang He
Xã Sơn Bua
1,2 km
2017-
2018
996
996
996
996
996
996
996
996
24
Đường BTXM xóm ông Dứa đi Mang Rin
Xã Sơn Bua
2 km
2018
1.350
1.350
1.350
1.350
1.341
1.341
1.341
1.341
25
Đường xã BTXM tuyến UBND xã đi KDC Nước Toa, thôn Mang He
Xã Sơn Bua
1 km
2019
791
791
791
791
254
254
791
791
26
Đường KDC Mang Rin đi Nước Mù
Xã Sơn Bua
1,5 km
2020
650
650
650
650
-
-
. 650
650
.
Xã Son Tân
..
4.649
4.649
4.426
4.426
3.542
3.542
4.089
4.089
27
Đài truyền thanh xã Sơn Tân
Xã Sơn Tân
1000 m2
2016
1.000
1.000
777
777
777
777
777
777
28
Đường điện thắp sáng KDC ĩ Lách, thôn Tà Dô
Xã Sơn Tân
2017
1.492
1.492
1.492
1.492
1.250
1.250
1.250
1.250
29
Xây dựng mới Đường dân sinh từ nhà ông Ghen đến Nước Mốc, thôn Ra Nhua
Xã Sơn Tân
1,5 km
2018
967
967
967
967
872
872
872
872
30
Đường Khu dân cư Đắk Leo, thôn Đắk Ròng
Xã Sơn Tân
750 m
2019
1.190
1.190
1.190
1.190
643
643
1.190
1.190
Xã son Màu
5.022
5.022
4.885
4.885
3.575
3.575
4.875
4.875
31
Đài truyền thanh xã Sơn Màu
Xã Sơn Màu
1000 m2
2016
1.000
1.000
863
863
863
863
863
863
32
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn
Đăk Panh
Xã Sơn Màu
2017-
2018
1.100
1.100
1.100
1.100
1.100
1.100
1.100
1.100
33
Đường Điện 0,4KV xóm ông
Võ, xã Sơn Màu
Xã Sơn Màu
1,5 km
2018
922
922
922
922
912
912
912
912
34
Nước sinh hoạt khu dân cư Tà Vanh, thôn Đăk Páo
Xã Sơn Màu
Cấp nước cho 50 hộ dân
2019
900
900
900
900
700
700
900
900
35
Xây dựng sân vận động xã Sơn Màu
Xã Sơn Màu
4000 m2
2019-
2020
1.100
1.100
1.100
1.100
1.100
1.100
Xã Son Lập
5.088
4.878
4.999
4.789
3.828
3.618
4.958
4.748
36
Đài truyền thanh xã Sơn Lập
Xã Sơn Lập
1000 m2
2016
1.000
1.000
911
911
911
911
911
911
37
Đường xóm ông Loan - Nước Beo, thôn mang Ray
Xã Sơn Lập
2017-
2018
1.488
1.488
1.488
1.488
1.488
1.488
1.488
1.488
38
Đường xóm ông Nờ - Khu sản xuất Tà Vây, thôn Mang Rễ
Xã Sơn Lập
2 km
2018
1.016
1.016
1.016
1.016
975
975
975
975
39
Xây dựng sân vận động xã Lập
Xã Sơn Lập
4000 m2
2019-
2020
1.584
1.374
. 1.584
1.374
454
244
1.584
1.374
Xã Son Dung
4.643
4.643
4.419
4.419
3.365
3.365
4.302
4.302
40
Đường điện 0,4 KV KDC Ngọc Long Rinh - KDC Ngọc Long Rôn
Xã Sơn Dung
1500m
2016
1.000
1.000
776
776
776
776
776
776
41
Đường Nội đồng Ra Lãng, thôn Đắk Trên; Hạng mục: Bê tông xi măng
Xã Sơn Dung
L=380,94 m
2017-
2018
784
784
784
784
772
772
772
772
42
Đường Điện 0,4KV Khu Đăk Xút, thôn Gò Lã
Xã Sơn Dung
1,5 km
2018
1.017
1.017
1.017
1.017
912
912
912
912
43
Đường BTXM KDC Ra Lung
Xã Sơn Dung
1 km
2019
1.000
1.000
1.000
1,000
905
905
1.000
1.000
44
Đường BTXM KDC Ka Xim
Xậ Sơn Dung
1 km
2020
842
842
842
842
-
-
842
842
V
HŨYỆN TÂY TRÀ
47.523
47.523
46.767
46.767
36.456
36.456
46.169
46.169
Bổ sung năm 2016
593
593
593
593
593
593
593
593
Xã Trà Phong
5.859
5.859
5.411
5.411
4.795
4.795
5.795
5.795
1
Điện sinh hoạt Làng Ré, thôn Gò RÔ
Trà Phong
13 hộ
2016
1.000
1.000
936
936
936
936
936
936
2
Điện sinh hoạt Đồi sim, thôn Gò Rô
Trà Phong
45 hộ
2017
1.088
1.088
1.088
1.088
1.088
1.088
1.088
1.088
3
Điện sinh hoạt Đồi sim, thôn Gò Rô (nối tiếp)
Trà Phong
45 hộ
2018
1.387
1.387
1.387
1.387
1.387
1.387
1.387
1.387
4
Nước sinh hoạt đội 1, Trà Nga
Trà Phong
50 hộ
2019
1.384
1.384
1.000
1.000
1.384
1.384
■ 1.384
1.384
5
Nước sinh hoạt thôn Trà Reo
Trà Phong
55 hộ
2020
1.000
1.000
1.000
1.000
-
-
1.000
1.000
Xã Trà Thọ
5.043
5.043
4.925
4.925
3.943
3.943
4.943
4.943
6
BTXM tuyến đường từ nhà ông Phương đến nhà ông Biên; Nhà bà Nhung đến nhà ông Giá
Trà Thọ
639 m
2016
1.000
1.000
900
900
900
900
900
900
7
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tây
Trà Thọ
200m2
2017
1.023
1.023
1.023
1.023
1.023
1.023
1.023
1.023
8
Nước sinh hoạt tổ 3 thôn Tre
Trà Thọ
2018
1.002
1.002
1.002
1.002
1.002
1.002
1.002
1.002
9
Nước sinh hoạt tổ 2 thôn Nước Biếc
Trà Thọ
2019
1.018
1.018
1.000
1.000
1.018
1.018
1.018
1.018
10
Tuyến ngã ba đường huyện đi Suối Dinh
Trà Thọ
700m
2020
1.000
1.000
1.000
1.000
-
-
1.000
1.000
Xã Trà Xinh
6.045
6.045
6.042
6.042
3.973
3.973
5.042
5.042
11
BTXM tuyến đường ngã ba Trường THCS đến Xóm ông Ngơn, đội 5 thôn Trà Ôi (đoạn 2)
Thôn Trà Ôi, xã Trà Xinh
415 m
2016
1.000
1.000
997
997
997
997
997
997
12
Tuyến đường UBND xã đi đội 6 thôn Trà Kem (đoạn 3)
Trà Xinh
0,4km
2017
1.128
1.128
1.128
1.128
1.128
1.128
1.128
1.128
13
BTXM tuyến đường UBND xã di đội 6 thôn. Trà Kem
Trà Xinh
300m
2018
917
917
917
917
917
917
917
917
14
BTXM tuyến đường khu tái định cư Núi Vác 1
Trà Xinh
500m
2019
2.000
2.000
2.000
2.000
931
931
2.000
2.000
15
Đầu tư giếng khoan cho các khu dân cư thiếu nước
Trà Xinh
2020
1.000
1.000
1.000
1.000
-
-
-
-
Xã Trà Trung
4.879
4.879
4.879
4.879
3.779
3.779
4.879
4.879
16
BTXM tuyến đường tổ 1,2,3 thôn Xanh (nổi tiếp)
Thôn Xanh, xã Trà Trung
415 m
2016
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
17
BTXM đường tổ 4 thôn Xanh
Trà Trung
0,5km
2017
1.088
1.088
1.088
1.088
1.088
1.088
1.088
1.088
18
BTXM đường từ ƯBND xã đi tổ 8, thôn Vàng
Trà Trung
400m
2018
791
791
791
791
791
791
791
791
19
BTXM tổ 7, 8 thôn Vàng nối tiếp đi nhà ông Hồ Vãn Xanh
Trà Trung
500m
2019
1.000
1.000
1.000
1.000
900
900
1.000
1.000
20
BTXM nổi tiếp nhà ông Hồ
Văn Xanh đi tổ 3 thôn Trà Xanh
Trà Trung
500m
2020
1.000
1.000
1.000
1.000
-
1.000
1.000
Xã Trà Quân
4.957
4.957
4.942
4.942
3.771
3.771
4.942
4.942
21
BTXM tuyến đường từ tổ 12 đển tổ 9 thôn Trà Ong (đoạn cuối)
Thôn Trà Ong, xã Trà Quân
250 m
2016
1.000
1.000
985
985
985
985
985
985
22
BTXM đường tổ 1 đi tổ 3 thôn Trà Bao
Trà Quân
0,4km
201'7
1.141
1.141
1.141
1.141
1.141
1.141
1.141
1.141
23
Đường từ tồ 7 đến tổ 8 thôn Trà Ong
Trà Quân
500m
2018
816
816
816
816
816
816
816
816
24
Đường từ tổ 7 đến tổ 8 thôn Trà Ong (nối tiếp)
Trà Quân
1,5 km
2019
1.000
1.000
1.000
1.000
829
829
1.000
1.000
25
Thủy lợi Nà Tà Móc, thôn Trà
Bao
Trà Quân
2020
1.000
1.000
1.000
1.000
-
-
1.000
1.000
Xã Trà Lãnh
5.021
5.021
4.944
4.944
3.931
3.931
4.944
4.944
26
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trà ích
Thôn Trà ích, xã Trà Lãnh
120 m2
2016
1.000
1.000
923
923
923
923
923
923
27
BTXM tuyến đường tổ 4 thôn
Trà Linh
Trà Lãnh
0,5km
2017
1.049
1.049
1.049
1.049
1.049
1.049
1.049
1.049
28
Nưởc sinh hoạt tổ 2, 4 thôn Trà Lương
Trà Lãnh
2018
972
972
. 972
972
972
972
972
972
29
Nước sinh hoạt tổ 3 thôn Trà
Linh
Trà Lãnh
2019
1.000
1.000
1.000
1.000
987
987
1.000
1.000
30
BTXM ngã ba đường Trà Nham -Tổ 3 thôn Trà Lương
Trà Lãnh
300m
2020
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
Xã Trà Khê
4.980
4.980
4.940
4.940
3.769
3.769
4.940
4.940
31
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đông
Thôn Đông, xã Trà Khê
120 m2
2016
1.000
1.000
960
960
960
960
960
960
32
Trường Mâu giáo thôn Đông
Trà Khê
751m2
2017
1.114
1.114
1.114
1.114
1.114
1.114
1.114
1.114
33
Điện sinh hoạt tổ 4-7 thôn Sơn
Trà Khê
2018
866
866
866
866
866
866
866
866
34
Nước sinh hoạt tổ 4 thôn Hà
Trà Khê
2019
1.000
1.000
1.000
1.000
829
829
1.000
1.000
35
BTXM UBND xã đi thôn Đông
Trà Khê
2020
l.õõo
1.000
1.000
1.000
-
-
1.000
1.000
Xã Trà Thạnh
5.060
5.060
5.020
5.020
3.920
3.920
5.020
5.020
36
BTXM tuyến đường từ ngã ba đi tổ 1 thôn Cát (đoạn cuối)
Thôn Cát, xã Trà Thanh
339 m
2016
1.000
1.000
960
960
960
960
960
960
37
Nhà văn hóa thôn Vuông
Trà Thanh
200m2
2017
1.088
1.088
1.088
1.088
1.088
1.088
1.088
1.088
38
BTXM từ tổ 2 đì tổ 5 thôn
Vuông
Trà Thanh
483m
2018
972
972
972
972
972
972
972
972
39
Tuyến đường BTXM tổ 2 thôn Môn
Trà Thanh
215m
2019
1.000
1.000
1.000
1.000
900
900
1.000
1.000
40
Nước sinh hoạt tổ 2,5 thôn Vuông
Trà Thanh
52 hộ
2020
1.000
1.000
1.000
1.000
-
-
1.000
1.000
Xã Trà Nham
5.086
5.086
5.071
5.071
3.982
3.982
5.071
5.071
41
BTXM tuyến đường tổ 2- tổ 3 thôn Trà Cương
Thôn Trà Cương, xã Trà Nham
420 m
2016
1.000
1.000
985
985
985
985
985
985
42
Thủy lợi Trà Nun tổ 2 thôn Trà Long
Trà Nham
490m
2017
1.114
1.114
1.114
1.114
1.114
1.114
1.114
1.114
43
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn trà Cương
Trà Nham
2018
■ 972
972
972
972
972
972
972
972
44
Mở tuyến mương suối Tà Oát
Trà Nham
2019
1.000
1.000
1.000
1.000
911
911
1.000
1.000
45
Nâng cấp tuyến đường Lý Thanh Tùng - Hồ Vãn Biên-Hồ Văn Dớt
Trà Nham
2020
1.000
1.000
1.000
1.000
*
-
1.000
1.000
VI
HỦYỆNTRÀ BÒNG
44.898
44.891
43.492
43.485
35.394
35.394
44.489
44.482
Bỗ sung và trả nọ' nãm 2016
447
447
987
987
987
987
987
987
TT Trà Xuân
1.400
1.400
1.160
1.160
960
960
1.160
1.160
“T“
Công trình thủy lợi Ông Hộ
Tổ dân phố 3
bxh = 30x40, L = 345m
2016
200
200
180
180
180
180
180
.180
2
Công trình thủy lợi Ông Bổn
TỔ dân phố 7
bxh = 30x40, L = 340m
2016
200
200
180
180
180
180
180
180
3
Kênh thủy lợi Ông Bổn nối dài
TDP7 TT Trà Xuân
2017
200
200
200
200
200
200
200
200
4
Công trình bê tông xi mãng GTNT Gò Bàu
TDP7
TT Trà Xuân
2018
200
200
200
200
200
200
200
200
5
Bê tông xi măng GTNT Gò Bàu (nối tiếp)
TT Trà Xuân
150m
2019
200
200
200
200
200
200
200
200
6
Nhà sinh hoạt cộng đồng Tồ dân phố 7
TDP7
TT Trà Xuân
2020
200
200
200
200
-
-
-
-
7
BTXM từ nhà ông Phan Thanh Chung đi Gò Bộng Chình
TT Trà Xuân
2020
200
200
-
200
200
Xã Trà Bình
1.000
1.000
980
980
780
780
980
980
8
Đường đội 10 qua đội 9, thôn Bình Trung
Thôn Bình Trung
L=402m, Bn=5m, Brrr-3,5
2016
200
200
180
180
180
180
180
180
9
Nối kênh mương bê tông Hồ Cây Xanh đi ruộng Hóc Ối
Trà Bình
2017
200
200
200
200
200
200
200
20Õ
10
BTXM đường nội đồng chính dị Nà Cô Chỉ thôn Bình Trung
Xã Trà Bình
2018
200
200
200
200
200
200
200
200
11
Tuyến đường khu dân cư 11 đi Ruộng Dinh, Thôn Bình Trung
Xã Trà Bình
2019
200
200
200
200
200
200
200
200
12
Công trình: Duy tu bậo dưỡng đường nội đồng trục chính đi ruộng Cây Gạo
Xã Trà Bình
2020
200
200
200
200
200
200
Xã Trà Phú
4.458
4.458
4.123
4.123
2.779
2.779
4.123
4.123
13
Tuyén đường nhà Ông Thạch (QL24C) đi ngã ba nhà Ông Huỳnh Mão
Thôn Phú An
Đường GTNT loại B
2016
1.000
1.000
665
665
665
665
665
665
14
Tuyến QL24C đi nhà Ông Nhất
Trà Phú
2017
812
812
812
812
812
812
812
812
15
Nhà Văn Hóa xã
Xã Trà Phú
2018
646
646
646
646
646
646
646
646
16
Tuyến đường từ nhà Bà Thành đi cầu Bồng Bộc
Xã Trà Phú
2019
1.000
1.000
1.000
1.000
656
656
1.000
1.000
17
Tuyến đường từ nhà Bà Châu đi nhà Ông Nguyễn Thanh Quế (P.Hòa)
Xã Trà Phú
2020
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
Xã Trà Thủy
5.515
5.515
5.279
5.279
4.515
4.515
5.515
5.515
18
Nối tiếp đường bê tông xi măng Thôn 6, Trà Thủy
Thôn ố
Đường GTNT loại B
2016
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
19
Nối tiếp đường bê tông xỉ măng Tổ 2, Thôn 1, Trà Thủy (Đã gồm 10% tiết kiệm chi)
Trà Thủy
2017
1.062
1.062
1.062
1.062
1.062
1.062
1.062
1.062
ỉ
20
Xây dựng Nhà vãn hóa thôn 6
Xã Trà Thủy
2018
1.217
1.217
1.217
1.217
1.217
1.217
1.217
1.217
21
Nâng cấp đường từ thôn 5 đi tổ 2, tổ 3 thôn 1
Xã Trà Thủy
2019
1.236
1.236
1.000
1.000
1.236
1.236
1.236
1.236
22
Xây dựng Nhà văn hóa thôn 1
Xã Trà Thủy
2020
1.000
1.000
1.000
1.000
-
-
1.000
1.000
Xã Trà Lâm —
5.145
5.145
5.127
5.127
4.145
4.145
5.145
5.145
23
Nối tiếp đường tổ 3 đi tổ 1,2 thôn
Trà Hoa
Thôn Trà Hoa
Đường GTNT loại B
2016
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
24
Đường bê tông xi mãng tổ 5,6,7, thôn Trà Xanh
Trà Lâm
2017
1.100
1.100
1.100
1.100
1.100
1.100
1.100
1.100
25
Đường BTXM từ TL 622B - thôn Trà Hoa (Lồng ghép chưong trình nông thôn mới)
Xã Trà Lâm
2018
1.027
1.027
1.027
1.027
1.027
1.027
1.027
1.027
26
Nối tiếp đường BTXM từ TL 622b đi tổ 1,2,3 thôn Trà Lạc
Xã Trà Lâm
2019
1.018
1.018
1.000
1.000
1.018
1.018
1.018
1.018
27
Nối tiếp đường BTXM từ TL 622b - thôn Trà Hoa
Xã Trà Lâm
2020
1.000
1.000
1.000
1.000
-
1.000
1.000
Xã Trà Son
6.814
6.807
5.799
5.792
5.372
5.372
6.659
6.652
28
Nhà Văn hóa Thôn Bắc
Thôn Bắc
2001Ĩ12 sàn
2016
1.000
1.000
985
985
985
985
985
985
29
Đường BTXM lên tổ 2, 3 thôn Kà Tinh
Trà Sơn
2017
1.114
1.114
1.114
1.114
1.114
1.114
1.114
1.114
30
Nhà Vãn hóa thôn Sơn Thành
Xã Trà Sơn
2018
1.700
1.693
1.700
1.693
1.553
1.553
1.560
1.553
31
Nhà Vãn hóa thôn Sơn Bàn
Xã Trà Sơn
247m2
2019
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
32
Nối tiếp đường BTXM từ TL 622 tổ 1 Sơn Bàn đi tổ 2 Sơn Bàn
Xã Trà Sơn
2019
1.000
1.000
1.000
1.000
720
720
1.000
1.000
33
Đường BTXM từ tỉnh lộ 622 tổ 2,3 thôn Kà Tinh (giai đoạn 2)
Xã Trà Sơn
2020
1.000
1.000
-*
1.000
1.000
Xã Trà Giang
4.483
4.483
4.480
4.480
3.284
3.284
4.284
4.284
34
Sân TDTT xã Trà Giang
Thôn 3
3.000m2
2016
1.000
1.000
997
997
997
997
997
997
35
Cầu bản qua suối Hố Mít
Xã Trà Giang
2017
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
36
Đường cây Ké đi Sông Ong
Xã Trà Giang
2018-
2019
1.483
1.483
1.483
1.483
1.287
1.287
1.287
1.287
37
Đường BTXM từ nhà Sinh hoạt Thôn 3 đi ruộng Ông Su
Xã Trà Giang
2020
1.000
1.000
1.000
1.000
-
-
1.000
1.000
Xã Trà Hiệp
5.047
5.047
5.047
5.047
3.983
3.983
5.047
5.047
38
Nâng cấp MR đường dân sinh tổ 1,2, Thôn Băng
Thôn Băng
Đường GTNT loại B
2016
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1 000
39
Nâng cấp mở rộng tuyến đường Trà Thanh đi nóc Ông Tơ
Trà Hiệp
2017
1.100
1.100
1.100
1.100
1.100
1.100
1.100
1.100
40
Đường BTXM nhà Hường Lựu đến nhà Ông Hoàng (tổ 4, thôn Cả)
Xã Trà Hiệp
2018
947
947
947
947
947
947
947
947
41
Mỡ rộng đường dân sinh tổ 2, tổ 4 thôn Cưa
Xã Trà Hiệp
2019
1.000
1.000
1.000
1.000
936
936
1.000
1.000
42
Xây mới Thủy lợi NaLa Ngư
Xã Trà Hiệp
2020
1.000
. ỉ.000
1.000
1.000
-
-
1.000
1.000
Xã Trà Tân
5.241
5.241
5.162
5.162
4.241
4.241
5.241
5.241
43
Đường BTXM tổ 4 đi tổ 6 Thôn Trà Ót
Thôn Trà Ót
Đường GTNT loại B
2016
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
44
Tuyến đường từ tổ 21 Trà Ngon đi tổ 15 Trường Giang (lồng ghép với nông thôn mới)
Trà Tân
2017
1.075
1.075
1.075
1.075
1.075
1.075
1.075
L075
45
Tuyến đường từ Tổ 10 đi ruộng Liên
Xã Trả Tân
2018
1.087
1.087
1.087
1.087
1.087
1.087
1.087
1.087
46
Nối tiếp tuyến đường Tổ 19 đi Suối Loa
Xã Trả Tân
2019
1.079
1.079
1.000
1.000
1.079
1.079
1.079
1.079
47
BTXM tuyến đường Nhà Ông Đức đi Trường Mâu giáo
Xã Trà Tân
2020
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
Xã Trà Bùi
5.348
5.348
5.348
5.348
4.348
4.348
5.348
5.348
48
Rãnh thoát nước đường bê tông
Thôn Nước Nia
Thôn Nước Nia
Rãnh thoát nước và cống
2016
300
300
300
300
300
300
300
300
49
Nối tiếp đường BTXM tổ 7 đi tổ 8 Thôn Quế
Thôn Quế
Đường GTNT loại B
2016
700
700
700
700
700
700
700
700
50
Tuyén đường thôn Gò, xã Trà Bùi đi Đông Hòa Tịnh Giang, Sơn Tịnh, ”Iồng ghép nông thôn mới".
Trà Bùi
2017
1.141
1.141
1.141
1.141
1.141
1.141
1.141
1.141
51
Nâng cấp mở rộng tuyến đường tổ 2 thôn Niên - Trường Biện
Xã Trà Bùi
2018
1.207
1.207
1.207
1.207
1.207
1.207
1.207
1.207
52
Nối tiếp tuyến đường thôn Gò xã Trà Bùi đi Đông Hòa xã Tịnh Giang
Xã Trà Bùi
569,48m
2019
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
53
Đường dân sinh Tổ 5 thôn Tây
Xã Trà Bùi
2020
ỉ.000
1.000
1.000
1.000
-
-
1.000
1.000
VII
HUYỆN TƯ NGHĨA
5.161
4.769
4.803
4.604
3.768
3.569
4.468
4.269
Xã Nghĩa Thọ
5.161
4.769
4.803
4.604
3.768
3.569
4.468
4.269
1
Đường giao thông nông thôn từ nhà ông Phạm Cư đến Hóc Đành (giai đoạn 2)
Thôn 2
600m
2016
1.063
973
973
973
973
973
973
973
2
Nhà vãn hóa thôn 1
Nghĩa Thọ
2017
550
500
550
500
550
500
550
500
3
Nhà văn hóa thôn 2
Nghĩa Thọ
2017
520
470
520
470
520
470
520
470
4
Tuyến đường từ nhà ông Phạm No đến nhà ông Đinh Phương
Nghĩa Thọ
lOOOm
2018
760
661
760
661
760
661
760
661
5
Tuyến nhà Phạm Mẩy đến đồng chặt
Nghĩa Thọ
500m
2019
500
500
500
500
-
-
-
6
Tuyến đường từ ruộng Phạm Huynh đến ruộngPhạm Bủa
Nghĩa Thọ
500m
2019
385
335
500
500
335
335
335
335
7
Kênh bê tông cốt thép đường ống Hóc Xoài đến Hóc Thẻ 1
Nghĩa Thọ
700m
2020
700
700
250
250
-
-
700
700
8
Kênh bê tông cốt thép đường ống Hóc Xoài đển Hóc Thẻ2
Nghĩa Thọ
750m
2020
683
630
750
750
' 630
630
630
630
VIIĨ
Huyện Bình Son
1.500
1.380
1.080
980
780
780
1.030
980
Trả nọ' năm 2016
200
200
200
200
200
200
200
200
Xã Bình An
1.300
1.180
880
780
580
580
830
780
1
Cầu TỔ 1' và cầu Tổ 5
Thôn Thọ An
2016
250
180
180
180
180
180
180
180
. 2
Đường BTXM từ nhà ông Huỳnh Đồng đi xóm nam
Thôn Thọ An
250m
2018
400
400
200
200
400
400
400
400
3
Đường BTXM từ nhà ông Huỳnh Hoàng đến nhà ông Nghị
Thôn Thọ An
120m
2019
400
400
250
200
-
-
250
200
4
Đường BTXM từ nhà ông
Thành đi Hóc 3
Thôn Thọ An
130m
2020
250
200
250
200
-
-
-
-
IX
Huyện Sơn Tịnh
2.400
2.320
2.320
2.320
1.920
1.920
2.320
2.320
Xã Tịnh Đông
2.000
1.960
1.960
1.960
1.560
1.560
1.960
1.960
1
BTXM tuyên đường Ngõ ông
Việt “ Ngõ ông Mần
Thôn Tân An
2016
200
180
180
180
180
180
180
180
2
Nhà văn hóa thôn Hưng Nhượng Bắc; hạng mục: Tường rào, cổng + sân bê tông
Thôn
Hưng Nhượng Bắc
2016
200
180
180
180
180
180
180
180
3
Đường ngõ xóm tuyến: Nhà ông Nghĩa - Nhà ông Bông
Thôn Hương Nhượng Bắc
2017
200
200
200
200
200
200
200
200
4
Đường ngõ xóm tuyến: Nhgõ Bà Nguyễn Thị Lan - ngõ Bà Trần Thị Hon
Thôn Tân An
2017
200
200
200
200
200
200
200
200
5
Đường trục thôn tuyến: Ngõ ông Nguyễn Minh Đửc “ ngõ bà Bình
Thôn Hương Nhượng Bắc
2018
200
200
200
200
200
200
200
200
6
Đường ngõ xóm tuyến: Nhgõ Bà Nguyễn Thị Lan - ngố Bà Trần Thị Hơn (nối dài)
Thôn Tân An
2018
200
200
200
200
200
200
200
200
7
Đường trục thôn tuyến: Đường
BTXM - Ngõ bà Võ Thị Hoành
Thôn Hương Nhượng Bắc
140m
2019.
200
200
200
200
200
200
200
200
8
Đường ngõ xóm tuyến: Ngõ ông Hồ Ngọc Công-ngõ bà Định
Thôn Tân An
2019
200
200
200
200
200
200
200
200
9
Đường trục chính nội đồng tuyến Nhà ông Ao Khanh - Đồng Cây Gạo
Thôn Hương Nhượng Bắc
180m
2020
200
200
200
200
-
200
200
ỈO
Đường ngố xóm tuyến: Ngõ ông Huỳnh Ngọc Thọ-ngõ ông Nguyễn Đức Hội
Thôn Tân An
2020
200
200
200
200
200
200
Xã Tịnh Giang
200
180
180
180
180
180
180
180
1
Công trình: Nâng cấp, sửa chữa sân vận động thôn Đông Hòa
Thôn Đông
Hòa
2016
200
180
180
180
180
180
180
180
Xã Tịnh Hiệp
200
180
180
180
180
180
180
180
1
BTXM tuyến đường Ngõ ông Hương “ cầu Vũng Trảy, xóm 3B thôn Vĩnh Tuy (nối dài)
Thôn Vĩnh Tuy
2016
200
180
180
180
180
180
180
180
X
H.NGHĨA HÀNH
4.000
3.920
3.920
3.920
3.120
3.120
3.920
3.920
Xã Hành Tín Tây
2.000
1.960
1.960
1.960
1.560
1.560
1.960
1.960
1
Nâng cấp kênh mương Gò Thống
Thôn Trũng Kè 2
200m
2016
200
180
180
180
180
180
180
180
2
Tường rào, cổng, sân BTXM nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trũng Kè 1
Thôn Trũng
Kè 1
240m2
2016
200
180
180
180
180
180
180
180
3
Nâng cấp sửa chữa BTXM đập Đồng cau
Thôn Trũng kè I
220m
2017
200
200
200
200
200
200
200
200
”T'
Tường rào, cổng, sân BTXM nhà SHCĐ thôn Trũng kè II
BTXM kênh mương cầu bản qua đập Rộc lác- Đả đen nối dài
thôn Trường Lệ
200m
2017
200
200
200
200
200
200
200
200
15
Nâng cấp tường rào ,cổng, sân BTXM nhà SHCĐ Xóm Ruộng Vỡ, thôn Khánh Giang
thôn Khảnh . Giang
200m2
2018
200
200
200
200
200
200
200
200
16
Sửa chữa hệ thốn nước SHTT thôn Trường Lệ
thôn Trường Lệ
200m
2018
200
200
200
200
200
200
200
200
17
BTXM kênh mương Đồng Tổng Vạn
thôn Khánh Giang
200m
2019
200
200
200
200
200
200
200
200
18
Nâng cấp, nạo vét lòng hồ Đập Rộc Lát
thôn Trường Lệ
500m2
2019
200
200
200
200
200
200
200
200
19
BTXM đứờng nông thôn tuyến ông Quân- Đồng Lúa tráng
thôn Khảnh Giang
. 200m
2020
200
200
200
200
200
200
20
BTXM kênh nội đồng Trạm hạ thê- Hóc Biều
thôn Trường Lệ
200m
2020
200
200
200
200
-
-
200
200
XI
Huyện Đức Phổ
1.858
1.380
898
540
898
540
898
540
Xã Phổ Phong
1.558
1.200
718
360
718
360
718
360
1
Đường từ nhà ông Hùng đến giáp thôn Thanh Bình xã Phổ Thuận (giai đoạn 3)
Thôn Vĩnh
Xuân
2016
758
600
338
180
338
180
338
180
2
Cầu treo dân sinh thôn Trung
Liêm
Thôn Trung
Liêm
2016
800
600
380
180
380
180
380
180
Xã Phổ Nhơn
300
180
180
180
180
180
180
180
3
Tường rào, cổng ngố nhà sinh hoạt văn hóa thôn An Điền
Thôn An Điền
2016
300
180
180
180
180
180
180
180
lục tổng hợp II
TÔNG HỢP KẾ HOẠCH VÓN CHƯ
STT
Chương trình
Ke hoạch trung hạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung
Lũy kế vốn đã giao đến năm 2019
Kế hoạch năm 2020
Ghi chú
Tổng số
Trong đó
Thuộc kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2016-2020
Hỗ trợ huyện thoát nghèo
1
2
3
4
5
6-3-4
7
8
Tổng số
1.293.753
996.861
378.832
296.892
81.940
I
Dự án 1: Chương trình 3 Oa
986.800
748.461
320.279
238.339
81.940
II
Dự án 2: Chương trình 135
306.953
248.400
58.553
58.553
(Kèm theo Nghị quyết sô: 23/2UT9/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãỉ)
ĐVT: Trỉệu đồng
CHƯƠNG T
(Kèm theo Nghị quyết
lục n.1
Tư CÔNG NĂM 2020
iĩớc GIA GIẢM NGHÈO BÊN VỮNG
b ngày ỈỈ/Ỉ2/20I9 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
STT
Huyện
Kế hoạch trung hạn điều chỉnh, bỗ sung
Kế hoạch vốn trung hạn đã giao đến hết năm 2019
Kế hoạch vốn năm 2020
Ghi chú
Tỗng số
Trong đó
rp Ẵ XTông sô
Trong đó
Tồng số
Thuộc kế hoạch trung hạn 2016-2020
Vốn ngân NSTW hỗ trợ huyện thoát nghèo
Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTW
Giao chi tiết thực hiện dự án
Bố trí thu hôi von ứng trước NSTW
Giao chi tiết thực hiện dự án
rg-iX XTông 80
Trong đỗ
Bổ trỉ thu hồi vốn ứng trước NSTW
Giao chi tiết thực hiện dự án
Tổng số
Trong đó
Chuyển tiếp
Khởi công mới
Tổng
1.293.753
110.837
1.182.916
996.861
68.773
928.088
378.832
296.892
42.064
254.828
28.090
226.738
81.940
I
Dự án 1: Chương trình 30a
986.800
110.837
875.963
748.461
68.773
679.688
320.279
238.339
42.064
196.275
16.514
179.761
81.940
LI
Tiễu dự án 1: Hỗ trợ dầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo
892.050
110.837
781.213
669.727
68.773
600.954
304.263
222.323
42.064
180.259
15.848
164.411
81.940
1
Huyện Ba Tơ
178.680
5.703
172.977
131.766
5.703
126.063
46.914
46.914
0
46.914
8.834
38.080
2
Huyện Minh Long
145.168
25.000
120.168
103.337
14.865
88.472
41.831
41.831
10.135
31.696
65
31.631
3
Huyện Sơn Hà
97.754
7.188
90.566
95.081
4.515
90.566
84.613
2.673
2.673
0
81.940
Huyện Sơn Hà thoái nghèo năm 2018
4
Huyện Sơn Tây
160.706
25.000
135.706
116.723
14.217
102.506
43.983
43.983
10.783
33.200
0
33.200
5
Huyện Tây Trà
157.331
23.000
134.331
112.411
14.954
97.457
44.920
44.920
8.046
36.874
5.674
31.200
6
Huyện Trả Bồng
152.412
24.946
127.466
110.410
14.519
95.891
42.002
42.002
10.427
31.575
1.275
30.300
1.2
Tiễu dự án 2: Hô trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo
94.750
0
94.750
78.734
0
78.734
16.016
16.016
16.016
666
15.350
0
Năm 2020 có 16 xã BNVB
I
Huyện Lý Sơn
13.700
13.700
11,700
11.700
2.000
2.000
2.000
2.000
Xã An Hãi đạt chuẩn NTM20Ĩ8
2
Huyện Mộ Đức
26.500
26.500
21.500
21.500
5.000
5.000
5.000
5.000
3
Huyện Đức Phổ
18.500
18.500
15.500
15.500
3.000
3.000
3.000
3.000
4
Huyện Bình Sơn
32.250
32.250
26.234
26.234
6.016
6.016
6.016
666
5.350
Đvt: triệu
STT
Huyện
Kế hoạch trung hạn điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn trung hạn đã giao đến hết năm 2019
Ke hoạch vốn năm 2020
Ghi chú
XTông sô
Trong đó
Tỗng số
Trong đó
Tổng số
Thuộc kế hoạch trưng hạn 2016-2020
Vốn ngân NSTW hỗ trợ huyện thoát nghèo
Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTW
Giao chi tiết thực hiện dự án
Bố trí thu hôi von ứng trước NSTW
4Giao chi tiết thực hiện dự án
Tổng số
Trong đó
Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTW
Giao chi tiết thực hiện dự án
Tổng số
Trong đó
Chuyển tiếp
Khởi công mới
5
Huyện Sơn Tịnh
1.800
1.800
1.800
1.800
0
0
0
6
Thành phố Quảng Ngãi
2.000
2.000
2.000
2.000
0
0
0
II
Dự án 2: Chương trình 135
n.1
Tiểu dự án I: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã ATK, các thôn, bân đặc biệt khó khăn
306.953
306.953
248.400
0
248.400
58.553
58.553
58.553
11.576
46.977
0
1
Huyện Ba Tơ
78.564
78.564
63.851
63.851
14.713
14.713
14.713
0
14.713
2
Huyện Minh Long
25.248
25.248
21.451
21.451
3.796
3.796
3.796
0
3.796
3
Huyện Sơn Hà
57.691
57.691
47.515
47.515
10.176
10.176
10.176
4.665
5.511
4
Huyện Sơn Tây
42.770
42.770
33.804
33.804
8.967
8.967
8.967
4.510
4.457
5
Huyện Tây Trà
46.169
46.169
36.456
36.456
9.713
9.713
9.713
1.713
8.000
6
Huyện Trà Bồng
44.482
44.482
35.394
35.394
9.088
9.088
9.088
688
8.400
7
Huyện Tư Nghĩa
4.269
4.269
3.569
3.569
700
700
700
0
700
8
Huyện Bình Sơn
980
980
780
780
200
200
200
0
200
9
Huyện Sơn Tịnh
2.320
2.320
1.920
1.920
400
400
400
0
400
10
Huyện Nghĩa Hành
3.920
3.920
3.120
3.120
800
800
800
0
800
11
Huyện Đức Phổ
540
540
540
5401 0
0
0
Ịkỉ^^i^^ỆđSv tư công năm 2020TIẺƯ Dự ÁN 01-CHƯƠNG TRÌNH 301®^^^O™®ỈTRÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BỀN VŨNG TỈNH QUẢNG NGÃI yĩi.^^kjfỹỊU, TT/,->, rrr\im > > rt >(Kèm theo Nghị quyêi\$Ị'ứ£g$ỉy7ẸpQ$ịỹND ngày ỉ ỉ/ỉ 2/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)&ví: Triệu đồng
ỈTT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Nâng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tổng mức đầu tir
KẾhoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung
Lũy kế vén trung hạn đã bố trỉ đến hết năm 2019
Ke hoạch năm 2020
Ghi chú
Tông số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tống số (tất că các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tổng số (tất cà các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tồng sấ
Thu hồi vốn ứng trước
Tồng sấ
Thu hồi vấn ứng trước
Tồng sỗ
Thu hồi vẩn ứng trước
TỎNG SỐ
348.289
333.021
322.439
322.119
45.137
99.796
99.796
3.073
222323
222323
42.064
A
HUYỆN BA Tơ
95.374
94354
91.080
90.760
0
43.846
43.846
0
46.914
46.914
0
I
Thực hiện dự án
95.374
94354
91.080
90.760
0
43.846
43.846
0
46.914
46.914
0
Dự án chuyển tìểp
55.274
55.274
52.68ớ
52.68Ớ
0
45.846
43,846
0
8.854
8.854
0
1
Trường Mầm non Ba Tiêu. Hạng mục: Nhà hiệu bộ + 01 phòng học
xã Ba Tiêu
Cấp III, nhà hiệu bộ +lp học
2019-
2020
2.000
2.000
1.910
1.910
1.800
1.800
0
110
110
2
Nhà văn hóa xã Ba Vinh
Ba Vinh
Cấp in, 1 tầng
2019-
2020
2.900
2.900
2.750
2.750
2.200
2.200
0
550
550
3
Đường Phân vinh - Nước Lá - Hang vọt rệp
Ba Vinh
Loại A
2019-
2020
6.998
6.998
6.649
6.649
4.849
4.849
0
1.800
1.800
4
Trường Tiểu học Ba Thành. Hạng mục: Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh
xã Ba
Thành
Cấp III, 2 tầng
2019-
2020
3.400
3.400
3.250
3.250
2.700
2.700
0
550
550
5
Đập Đèo Nai, xã Ba Vinh
Ba Vinh
Cấp IV, đầu mối lấy nước 7m, kênh 1200m
2019-
2020
3.000
3.000
2.900
2.900
2.800
2.800
0
100
100
6
Nhà văn hóa xã Ba Tô
Ba Tô
Cấp III, 1 tầng
2019-
2020
2.000
2.000
1.900
1.900
1.800
1.800
0
100
100
7
Nhà văn hóa xã Ba Dinh
Ba Dinh
Cấp III, 1 tầng
2019-
2020
2.000
2.000
1.900
1.900
1.800
1.800
0
100
100
8
Đập dâng Con Cua, xã Ba Cung
Ba Cung
đập 15m, kênh lOOm
2019-
2020
2.000
2.000
1.900
1.900
1.800
1.800
0
100
100
9
Trưởng THCS Ba Động. Hạng mục: Khối phòng phục vụ học tập, bộ môn
Ba Động
cẩp m, 2 tầng
2019-
2020
2.500
2.500
2.400
2.400
2.300
2.300
0
100
100
10
Trường TH Ba Tô; hạng mục: 08 phòng học
Ba Tô
Cấp nì, 2 tầng
2019-
2020
3.500
3.500
3.350
3.350
2.700
2.700
0
650
650
11
Trường TH&THCS Ba Điền; hạng mục;
Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh
Ba Điền
Cấp m, 2 tầng
2019-
2020
3.300
3.300
3.100
3.100
2.620
2.620
0
480
480
12
Nhà văn hóa xã Ba Tiêu
Ba Tiêu
Cấp III, 1 tầng
2019-
2020
2.000
2.000
1.900
1.900
1.700
1.700
0
200
200
ỈTT
Danh mục dự án
Địa điềm XD
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tồng mức đầu tư
Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung
Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đen hết năm 2019
Kếhoạch năm 2020
Ghi chú
Tồng số (tất că các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
■Trong đó: N‘STW
Tỗng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tổng số
Thu hồi vẩn ứng trước
Tống số
Thu hồi vốn ứng trưức
Tổng sỗ
Thu hồivển ứng trước
13
Trường THCS Ba Tô; hạng muc: Nhả hiệu bộ + Nhà vệ sinh
Ba Tô
Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh
2019-
2020
3.300
3.300
3.150
3.150
2.511
2.511
0
639
639
14
Trường Mầm non Ba Cung. Hạng mục: Nhà hiệu bộ
Ba cung
Nhà hiệu bộ
2019-
2020
1.776
1.776
1.720
1.720
1.600
1.600
0
120
120
15
Trường Mầm non Ba Liên. Hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng phục vụ học tập
Ba Liên
Nhả hiệu bộ, phòng pv học tập
2019-
2020
2.700
2.700
2.610
2.610
2.200
2.200
0
410
410
16
Nhà văn hóa xã Ba Xa
Ba Xa
Cấp HI, 1 tầng
2019-
2020
2.900
2.900
2.750
2.750
2.000
2.000
0
750
750
17
Nhà vãn hóa xã Ba Trâng
Ba Trang
Cấp III, 1 tầng
2019-
2020
2.900
2.900
2.750
2.750
2.000
2.000
0
750
750
18
Nhà văn hóa xẵ Ba Lế
Ba Lố
Cấp ni, 1 tầng
2019-
2020
2.800
2.800
2.656
2.656
1.966
1.966
0
690
690
19
Trường THCS Ba Dinh - Ba Tô; hạng mục: Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh
Ba Dinh
Nhà hiệu bộ + Nhả vệ sinh
2019-
2020
3.300
3.300
3.135
3.135
2.500
2.500
0
635
635
Dự án khởi công mới
40.100
39.080
38.400
38.080
0
0
0
0
38.080
38.080
0
Ị
Đập Nước Đọt, xã Ba Bích
Ba Bích
Tưới 17ha
2020
1.600
1.280
1.600
1.280
1.280
1.280
2
Đường TTCX Ba Vinh
Ba Vinh
l,5km
2020
5.000
5.000
4.900
4.900
4.900
4.900
3
Đập dâng Nước Cam
xã Ba Bích
Tưới 20ha
2020
2.300
2.300
2.150
2.150
2.150
2.150
4
KCH Kênh Mang Mít
Ba Thành
Tưới 35ha
2020
1.900
1.900
1.800
1.800
1.800
1.800
5
Nâng câp tuyên đường Làng Giây - Cà La
xã Ba
Thành
4205,63m
2020
10.000
9.500
9.500
9.500
9.500
9.500
6
Trường TH&THCS Ba Điền; hạng mục: 08 phòng học 02 tầng
Ba điền
8P học 2 tầng
2020
4.300
4.300
4.100
4.100
4.100
4.100
7
Trường PTDTBT TH và THCS Ba Trang, hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng 02 tầng + Nhà vệ sinh
xã Ba Trang
8P học 2 tầng, nhà vs
2020
4.500
4.500
4.300
4.300
4.300
4.300
8
Trưởng TH&THCS Ba Tiêu, Nhà hiệu bộ + Phòng phục vụ học tập
xã Ba Tiêu
Nhà hiệu bộ, phòng pv học tập
2020
6.000
5.800
5.800
5.800
5.800
5.800
9
Nhà văn hóa xã Ba Bích
xã Ba Bích
260m2
2020
2.500
2.500
2.350
2.350
2.350
2.350
10
Nhà văn hóa xã Ba Nam
xã Ba Nam
240m2
2020
2.000
2.000
1.900
1.900
1.900
1.900
B
HUYỆN MINH LONG
54.063
49.965
46.896
46.896
10.135
5.065
5.065
0
41.831
41.8311 10.135
STT
Danh mục dự án
Địa diễmXD
Nắng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tỗng mức đầu tư
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung
Lũy kề vốn trung hạn đã bấ trí đến hét năm 2019
Kế hoạch năm 2020
Ghi chú
Tồngsố (tất cả các nguồn vốn)
Trong đỏ: NSTW
Tổng số (tất cà các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tỗng số (tất cà các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tổng sấ (tất că các nguồn vốn]
Trong đó: NSTW
Tổng số
Thu hồi vốn ứng trước
Tồng sấ
Thu hồi vốn ứng trước
Tồng số
Thu hồi vén ứng trước
ĩ
Bố trí thu hồi vốn ứng trưác NSTW
10.135
10.135
10.135
10.135
10.135
0
0
0
10.135
10.135
10.135
1
Đường Thanh An - Long Môn
Thanh
An,Long Môn
10,99km
2009-
2011
5.050
5.050
5.050
5.050
5.050
5.050
5.050
- 5.050
2
Bê lọc HT nước tự chảy Thác Tráng
20m3
2009-
2010
400
400
400
400
400
400
400
400
3 ■
Đập dâng kêt hợp nước SH Nước Cua
tưới 05 ha
2009-
2010
400
400
400
400
400
400
400
400
4
Đập Nước Rét
tưới 10 ha
2009
520
520
520
520
520
520
520
520
5
Đập gõ Cà Niêu
tưới 10 ha
2009-
2010
400
400
400
400
400
400,
400
400
6
Đập Ru Lá và KM ở thôn Mai Lãnh Thượng
tưới 15 ha
2009-
2010
600
600
600
600
600
600
600
600
7
Đập cầu Trăng và kênh mương ờ thôn Minh Xuân
tưới 10 ha
2009-
2010
600
600
600
600
600
'600
600
600
8
Đập Pà Giang và kênh mương
tưới 10 ha
2009-
2010
415
415
415
415
415
415
415
415
9
Đường GTNT tuyến Gò Rộc - Phiên Chá
791,49m
2009-
2010
400
400
400
400
400
400
400
400
10
Kênh mương xã Hoen Thượng
995, Im
2009-
2010
1.350
1.350
1.350
1.350
1.350
1.350
1.350
1.350
II
Thực hiện dự án
43.928
39.830
36.761
36.761
0
5.065
5.065
0
31.696
31.696
0
Dự án hoàn thành
5.628
5.130
5.130
5.130
ớ
5.065
5.065
0
65
65
0
1
Nhà văn hóa xã Long Mai
Long Mai
510m2
2018-
2019
5.628
5.130
5.130
5.130
5.065
5.065
0
65
65
Dự án khởi công mới
38.300
34.700
31.631
31.631
0
0
0
0
31.631
31.631
0
1 .
Đường từ Trung tâm y tế dự phòng huyện đi cầu nước Siêng (cẩu Thiệp Xuyên)
Long Hiệp
675m, bồi thường, điện, thoát nước, cổng...
2.020
11.000
10.000
9.000
9.000
9.000
9.000
2
Đường từ cầu sông Phước Giang đi Xà Tôn đến Lạc Hạ, Long Sơn
Long Sơn
6500m
2.020
11.350
10.200
9.000
9.000
9.000
9.000
3
Trường Mầu giáo Lohg Mai
Long Mai
4p 2 tâng + tường rào
2.020
4.600
4.200
4.000
4.000
■4.000
4.000
4
Đường làng Mun - Cà Xen
Long Môn
2200m+cầu bân
2.020
7.000
6.300
6.000
6.000
6.000
6.000
STT
Danh mục dự án
Địa điếm XD
Nãng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chình, bẫ sung
Lũy kể vốn trung hạn đã bé tri đến hết năm 2019
Ke hoạch nẫm 2020
Ghi chú
Tỗng số (tất cả các nguồn vồn)
Trong đó: NSTW
Tỗng số (tất cả các nguồn vấn)
Trong đó: NSTW
Tỗng số (tất că các nguỗn vốn)
Trong đó: NSTW
Tổng số (tất cẵ các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tổng sỗ
Thu hồi vẩn úng trước
Tồng số
Thu hồi vốn ứng trước
Tồng số
Thu hồi vển ứng trước
5
Trường tiêu học Long Mai II
Long Mai
Nhà đa năng 427m2
2.020
4.350
4.000
3.631
3.631
0
0
' 0
3.631
3.631
c
HUYỆN SƠN HÀ
2.673
2.673
2.673
2.673
2.673
0
0
0
2.673
2.673
2.673
I
Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTW
2.673
2.673
2.673
2.673
2.673
0
0
0
2.673
2.673
2.673
1
Mặt bằng khu SH văn hóa Sơn Bao
Sơn Bao
10.883m2
2009-
2010
673
673
673
673
673
' 673
673
673
2
Nhà ở bán trú HS và
nhà công vụ giáo viên Tnrờng THCS Di Lăng
TTDi
Lăng
4 phòng
2009-
2010
200
200
200
200
200
200
200
200
3
Nhà ở bán trú HS và nhà cõng vụ giảo viên Trường TH&THCS Sơn Nham
Sơn Nhàm
4 phòng
2009-
2010
200
200
200
200
200
200
200
200
4
Nhà ờ bán trú HS và nhà công vụ GV Trường THCS Sơn Giang
Sơn Giang
6 phòng
2009-
2010
300
300
300
300
300
300
300
300
5
Nhà ở bàn trú HS và nhà công vụ GV Trường THCS Sơn Linh
Sơn Linh
6 phòng
2009-
2010
400
400
400
400
400
ì
400
400
400
6
Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường THCS Sơn Thượng
Sơn
Thượng
4 phòng
2009-
2010
300
300
300
300
300
300
300
300
7
Nhà ờ bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn Kỳ
Sơn Kỳ
4 phòng
2009-
2010
200
200
■ 200
200
200
200
200
200
8
Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn Linh
Sơn Linh
4 phòng
2009-
2010
200
200
200
200
200
200
200
200
9
Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn Thành
Sơn Thành
4 phòng
2009-
2010
200
200
200
200
200
200
200
200
D
HUYỆN SƠN TÂY
46.783
43.983
43.983
43.983
10.783
0
0
0
43.983
43.983
10.783
I
Bố trí thu hầi vốn ứng trước NSTW
10.783
10.783
10.783
10.783
10.783
0
0
0
10.783
10.783
10.783
1
Đường cầu Tà Dô - xóm Ông Đò thôn
Tà Dô
4s102km
2009-
2011
4.500
4.500
4.500
4.500
4.500
4.500
4.500
4.500
2
Trụ sờ làm việc xã Sơn Màu (mới tách từ Sơn Tân)
Sơn Màu
465m2
2009-
2010
1.900
. 1.900
1.900
1.900
1.900
1.900
1.900
1.900
3
Phòng khám khu vực Sơn Mùa
Sơn Mùa
384m2
2009-
2010
800
800
800
800
800
800
800
800
4
Đập đồng Nước Ma
tưới 7 ha
2009
615
615
"615
615
615
615
,615
615
5
Đập Nước Ri
tưới 4 ha
2009
807
8Ọ7
807
807
807
807
807
807
ỈTT
Danh mục dự án
Địa diễm XD
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tổng mức đầu tir
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bổ sung
Lũy kế vốn trung hạn đã bấ trí đến hết năm 2019
Kế hoạch năm 2020
Ghi chú
Tổng số (tất că các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tồng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tồngsẩ
Thu hềi vẩn ững trước
Tồng số -
Thu hồi vốn ứng trước
Tồng số
Thu hẩi vển ứng trước
6
Đập Ra Lin
tưới 5 ha
2009-
2010
350
350
350
350
350
350
350
350
7
Nưởc sinh hoạt xóm Ông Vứt
25 hộ
2009
443
443
443
443
443
443
443
443
8
Nước sinh hoạt Ha Tin
50 hộ
2009-
2010
350
350
350
350
350
350
350
350
9
Nước sinh hoạt xóm Ông Sáu
45 hộ
2009
1.019
1.019
1.019
1.019
1.019
1.019
1.019
1.019
II
Thực hiện dự án
36.000
33.200
33.200
33.200
0
0
0
0
33.200
33.200
0
Dự án khởi công mới
36.000
33.200
33.200
33.200
0
0
0
0
33.200
33.200
0
1
Trường THCS Sơn Dung
Xâ Sơn Dung
XDmới
2020
6.000
5.400
5.400
5.400
0
0
0
5.400
5.400
2
Đường điện 0,4Kv UBND xã về xóm ông Tâm
Xã Sơn
Bua
1,5 km
2020
2.000
1.800
1.800
1.800
0
0
0
1.800
1.800
3
Đường từ KĨ)C Ra Pân đến KDC Long
Vót
Xã Sơn Long
3km
2020
14.000
13.000
13.000
13.000
13.000
13.000
4
Câu Tà Ngàm và đường hai đâu cầu
Xã Sơn Lập
Cầu 15m, đường l,5km
2020
14.000
13.000
13.000
13.000
13.000
13.000
E
HUYỆN TÂY TRÀ
76.046
73.496
70.157
70.157
8.046
25.237
25.237
0
44.920
44.920
8.046
I
Bố trĩ thu hồi vốn ứng trước NSTW
8.046
8.046
8.046
8.046
8.Ọ46
0
0
0
8.046
8.046
8.046
1
Đường Trà Phong - Gò Rô - Trà Bung
Trà Phong
7,5km
2009-
2011
5.884
5.884
5.884
5.884
5.884
5.884
5.884
5.884
2
Kè chống xói lở Nước So
290m
2009-
2010
975
975
975
975
975
975
975
975
3
Cầu Tà Wat
18m
2009-
2010
1.188
1.188
1.188
1.188
1.188
1.188
1.188
1.188
II
Thực hiện dự án
68.000
65.450
62.111
62.111
0
25.237
25.237
0
36.874
36.874
0
Dự án chuyển tiếp
31.000
31.000
30.911
30.911
0
25.237
25.237
0
5.674
5.674
0
1
Đường Liên xã Trà Nham - Trà Thọ - Trà Lãnh
BTXM
L=12km
2020-
2021
10.000
10.000
10.000
10.000
8.000
8.000
0
2.000
2.000
2
Trường THCS Trà Lãnh
xã Trà Lãnh
Nhà lớp học 08 phòng, nhà đa chức năng hiệu bộ
2019-
2020
4.000
4.000
4.000
4.000
3.000
3.000
0
1.000
1.000
3
Trường Tiểu học Trà Thanh
xã Trà Thanh
Nhà hiệu bộ, phòng tập đa năng
2020-
2021
5.000
5.000
5.000
5.000
4.500
4.500
0
500
500
4
Trường THCS Dân tộc bán trú Trà Thanh
xã Trà Thanh
Nhà 02 tầng, 08 phòng
2020-
2021
3.000
3.000
3.000
3.000
2.700
2.700
0
300
300
STT
Danh mục dự án
Địa diễm XD
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tồng mức đầu tư
Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung
Lũy kế vốn trung hạn đã bé trí đến hết năm 2019
Kế hoạch năm 2020
Ghi chú
Tỗng số (tất cà các nguồn vốn)
Trong đỏ: NSTW
Tổng sỗ (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tỗng số (tất că các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tổng số (tất că các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tồng số
Thu hồi vén ứng trước
Tổng số
Thu hòi vốn ứng trước
Tỗng số
Thu hồi vốn ứng trước
5
Nấng cấp mở rộng tuyển đường Trà Na- Trà Reo-Trà Bung, xã Trà Phong (giai đoạn 2)
xã Trà Phong
BTXM
L = 2,5 km
2020-
2021
9.000
9.000
8.91 ì
8.911
7.037
7.037
0
1.874
1.874
Dự án khởi công mới
37.000
34.450
31.200
31.200
0
0
0
0
31.200
31.200
. 0
1
Đường BTXM từ nhà bà Lý để xóm Ka tét, thôn Trà Niu xã Trà Phong
xã Trà Phong
Ikm
4.300
4.100
3.700
3.700
. 3.700
3.700
2
Nâng cấp, mở rộng tuyển đường tù UBND xã đi Tổ 10 thông Trà Ong xã Trà Quân (giai đoạn 2)
xã Trà Quân
l,2km
4.000
3.800
3.500
3.500
3.500
3.500
3
Đập Vờ Lức
xã Trà Phong
Đầu môi lấy nước 15m; kênh ổc thép 2,5km
2.500
2.500
2.200
2.200
2.200
2.200
4
Trường tiểu học Trà Lãnh
xã Trà Lãnh
Nhà bộ môn: 2 tầng 4p
2.700
2.700
2.400
2.400
2.400
2.400
5
Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ UBND xã đi đội 3, thôn Trà Veo (đường nội vùng lòng Hồ Nước Trong) nôi tiếp
xẵ Trà Xinh
BTXM
L = 2,l km
14.500
13.250
12.000
12.000
12.000
12.000
6
Điện sinh hoạt Tồ 4 thôn Bắc Dương
xã Trà Thọ
trạm biến áp; ĐD 22KV,L=1728m; ĐD 0,4KV, L=446m
5.000
4.500
4.000
4.000
4.000
4.000
7
Trường THCS Trương Ngọc Khang
xã Trà Phong
Phòng học bộ môn: 4p 2 tầng
4.000
3.600
3.400
3.400
3.400
3.400
F
HUYỆN TRÀ BỒNG
73.350
68.550
67.650
67.650
13.500
25.648
25.648
3.073
42.002
42.002
10.427
I
Trả nợ các khoản ứng trước NSTW
13.500
13.500
13.500
13.500
13.500
3.073
3.073
3.073
10.427
10.427
10.427
1
Đường Trà Lâm - Trà Hiệp
Trà Lâm
16,6km
2009-
2013
13.500
13.500
13.500
13.500
13.500
3.073
3.073
3.073
10.427
10.427
10.427
II
Thực hiện dự án
59.850
55.050
54.150
54.150
0
22.575
22.575
0
31.575
31.575
0
Dự án chuyển tiếp
26.500
23.850
23.850
23.850
0
22.575
22.575
0
1.275
1.275
0
1
Đường Quốc lộ 24C đi thôn 1, xã Trà Thủy (tuyên Quốc lộ 24C đi tổ 3, tổ 2 thôn 1)
xẵ Trà Thủy
l,6km
2019-
2020
4.000
3.600
3.600
3.600
3.500
3.500
0
100
100
2
Đường TL622 đị Thạch Bích
Trà Bình
l,2km
2019-
2020
8.500
7.650
7.650
7.650
7.500
7.500
. 0
150
150
5TT
Danh mục dự án
Địa điểmXD
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tỗng mức đầu tư
KỂ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chình, bẫ sung
Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 của Chương rình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và phân khia chi tiết kế hoạch đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quôc gia giảm ngheo bền vững năm 2020.23/2019/NQ-HĐND Đang áp dụng Bạn đang xem
21/12/2019HIỆN HÀNH — Bản gốc
— đây là bản bạn đang đọc
Chưa hợp nhất vào nội dung — văn bản sửa đổi đã có hiệu lực, nhưng phần sửa chưa được gộp vào
nội dung luật gốc trong kho. Vì vậy mốc đó không mở ra bản hợp nhất; muốn biết đã sửa những gì,
bạn mở chính văn bản sửa đổi.
Lược đồ văn bản
23/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 của Chương rình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và phân khia chi tiết kế hoạch đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quôc gia giảm ngheo bền vững năm 2020. Hết hiệu lực một phần
Số hiệu
23/2019/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Cơ quan ban hành
Quảng Ngãi
Người ký
Bùi Thị Quỳnh Vân
Ngày ban hành
11/12/2019
Ngày có hiệu lực
21/12/2019
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 0
Chưa có văn bản nào ở chiều này.
Văn bản tác động — văn bản khác tác động tới văn bản này 1