vanban.org

Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 của Chương rình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và phân khia chi tiết kế hoạch đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quôc gia giảm ngheo bền vững năm 2020.

Quảng Ngãi Ban hành 11/12/2019 Hiệu lực 21/12/2019 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 của Chương rình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và phân khia chi tiết kế hoạch đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quôc gia giảm ngheo bền vững năm 2020. · 23/2019/NQ-HĐND
31/07/202008/2020/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 21/12/2019Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Từng phần
Hết hiệu lực một phần từ 21/12/2019 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 23/2019/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 11 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020
của Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững và phân khai
chi tiết kế hoạch đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia
Giảm nghèo bền vững năm 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 17

Xét Tờ trình số 170/TTr-UBND ngay 29 tháng 11 năm 2019 của UBNĐ tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết về kế hoạch đầu tư công năm 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giái đoạn 2016 - 2020 của Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững (Chi tiết tại các Phụ lục I, L1,'L2, L3,1.4 kèm theo Nghị quyết)

Điều 2. Kế hoạch đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững năm 20201.

1. Tổng vốn đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững năm 2020 là 378,832 tỷ đồng (bao gồm vốn trong nước là 320,279 tỷ đồng, vốn nước ngoài là 58,553 tỷ đồng). Trong đó:

a) Chương trình 30a: 238,339 tỷ đồng;

b) Chương trình 135: 58,553 tỷ đồng;

c) Bổ sung hỗ trợ huyện thoát nghèo là 81,94 tỷ đồng.

2. Phương án phân bổ vốn

a) Dự án 1 - Chương trình 30a (238,339 tỷ đồng)

Tiểu dự án 1 - Đầu tư cơ sở hạ tầng huyện nghèo (222,323 tỷ đồng): (1) Bố trí thu hồi dứt điểm vốn ứng trước ngân sách trung ương là 42,064 tỷ đồng; (2) Bố trí đủ vốn để hoàn thành 16 dự án chuyển tiếp là 15,848 tỷ đồng; (3) còn lại bố trí khởi công mới 31 dự án là 164,411 tỷ đồng.

Tiểu dự án 2 - Đầu tư cơ sở hạ tầng xã bãi ngang vèn biển (16,016 tỷ đồng): (1) Bố trí đủ vốn để hoàn thành 02 dự án chuyển tiếp là 666 triệu đồng; 2 (2) còn lại bố trí khởi công mới 19 dự án là 15,35 tỷ đồng.

b) Dự án 2 - Chưong trình 135 (58,553 tỷ đồng): (1) Bố trí đủ vốn để hoàn thành 26 dự án chuyển tiếp là 11,576 tỷ đồng; (2) còn lại bố trí khởi công mới 85 dự án là 46,977 tỷ đồng.

c) Đối với số vốn trung ương bổ sung hỗ trợ huyện thoát nghèo (81,94 tỷ đồng): Bố trí đủ vốn để hoàn thành 07 dự án chuyển tiếp năm 2019 sang (thuộc Tiểu dự án 1 - Đầu tư cơ sở hạ tầng huyện nghèo) là 13,414 tỷ đồng; (2) còn lại bố trí khởi công mới 19 dự án là 68,526 tỷ đồng.

(Chi tiết tại các Phụ lục II, II. 1, II.2, II.3, n.4 và II.5 kèm theo Nghị quyết)

3. Trường họp số vốn còn thiếu của từng dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020, yêu cầu ủy ban nhân dân các huyện cân đối từ nguồn vốn ngân sách huyện, xã để thực hiện hoàn thành, quyết toán dự án.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng quy định và hiệu quả sử dụng vốn đầu tư công. Định kỳ 6 tháng báo cáo kết quả thực hiện cho Hội đồng nhân dân tỉnh, trong trường hợp cần thiết cần điều chỉnh kế hoạch, ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất ý kiến với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để thực hiện và báo cáo lại Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tĩnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.

  • UBTV Quốc hội, Chính phủ;
  • Ban Công tác đại biểu của UBTVQH;
  • CácBộ: Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội;
  • Vụ Pháp chế của Kế hoạch và Đầu tư;
  • Cục Kiểm tra vãn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
  • TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
  • Các cơ quan tham mưu giúp việc Tỉnh ủy;
  • Đại biểu ĐBQH bầu ở tỉnh;
  • Đại biểu HĐND tỉnh;
  • Các sở ban ngành, hội đoàn thể tỉnh;
  • Các cơ quan ngành dọc TW đóng trên địa bàn tỉnh;
  • Văn phòng: UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh;
  • TT HĐND, UBND các huyện, thành phố;
  • Vãn phòng HĐND tỉnh: C-PVP, các Phòng, CV;
  • Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh;
  • Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi;
  • Lưu: VT, KTNS (01), ptth180.
CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Thị Quỳnh Vân

TÔNG HỢP KÊ HOẠCH

(Kèm theo Nghị qii

lự lục tổng hợp I

Wỉ MTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG TỈNH QUẢNG NGÃI

1 ĐOẠN 2016-2020

■HĐND ngày ỉỉ/ỉ2/20Ỉ9 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

STTChương trìnhKe hoạch trung hạn 2016-2020 (Theo Quyết định 1178/QĐ-BKHĐT ngày 29/8/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)Ke hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao đến hết năm 2019Ke hoạch trung hạn 2016-2020 điều chỉnh, bô sungKế hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng sốTrong đó rp Ẳ X Tông sôTrong đó: đã giao các nămTổng sốTrong đó
dự phòng 10%Phân bô 90%Năm 2016Năm 2017Năm 2018Nãm 2019Thuộc kế hoạch vốn trung hạn giai đoạm2016- 2020Hỗ trợ huyện thoát nghèo
ỉ23456789101112=13+1413=11-61415
Tổng số1.392.154139.2151.252.939996.861225.902217.612183.411369.9361.293.753378.832296.89281.940
IDự án 1: Chương trình 30a1.081.231108.123973.108748.461161.102152.812124.291310.256986.800320.279238.33981.940
IIDự án 2: Chương trình 135310.92331.092279.831248.40064.80064.80059.12059.680306.95358.55358.553

ĐVT: Triệu đồng

ĐIỀU CHỈNH, BỎ SUNG CHƯƠNG TRì|

(Kèm theo Nghị quyết 501

caỉm

ONG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020 Ị £ \\ \ ' "

tSGỊA GIẢM NGHÈO BÈN VỬNG

ỈỈ/Ỉ2/20Ỉ9 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

STTHuyệnKế hoạch trung hạn 2016-2020 phân bồ 90% (Theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23/11/2017 của Thù tướng Chính phù)Kế hoạch ván trung hạn đã giao đếiĩhel nafiT2019Ke hoạch trung hạn điều chỉnh, bơ sungDự kiến kế hoạch vổn năm 2020Ghi chú
Tồng sốTrong đóTồng sốTrong đóTổng sỗTrong đóTỗng sốThuộc kế hoạch trung hạn 2016-2020Vốn ngân NSTW hỗ trự huyện thoát nghèo
Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTVVGiao chi tiết thực hiện dự ánBỐ trí thu hèi vốn ứng trước NSTVVGiao chi tiết thực hiện dự ánTrong đóBỐ trí thu hồi vốn ứng trước NSTWGiao chi tiết thực hiện dụ1 ánTổng sốTrong đó
Năm 2016 Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019BỐ trí thu hồi vổn ú ng trước NSTWGiao chỉ tiết thực hiện dự án
Tồng sốTrong đó
Chuyển tiếpKhới công mới
Tổng1.252.939110.8371.142,102996.86168.773928.088225.902217.612161.244323.3301.293.753110.8371.182.916378.832296.89242.064254,82828.090226.73881.940
IDự án 1: Chương trình 30a945.139110.837834.302748.46168.773679.688161.102152.812102.124263.650986.800110.837875.963320.279238.33942.064196.27516.514179,76181.940
1.1Tiểu dự án 1: HỖ trọ' đầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo850.239110.837739.402669.72768.773600.954142.202133.81283.124241.816892.050110.837781.213304.263222.32342.064180.25915.848164.41181.940
]Huyện Ba Tơỉ 68.29321.733146.560131.7665.703126.06329.06026.64116.24354.119178.6805.703172.97746.91446,914046.9148.83438.080
2Huyện Minh Long119.17315.575103.598103.33714.86588.47220.76017.72211.92138.069145.16825.000120.16841.83141.83110.13531.6966531.631
Huyện Sơn Hà160.08321.371138.71295.0814.51590.56625.17124.19415.97525.22697.7547.18890.56684.6132.6732.673081.940Huyện Sơn Hà thoát nghèo năm 2018
4Huyện Sơn Tây136.44617.386119.060116.72314.217102.50623.79822.57412.99543.139160.70625.000135.70643.98343.98310.78333.200ũ33.200
5Huyện Tây Trà131.39817.386114.012112.41114.95497.45720.21521.10812.99543.139157.33123.000134.33!44.92044.9208.04636.8745'.67431.200
6Huyện Trà Bồng134.84617386117.460110.41014.51995.89123.19821.57412.99538.124152.41224.946127.46642.00242.00210.42731.5751.27530.300
1.2Ticu dự án 2: Hỗ trợ đầu tư CO’ sở hạ tàng các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và híii đao94.90094.90078.734078.73418.90019.00019.00021.83494.750094.75016.01616.01616,01666615.3500Năm 2020 cỏ 16 xã BNVB
1Huyện Lý Sơn14.70014.70011.70011.7002.7003.0003.0003.00013.70013.7002.0002.0002.0002.000Xã An Hãi đạt chuẩn NTM2018
2Huyện Mộ Đức24.50024.50021.50021.5004.5005.0005.0007.00026.50026.5005.0005.0005.0005.000
3Huyện Đức Phổ20.50020.50015.50015.5004.5004.0004.0003.00018.50018.5003.0003.0003.0003.000
4Huyện Binh Sơn29.40029.40026.23426.2345.4006.0006.0008.83432.25032.2506.0166.0166.0166665.350
5Huyện Sơn Tịnh1.8001.8001.8001.8001.8000001.8001.800000
6Thành phố Quảng Ngãi4.0004.0002.0002.0000ì.0001.00002.0002.000000
IIDự án 2: Chương trình 135
II. ITiêu dự án 1: lỉỗ trợ đầu tư cơ sử hạ tâng các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã ATK, các thôn, tân đặc biệt khó khăn307.800307.800248.4000248.40064.80064.80059.12059.680306.953306.95358.55358.55358,55311,57646.9770
STTHuyệnKe hoạch tnmg hạn 2Õ16-2020 phân bồ 90% (Theo Quyết định số 1865/QD-TTg ngày 23/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ)Ke hoạch vốn trung hạn đã giao đền hết năm 2019Kế hoạch trung hạn điều chình, bổ sungDụ kiến kế hoạch vốn năm'2020Ghi chú
Tổng sốTrong đõTổng sỗTrong đóTổng sỗ/Trong đóTồng sốThuộc kế hoạch trung hạn 2016-2020Vốn ngân NSTW hỗ trợ huyện thoát nghèo
Bố trí thu hồi vốn úng trước NSTVVGiao chi tiết thực hiện dự ánBố trí thu hèi vốn ứng trưức NSTWGiao chi tiết thục hiên (lự ánTrong đóBố trí thu hồi vốn ứng trirức NSTVVGiao chi tiết thực hiện dự ánTồng sốTrong đó.
Năm 2016 Năm 2017 Năm 2018Năm 2019Bố trí thu hổi vốn ứng trước NSTWGiao chi tiết thực hiện dự án
Tỗng sốTrong đó
Chuyển tíẹpKhởi công mới
1Huyện Ba Tơ80.27680.27663.85163.85116.10217,55715.01715.17578.56478.56414.71314.71314.713014.713
2Huyện Minh Long25.54825.54821.45121.4514.0156.1855.6085.64325.24825.2483.7963,7963.79603.796
3Huyện Sơn Hà56.92956.92947.51547.51515.31911.01010.60010.58657.69157.69110.17610.17610.1764.6655.511
4Huyện Sơn Tây43.43143.43133.80433,8048.2658.9278.2398.37342.77042.7708.9678.9678.9674.5104.457
5Huyện Tây Trà45.76745.76736.45636.4569.2399.8338.6958.68946.16946.1699.7139.7139.7131.7138.000
6Huyện Trà Bồng43.48543.48535.39435.3948.7278.9188.9008.84944.48244.4829.0889.0889.0886888.400,
7Huyện Tư Nghĩa4.6044.6043.5693.5699739706619654.2694.2697007007000700
8Huyện Bình Sơn9809807807801802002002009809802002002000200
9Huyện Sơn Tịnh2.3202.3201.9201.9207204004004002,3202.3204004004000400
10Huyện Nghĩa Hành392039203.1203.1207208008008003.9203.9208008008000800
11Huyện Đức Phổ540540540540540000540540000

lục 1.2

ĐIỀU CHỈNH KÉ HOẠCH®

TIỀU Dự ÁN 01-CHƯƠNG TRÌNH 3^™

(Kèm theo Nghị

VÍA

9'

RÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BÈN VŨNG TỈNH QUẢNG NGÃI ? ngày ỉ Ỉ/Ỉ2/20Ỉ9 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

Đvt:

STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNâng lực thiết kếThời gian KC-HTT^gjgtfcaầu tưKễ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết đính số 999/QĐ-UBND ngàyLũy ké vốn trung hạn đã bỗ trí đến hềt năm 2019 Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bồ sung Ghì chú
Tỗng sổ (tất că các nguồn vổn)Trong đó: NSTWTỗng số (tất cả các nguồn vổn)Trong đó: NSTWTồng sỗ (tất cỉ các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng sổ (tất cẳ các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
Tống sốThu hểi vển ứng trướcTồng sốThu hềl vẩn ứng trướcTổng sốThu hôi vẩn úng trước
TỎNG SỎ1.399.3311.323.101866.003850.450110.837669.727669.72768.773892.370892.050110.837
AHUYỆN BA Tơ210.876203.244168.293168.29321.733131.766131.7665.703179.001178.6815.703
IBố trí thu hồi vốn ứng trước NSTW5.7035.70321.73321.73321.7335.7035.7035.7035.7035.7035.703
ITrụ sở làm việc xã Ba DinhBa Dinh16km 2010- 2011926926926926926926926926
2Trụ sở làm việc xã Ba KhâmBa Khâm17 hộ 2010- 2011937937937937937937937937
3Đập dâng Nễ Hà 2010- 20112.0442.0442.0442.0442.0442.0442.0442.044
4Trụ sở làm việc xã Ba Giang (mởi tách)Ba Giang220m22009181181181181181181181181
5Trường phố thông cơ sở+nhà công vụ, nhả bán trú cho HS xã Ba BíchBa Blch20096262626262626262
6KDC Đồng Lầu (trạm diện SH + CT nước SH)35ha 2009- 2010970970970■ 970970970970970
7Đường Ba Chùa Ben Buôn, Ba Thành, Ba TơBa Thành10,987km 2009- 2011583583583583583583583583
IIThực hiện dự án205.173197.541146.560146.5600126.063126.0630173.298172.9780
II. 1Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-202033.63330.27030.27030.270012.11912.119012.11912.1190
1Cầu BTCT ƯBND xã - Nước LáBa VinhCầu và đường đầu cầu L=180m 2015- 20165.3554.8204.8204.8201.7001.70001.7001.700
2Đường QL 24 - Nước UiBa VICầu và đường đầu cầu 2015- 20165.0224.5204.5204.5202.1002.10002.1002.100
3Cầu Nước XiBa TôCầu và đường đầu cầu 2015- 20165.0964.5864.5864.5861.9501.95001.9501.950
4Kiên cố hóa kênh Nước ĐangBa Bích1.090,6 ỉm 2015- 20161.4951.3461.3461.3465755750575575
5Trường MN Ba Động. HM Nhà hiệu bộ + Khối phòng ănBa Độngcẩp III, 02 tầng 2015- 20162.8782.5902.5902.5906356350635635
STTDanh mục dựánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HĨTông mức đầu tưKế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngàyLũy kẾ vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019 KẾ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung Ghi chú
Tổng số (tất cả cảc nguồn vấn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTỗng số (tất cả cảc nguần vốn)Trong đó: NSTWTồng sỗ (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
Tỗng sốThu hồi vắn ứng trướcTầng sốThu hềi vấn ứng trướcTỗng sốThu hầi vốn ứng ưưởc
6Trường TH và THCS Ba Chùa. HM: Nhà hiệu bộ + khối phòng bộ mônBa ChùaCấp III, 02 tầng 2015- 20165.4654.9194.9194.9191.9451.94501.9451.945
7Trưởng TH và THCS Ba Liên. HM; Nhà hiệu bộ + khối phòng phục vu học tậpBa LiênCấp HI, 02 tầng 2015- 20165.5374.9834.9834.983,32.1952.19502.1952.195
8Trường TH Ba Cung. HM nhà hiệu bộBa Cungcẩp III, 02 tầng 2015- 20162.7852.5072.5072.506,51.0191.01901.0191.019
IL2Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020171.540167.271116.289116.2890113.944113.9440161.179160.8590
Dự án hoàn thành76.16672.91772.91772.917ớ70.09870.098ớ70.09970.0990
1Cầu Sông Tô, xã Ba DinhBa Dinh99 m cầu + 113m đường 2017- 201714.00012.60012.60012.60012.60012.600012.60012.600
2Nhà văn hóa xã Ba VìBa VỉCấp III, 01 tầng 2015- 20174.0393.6353.6353.6353.6353.63503.6353.635
3Trường TH Ba Dinh. HM: nhá hiệu bộ + phỏng phục vụ học tậpBa DinhCấp III, 02 tầng 2015- 20175.0564.5504.5504.5504.5504.55004.5504.550
4Đập dâng Đồng CànhBa Vinh21 ha 2016- 20179.3878.4488.4488.4488.0688.06808.0698.069
5Đập Nước TrinhBa Chùa45ha 2017- 20185.4005.4005.4005.4005.2905.29005.2905.290
6Nhà văn hóa xã Ba NgạcBa NgạcCấp III, 1 tầng 2017- 20182.7002.7002.7002.7002.5182.51802.5182.518
7Trường TH Ba Khâm; hạng mục: 08 phòng họcBa KhâmCấp III, 2 tầng 2017- 20184.4104.4104.4104,4104.2594.25904.2594.259
8Trường TH Ba Tô; hạng mục: Nhà hiệu bộBa TôCẩp III, 2 tầng 2017- 20183.0743.0743.0743.0742.4702.47002.4702.470
9KCH Kênh Nước Lang, xã Ba DinhBa Dinh21ha 2017- 20182.0002.0002.0002.0001.8201.82001.8201.820
10KCH Kênh Mang Voang, xã Ba VinhBa Vinh23,5ha 2017- 20182.0002.0002.0002.0001.9551.95501.955L955
; Ỉ1Trường Mẩm non Ba Chùa; hạng mục: Nhà hiệu bôBa ChùaCấp III, 2 tầng 2017- 20182.9002.9002.9002.9002.3502.35002.3502.350
: 12KCH Kênh Rượng Ngơm, xã Ba TôBa Tô38,5ha 2017- 20182.0002.0002.0002.0001.7601.76001.7601.760
13Nhà văn hóa xã Ba LiênBa LiênCấp m, 1 tầng 2017- 20182.5002.5002.5002.5002.4002.400ũ2.4002.400
14Đường TTCX Ba VìBa VI520m 2017- 20188.0008.000' 8.0008.0007.9357.93507.9357.935
STTDanh mục dự ánĐịa điem XDNâng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngàyLũy kế vốn trung hạn đã bố trí đển hết năm 2019 Kề hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bồ sung Ghi chủ
Tổng số (tắt cà các nguồn vốn)Trong đó: NSTVVTồng số (tát că các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
Tống sốThu hềi vẩn ứng trướcTổng sếThu hồi vắn ứng trướcTồng sốThu hẩi vấn ứng trước
15Trưởng TH&THCS Ba Giang. Hạng mục; 05 phòng học xã Ba Giang 5p học 2018- 20193.8003.8003.8003.8003.7303.73003.7303.730
16Nhà văn hóa xã Ba CungĐa CungCấp III, 1 tầng 2018- 20192.0002.0002.0002.0001.9081.90801.9081.908
17Nhả vãn hỏa xã Ba ThànhBa ThànhCấp III, 1 tầng 2018- 20192.9002.9002.9002.9002.8502.85002.8502.850
Dự án đang thực hiện55.27455.27443.37243.372043.84643.846052.68052.6800
1Trường Mâm non Ba Tiêu. Hạng mục: Nhà hiệu bộ + 01 phòng họcxã Ba TiêuCẨp III, nhà hiệu bộ +lp học 2019- 20202.0002.0002.0002.0001.8001.80001.9101.910
2Nhà văn hóa xã Ba VinhBa VinhCấp III, 1 tầng 2019- 20202.9002.9002.9002.9002.2002.20002.7502.750
3Đường Phân vinh - Nước Lá - Hang vọt rệpBa VinhLoại A 2019- 20206.9986.9986.9966.9964.8494.84906.6496.649
4Trường Tiểu học Ba Thành, Hạng mục: Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh xã Ba Thành Cấp III, 2 tầng 2019- 20203.4003.4003.4003.4002.7002.70003.2503.250
5Đập Đèo Nai, xã Ba VinhBa VinhCấp IV, đầu mối lấy nước 7m, kênh 1200m 2019- 20203.0003.0003.0003.0002.8002.80002.9002.900
6Nhà văn hóa xã Ba TôBa TôCấp III, 1 tầng 2019- 20202.0002.0002.0002.0001.8001.80001.9001.900
7Nhà vãn hóa xã Ba DinhBa DinhCấp III, 1 tầng 2019- 20202.0002.0002.0002.0001.8001.80001.9001.900
8Đập dâng Con Cua, xã Ba CungBa Cungđập 15m, kênh lOOm 2019- 20202.0002.0002.0002.0001.8001.80001.9001.900
9Trường THCS Ba Động. Hạng mục: Khối phòng phục vụ học tập, bộ mônBa ĐộngCấp III, 2 tầng 2019- 20202.5002.5002.5002.5002.3002.30002.4002.400
10Trường TH Ba Tô; hạng mục: 08 phòng họcBa TôCấp in, 2 tầng 2019- 20203.5003.5003.5003.5002.7002.70003.3503.350
lỉTrường TH&THCS Ba Điền; hạng mục: Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinhBa ĐiềnCấp III, 2 tầng 2019- 20203.3003.3003.3003.3002.6202.62003.1003,100
12Nhà văn hóa xã Ba TiêuBa TiêuCấp III, 1 tầng 2019- 20202.0002.0002.0002.0001.7001.70001.9001.900
13Trường THCS Ba Tô; hạng muc: Nhà hiệu bộ + Nhà vê sìnhBa TôNhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh 2019- 20203.3003.3003.3003.3002.5112.51103.1503.150
14Trường Mầm non Ba Cung. Hạng mục: Nhả hiệu bộBa cungNhà hiệu bộ 2019- 20201.7761.7761.7761.7761.6001.60001.7201.720
15Trường Mầm non Ba Liên. Hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng phục vụ học tậpBa LiênNhà hiệu bộ, phòng pv học tập 2019- 20202.7002.7002.7002.7002.2002.20002.6102.610
16Nhà vãn hóa xã Ba XaBa XaCấp III, 1 tầng 2019- 20202.9002.9002.0002.00002.7502.750
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lụ*c thiết kềThời gian KC-HTTồng mức đầu tưKế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định SỐ 999/QĐ-UBND ngàyLũy kề vắn trung hạn đã bá trí đến hết năm 2019 Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung Ghi chú
Tẳng sá (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tẩt cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTồng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTỗng số (tát cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
Tồng sốThu hồi vẫn ứng trướcTồng sốThu hài vến ứng trướcTồng sốThu hồi vẫn ứng trước
17Nhà văn hóa xã Ba TrangBa TrangCấp III, 1 tầng 2019- 20202.90Ũ2.9002.0002.00002.7502.750
18Nhà vãn hóa xã Ba LếBaLếCấp in, 1 tầng 2019- 20202.80Ũ2.8001.9661.96602.6562.656
19Trường THCS Ba Dinh - Ba Tô; hạng mục: Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sínhBa DinhNhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh 2019- 20203.3003.3002.5002.50003.1353.135
Dự án dự kiến khới công mới năm 202040.10039.08000000038.40038.0800
1Đập Nước Đọt, ,xã Ba BíchBa BíchTưới 17ha20201.6001.2801.6001.280
2Đường TTCX Ba VinhBa Vinhl,5km20205.0005.0004.9004.900
3Đập dâng Nước Camxã Ba BíchTưới 2ũha20202.3002.3002.1502.150
4 ■KCH Kênh Mang MítBa ThànhTưới 35ha20201.9001.9001.8001.800
5Nâng cấp tuyến đường Làng Giấy - Cả Laxã Ba Thành4205,63m202010.0009.5009.5009.500
6Trường TH&THCS Ba Điển; hạng mực: 08 phòng học 02 tầngBa điên8P học 2 tầng20204.3004.3004.1004.100
7Trường PTDTBT TH và THCS Ba Trang, hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng 02 tầng + Nhà vệ sính xã Ba Trang 8P học 2 tầng, nhà vs20204.5004.5004.3004.300
8Trưởng TH&THCS Ba Tiêu, Nhà hiệu bộ + Phòng phục vụ học tậpxã Ba TiêuNhà hiệu bộ, phòng pv học tập20206.0005.8005.8005.800
9Nhà vân hóa xã Ba Bíchxã Ba Bích260m220202.5002.5002.3502.350
10Nhà văn hóa xã Ba Namxã Ba Nam240m220202.0002.0001.9001.900
BHUYỆN MINH LONG187.061172.063119.184119.17315.575103.337103.33714.865145.167145.16725.000
IBá trí thu hồi vốn ứng trước NSTW25.00025.00015.57515.57515.57514.86514.86514.86525.00025.00025.000
1Đường Suối Tía - thôn 3 (g/doạn 1)801,5m 2009- 20103.1503.1503.1503.1503.1503.1503.1503.150
2Đường trung tâm xã Long Hiệp (g/đl)Long Hiệp1.960,98m 2009- 20112020202020202020
3Đường váo bãi rác thải Long MaiLong Mai495m 2009- 2010495495495495495495495495
4Cầu Hà Liệt thôn Ba + Đường đầu cầuCầu 48m; đường . 191,34m 2009- 2010750750750750750750750750
5Cầu Hóc Nhiêu Thanh An + Đường đầu cầuThanh AnỈ8m 2009- 2010 1800800800800800800800800
STTDanh mục dự án Địa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTỗng mức đầu tưKế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngàyLũy ke vén trung hạn đã bố trí đền hết năm 2019 KẾ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung - Ghi chú
Tỗngsổ (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTVVTồng số (tất cá các nguồn ván)Trong đó: NSTWTống sá (tất cả các nguồn vốn)Trong đố: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đổ: NSTW
Tồng sốThu hồi vắn ứng trướcTỗngsốThu hẩi vẻn úng tnrửcTổng sốThu hồi vẩn ứng trước
6Đường Suối Tía - TTGD thường xuyên (g/đoạn 1)876,68m 2009- 20111.5001.5001.5001.5001.5001.5001.5001.500
7Cầu bản Hố Chốt18m 2009- 2010750750750750750750750750
8HỒ Đồng CầnTưới 30ha 2009- 20101.8191.8191.8191.8191.8191.8191.8191.819
9Đập Lảng TrêTưới lOha2009831831831831831831831831
10Kênh mương Suổi Lớn3.317,44 m 2009- 2010800800800800800800800800
Ỉ1Trạm Y tể xã Long SơnLong Sơn785m2 2009- 2010950950950950950950950950
12Đập dâng 3 Suối Long SơnLong SơnTưới 32ha 2009- 20103.0003.0003.0003.0003.0003.0003.0003.000
13Đường Thanh An - Long Môn Thanh An,Long Môn10,99km 2009- 20115.0505.0505.0505.0505.050
14Bẻ lọc HT nước tụ chảy Thác Trắng20m3 2009- 2010400400400400400
15Đập dâng kết hợp nước SH Nước Cuatưới 05 ha 2009- 2010400400400400400
16Đập Nước Réttưới 10 ha2009520520520520520
17Đập gõ Cà Niêutưới 10 ha 2009- 2010400400400400400
18Đập Ru Lá và KM ờ thôn Mai Lãnh Thượngtưới 15 ha 2009- 2010600600600600600
19 Đập cầu Trăng vả kênh mương ở thôn Minh Xuântưới 10 ha 2009- 2010600600600600600
20Đập Pà Giang và kênh mươngtưới 10 ha 2009- 2010415415415415415
21Đường GTNT tuyến Gỏ Rộc - Phiên Chả791,49m 2009- 2010400400400400. 400
22Kênh mương xã Hoen Thượng995, Im 2009- 20101.3501.3501.3501.35Ợ1.350
IIThực hiện dự án162.061147.063103.609103.598088.47288.4720120.167120.1670
II.lDự án chuyển tiểp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-20209.3038.3731.162Ỉ.16201.1621.16201.1621.162
1Cẩu Gò Rộc (cầu và đường hai đầu cầu)Thanh An67m và đường hai đâu câu 2015- 20169.3038.3731.1621.1621.1621.16201.1621.162
II.2Dự án khởi công mới giai đoạn 2016- 2020152.758138.690102.447102.436087.31087.3100119.005119.0050
1Dự án hoàn thành84.11976.68675.14375. ĩ 32075.30675.306075.37075.3 700
STTDanh mục dự ánĐịa điềm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết địỉih số 999/QĐ-UBND ngàyLũy kể vốn trung hạn đã bố trí đễn hết năm 2019 KẾ hoạch trung hạngiaì đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bẫ sung Ghi chú
Tầng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng sổ (tất cá các nguần vốn)Trong đó: NSTWTỗng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đỏ: NSTWTỗng số (tất cã các nguần vốn)Trong đó: NSTW
Tồng sốThu hểi vốn ứng trướcTổng sổ Thu hồi Vắn ừng trướcTồng sốThu hầi vấn ứng trước
1Kênh mương đập Dưỡng ChơnThanh AnL = 502 m2.0165004504504504454450445445
2Nhà văn hóa xã Long SơnLong SơnDTXD:510m2; 200 chồ ngồi 2016- 20174.9204.4284,4284.4284.0004.00004.0004.000
3Đường TT Y Tế - Ngẫ ba ông Tiến (giai đoạn 2)Long HiệpL= 1.519m 2016- 20175.5405.4544.9864.9865.4545.45405.4545.454
4Trường THCS Long HiệpLong Hiệp8 phòng 2 tầng, nhà hiệu bộ 02 phòng, Tường rào, sân nền 2016- 20176.9806.5056.2826.2826.5056.50506.5056.505
5Trưởng mẫu giáo Long Môn (Làng Trê)Long MônTường rào, sân nền, kè chắn; nhà vệ sinh 2016- 20176606555945946556550655655
6Trưởng Tiểu học Long Môn (TT Làng Trê)Long Môn6 phòng, 2 tầng; Tường rào công ngõ 2016- 20174.9504.4554.4554.4554.1294.12904.1294.129
7Trường mẫu giáo Thanh AnThanh An4 phòng, 2 tầng 2016- 20173.1902.8712.8712.8712.7542.75402.7542.754
8Cải tạo môi trường khu dân cư Đổng Nguyên (giai đoạn 2)Long HiệpL= 600m, hồ điều hòa 2016- 20176.9506.3466.2556.2556.3466.34606.3466.346
9Đường Suối Tía - Trung tâm Giáo dục TX (GĐ 2)Long HiệpChiều dài tuyến L=900m 2017- 201814.99013.49113.49113.49113.49113.491013.49113.491
10Trường Tiểu học Long Mai 1Long Mai6 phòng học + nhà hiệu bộ 2017- 20185.7005.1305.1305.1305.1305.13005.1305.130
11Trường THCS Long Hiệp (Hạng mục: Nhà đa năng)Long Hiệp150 chồ ngồi 2017- 20182.0001.8001.8001.8001.8001.80001.8001.800
12Trưởng tiểu học Long HiệpLong Hiệp6 phòng 2017- 20184.2003.7803.7803.7803.6003.60003.6003.600
13Trường mẫu giáo Long Mai IIMinh Xuân- Long Mai04 phòng 2018- 20194.0003.6003.6003.6003.6003.60003.6003.600
STTDanh mục dự’ánĐja điềm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTồng mức đầu tưKé hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-ƯBND ngàyLũy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019Kể hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bổ sungGhi chú
Tồng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đỗ: NSTWTỗng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cá các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTồng số (tất cà các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
Tổng sáThu hềỉ vốn ứng trưởcTỗng sốThu hồi vến ứng trườcTỗng sốThu hềì vốn ứng trước
14Nhà văn hỏa xã Long MaiLong Mai510m2 2018- 20195.6285.1305.1305.1305.0655.06505.1305.130
15Hệ thống vla hè, cây xanh, điện chiếu sáng và hệ thổng thoát nước cảc tuyến đường trung tâm xã Long Hiệp.Long Hiệp1.197m 2018- 20196.5005.8505.8505.8505.8505.85005.8505.850
16Cầu ấp Gò Bắc (đường hai đầu cầu)Thanh An70m+ đường hai đẩu cẩu 2018- 20191.0009009009007037030703703
17Trường mẫu giáo Long Mai IIMinh Xuân- Long MaiTRCN+sân bê tông 2018- 20197007006376370637637
18Nhà văn hóa xã Long MônLong Món510m2 2018- 20195.7115.1415.1415.1305.1415.14105.1415.141
Dự án đang thực hiện13.33912.00412.00412.004012.00412.004012.00412.0040
1Tuyến thôn 3 - Hà BôiLong Hiệp3.000m 2018- 20195.3394.8044.8044.8044.8044.80404.8044.804
2Trưởng mẫu giáo Long HiệpLong Hiệp3 phòng2.0202.0001.8001.8001.8001.8001.80001.800■ 1.800
3Trường THCS An MônThanh An8 phòng, 2 tầng 2019- 20206.0005.4005.4005.4005.4005.40005.4005.400
Dự án dự kiển khởi công mới năm 202055.30050.00015.30015.300000031.63131.6310
1Cầu Gò Đồn (+ đường 2 đầu cầu)Long Mai9m 2019- 20203.5003.1503.1503.15000000
2Trạm Y tế xã Long HiệpLong Hiệp 2019- 20204.0003.6003.6003.60000000
3Đường tỉnh lộ 624- xóm ông vếLong Mai400 m2.0201.5001.3501.3501.35000ó00
4Kè chống sạt lờ khu dân cư Bãi VẹtLong Môn150m2.0202.0001.8001.8001.80000000
5Nhà vãn hóa xã Long HiệpLong Hiệp510m22.0206.0005.4005.4005.40000000
6Đường từ Trung tâm y tế dự phòng huyện đi cẩu nước Siêng-(càu Thiệp Xuyên)Long Hiệp675m, bồi thường, điện, thoát nước, cổng...2.02011.00010.0009.0009.000
7Đường.từ cầu sông Phước Giang đi Xà Tôn đến Lạc Hạ, Long SơnLong Sơn6500m2.02011.35010.2009.0009.000
8Trưởng Mầu giáo Long MaiLong Mai4p 2 tầng + tường rảo2.0204.6004.2004.0004.000
99ường làng Mun - Cà XenLong Môn2200m+cầu bản2.0207.0006.3006.0006.000
STTDanh mục dự ánĐịa điềm XDNẫng lụrc thiết kếThời gian KC-HTTồng mức đầu tưKế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tạỉ Quyết định số 999/QĐ-UBND ngàyLũy kế vốn trung hạn đã bổ trí đen het năm 2019 Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bỗ sung Ghi chú
Tỗng sỗ (tất C.Ì các nguồn vén)Trong đó: NSTWTổng sổ (tất cả các nguồn vốn)Trong đỏ: NSTWTẳngsố (tất că các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTầng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
Tẳng sốThu hồi vẩn ứng trướcTẩng sốThu hẩi vốn ứng trướcTổng sốThu hồi vắn ứng trước
wTrường tiểu học Long Mai IILong MaiNhà đa nãng 427m22.0204.3504.0000003.6313.631
cHUYỆN SƠN HÀ200.650195.669160.087160.08721.37195.08195.0814.51597.75497.7547.188
IBố trí thu hồi vốn ứng trirức NSTW7.1887.18821.37121.37121.3714.5154.5154.5157.1887.1887.188
1Đường Thạch Nham - Hà Bắc (đoạn Xà Riêng - Hà Bắc)2,0002.0002.0002.0002.0002.0002.0002.000
2Chợ Sơn HạSơn Hạ1.0001.0001.0001.0001.0001.000l.ooõ1.000
3Đường điện Ka La - Sơn LinhSơn Linh700700700700700700700700
4Trạm Y tế xã Sơn LinhSơn Linh500500500500500500500500
5Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn ThượngSơn Thượng30030030030030030030030Õ
6Đường Di Lãng - Sơn Bao (Km7-Km9)Sơn Bao1313131313131313
7Đường điện Gò Chu22222222
8Mặt bầng khu SH văn hóa Sơn BaoSơn Bao10.883m2 2009- 2010673673673673673
9 Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ giáo viên Trường THCS Di LăngTTDi Lăng4 phòng 2009- 2010200200200200200
10Nhà ở bán trú HS vả nhà công vụ giáo viên Trường TH&THCS Sơn NhamSơn Nham4 phòng 2009- 2010200200200200200
11Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường THCS Sơn GiangSơn Giang6 phòng 2009- 2010300300300300300
12Nhà ở bán trú HS và nhả công vụ GV Trường THCS Sơn LinhSơn Lỉnh6 phòng 2009- 2010400400400400400
13Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường THCS Sơn ThượngSơn Thượng4 phòng 2009- 2010300300300300300
14Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn KỳSơn Kỳ4 phòng 2009- 2010200200200200200
15Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn LinhSơn Lính4 phỏng 2009- 2010200200200200200
16Nhà ở bán trú HS và nhả công vụ GV Trường TH Sơn ThànhSơn Thành4 phòng 2009- 2010200200200200200
IIThực hiện dự án193.462188.481138.716138.716090.56690.566090.56690.5660
II. ỉDự án chuyển tiếp tùr giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-202043.31242.7287.7407.74007.8447.84407.8447.8440
Trà nợ quyết toán6.8186.23426260262602626Ớ
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kểThời gian KC-HTTỗng mức đầu tưKe hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngàyLũy kế von trung hạn đã bổ trí đến hết năm 2019 Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điềụ chỉnh, bỗ sung Ghi chú
Tổng số (tất cá các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTồng số (tất cá các nguồn vổn)Trong đó: NSTVVTổng số (tốt cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTỗng số (tất că các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
Tổng sổThu hềi vấn ứng trướcTồng sốThu hầi vẩn ứng trướcTồng sốThu hồi vẩn ứng trước
1Trung tâm dạy nghề huyện Sơn HàThị trấn Di LângHM: Nhà xưởng thực hành 2010- 20114.9994.4581919191901919
2Trung tâm dạy nghề huyện Sơn Hà Thị trấn Di LăngHM: Nđường điện 22kv, 0,4kv và trạm biến áp 2011- 20121.8191.7767777077
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2016- 202036.49436.4947.7147.7147.8187.818ớ7.8187.818ớ
1Đường Ka Lâm - Tà BiểuS.Thủy922,5m2.0151.9861.98600171701717
2Đường Gò Đá -Gò GeoS.ThànhL=1.281,03m2.0153.0003.0007207207207200720720
3Đường Làng Ghè-Đồng LangS.Linh1.675,57m2.0153.5003.5004204204204200420420
4Mở rộng, nâng cấp đập dâng Làng MonS.Cao1.167.5m2.0151.6131.6130000000
5Đập dâng suối Bá LâuS.Nham55,5 Ha2.0156.9946.9941.8801.8801.8801.88001.8801.880
6Trạm Y tế xã Sơn BaS.Ba225,7 m22.0151.7001.7003933934634630463463
7Trạm Y tể xã Sơn TrungS.Trung936,3 m22.0151.7001.7003003003003000300300
8Nhà văn hóa xã Sơn NhamS.Nham2.0153.0003.0006756756936930693693
9Nhả văn hóa xã Sơn ThànhS.Thành310 m22.0152.0002.0004194194194190419419
10Trường Tiểu học Sơn Hạ số 1Sơn HạNhà 2 tầng và nhà đa chức năng 2015- 20163.0003.0009969969969960996996
11Trường Mẩu giáo Sơn HạSơn HạNhà bếp ăn, nhà hiệu bộ 2 tầng 2015- 20163.0003.0009829829829820982982
12Trường Mầu giảo Sơn GiangSơn GiangNhả hiệu bộ, phòng học, nhà bếp, đền bù san lấp mặt bằng 2015- 20165.0005.0009299299299290929929
11.2Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020150.150145.754130.976130.976082.72282.722082.72282.7220
1Dự án hoãn thành79.30074.90473.95073.950072.07672.076072.07572.0750
STTDanh mục đựánĐịa điềm XDNăng lực thiet kếThởỉ gian KC-HTTổng mức đầu tưKỄ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngâyLũy kề vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019 KỂ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bố sung Ghi chú
Tầng số (tất cẳ các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTỗng số (tất cổ các nguồn vốn)Trong đỏ: NSTWTổng số (tất cá các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTồng số (tất cẳ các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
Tống sốThu hồi vẩn ứng trướcTổng sáThu hồi vắn ứng trướcTổng sốThu hầì vẩn ứng trước
IĐường ĐT 623 - Ka Long (QL24B - Ka Long)Sơn Thành2000m 2016- 20174.0003.6713.6003.6003.6713.67103.6713.671
2Đường ĐH72 - Làng GungSơn Cao20Ũ0m 2016- 20174.0003.6003.6003.6003.5793.57903.5793.579
3Đường Gò Ren-Tà PaSơn ThượnglOOOm 2016- 20172.0001.8731.8001.8001.8731.87301.8731.873
4Kiên cố hóa kênh nhánh Xô Lô Sơn HảiSơn Hải1500m 2016- 20172.0001.8611.8001.8001.8611.86101.8611.861
5Kiên cố hóa kênh nhánh Xô Lô Sơn TrungSơn Trung1500m 2016- 20172.0001.8001.8001.8001.6761.67601.6761,676
6HỒ chứa nước Đồng Giang (mở rộng kênh)Sơn Giang1500m 2016- 20172.0001.9331.8001.8001.9331.93301.9331.933
7Trường THCS Sơn ThànhSơn Thảnh6p học 2 tầng 2016- 20175.0004.5314.5004.5004.5314.53104.5314.531
8Trường TH Sơn Hạ 2Sơn Hạ4p học 2 tầng, nhà hiệu bộ 2016- 20174.5004.2074.0504.0504.2074.20704.2074.207
9Trưởng MG Sơn BaoSơn Bao 2016- 20172.0001.8651.8001.8001.8651.86501.8651.865
10Nhà vãn hóa xã Sơn GiangSơn Giang425m2 2016- 20172.0001.8301.8001.8001.8301.83001.8301.830
11Nhà văn hóa xã Sơn HạSơn Hạ350m2 2016- 20172.0001.8361.8001.8001.8361.83601,8361.836
12Nhà văn hóa xã Sơn LinhSơn Linh350m2 2016- 20172.0001.8911.8001.8001.8911.89101.8911.891
13Nhà văn hóa xã Sơn KỳSơn Kỳ350m2 2016- 20172.0001.8891.8001.8001.8891.88901.8891.889
Đường xóm Gò - Hồ Đồng GiangSơn Giangl,06km 2017- 20183.0002.7002.7002.7002.4102.41002.4102.410
15Đưởng Đèo Gió - Xóm RenSơn Hạ1780,78m 2018- 20194.0003.6003.6003.6003.0763.07603.0763.076
16Hệ thống kênh chống xói mòn PlacSơn Trung 2017- 20183.0002.8162.7002.7002.8162.81602.8162.816
17Trạm Y tế Sơn HảiSơn Hải2 tầng, 500m2 2017- 20185.0004.5004.5004.5004.0914.09104.0914.091
18Trường MG Sơn ThànhSơn Thảnhnhà hiệu bộ 2 tầng 2017- 20183.0002.7002.7002.7002.6002.60002.6002,600
: 19Đường ông Thành - Hóc TrumSơn Trung956,36m 2018- 20192.0002.0002.0002.0001.9851.98501.9851,985
20Đường Mò 0 - Làng GiàSơn Ba1028,68m 2018- 20193.0003.0003.0003.0002.8232.82302.8232,823
21Đường Làng Trên - Làng TráSơn Cao1290m 2018- 20193.0003.0003.0003.0002.8912.89102.8912.891
STTDanh mục dự án Địa diễm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tơKế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyểt định số 999/QĐ-UBND ngàyLOy kề vốn trung hạn đã bổ trí đến hết năm 2019Kề hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điểu chỉnh, bỗ sungGhi chú
Tổng số (tất cá các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng sổ (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTỗng số (tắt cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTồng sổ (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
Tỗng sốThu hềì vẩn ứng trướcTống sổThu hềỉ vốn ứng trướcTổng sốThu hồi vẩn ứng trước
22Kiên cố hoá kênh nhánh Xô Lô Sơn Trung (nối tiếp)Sơn Trung1213m 2018- 20192.0002.0002.0002.0001.8661.86601.8661.866
23Mớ rộng, nâng cấp kênh chính Đông Hồ Di LăngSơn Hài1925m 2018- 20192.0002.0002.0002.0001.8441.844ũ1.8441.844
24Trường THCS Sơn ThượngSơn Bao2p học 2 tầng 2018- 20193.0003.0003.0003.0002.7632.76302.7632.763
25Nhà văn hóa xã Sơn TrungSơn Trung294m2 2018- 20192.0002.0002.0002.0001.8591.85901.8591.859
26Nhả văn hỏa xã Sơn CaoSơn Cao296m2 2018- 20192.0002.0002.0002.0001.9561.95601.9561.956
27Nâng cấp Trạm y tể Sơn BaoSơn Bao235m2 2018- 20192.0002.0002.0002.0001.9581.95801.9581.958
28Trạm Y tể Sơn ThủySơn Thúy300m2 2018- 20194.8004.8004.8004.8004.4954.49504.4954.495
Dịt án đang thực hiện26.40026.40019.89019.890010.64610.646010.64610.646ớ
1Đường Gò Dềnh - Mỏ 0Sơn Baol,623km4.8004.8004.0804.0802.2002.20002.2002.200
2Trưởng MG Sơn HạSơn Hạ02 tầng, 04 phòng học4.0004.0003.4003.4001.9001.90001.9001.900
3Trường THCS Sơn GiangSơn Giangnhà hiệu bộ, nhà xe và cổng ngõ4.8004.8004.0804.0802.0602.06002.0602.060
4Trường TH Sơn LinhSơn Thủynhà hiệu bộ, san nền và tường rào cổng ngõ4.8004.8004.0804.0801.7001.70001.7001.700
5Trường TH Sơn CaoSơn Caonhả hiệu bộ3.0003.0002.5502.5501.0361.03601.0361.036
6Nhà văn hóa xã Sơn HàiSơn Hải238m22.0002.0001.7001.7007007000700700
7Trường TH Sơn KỳSơn Kỳnhà hiệu bộ3.0003.0001.0501.05001.0501.050
Dự án đựkiến khởi câng mới năm 202044.45044.45037.13637.1360ớ00000
1Trường MG Sơn GiangSơn Giang3.0003.0002.5502.55000000
2Nhà văn hóa xẵ Sơn Thượng Sơn Thượng294m22.0002.0001.700,1.70000000
3Nhà văn hóa xã Sơn ThúySơn Thúy324m22.0002.0001.7001.70000000
i 4Trạm y tể Sơn GiangSơn Giang375m2; 01 tầng4.8004.8003.4333.43300000
5Nâng cầp Trạm Y tế Sơn KỳSơn Kỳ2.0002.0001.7001.70000000
6Nâng cầp Trạm y tế xã Sơn ThànhSơn Thành135m2; cao 01 tầng2.0002.0001.7001.70000000
7Đường ĐT Tà Bi - Làng ÁSơn Thủy2.5002.500,2.1252.12500000
8Đường Xóm Trường - Gò ChèSơn Hạ3.6503.6503.1033.103000001
STTDanh mục dụ-ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKe hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định sổ 999/QĐ-UBND ngàyLũy kế vốn trung hạn đã bế trí đen hết năm 2019 Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bẳ sung Ghi chú
Tổng số (tất cẳ các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTẳngsố (tất cá các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTỗng số (tẩt cả các nguần vốn)Trong đó: NSTWTồng sổ (tất că các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
Tồng sổThu hầi vến ừng trướcTổng sôThu hồi vẩn ứng trướcTỗng sốThu hầi vắn ứng trước
9Đường xóm Gò - Nước ChuSơn Thành2.0002.0001.7001.70000000
10Đường Chàm Rao - Làng TrốSơn Nham4.0004.0003.4003.40000000
11Cầu suối BầnSơn Thủy3.0003.0002.5502.55000000
12Đường Làng Trăng - Mang HiênSơn Hải3.0003.0002.5502.55000000
13Đường Tà Gầm - Gò SimSơn Kỳ3.0003.0002.5502.55000000
14Hồ chứa nước Nước MenSơn Thượng4.5004.5003.8253.825000ũ0
15Chợ Sơn ThànhSơn Thành3.0003.0002.5502.55000000
DHUYỆN SƠN TÂY223.122212.486136.446136.44617.386116.723116.72314.217160.706160.70625.000
IBổ trí thu hồi vốn ứng trước NSTW25.00025.00017.38617.38617.38614.21714.21714.21725.00025.00025.000
1Bản mặt cẩu Huy Măng24m20091.1751.1751.1751.1751.1751.1751.1751.175
2Đường điện 0,4KV xóm ông Sang4km 2009- 20102.2002.2002.2002.2002.2002.2002.2002.200
3Nước sinh hoạt xóm Ông Huyết45 hộ2009942942942942942942942942
4Đường cầu Sơn Mùa - ngã ba Sơn MùaSơn Mùa1.935m 2009- 20106.9006.9006.9006.9006.9006.9006.9006.900
5Trụ sở làm việc xã Sơn DungSơn Dung465m2 2009- 20101.0001.0001.0001.0001,0001.0001.0001.000
6Trụ sở làm việc xã Sơn BuaSơn Bua465m2 2009- 20101.0001.0001,0001.0001.0001.0001.0001.000
7Trụ sớ làm việc xã Sơn Liên (mởi tách từ Sơn Mùa)Sơn Liên465m2 2009- 2010ỉ.0001.0001.0001.0001.0001,0001.0001.000
8Đường cầu Tà Dô - xóm Ông Đồ thôn Tà Dô4,102km 2009- 20114.5004.5004.5004.5004.500
9Trụ sở làm việc xã Sơn Màu (mới tách từ Sơn Tân)Sơn Màu465m2 2009- 20101.9001.9001.9001.9001.900
10Phàng khám khu vực Sơn MùaSơn Mùa384m2 2009- 2010800800800800800
11Dập đồng Nước Matưới 7 ha2009615615615615615
12Đập Nước Ritưới 4 ha2009807807807807807
13Dập Ra Lintưới 5 ha 2009- 2010350350350350350
14Mước sinh hoạt xóm Ông Vứt25 hộ2009443443443443443
15Mước sinh hoạt Ha Tin50 hộ 2009- 2010350350350350350
16síước sinh hoạt xóm Ông Sáu45 hộ20091.0191.0191.0191.0191.019
II |Thực hiện dụ-án198.122187.485119.060119.0600102.506102.5060135.706135.7060
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kéThời gian KC-HTTồng mức đầu lưKế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngàyLũy kề vấn trung hạn đã bổ trí đến hết năm 2019 Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bẫ sung- Ghi chú
Tỗng số (tẩt cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTVVTồng sổ (tất cẳ các nguồn ván)Trong đá: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTống số (tẩt ca các nguồn vốn)Trong đỏ: NSTW
Tồng sốThu hồi vấn ứng trướcTồng sổThu hồi vắn ứng trưởcTồng sỗ Thu hềi Vẩn ứng trưởc
II. 1Dự án chuyền tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-202048.90448.9047.3897.38905.8005.80005.8005.800
1Đường TT xã Sơn Màu - Apao (giai đoạn 1)Xã Sơn Màu4,432 Km 2013- 201548.90448.9047.3897.3895.8005.80005.8005.800
II.2Dụ- án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020149.218138.581111.671111.671096.70696.7060129.906129.9060
Dự án hoàn thành83.71878.83178.08078.080075.20675.206075.20775.2070
1Trạm y tế xã Sơn BuaXã Sơn Bua2500m2 2016- 20176.0005.4005.4005.4005.3925.39205.3925.392
2Trường Tiểu học Sơn MàuXã Sơn Màu6 phỏng; tường rào cồng ngỏ; nhà VS 2016- 20175.0004.5004.5004.5004.5004.50004.5004.500
3Trường Tiểu học Sơn LongXã Sơn Long6 phòng; tường rào cổng ngò; nhàVS 2016- 20175.0004.5004.5004.5004.5004.50004.5004.500
4Đập Ra PânXã Sơn Long10 ha 2016- 20174.0003.6003.6003.6003.6003.60003.6003.600
5Đường Trung tâm cụm xã Sơn MùaXã Sơn Mùa0,9 km 2016- 201823.86721.48021.48021.48019.40219.402019.40219.402
6Đầu tư xây dựng Đài Truyền thanh phảt lại truyền hình huyện Sơn TâyXã Sơn Dungxd mởì 2017- 20189.0008.5008.1008.10008.5008.50008.5008.500
7Đường TT xã Sơn Màu - A Pao (Giai đoạn II)Xã Sơn Màu5,0 km 2017- 201910.00010.00010.00010.0009.6309.63009.6309.630
8Đường điện 0,4Kv Khu Ha Tăng, thôn Gò LãXã Sơn Dung1,5 km 2017- 20181.5001.5001.5001.5001.3721.37201.3721.372
9Đập Ra HáchXã Sơn Tinh5 ha 2017- 20183.8513.8513.5003.5003.3053.30503.3053.305
10Đường ĐX 05 cầu dây nước Bua - Tang Tong thuộc dự ốn Đường xóm ông Lợi - Mang Rẩy, thôn Tang TongXã Sơn Liên7km 2018- 202014.00014.00014.00014.00013.55013.550013.55013.550
11ữường điện 0,4Kv xóm ông Lập KDC SỐ 4Xã Sơn Bua1 kĩĩi 2018- 20191.5001.5001.5001.5001.4551.45501.4551.455
Dự án đang thực hiện29.50026.55026.39126.391021.49921.499021.49921.4990
1Đập A Rongxa Sơn Mùa6 ha 2018- 20193.5003.1503.Ỉ503.1502.8502.85002.8502.850
2Trường Tiều học Sơn Tân Xã Sơn TânXD mới 2018- 20205.0004.5004.5004.5004.0004.00004.0004.000
39ường điện 0,4Kv đển KDC mới thôn Bả HeXã Sơn Tình1,5 km 2018- 20192.0001.8001.8001.80011.7001.70001.7001.700
STTDanh mục dự án.Địa điểm XDNăng lực thiết kềThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKỂ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngàyLũy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019 Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bể sung Ghi chú
Tổng số (tất cá các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTỗng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTồng số (tất cà các nguồn vắn)Trong đó: NSTWTổng số (tắt cả các nguồn ván)Trong đó: NSTW
Tồng sốThu hồi vến ứng trưởcTỗng sáThu hồi vẩn ứng trướcTống sốThu hổi vồn ứng trưởc
4Đường Cầu Xà Ruông - ông Ngấy, thôn Xà RuôngXã Sơn Tinh2 km 2019- 20209.00C8.1007.9417.9415.7115.71105.7115.711
5Trường THCS Sơn Bua Xã Sơn Bua6000 m2 2019- 20215.0004.5004.5004.5003.6003.60003.6003.600
6Trường THCS Sơn LậpXã Sơn Lập6000 m2 2019- 20225.0004.5004.5004.5003.6393.63903.6393.639
Dự án dự kiến khởi công mới năm 202036.00033.2007.2007.200000033.20033.2000
1Trường THCS Sơn DungXã Sơn DungXD mới20206.0005.4005.4005.4000005.4005.400
2Đường điện 0,4Kv UBND xã về xóm ông Tâm Xã Sơn Bua1,5 km20202.0001.8001.8001.8000001.8001.800
3Đường từ KDC Ra Pân đến KDC Long VótXã Sơn Long3km202014.00013.00013.00013.000
4Cẩu Tả Ngàm và đường hai đầu cầuXã Sơn LậpCẩu 15m, đường l,5km202014.00013.00013.00013.000
EHUYỆN TÂY TRÀ226.819222.918131.398131.39817.386112.411112.41114.954157.331157.33123.000
IBố trí thu hầi vốn ứng trirớc NSTW23.00023.00017.38617.38617.38614.95414.95414.95423.00023.00023.000
1Tường rào, công ngõ, sân bê tông Trường Tiểu học Trà PhongTrả Phong700m20091.4561.4561.4561.4561.4561.4561.4561.456
2Di dời dân vùng sạt lở thôn Vàng1,1 ha 2009- 20102.0002.0002.0002.0002.0002.0002.0002.000
3Cầu Nước Tiên II8m 2009- 20101.4811.4811.4811.4811.4811.4811.4811.481
4Nhà bán trú cho HS trường THPT Tây Trà360m220091.6311.6311.6311.6311.6311.6311.6311.631
5Đường cầu Hà Riềng - Khu tái định cưđường 1,5km; cầu 60m 2009- 20111.8501.8501.8501.8501.8501.8501.8501.850
6Trạm y tế xã Trả ThanhTrà Thanh220m2 2009- 20101.5541.5541.5541.5541.5541.5541.5541.554
7Di dời dân vùng sạt lở thôn Trà Ongl,6ha 2009- 20101.9821.9821.982' 1.9821.9821.9821.9821.982
sThủy lợi Trà PhongTrà Phongtưới 25 ha 2009- 20103.0003.0003.0003.0003.0003.0003.0003.000
9Đường Trà Phong - Gò Rô - Trả BungTrà Phong7,5km 2009- 20115.8845.8845.8845.8845.884
10Kè chống xói lở Nước So290m 2009- 2010975975975975975
11Cầu Tà Wat18m 2009- 20101.1881.1881.1881.1881.188
IIThực hiện dự án203.819199.918114.012II4.012I097.45797.4570134.331134.3310
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XĐNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTồng mức đầu tirKỀ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngàyLũy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 diều chinh, bỗ sungGhi chú
Tỗng sổ (tất cả các nguồn vốn)Trong đỏ: NSTWTỗng số (tất cá các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cẵ các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTong số (tất cẵ các nguồn vốn)Trong đỏ: NSTW
Tỗng sốThu hồi vốn ứng trướcTổng sốThu hồi vẩn ứng trướcTổng sổThu hồi vẩn ứng trưởc
II. 1Dự Ẩn chuyển tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-202042.81942.8196.0006.00006.0006.00006.0006.000
1Đường Trà Phong - Gò Rô - Trả Bung (giai đoạn 1)xã Trà PhongL = 6,518 km 2017- 201942.81942.8196.0006.00006.0006.00006.0006.000
II.1Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020161.000157.099108.012108.012091.45791.4570128.331128.3310
Dự án hoàn thành79.50078.14963.51263.512066.22066.220066.22066.2200
1Trường THCS Trà Phong 1 (Trường Trương Ngọc Khang); Hạng mục: Nhả lớp học; Nhà hiệu bộxã Trà PhongNhà 08 phòng,nhả hiệu bộ 2016- 20176.0005.4005.4005.4005.9885.98805.9885.988
2Trưởng THCS Trà Phong 1xã Trà PhongSan nền 2016- 20174.5004.5001521520152152
3Trướng PTDT bán trứ THCS Trà Xinhxã Trà XinhNhà 02 tầng, 08 phòng2.0164.0004.0004.0004.0004.0004.00004.0004.000
4Trường mầm non huyện (Trường mâm non 28/8)xã Trà PhongNhà hiệu bộ; nhà án; sân chơi, phòng chửc năng20163.5003.4653.4653.4653.4993.49903.4993.499
5Trường THCS Trà Thọxã Trà Thọ8 phỏng, 2 tầng 2015- 20166.5006.5007257250725725
6Nâng cấp trạm Y tế Trà Thanhxã Trà Thanh03 phồng nhà kho, vườn thuốc nam 2016- 20171.5001.4841.3501.35001.4841.48401.4841.484
7Trạm Y tể Trà Xinhxã Trà XinhPhòng khám và điều trị 10 phòng, 2 tầng 2017- 20187.0006.3006.3006.30004.5004.50004.5004.500
8Trạm Y tế Trà Thọxã Trà ThọPhòng khám và điều trị 10 phòng, 2 tầng 2017- 20184.5004.5004.0504.05004.5004.50004.5004.500
9Điện sinh hoạt thôn Tâyxã Trà ThọĐD 22 KV,L=2000m;ĐD 0,23KV, L=2000m 2017- 20185.0005.0004.5004.50005.0005.00005.0005.000
10Trường Tiểu học Trà Quânxã Trà QuânNhà hiệu bộ, nhà ở bán trứ cho học sinh 2017- 20184.0004.0003.6003.60004.0004.00004.0004.000
11Mâng cấp mờ rộng tuyến đường Trả Na- Trà Reo-Trà Bung, xã Trả Phong (giai đoạn 1)xã Trà Phong BTXM L = 2,5km 2017- 201920.00020.00018.00018.000019.37219.372019.37219.372
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKỂ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết đjnh số 999/QĐ-UBND ngàyLuy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019 KỂ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bồ sung Ghi chú
Tỗng sổ (tất cả các nguồn vổn)Trong đỏ: NSTWTỗngsổ (tất cã các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTỗng số (tất câ các nguần vốn)Trong đó: NSTWTẳng số (tất cẳ các nguồn vốn)Trong đỏ: NSTW
TẳngsấThu hồi vắn ứng trướcTổng sáThu hồi vắn úng trướcTổng sốThu hồi vẩn ứng trườc
12Trưởng Mẫu giáo Trà Phong xã Trà Phong Nhà hiệu bộ, nhà ăn, sân chơi, phòng chức năng 2018- 20194.0004.0004.0004.00004.0004.00004.0004.000
13Điện sinh hoạt thôn Nước Biếc, xã Trà Thọxã Trà ThọĐD 22 KV, L=150m; ĐD 0,23KV, L=700m 2018- 20192.0002.0002.0002.0002.0002.00002.0002.000
14Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ UBND xã đì đội 3, thôn Trà Veo (đường nội vùng lòng Hồ Nước Trong) xã Trà Xinh BTXM L = 1,1 km 2018- 20197.0007.0006.8476.8477.0007.00007.0007.000
Dự án đang thực hiện3 ỉ.00031.00031.00031.000025.23725.237030.91130.9110
1Đường Liên xã Trà Nham - Trà Thọ - Trà Lãnh BTXM L=12km 2020- 202110.00010.00010.00010.00008.0008.000010.00010.000
2Trưởng THCS Trà Lãnh xã Trà Lẫnh Nhà lớp học 08 phòng, nhả đa chức năng hiệu bộ 2019- 20204.0004.0004.0004.00003.0003.00004.0004.000
3Trường Tiểu học Trà Thanhxã Trà ThanhNhà hiệu bộ, phòng tập đa năng 2020- 20215.0005.0005.0005.00004.5004.50005.0005.000
4Trường THCS Dân tộc bán trú Trà Thanh xã Trà ThanhNhả 02 tầng, 08 phòng 2020- 20213.0003.0003.0003.00002.7002.70003.0003.000
5Nâng cấp mở rộng tuyến đường Trà Na- Trà Reo-Trả Bung, xã Trà Phong (giai đoạn 2)xã Trà Phong ẼTXM L = 2,5km 2020- 20219.0009.0009.0009.0007.0377.03708.9118.911
Dự án dự kiển khởi công mới năm 202050.50047.95013.50013.500Ớ0ữ031.20031.2000
1Trạm Y tế Trà Phongxã Trà PhongNhà 02 tầng, 08 phòng khám 2018- 20194.5004.5004.5004.500000000
2Đường Khu TĐC Suối Y Hồ Nước Trong (đường Trà Thọ - Trà Trung)Trà Thọ, Trà Trung BTXM L = 7km 2019- 20209.0009.0009.0009.000000000
3Đường BTXM từ nhà bà Lý đế xóm Ka tét, thôn Trà Niu xã Trà Phongxã Trà PhongIkm4.3004.1003.7003.700
4Nâng cấp, mờ rộng tuyến đường từ UBND xã đi Tổ 10 thông Trả Ong xã Trà Quân (giai đoạn 2)xã Trà Quânl,2km4.0003.8003.5003.500
5ũập Vờ Lứcxã Trà PhongĐầu mối lấy nước 15m; kênh ốc thép 2,5km2.5002.5002.2002.200
6Trường tiêu học Trà Lãnhxã Trà LãnhNhà bộ môn: 2 tầng 4p2.7002.7002.4002.400
STTDanh mục dự ánĐịa điềm XDNăng lực thiết kểThời gian KC-HTTỗng mức đầu tưKe hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngàyLũy kếvổn trung hạn đã bố trí đến hết Dăm 2019Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bồ sungGhi chú
Tỗng số (tất cả các nguồn vén)Trong đó: NSIVVTồng số (tất cà các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đỏ: NSTWTổng sổ (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
Tỗng sốThu hồi vến ứng trướcTồng sổThu hềì vền ứng trướcTổng sốThu hềì vấn ứng trưác
7Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ UBND xã đi đội 3, thôn Trả Veo (đường nội vùng lòng Hồ Nưởc Trong) nối tiếpXã Trà Xinh BTXM L = 2,l km14.50013.25012.00012.000
8Điện sinh hoạt Tổ 4 thôn Bắc Dươngxã Trà Thọtrạm biến áp; ĐD 22KV,L=1728m; ĐD 0,4KV, L=446m5.0004,5004.0004.000
9Trường THCS Trương Ngọc Khangxẵ Trà PhongPhòng học bộ môn: 4p 2 tầng4.0003.6003.4003.400
FHUYỆN TRÀ BỒNG350.803316.721150.595135.05317.386110.410110.41014.519152.412152.41224.946
ITrả nợ các khoản ứng trước NSTw24.94624.94617.38617.38617.38614.51914.51914.51924.94624.94624.946
1Cầu Hà Doi 218m 2009- 20102.0002.0002.0002.0002.0002.0002.0002.000
2Chợ Trà BìnhTrà Binh523m2 2009- 2010690690690690690690690690
3KCH kênh mương thủy lợi Suối cầu, thôn Phú Hỏa6km 2009- 2010460460460460460460460460
4KCH kênh mương ngõ thôn Phú AnIkm2009320320320320320320320320
5Đường tổ 1 Sơn Thành - Bà LinhIkm 2009- 2013460460460460460460460460
6Thủy lợi Hà DoiTưới 5 ha 2009- 20101.1661.1661.1661.1661.1661.1661.1661.166
7Đường Trà Phú - Trà GiangTrà Phú, Trà Giang5km 2009- 20135.8005.8005.8005.8005.8005.8005.8005.800
8Kiên cố hóa kênh mương Sình Kiếnl,2km 2009- 2010550550550550550550550550
9Đường Trà Lâm - Trà HiệpTrà Lâm16,6km 2009- 201313.50013.5003.0733.0733.07313.50013.50013.500
lỉThực hiện đựán325.857291.775133.209117.667095.89195.8910127.466127.4660
II. 1Dự án chuyền tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020192.807175.53853.76238.220039.63539.635039.63539.6350
Trả nợ quyết toán142.675142.67511.33411.334011.33411.334011.33411.3340
1Đường Trà Phú - Trà GiangTrà Phú, Trà Giang3,87km 2012- 201413.50413.5047373737307373
2Sường thôn Cưa - thôn Cà- thôn Băng (giai đoạn I)Trà Hiệp6,056km 2012- 201441.59441.5942020202002020
STTDanh mục dự án Địa điểm XDNăng lực thiết kếThởỉ gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngàyLũy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hỂt nam 2019 Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bổ sung Ghi chú
Tầng sổ (tất că các nguần vốn)Trong đó: NSTWTẳng sổ (tất cẫ các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cẳ các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTỗng sổ (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTVV
Tẳng sổThu hồi vắn ứng trướcTổng sổThu hồi von ứng trướcTầng sổThu hồi vốn ứng trước
3Đường Trả Lâm - Trầ Hiệp (giai đoạn I)Trà Lâm, Trà Hiệp6,656km 2012- 201424.99224.9928378378378370837837
4NCMR đường Thôn Niên- Thôn Tây, huyện Trả BồngTrà Bùi3,73 Ikm 2013- 201523.95523.9553.5763.5763.5763.57603.5763.576
5Đường Trà Lâm- Trà Hiệp (giai đoạn II)Trà Lâm4,468km 2013- 201538.63038.6306.8286.8286.8286.82806.8286.828
Dự án hoàn thành VÀ bàn giao đưa vào sữ dụng50.13232.86342.42926.886028.30128.301028.30128.3010
1Kiên cố hóa đường GTNT thôn Trà Ngon, xã Trả TânTrà Tân2km 2014- 20166.9596.9593.5733.5733.5733.57303.5733.573
2Trường PTTH Phó Mục GiaTrà Binh541hs 2016- 201943.17325.90438.85523.31324.72824.728024.72824.728
IL2Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020133.050116.23779.44779.447056.25656.256087.83187.8310
Dự án hoàn thành45.00035.80735.30735.307033.68133.681033.68133.6810
1Nâng cẩp mở rộng đường thôn Quể (Sửa chữa, nâng cấp Đường Di lăng-Trà Trung đi Thôn Quể) □3,5km 2017- 201811.0005.0004.5004.5003.6333.63303.6333.633
2Trường THCS Trả Phúxã Trà Phú4p học 2 tẩng 2017- 20182.5002.2502.2502.2502.193 2.193 2.66302.1932.193
3Trường THCS Trà Sơnxã Trà Sơn Phòng HCQT vả hạng mục phụ ừợ 2017- 20183.0002.7002.7002.7002.66302.6632.663
4Trường MN Trả Bìnhxã Trà Binh Phòng HCQT và hạng mục phụ trợ 2017- 20183.5003.1573.1573.1573.1573,15703.1573.157
5Trường TH Trà Sơnxã Trà SơnTRCN+sân bê tông 2017- 20181.5001.3501.3501.3501.2761.27601.2761.276
6Đường điện Thôn TangTrả Bùi7,5km 2017- 201810.0009.0009.0009.0008.6918.69108.6918.691
7Trạm Y tế xã Trà Hiệpxã Trà HiệpChuẩn ngành 2017- 20185.5004.9504.9504.9504.8684.86804.8684.868
8Đường điện tổ 3 thôn Trà HoaTrà LâmĐD22kv, hạ thế vả trung biến 2018- 20193.8003.4303.4303.4303.4303.43003.4303.430
9Đường điện đội 10-11 thôn Bình TrungTrà BìnhĐD22kv, hạ thế vả trung biến 2018- 20192.2002.1702.1702.1702.1702.17002.1702.170
10Đường điện thôn 6 Trà Thủyxa Trà ThủyĐD22kv, hạ thế và trung biến 2018- 20192.0001.8001.8001.8001.6001.60001.6001.600
Dự án đang thực hiện26.50023.85018.25018.250022.57522.575023.85023.850ớ
1Đường Quốc lộ 24C đi thôn 1, xã Trà Thủy (tuyến Quốc lộ 24C di tổ 3, tồ 2 thôn 1)xã Trà ThúyI,6km 2019- 20204.0003.6003.6003.6003.5003.50003.600■ 3.600
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTỗng mức đầu tưKề hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết - định-sổ 999/QĐ-UBND-ngàyLũy kỄ vốn trung hạn đã bé trí đen hết năm 2019_ Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-202Ọ_điều chỉnh, bổ sung_ Ghi chú
Tồng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTồng sỗ (tất cả các nguồn vỗn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cá các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTồng sổ (tất cá các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
Tỗng sốThu hềi vổn ứng trướcTổng sốThu hồi vển ứng trướcTổng sốThu hầỉ vốn ứng trước
2Đường TL622 đi Thạch BíchTrà Binhl,2km 2019- 20208.5007.6507.6507.6507.5007.50007.6507.650
3Nâng cấp, mờ rộng đường Thôn Cưa- thôn Cà - thôn Băng (giai đoạn II)Trà Hiệp 2019- 202014.00012.6007.0007.00011.57511.575012.60012.600
Dự ấn dự kiến khởi công mới năm 202061.55056.58025.89025.8900ớtì030.30030.3000
1Đường UBND xã Trà Giang đi nóc Ông Bình, thôn 2 (hạng mục cẩu treo)Trả Giangcầu treo 45 m20203.0002.7002.7002.7000002.7002.700
2Trưởng TH vả THCS Trà TânTrà TânNhả vệ sịnh GV+HS, tường rào20202.0002.0003.3303.3300001.8001.800
3Nâng cẩp, mờ rộng đường Thôn Bắc - Thôn Tây, xã Trà SơnTrà SơnBTXM và hạng mục khác20203.0003.0006.3006.3000002.8002.800
4Trường Tiểu học Trà ThủyTrà Thúy20203.2002.8802.8802.88000000
5Cầu qua sông Trà Bồng tuyến Trà Bình - Bình MinhTrà Bình202025.00022.50010.68010.68000000
ốNâng cấp mở rộng tuyến đường Trà Phú đi Trà GiangTrà Phú, Trà Giang4000m202014.85014.00013.50013.500
7Trưởng TH và THCS Trả Lâm (Trường PTDTBT TH và THCS Trà Lâm)Trà Lâmsan nền, 10 phòng ở hs bán trú, thiết bị, nhà vs, tường rào20205.5005.0005.0005.000
8Trạm y tế xẫ Trà SơnTrà SơnCấp m 2 tầng và các HM phụ trợ20205.0004.5004.5004.500

ĐIÊU CHỈNH kê hoạch TR TIỀU Dự ÁN 2- CHƯƠNG TRÌNH 30A TH (Kèm theo Nghị quyết sổ'

ÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020

NH MTQG giảm nghèo bèn vũng tỉnh quảng ngãi

ỉ ỉ/ỉ 2/20ỉ 9 của HĐND tỉnh Quàng Ngãi)

STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kểThS^ gian KC-HT .-7^- ^Tfcigjgjịyeaầu tu*Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Lũy kế vỗn TH đến năm 2019Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chình, bẻ sungGhi chú
Tổng số (tất cả cácTrong đó: NSTVVTổng số (tất cã các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTỗng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
Tổng số116.821103.250106.59194.90078.73478.73495.10094.750
IHuyện Lý Sơn14.83514.83514.83514.83511.83511.83513.83513.835
1Xã An Bình4.9454.9454.9454.9453.9453.9454.9454.945
1Nhà văn hóa xã An BìnhAn Bình149 m22016926926926926926926926926
2Trả nợ đường GTNT, hạng mục: Đường Đồng sũng giếng nối dàiAn Bình82,75m20161919191919191919
3Đường GTNT xã An BìnhAn Bình276 m20171.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
4Đường GTNT xã An Bình: Hạng mục truyền Bò kè-Đồĩ Tranh (nối dài)An Bình230m20181.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
5Nâng cấp sửa chửa Trạm y tế xã An BỉnhAn BìnhI80m220191.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
óTường rào cổng ngõ sân bê tông nhà văn hỏa xã An BìnhAn Bình210m20201.0001.0001.0001.000001.0001.000
2Xã An Vĩnh4.9454.9454.9454.9453.9453.9454.9454.945
1Đường GTNT xã An VĩnhAn Vĩnh233,11 m2016873873873873873873873873
2Trà nợ chợ xã An Vĩnh, hạng mục: Nhà lồng dãy mua bánAn Vĩnh325 m220144040404040404040
3Trả nợ kênh mương thoát nước chống ngập úng, hạng mục: Tuyến mương đồng bậcAn Vĩnh235,65 m20143232323232323232
4Đường GTNT xã An VĩnhAn Vĩnh354 m220171.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
5Đường GTNT xã An Vĩnh; HM: Tuyến tiếp nối Nguyễn Thanh Minh giáp đường dân sinh (225m)An Vĩnh250m20181.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000

Đơn vị: Triệu

STTDanh mục ílụánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKe hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Lũy kế vốn TH đến năm 2019Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungGhi chú
Tổng số (tất cả cácTrong đó: NSTVVTổng số (tất cả các nguồn vổn)Trong đó: NSTWTổng sỗ (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
6Đường GTNT xã An Vĩnh; HM: Tuyến đường Lê Liên - Phạm A (350m)An Vĩnh300m20191.0001.0001.000.• . 1.0001.0001.0001.0001.000
7Mương thoát nước xã An VĩnhAn Vĩnh480m20201.0001.0001.0001.000001.0001.000
3Xã An Hải4.9454.9454.9454.9453.9453.9453.9453.945
1Đường GTNT xã An HàiAn Hải368,29 m2016860860860860860860860860
2Trả nợ đường GTNT, hạng mục: Tuyến nguyễn Thọ - Sân BayAn Hài394,1 m20148585858585858585
3Đường GTNT xã An HàiAn Hải395 m20171.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
4Đường GTNT xã An Hải; HM: BTXM tuyển Rừng Cây cám - Chòi tuần tra thôn Tây (285m)An Hải348 m20181.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
5Đường GTNT xã An Hải; HM: BTXM tuyến Rừng Cây cầm - Chòi tuần tra thôn Tây (giai đoạn 2) (220m)An Hải363 m20191.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
6Đường GTNT xã An HảiAn Hải371 m20201.0001.0001.0001.0000000
IIHuyện Mộ Đức34.14328.72528.61324.72521.72521.72526.72526.725
4Xã Đức Chánh7.2165.9455.6864.9453.9453.9454.9454.945
1KCH Kênh S18-2.3.4Xã Đửc Chánh1170m20161.0459451.045945945945945945
2Đường trục chính nội đòng tuyến Mỏ Cày Năng An - Mỏ Cày (thôn 1)Xã Đức Chánh470m2017440400440400400400400400
3Đường trục chính nội đồng tuyến kênh s 18 - Mương rộc (thôn 2)Xã Đức Chánh720m2017660600660600600600600600
4Đường nội đồng tuyến: Ruộng Bà Cúc - Mương TiêuThôn 4400m2018320270320270270270270270
5Đường nội đồng tuyến: Ngõ Ông Tài - Ruộng Ông LiễnThôn 4320m2018260220260220220220220220
6Đường nội dồng tuyến: ngõ Mười Góp -Mã ông HuynhThôn 4750m2018600510600510510510510510
STTDanh mục (lự ánĐịa điêm XDNãng lực thiết kếThời gian KC-HTTỗng mức đầu tu'Kế hoạch trung hạn giai đõạn 2016-2020 Lũy kế vốn TH đển năm 2019Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bồ sungGhi chú
TíẤ X Tông so (tất cẫ cácTrong đó: NSTWTông số (tất cả các nguồn vổn)T rong đó: NSTWTổng số (tất .că các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cẵ các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
7Đường nội đồng tuyến Từ kênh s 18- ỉ - Mương Con LươnThôn 5450m2019360300360300300300300300
8Đường nội đồng tuyến Ngõ Bà Lư - Mương Bầu TrâmThôn 2368m2019480400480400400400400400
9Đường nội đồng tuyến Kênh s 18- Nhà Ông ViệtThôn 6430m2019344300344300300300300300
10Đường nội đồng tuyến: Kênh s 18 - Giáp đường Mò Cày Năng AnThôn 1400m2020320272320272.0000
11Đường nội đồng tuyến: ngõ Ba Bong - giáp đường Mồ Cày, Năng AnThôn 4250m20202001702001700000
12Đường nội đồng tuyến: ngõ ông Điệp - Đường tránh đôngThôn 3460m20203873293873290000
13 Đường nội đồng Tuyến kênh SI 8- 1 - Khoảnh 13Thôn 5320m20202702302702300000
14Đường GTNT ngõ ông Muộn - Ngõ ông MẩnThôn 4. 850m20201.5301.0001.0001.000
5Xã Đức Minh6.4455.9454.9454.9453.9453.9454.9454.945
1Trả nợ chợ Đức MinhĐức Minh2016945945945945945945945945
2Trả nợ chợ Đức MinhĐức Minh20171.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
3Trường Tiểu học Đức Minh (Điểm trường Minh Tân); Hạng mục: Nhà hiệu bộĐức Minh178,2m220181.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
4Kênh mương đồng Đạm ThủyĐức MinhlOOOm20191.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
5Bê tông đường Đạm Thủy đi Đôn LươngĐức MinhlOOOm20201.0001.0001.0001.0000000
6NVH xã Đức MinhĐức MinhTường rào công ngõ, sân nền20201.5001.0001.0001.000
6Xã Đức Lợi6.8575.9455.5574.9454.9454.9455.9455.945. .
1Tuyến đường Dốc ông Dợn - Lê văn HồngThôn Kỳ Tân432 m2016976945976945945945945945
STTDanh mục dự ánĐịa điềm XDNăng lực thiết kếThỏi gian KC-HTTổng mức dầu tưKe hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Lũy kế vốn TH đến năm 2019Kể hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungGhi chú
Tông sô (tất cả cácTrong đó: NSTWTồng số (tất cẳ các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)'Trong đó: NSTW
2Đường BTXM Nguyễn Văn Xuân - Xăng dầu nối dài đến vật liệu Ba TrangThôn Kỳ Tân250 chổ ngồi20171.0501.0001.0501.0001.0001.0001.0001.000
3Đường GT Tuyến Trần Minh Phượng - Cổng LàngThôn Vinh Phú450m2018824700824700700700700700
4Đường GT Tuyến Võ Văn Vinh - Nguyễn Thị TrinhThôn Kỳ Tân250m2018353300353300300300300300
5Đường GT tuyến Lê Thành Sơn - BỒ Đề Mỹ ÁThôn Vinh PhúlOOOm20191.1771.0001.1771.0001.0001.0001.0001.000
6Đường GT tuyến Trần Quang Vinh - Đập ngăn mặnThôn An Chuẩn800m20191.1771.0001.1771.0001.0001.0001.0001.000
7Hệ thống thoát nước dọc trung tâm xãThôn An Mô850m20201.3001.000l.ooo’1.000
7Xã Đức Phong5.8754.9455.8754.9453.9453.9454.9454.945
1Tuyến đường Lâm Hạ - Lâm Sơn (Giai đoạn 2)Xã Đức Phong597,15 m2016810600810600600600600600
2Đường GTNT tuyến Bồ đề Đức Lợi Mỹ á - nhà ông Đức ( giai đoạn 2) Xã Đức Phong306 m2016411345411345345345345345
3Bê tông đường trục chính nội đồng tuyển Trường THCS Bắc Phong - Đập điều tiết Bẳc Phong (giai đoạn 1) Xã Đức Phong700m2017655600655600600600600600
4Bê tông đường trục'chính nội đồng tuyến Sân kho cũ Thạch Nam - Kênh Tiêu (giai đoạn 1) Xã Đức Phong300m2017468400468400400400400400
5BTXM đường thôn: Tuyến đường nhà ông Tại đi nhà ông Phạm Văn TườngXã Đức PhongỈOOOm20181.1771.0001.1771.0001.0001.0001.0001.000
6Chợ Trung tâm xã (giai đoạn 1) Xã Đức Phong 3000 m220191.1771.0001.1771.0001.0001.0001.0001.000
7Chợ Trung lâm xã (giai đoạn 2)Xã Đức Phong3000 m220201.1771.0001.1771.000001.0001.000
8Xã Đức Thắng7.7505.9456.5504.9454.9454.9455.9455.945
1Đường nội đồng Huỳnh Ngọc Án- Ra đồngAn Tỉnh971,31m2016780700780700700700700700
STTDanh mục dụ ánĐịa điếm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKe hoạch trung hạn giai đõạn 2016-2020Luy kế vốn TH đến năm 2019Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sungGhi chú
Tổng số (tất cả cácTrong đỏ: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cã các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cã các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
2Đường nội đồng Ngõ Minh- Ra đồngGia hòa573m2016300245300245245245245245
3Đường nội đồng Ngõ Lảng- Ra đồngDương Quang1200m2017550500550500500500500: 500
4Đường nội đồng Đỗ Thị Vụ- Ra đồngThanh LonglOOOm2017550500550500500500500■ 500
5Đường xã: BTXM tuyến Nguyễn Xuân - Ra sôngThanh Long200m2018400340400340340340340340
6Đường xã: BTXM Ngõ Chưu - Đức Chánh (giai đoạn 1)Dương QuanglOOOm20181.4006601.400660660660660660
7Trả nợ công trỉnh đường xã: BTXM Ngõ Chưu - Đức Chánh (giai đoạn 1)Dương Quang2019530530530530530530530530
8Đường xã: BTXM tuyến Nguyễn Tién Dũng - cống ThoạiMỹ Khánh600m2019840470840470470470470470
9Kênh thoát nước KDC số 13 thôn Mỹ KhánhMỹ KhánhlOOOm20191.2001.0001.2001.0001.0001.0001.0001.000
10BTXM tuyến Mỹ Khánh - Gia Hòa (giai đoạn 2)Mỹ Khánh63 Om20201.2001.0001.0001.000
IIIHuyện Đửc Phổ21.32820.78020.32819.78014.78014.78017.78017.780
9Xã Phổ Châu5.0934.9455.0934.9453.9453.9454.9454.945
1Đường GTNT khu 2-khu 4 (dọc kênh tiêu) Tấn.Lộc (GĐ 1)Thôn Tấn Lộc750m2016993945993945945945945945
2Đường GTNT khu 2-khu 4 (dọc kênh tiêu) Tấn Lộc (GĐ 2)Thôn Tẩn Lộc400m20171.1001.0001.1001.0001.0001.0001.0001.000
3Kênh N6 Hồ Cây Sanh (Giai đoạn 4)Thôn Châu Me25 Im20181.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
5Kênh tiêu Cống Gò Mướp đi cầu Cháy (dọc theo Quốc lộ)Phổ Châul,100m20191.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
4Xây dựng công trình nước sinh hoạt thôn Châu MeThôn Châu Me20201.0001.0001.0001.000001.0001.000
10Xã Phổ An5.0454.9455.0454.9452.9452.9452.9452.945
STTDanh mục dự ánĐịa điếm XDNăng iực thiết kểThời gian KC-HTTỗng mức đầu tưKế hoạch trung hạn giai đôạn 2016-2020Lũy kế vốn TH đển năm 2019Kế hoạch trung hạn giai đoạii 2016-2020 điều chỉnh, bo sungGhi chủ
Tồng số (tất cẫ cácTrong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTỗng số (tẫt cả các nguồn vốn) 'Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
1Tuyến đường Cùng Huân thôn Hội An I (đoạn từ nhà ông Lê Ba đến đồng Cùng Huân)Hội An I420m2016945945945945945945945945
2Tuyến đường bà Bộ đi sông ThoaAn Thạch925m20181.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
3Đường ra dồng niộng xóm 4An Thổ700m20191.0001.0001.0001.0000000
4Đường ra đồng ruộng xóm Quần HuânAn Thạch700m20201.0001.0001.0001.0000000
5Đường dốc ông Lài thôn Hội An IHội An I700m20171.1001.0001.1001.0001.0001.0001.0001.000
11Xã Phổ Quang6.1455.9455.1454.9453.9453.9454.945ỉ 4.945
1Đường chợ vùng 10 đi bãi biểnPhần Thất800m20161.0459451.045945945945945945
2Đường từ nhà ông Châu đi nhà ông Bình (Trái)Bàn An750m20171.1001.0001.1001.0001.0001.0001.0001.000
3Đường từ trường 2/9 đi bãi biểnPhần Thất, Phổ Quang700m20181.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
5Tuyến kênh đồng đội 1 thôn Du QuangDu Quang, Phổ QuanglOOOm20191.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
4Đường từ nhà ông Lĩnh đi bãi biển (đoạn từ nhà ông Ri đi bãi biển)Bàn An, Phổ Quang650m20201.0001.0001.0001.0000000
5Đường Nhà ông bàn đến giáp đường tình lộ 267Bxã Pho Quang650m20201.0001.0001.0001.000
12Xã Phổ Khánh5.0454.9455.0454.9453.9453.9454.9454.945
*Xã Phổ Thạnh945945945945945945945945
1Đường giao thông nông thôn tuyến KDC 31 - KDC 33 thôn Qui ThiệnQui Thiện, Phổ Khánh820m20171.1001.0001.1001.0001.0001.0001.0001.000
2Đường QLla đi xóm 4 Diên Trường (giai đoạn 2)Diên Trường, Phổ Khánh420m20181.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
3Đường giao thông nông thôn xóm 5 Diên TrườngDiên Trường, Phổ Khánh800m20191.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
STTDanh mục dự ánĐịa điếm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTỗng mức đẩu tưKế hoạch trung hạn giai đóạn 2016-2020Lũy kế vốn TH đến năm 2019Ke hoạch trung hạn .giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungGhi chú
Tổng số (tất cả cácTrong đó: NSTWTổng số (tất câ các nguồn vỗn)Trong đỗ: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTỗng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
4Kiên cố hỏa tuyến kênh mương Qui Thiện-Phước Điền-Trung HảiDiên Trường, Phổ Khánhl,000m20201.0001.0001.0001.000001.0001.000
IVHuyện Bình Sơn34.07033.02030.37029.67026.50426.50432.87032.520
13Xã Bình Chánh6.0455.9454.9454.9454.9454.9456.0455.945
1Nâng cấp tuyến đường từ cổng chào Quang Minh đi Mỹ ThànhXã Bình ChánhIkm2016945945945945945945945945
2Bê tông xi măng tuyến đường từ cầu Đập Đá đi quán Bà ĐứcXã Bình Chánh700 m20171.0001.0001.0001.0001.0001.000ĩ.0001.000
3Nâng cấp tuyến đường từ xóm Mỹ Thành đi xóm Mỹ AnXã Bỉnh Chánhỉ km20181.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
4Bê tông xi măng tuyến đường từ ngã sáu Bàu Chuốc đến giáp ranh xã Bình ThạnhXã Bình Chánh1.2 km20191.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000; 1.000
5Xây mới 02 phòng học trường Mầm non Sao Mai, cụm số 2 (Mỹ Thành)Xã Bình Chánh96 m220191.0001.0001.0001.000LOGO1.0001.0001.000
- 6Nhà văn hóa thồn Mỹ TânXã Bình ChánhTRCN và nhà sinh hoạt20201.1001.0001.1001.000
14Xã Bình Châu5.9455.8454.9454.9454.2794.2795.445' 5.345
1Trường Tiểu học số 2 Bình Châu (cụm Phú Quý); hạng mục: Sân nền, đường di nội bộ, bồn hoaXã Bình Châu800m22016245245245245245245245245
2Trường Tiêu học số 1 Bình Châu (cụm HCR); hạng mục: Tường rào, cổng ngõ, đường đi nội bộXã Bình Châu200m2016700700700700700700700700
3BTXM đoạn Tân Lập thôn Châu Thuận Biển đi Châu Tân thôn Châu MeXã Bình ChâuIKm20171.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
4Kỉên cố hóa tuyến kênh Gò Lang - Ruộng Trần ChiXã Bỉnh ChâuIKm 2018- 20191.5001.5001.5001.5001.0001.0001.0001.000
STTDanh mục dụ* ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThòi gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Lũy kế vốn TH đến năm 2019Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungGhi chú
X Ấ Tông sô (tất cả các Trong đó: NsĩwTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: XSIVVTống sỗ (tất cả các nguồn vốn)Trong đỏ: NSTWTông số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
5KCH kênh mương Đỗ Hùng - giáp Tịnh HòaXã Bình Châuỉ,5Km 2019- 20201.5001.5001.5001.5001.3341.3341.5001.500
6Đường BTXM Châu Tân thôn Câu Mẹ đi giáp đường Dung Quất - Sa HuỳnhXã Bình Châu850m20201.0009001.000900
15Xã Bình Dồng6.0455.9454.9454.9454.9454.9456.0455.945
1Nhà văn hỏa kết hợp nhà trú bão thôn Thượng HòaThôn Thượng Hòa, xã Bình ĐôngNhà cấp 32016945945945945945945945945
2Nhà văn hóa kết hợp nhà trú bão thôn Tân HyThôn Tân Hy, xã Bình ĐôngNhà cấp 320171.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
3Đường thôn, tuyến BTXM quán Kiều Oanh đến nhà ông Nguyễn Tiến thôn Sơn TràThôn Sơn Trà, xã Bình ĐôngNền, mặt đường và hệ thống thoát ■ nước2018400400400400400400400400
4Đường thôn, tuyến BTXM từ nhà ông Võ Đức Tài đến nhà ông Phạm Nuôi thôn Sơn TràThôn Sơn Trà, xã Bình ĐôngNền, mặt đường và hệ thống thoát nước2018600600600600600600600600
5Nhà vãn hóa kết hợp tránh trú bảo thôn Sơn TràThôn Sơn Trà, xã Bình ĐôngTường rào, cổng ngõ, sân nền bê tông2019400400400400400400400400
6Nhà văn hóa kết hợp tránh trú bảo thôn Tân HyThôn Tân Hy, xã Bình ĐôngTường rào, cổng ngõ, sân nền bê tông2019600600600600600600600600
7Đường thôn, tuyến BTXM ngã tư cao tốc dến UBND xã (cũ) thôn Tân HyThôn Tân Hy, xã Bình Đông600m20201.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
8Trường mẫu giáo xã Binh Đông1.1001.0001,1001.000
16Xã Bình Hải5.4455.3954.9454.9454.4454.4455.4455.395
1Tuyến đường và công Bà Hích thôn Phước ThiệnThôn Phước Thiện, xã Bình HảiDài 400m, cống dài lOOm2016945945945945945945945945
STTDanh mục dự ánĐịa diễm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTông mức đầu tưKế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Lũy kế vốn TH đến năm 2019Kế hoạch truúg hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungGhi chú
Tổng số (tất cã cácTrong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
2Đường giao thông thôn Thanh Thủy (Đường ra bến cá thôn Thanh Thùy từ giếng Vương đển KDC Hải Hòa và tuyến đường từ nhả ông ĐỖ Giàu đến nhà ông Nguyễn Văn Thơm) Thôn Thanh . Thủy, xã Bình Hải600m20171.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
3Đường từ chùa Hải Quang hướng ra cầu một cây Thôn An Cường, xã Bình Hài400m2018700700700700700700700700
4Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Á đển trường Tiểu học số 1Thôn Vạn Tường, xã Bình Hải200m2018300300300300300300300300
5Trường mẫu giáo thôn Phước ThiệnThôn Phước Thiện, xã Bình HảiNhà bán trú, bếp ăn, tường rào, cổng ngõ 2019- 20202.0002.0002.0002.0001.5001.5002.0002.000
9Tường rào công ngõ sân bê tông nhà văn hóa thôn Phước ThiệnThôn Phước Thiện, xã Bình Hài200m2020500450500450
17Xã Bình Thạnh5.1454.9455.1454.9453.9453.9454.9454.945
1BTXM tuyến đường xóm Câu (Nhả bà Đỗ Thị Minh) đi qua xóm Cồn (nhà ông Trần Văn Long), thôn Vĩnh An Thôn Vĩnh An, xã Bình Thạnh250m2016325325325325325325325325
2BTXM tuyên đường từ Nhà văn hóa thôn Vĩnh An đi đến nhà ông Nguyễn Vàng, xóm núi Thôn Vĩnh An, xã Bình Thạnh500m2016620620620620620620620620
3Nhà văn hóa thôn Hải NinhThôn Hải Ninh, xẵ Bình ThạnhTường rào, cổng ngõ, san nền bê tông, nhả vệ sinh2017620620620620620620620620
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng iực thiết kếThời gian KC-HTTổng múc đầu tưKế hoạch trung hạn giai đôạn 2016-2020 Lũy kế vốn TH đến năm 2019Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sungGhi chú
Tổng số (tất cả cácTrong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
4BTXM tuyển đường từ nhà bà Trần Thị Thành di ra bãi biển xóm Tân KhươngThôn Hảỉ Ninh, xa Bình Thạnh250m2017380380380380380380380380
5Tuyển đường trung tâm xã từ thôn Vĩnh Trà, Vĩnh An đến giáp xã Bình Chánh (đoạn còn lại tír tuyển dường số 3 đến nhà bà Hà Thị Hát)Thôn Trung An, xã Bình Thạnh150m2018250250250250250250250250
6Tuyến từ nhà bà Ngô Thị Lâu đến Nhà ông Đặng Sơn, thôn Hải NinhThôn Hải Ninh, xã Bình Thạnh350m2018450450450450450450450450
7Tuyến từ Nhà ông Lâm Quang Trung đi đường Dốc sôi - Dung Quất Thôn Trung An, xã Bình Thạnh200m2018300300300300300300300300
8Nhà sinh hóa kết hợp tránh lũ bão thôn Phước ThànhThôn Phước Thành, xã Bình Thạnh01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngõ20191.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
9Nhả sinh hoạt xóm Tây Thành, thôn Trung AnThôn Trung An, xã Bình Thạnh01 nhà sinh hoạt + tường rào + cong ngõ; diện tích 400m2202030025030025000250250
10Nhà sinh hoạt khu dân cư xóm Tân Khương, thôn Hải NinhThôn Hải Ninh, xã Bỉnh Thạnh01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngõ; diện tích 500m2202030025030025000250250
11Nhà sinh hoạt xóm Núi, thôn Vĩnh An Thôn Vĩnh An, xã Bình Thạnh01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngõ; diện tích 700m2202030025030025000250250
12 ,Nhà sinh hoạt xóm Đông An, thôn TrungThôn Trung An, xã Bình Thạnh01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngỡ202030025030025000250250
18Xã Bình Thuận5.4454.9455.4454.9453.9453.9454.9454.945,
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThòi gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch trung hạn giai đóạn 2016-2020Lũy kế vốn TH đến năm 2019Kế hoạch trung hạn giai đoạn 20Ỉ6-2Ó20 điều chỉnh, bổsungGhi chú
Tổng số (tất cả cácTrong đó: NSTWTồng số (tất cẫ các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
AXã Bình Trị945945945945945945945945
1Trường tiểu học Bình ThuậnThôn Tuyết Diêm ỉ, xã Bình ThuậnXây mới20171.5001.0001.500l.ooõ1.0001.0001.0001.000
2Đoạn đường sông cầu đến nghĩa trang liệt sỹ, xã Bình ThuậnThôn Tuyết Diêm 3, xã Bình ThuậnXây mới20181.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
3Xây dựng nhà truyền thống tại nghĩa trang liệt sỹThôn Tuyết Diêm 3, xã Bình ThuậnXây mới20191.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
4Xây dựng trung tâm vui chơi giải trí cùa UBND xã Bình Thuận UBND xã Bình ThuậnXây mới20201.0001.0001.0001.000001.0001.000
VTP.Quảng Ngãi12.4455.89012.4455.8903.8903.8903.8903.890
19Xã Tịnh Kỳ11.5004.94511.5004.94529452.9452.9452.945
1 Xây dựng nhà vãn hóa thôn An Vĩnh Hạng mục: Nhà sinh hoạt, tường rào, cổng ngõThôn An Vĩnh, xã Tịnh Kỳ500m220161.5009451.500945945945945945
2Xây dựng 08 phòng, 2 tầng Trường Tiểu học Tịnh kỳThôn An Kỳ, xã Tịnh Kỳ360m2 2017- 20185.0002.0005.0002.0002.0002.0002.0002.000
. 3Xây dựng Nhà văn hóa xãxã Tịnh Kỳ500m2 2019- 20205.0002.0005.0002.0000000
Xã Tịnh Hòa945945945945945945945945

1.4

ĐIỀU CHỈNH KÉ HOẠCH TRUỊ^m^W®GÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐỌẠN 2016-2020

TIÊU Dự ÁN 1 - CHƯƠNG TRÌNH 135 THUG®^W^^BWÌNH MTQG giảm nghèo bền vững tỉnh quảng ngãi

(Kèm theo Nghị quyết sổ: 23/2ơ^^^^Nĩ)Ị)ị^ngày ỉl/12/2019 của HĐND tỉnh Quàng Ngãi)

s T T Danh mục dự ánĐịa điểm XDNãng lực thiết kếThòi gian KC- HTTong mức đầu tưKe hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Kế hoạch vổn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungGhi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTống số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
TỔNG CỘNG337.074327.917318.473313.183249.835248.400313.897306.953
IHuyện Ba To‘91.71587.10985.97581.65964.41963.85182.58078.564
Bỗ sung năm 2016856856856856856856
Xã Ba Ngạc6.5386.3386.3276.1274.9664.9666.1465.946
1Nâng cấp tuyến đường GTNT tuyến nhà ông Thay đi nhà bà NhungThôn Tà noátlOOOm20161.0001.000789789789789789789
2Nối tiếp và nâng cấp tuyến đường thôn Ba Lãng - thôn K ênThôn Ba Lăng800m20171.5001.5001.5001.5001.5001.5001.5001.500
3Bê tông đường nhà ông Ôn - nhà ông A20171.0321.0321.0321.0321.Ó321.0321.0321.032
4Bê tông cầu suối Non - nhà ông HùngThôn Ba LăngL =800m2018806806806806806806806806
5Nối tiếp và nâng cấp tuyến đường bê tông xi măng thôn Ba Lăng - thôn Krênthôn Ba LăngL-650m20191.1001.0001.1001.000839839939839
6Đập và kênh Tà vồngThôn Nước LầyL=450m20201.1001.0001.1001.000--1.080980
Xã Ba Vinh6.9506.6385.6615.4495.3025.3026.2146.002
- 7 BTXM đường nhà ông Quang thôn Nước Y đến Gò đun thôn Nước OMThôn Nước YlOOOm20161.0001.000911911911911911911
8Nhà văn hóa thôn Nước GiaThôn Nước Gia80 chỗ ngồi2017500500500500500,500500500
9Nhà vãn hóa thôn Gò Đập .Thôn Gò Đập, xã Ba VinhTối thiểu 80 chỗ ngồi2017500500500500500500500500
10Nhà văn hóa thôn Phân Vinh Thôn Phân Vinh01phòng /120m22018800800800800800800800800
11Nhà vãn hóa thôn Nước Sung Thôn Nước Sung01phòng /80m22018750738750738697697709697
12KCH Kênh Vã Sương (tại đầu mối nhà ông Đại) Thôn Phân Vinh800m20191.1001.0001.1001.0001.0001.0001.1001.000
13Kênh Long Đi (Từ đầu mối nhà Ông Đại)Thôn Nước Sung750m20191.1001.0001.1001.000894894994894
14Nổi tiếp kênh Long ĐiThôn Nước Sung750m 2020- 20211.2001.100--700700
Xã Ba Điền1.0001.000789789789789789789
15Nâng cấp tuyến đường Làng Rêu - Gò VỉThôn Làng RêulOOOm20161.0001.000789789789789789789
Xã Ba Động5.9805.1214.5333.7742.1412.1413.6002.841
16Bê tông hóa kênh mương nội đồng (Bàu bà Chánh Lại, Quốc lộ 24)Thôn Hóc Kè1300m20161.0001.000653653653653653653
17Nâng cấp tuyến mương từ đồng Rộc Lang đén cầu đi Tân Long Thượngthôn Tân Long ThượngHOOm20171.0001.0001.0001.000907907907907
18Sửa chữa, nâng cấp cầu treo Tân Long Trungthôn Tân Long Trung130m/l,5 m2018680680680680581581581581
19Nối tiếp nâng cấp tuyến mương từ đồng Rộc Lang đến cầu đi Tân Long Thượngthôn Tân Long Thượng750m20191.1004411.100441659
20Kênh mương Rọc Hai tuyến từ nhà ông Thẳng đến dốc ruộng ông GiỏiThôn Bắc Lân740m20201.1001.0001.1001.000100
21Nối tiếp kênh Mang Kể đi Ruộng Gò, Ruộng Làng thôn Tân Long Thượngthôn Tân Long Thượng750m20201.100.. 1.000700700
Xã Ba Tô6.8346.4695.9255.6004.8524.8526.3005.975
22Nối tiếp BTXM đoạn km45 đí tập đoàn Gò xi Thồn Mang Lùng 1170m2016200200180180180180180180
23BTXM đoạn km44 đí vào KDC Lang Tiét Thôn Mang Lùng 2170m2016200200180180180180180180
24GTNT QL24 và Tập đoàn Làng ChaiThôn Làng Xi170m2016200200180180180180180180
25Nhà vãn hóa thôn làng Mạ; hạng mục Tường rào cổng ngõThổn Lảng Mạ170m2016200200180180180180180180
26Nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL24 đi tập đoàn Làng Chai (đoạn cầu treo)Thôn Làng Xi 2L=2.000 m20171.5131.5131.513•1.5131.5131.5131.5131.513
27Nâng cấp nối tiếp BTXM tuyến QL24 đi Gò Xi (KDc Mang Kare) thôn Trà Nôthôn Trà Nô900m20181.3671.3671.3671.3671.2301.2301.2301.230
28Nối tiếp BTXM đoạn km44 (QL24) đi vào KDC Làng Tiết thôn Mang Lùng 2 Thôn Mang Lùng 2750m20191.5141.3891.1251.0001.3891.3891.5141.389
29Đường BTXM Quốc lộ 24 (Km 45) đi vào tập đoàn Gỏ Xi, thôn Mang Lùng I Thôn Mang Lùng 1800m20201.2001.0001.2001.000-1.123923
30Nối tiếp tuyển đường BTXM từ QL24 đi tập đoản Lảng Chai (đoạn cầu treo)Thôn Làng Xi 230 Om 2020- 2021440400200200
Xã Ba Dinh4.9524.7524.8724.6723.7483.6684.8484.648
. 31BTXM đường GTNT tuyển QL24 (km35+850) - Tổ 5 Nước LangThôn Nước Lang170m2016200200180180180180180180
32Nối tiếp BTXM đường GTNT tổ 1 Đồng Dinh Thôn Đồng Dinh170m2016200200180180180180180180
33Nối tiếp kênh mương Bà Pà Óthôn Kà La170m2016200200180180180180180180
34Nối tiếp đường GTNT Nước Tiên - Ba Chùa Thôn Nước Tiên200m2016200200180180180180180180
35Nối tiếp tuyến đường BTXM tổ 1 thôn Đồng Dinh Thôn Đồng DinhL=170m2017200200200200200200200200
36Nối tiểp BTXM tuyến đường từ tổ 3 đi tổ 4 (nhánh tuyến Nước Tiên đi Ba Chùa) Thôn Nước TiênL=170m2017200200200200200200200200
37BTXM Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Thanh Tạo đi tổ 2 Kà LaThôn Kà LaL=170m2017200200200200200200200200
38Nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL24 (Km 38+ 150) đi tổ 2 Kách LangThôn Làng MăngL=170m2017200200200200200200200200
39Nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL 24 (K1Ĩ135+850) - Tổ 2 Đồng XaThôn Nước LangL=170m2017225225225225225225225225
40 ..Nối tiếp BTXM đường GTNT tuyển QL24 (km38+150) - Tổ 2 Kách LangThôn Lảng MăngL=500m2018927927927927927927927927
41Nối tiếp BTXM đường GTNT tuyến QL24 (km3 8+850) - Tổ 2 Nước Lang (Đồng Xa)Thôn Nước LangL=500m20191.1001.0001.1001.0001.0769961.096996
42Nối tiếp BTXM đường GTNT tuyến QL24 (km3 5+400) - Tổ 3 Đồng Dinh Thôn Đồng DinhL=500m20201.1001.0001.1001.000-1.080980
Xã Ba Vì3.6803.6003.6403.5602.7602.7603.6403.560
43Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Nước Ưi; hạng mục: Tường rào, cổng ngõThôn Nước Ui200m2016200200180180180180180180
44Nối tiếp đường BTXM từ trường thôn Nước Xuyên đi Gò XuyênThôn Nước Xuyên170m2016200200180180180180180180
45BTXM tuyến đường Gò XuyênThôn Nước RòL=200m2017200200200200200200200200
46BTXM từ suối nước Đen đi nhà vãn hóa thôn Mang Đen Thôn Mang ĐenL=200m2017200200200200200200200200
47BTXM từ tổ Gòi Y Vang đi suối nước ĐenThôn Nước Y VangL=200m2017200200200200200200200200
48BTXM từ nhà ông Lịch đển NVH thôn Gò Vànhthôn Gò VànhL=200m2017200200200200200200200200
49Đ.xã: Nối tiếp đường BTXM trường thôn Nước Rò - Gò Xuyênthôn Nước RòL = 310m2018200200200200200200200200
50 Đ.thôn: Nhà văn hóa thôn Mang Đen - xóm ông Lay (đoạn nhà vãn hóa thôn Mang Đen - Mang Cành)thôn Mang ĐenL 300m2018200200200200200200200200
51Đ.thôn: Từ thôn Mang Đen - xóm Mang Cành (đoạn từ thôn Nước Y Vang đi suối Nước Đen)thôn Nước Y VangL =20Om 2018 1200200200200200200200200
52Đ.thôn: Nối tiếp đường BTXM từ ngã ba ông Tuân đi tổ 3 Gò Vànhthôn Gò VànhL=400m201820020020020020020Ó200200
53ĐX 60: Nổi tiếp đường BTXM trường thôn Nước Rò - Gò Xuyênthôn Nước RòL= 160 m2019210200210200200200210200
54ĐX 70: Đường BTXM Nước Trết - Gò Vànhthôn Gò VànhL= 160 m2019210200210200200200210200
55Nối tiếp đường BTXM thôn Mang Đen - Mang Cànhthôn Mang ĐenL= 160 m2019210200210200200200210200
56KCH kênh Vả Đenthôn Nước Y VangL= 160 m2019210200210200200200210200
57ĐX 60: Nối tiếp đường BTXM trường thôn Nước Rò - Gò Xuyênthôn Nước RòL= 160 m2020210200210200-210200
58ĐX 70: Đường BTXM Nước Trết - Gò Vànhthôn Gò VànhL- 160 m2020210200210200--210200
59Nối tiếp đường BTXM thôn Mang Đen - Mang Cànhthôn Mang ĐenL= 160 m2020210200210200--210200
60Nối tiếp KCH kênh Vả Đenthôn Nước Y VangE= 160 m2020210200210200--210200
Xã Ba Liên1.0201.0001.0009807807801.000980
61Nâng cấp tuyến kênh dưới hạ lưu thôn Núi Ngang200m2016200200180180180180180180
62Nâng cấp Nhà văn hóa thôn Hương ChiêngThôn Hương Chiếng80 chỗ ngồi2017200200200200200200200200
63Kiên cố hỏa kênh mương cánh đồng ngũ hành sơnThôn Hương Chiêng.L = 160m2018200200200200200200200200
64Nối tiếp BTXM tuyến đường từ thôn Hương Chiêng đi Dốc ỔiThôn Hương ChiêngL= 130m2019210200210200200200210200
“65"Nối tiếp BTXM tuyến đường từ thôn Hương Chiêng đi Dốc ỐiThôn Hương ChiêngL= 130m.2020_ 210.200210200--210200
Thị trấn Ba Tơ3.2603.0003.2002.9402.5402.3403.2002.940
66Nâng cấp tuyến đường BTXM từ đường đi Nước Đang, Ba Bích đến giáp nhà ông Phạm Văn KhuyênTDP Vả Nhãn170m2016200200180180180180180180
67Nâng cấp tuyến đường từ sân vận động Ba Tơ - KDC số 6 đến giáp đường lên hồ Tôn DungTDP Kon Dung170m2016200200180180180180180180
68Nâng cấp tuyến kênh I On (nhánh 2)TDP Uy Năng170m2016200200180180180180180180
69Nối tiếp tuyến đường từ sân vận động Ba Tơ đi KDC số 6 đến giáp đường lên hồ Tôn DungTDP Kon Dung TT Ba TơL=170m2017200200200200200200200200
70Xây dựng Nhà Văn hóa Tổ Dân phố Và NhănTDP Vả Nhãn TTBaTơL-150m2017600400600400600400600400
71Nâng cấp, nói tiếp tuyến kệnh lon (giai đoạn 3)TDP Uy Năng TTBa TơL=100m201720020020020020020020020Õ
72Nâng cấp nối tiếp tuyến kênh I On (giai đoạn 4)TDP Uy NăngL _146m2018200200200200200200. 200200
73 Nâng cấp tuyến kênh nước Dong (nhánh 1)TDP Kon DungL = Móm2018200200200200200200200200
74Nâng cấp tuyến đường BTXM từ đường Trương Quang Giao đến xóm ông Phạm Vân Ốt TDP Kon DungL-160m2019210200210200200200210200
75Nâng cấp nối tiếp BTXM tuyến đường từ đường huyện ĐH.64 đi Hồ Tôn Dung,TDPUy NăngL=100m2019210200210200200200210200
76Nâng cấp nối tiếp tuyển đường BTXM từ QL 24 - TDP Vả NhănTDP Vả NhănL=150m2019210200210200200200210200
77Nâng cấp tuyến đường BTXM từ đường Trương Quang Giao đến xóm ông Phạm Vãn ỐtTDP Kon DungL=150m2020210200210200-210200
78Nâng cấp nối tiếp BTXM tuyển đường từ đường huyện ĐH.64 đi Hồ Tôn Dung,TDPƯy NăngL=100m2020210200210200210200
79Nâng cấp nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL 24 - TDP Vả NhănTDP Vả NhãnL-lóOm2020210200210200--210200
Xã Ba Cung600400560360560360560360
80Nâng cấp tuyến kênh đồng Dâu Thôn Đồng Dâu170m2016200200180180180180180180
81Nhà văn hóa thôn Lảng Giấy - Dốc Mốc (thôn 4 cũ)Thôn Làng Giấy80 chỗ . ngồi2016400200380180380180380180
Xã Ba Tiêu1.8201.8001.7071.6871.4871.4871.7071.687
82Nối tiếp đường BTXM từ nhà bà Túyết đi Làng LũyThôn Làng TruilOOOm20161.0001.000887887887887887887
83 .Nổi tiếp tuyến đường BTXM từ vã ka Nốc đĩ tổ 4 Gò Bô Nuthôn KrầyL=410m2017200200200200200200200200
84Nối tiếp tuyết dường BTXM từ vã ka Nốc đi tổ 4 Gò Bô Nuthôn KrầyL=500m2018200200200200200200200200
85Nối tiếp đường BTXM từ Vả Ka Nóc đi tổ 4 Gò Pa NuThôn K RầyL=200m2019210200210200200200210200
" 86Nối tiếp đường BTXM từ Vả Ka Nóc đi tổ 4 Gò Pa NuThôn K RầyL=200m2020210. 200210200-210200
Xã Ba Lé. 5.3745.0745.1394.8393.8653.8655.1454.845
87Nối tiếp đường BTXM từ UBND xã đi Gọi LếThôn Gọi LếlOOOm20161.0001.000838838838838838838
88Nối tiếp đường BTXM tuyến UBND xã đi Vả Tia Thôn Đồng LâuL=800m2017994994994994994994994994
89Nối tiếp BTXM từ UBND xã đi thôn Mang KRúithôn Mang KRúiL =825m20181.0071.0071.0071.007960960960960
90Nỗi tiếp BTXM từ UBND xã đi thôn Mang KRúithôn Mang KRúi1L=825m20191.2731.0731.2001.0001.0731.0731.2731.073
91Kênh Đồng Thu Thông Đồng LâuL=800m20201.1001.0001.1001.000--1.080980
Xã Ba Nam5.3015.1015.2985.0983.6323.6324.8124.612
92Nối tiếp đường BTXM từ ƯBND xã đi Làng VờThôn Làng VờlOOOm20161.0001.000997997997997997997
93Nối tiếp BTXM tuyến đường từ UBND xã “ Làng VờThôn Xà Râu, xã Ba NamBTXM, L = 800m20171.1941.1941.1941.1941.1941.1941.1941.194
94Đường BTXM từ thôn làng Dút II đi Mang TươngBa Nam2018907907907907479479479479
95Đường BTXM từ thôn làng Dút II đi Mang TươngBa Nam20191.1001.0001.1001.0009629621.062962
96Nối tiếp Đường BTXM từ UBND xã - Làng VờBa Nam20201.1001.0001.1001.000--1.080980
Xã Ba Trang5.1504.9505.1504.9504.0293.9495.1294.929
97BTXM ngõ xóm Bùi HuiThôn Con DóclOOOm20161.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
. 98BTXM ngõ xóm Đèo Ải Thôn Nước Đang, xã Ba TrangBTXM, L = 800m20171.0231.0231.0231.0231.0231.023. 1.0231.023
99Đập dâng Nước VơBa Trang2018927927927927927927927927
100Đập dâng Làng LeoBa Trang20191.1001.0001.1001.0001.079999' 1'099— 999
101Kênh nội đồng Cây MuốiBa Trang20201.1001.0001.1001.000--1.080980
Xã Ba Chùa4.9274.7274.6794.4792.9982.9984.0783.978
102BTXM đường xã đến nhà ông Phạm Văn Lều (tuyến đường xã Ba chùa đi xóm mới Thôn Đồng Chùa250m2016350350350350350350350350
103BTXM đường xã đến nhà ông Phạm Văn cầu (tuyến đường xã Ba chùa đi xóm mớiThôn Đồng Chùa ■250m2016350350350350350350350350
104BTXM đường xã đến nhà ông Phạm Văn Đua (tuyến đường xã Ba chùa đi xóm mớiThôn Gò Ghềm225m2016300300525252525252
105Nhà văn hóa thôn Gò Păng Thôn Gò Pãng, xã Ba ChùaTối thiểu 80 chỗ ngồi2017600600600600600600600600
106Nối tiếp Kênh nhánh Nước Peng Thôn Gò Păng, xã Ba Chùa200 m2017400400400400400400400400
107Nối tiếp BTXM Tuyến Ông Phót-ổng LiếuBa Chùa260m2018344344344344344344344344
108Trường TH&THCS Ba Chùa; hạng mục: Tường rào, cổng ngõ, sân vườnBa Chùa20191.1001.0001.1001.0009029021.002902
109Nâng cấp, mở rộng BTXM tuyến Ông Bó -Trường TH&THCSBa Chùa250m2020383383383383-
110Nâng cấp Nhà văn hóa xãBa Chùa1.345tn220201.1001.0001.1001.000--980980
Xã Ba Bích4.9914.5914.8664.4663.1783.1784.1783.778
111Nhà văn hóa thôn Nước Đang Thôn Nước Đang80 chỗ ngồi2016500500500500500500500500
112Nối tiếp công trình BTXM tuyến đường Đồng Tiên - Nước Đang Thôn Đồng Tiên325m2016500500375375375375375375
113Nối tiếp công trình BTXM tuyến đường Đồng Tiên “ Nước ĐangThôn Đồng TiênBTXM, L =200 m2017350350350350350350350350
114Nhà vãn hóa thôn Làng Mâm Thôn Làng MâmTối thiểu 80 chỗ ngồi2017650650650650650650650650
115Đập Nước Noa - thôn Đồng TiênBa Bích2018591591591591591591591591
116Đập Suối Lương - tổ Vả Đót - thôn Đồng VàoBa Bích2019800800800800712712712712
117Đường Làng Mâm đi làng Diều (đoạn từ suối Con Trổ nối tiếp đường bê tông Làng Mâm)Ba Bích2019600600600600
118Tuyển kênh Nước Cam - thôn Đồng TiênBa Bích2020500500500500--500500
119Tuyến kênh suối VroangBa Bích2020500100500100--500100
Xã Ba Xa6.2626.0625.8225.6224.5824.5825.7625.562
120Tường rào cổng ngõ trường tiểu học trung tâm xãThôn Nước Như800m2016500500500500500500500500
121Đường BTXM thôn Mang Mu Thôn Mang Mu400m2016500500500500500500500500
122BTXM tuyến TL Thôn Mang Krá - Gọi ReThôn Gọi Re, xã Ba XaBTXM, L = 400m2017680680680680680680680680
123Nâng cấp Nhà văn hóa thôn Mang KráThôn Mang Krá, xã Ba XaSân vườn, cổng ngõ2017500500500500500500500500
124Kênh mương Nước K diêu - thôn Mang MuBa Xa20181.4421.4421.4421.442962962962962
125Nối tiếp tuyến đường thôn Nước Như - Ba Ha - Nước ChạchBa Xa20191.5401.4401.1001.0001.4401.4401.5401.440
126Nối tiếp BTXM đường thôn Mang Mu đi Mang ĐenBa Xa20201.1001.0001.1001.000-1.080980
Xã Ba Khâm5.2225.0225.2225.0224.0214.0215.2015.001
127Kiên cố hóa kênh mương đập cây KhếThôn Đồng Răm5502016500500500500500500500500
128Kiên cố hóa kênh mương đập Ta LátThôn Hố sâu4002016500500500500500500500500
129Nối tiếp BTXM tuyên Ma Năng - A KhâmThôn Vẩy ỐcBTXM, L-700 m20171.3501.3501.3501.3501.3501.3501.3501.350
130Nối đường điện 0,4KV vào làng Heo Học thôn Đồng RămBa Khâm2018672672672672672672672672
131 Nâng cấp tuyến đường Đồng Răm - Hố Sâu giai đoạn 2Ba Khâm20191.1001.0001.1Ọ01.0009999991.099999
132Nôi tiếp tuyên đường Vây Oc - Nước GiápBa Khâm20201.1001.0001.1001.000--1.080980
Xã Ba Giang5.0094.9695.0094.9693.9563.9484.9884.948
133Nâng cấp nối tiếp tuyến đường Nước Lô - Gò Khôn Thôn Nước ĐanglOOOm20161.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
134BTXM tuyến Nước Lô - Gò KhônThôn Nước Lô, xã Ba GiangBTX, L = 400 m2017600600600600600600600600
135Nâng cấp kênh mương Làng Chai - Gò Khôn Thôn Gò Khôn, xã Ba GiangL =300 m2017528528528528528528528528
136Đ xã: Tuyến từ trường Mầm non đỉ thôn Gò Khôn (đoạn Nước lô - Gò Khôn)Ba Giang2018841841841841841841841841
137Nối tiếp BTXM tuyển Nước Lô - Gò KhônBa Giang2019510500510500. 500500510500
138Nâng cấp nỗi tiếp kênh mương HroBa Giang400m2019510500510500487479489479
139Nâng cấp kênh mương Nước Khôn thôn Gò KhônBa Giang2020510500510500--510500
140Nâng cấp kênh mương Mang LácBa Giang2020510500510500--510500
Xã Ba Thành6.8456.4955.7205.4203.3773.3774.4274.327
141Đường ngã ba Hóc Kè - HÓ CauThôn Trưởng AnlOOOm20161.0001.000875875875875875875
142BTXM Đường suối Ôn - Ông xếpThôn Huy Ba IBTXM, L=700 m2017999999999999999999999999
143Nối tiếp BTXM đường suối Ôn - Ông xếpBa Thành20181.6461.5461.6461.5461.5031.5031.6031.503—
144Đường BTXM suối Ôn - Bể Nước sạchBa Thành20191.1001.0001.1001.000----
145Nối tiếp đường BTXM suối Ôn - Bể Nước sạchBa Thành20201.1001.0001.1001.000----
146Đường suối Loa Ba Điển - bà HoaBa Thành2020400380-380380
147Đường BTXM QL24 - Trường TH Ba ThànhBa Thành2020600570--. 570570
IIHUYỆN MINH LONG28.86526.86125.54825.54821.45121.45127.25225.248
BỔ sung và trả nọ‘ năm 20162.1322.1322.1322.1322.1322.132
Xã Long Môn5.1964.5924.1924.1923.2713.2714.4713.867
1Thông tuyến đường Làng Mun - Cà Xen (giai đoạn 2)Long Môn1300m20161.2751.275875875875875875875
2Nâng cấp đường Làng Vang - Làng LơnLong Mônl,5km20171.0001.0001.0001.000807807807807
3Thông tuyến đường Suối Cà Eo đếnTĐ 13 (GĐ2)Long Môn0,5 km2018721721721721616616616616
4Đập Suối DâuLong Môn20191.0001.0001.0001.000973973973973
5Thông tuyến đường Làng Vang - Ru Trắc (GĐ2)Long Môn0,8km20201.200596596596--1.200596
Xã Thanh An6.1835.6834.6924.6923.8603.8605.3604.860
6Nâng cấp cồng qua đường thôn Làng Đố và Diệp ThượngThanh An02 cống20161.2751.275'727727727727727727
7Kênh mương Làng VangThanh An800 m2017975975975975942942942942
8Đường GTNT tuyến Gò Rộc - Phiên CháThanh An857 m20181.0001.000990990991991991991
9Đường Ắp Gò BắcThanh An900 m20191.4331.4331.0001.0001.2001.2001.2001.200
10Đường GTNT xóm Tà Huynh - Công LoanThanh An400m20201.5001.0001.000LOGO--1.5001.000
Xã Long Mai5.1935.0934.3864.3863.7113.7114.6114.511
11Đường GTNT nhà ông Ê - tỉnh lộ 628Long Mai800m20161.2751.275715715715715715715
12 ,Đường GTNT nhà ông Ê“ tỉnh lộ 628Long Mai801 m 2016- 20175252525252525252
13Đường BT GTNT nội bộ khu TĐC xóm Gò GùLong Mail.OOOm2017666666666666644644644644
14Kênh mương Đập Hóc TrúỉLong Mai5 ha20181.1001.1009539531.1001.1001.1001.100
15Đường giản dân Tỉnh lộ 624 - xóm ông TiênLong Mai1.200 m20191.2001.200' 1.2001.2001.2001.2001.2001.200
16 ’Thông tuyến đường giản dân nhà ông Liễu - sân bóng đá thônLong Mai500 m2020900800800800--900800
Xã Long Son7.7886.9886.4366.4365.5985.5986.9986.198
17Đường GTNT xã Long Son tuyển Gò Sẹt - Biều Quan nối dàiLong Sơn. lOOOm2016,1.2751.275764764764764764764
18KCH kênh mưong nội đồng Xà Hoăn HạLong Sơn1.000 m20171.2001.2001.2001.2001.2001.2001.2001.200
19Nối dài kênh mương Biền Qua - Hố NghệLong Sơn800m20171.2001.2001.2001.2001.2001.200 1.200 <1.200
20Đường từ nhà ông Khương đến nhà ông Sự đến nhà ông PhuLong Sơn800m20181.4721.4721.4721.4721.2721.2721.2721.272
21Đường từ nhà Bà Váy đén Hố Đồng TreLong SơnlOOOm20191.2411.2411.2001.2001.1621.1621.1621.162
22Nâng cấp đường bê tông xi măng Gò ChèLong Sơn1200m 2020- 20211.400600600600--1.400600
Xã Long Hiệp4.5054.5053.7103.7102.8792.8793.6803.680
23Bê tông đường TĐ 13Hà Liệt- Long Hiệp515m2016750750180180180180180180
24Đường từ nhà ông Giúp đến Gò Chòi - Ru Ri Hà Bôi- Long Hiệp800m2016255255180180180180180180
25Đường từ nhà ông Tối - Cánh đồng LenDục Ái- Long Hiệp600m2016255255180180180180180180
26Tường rào, cổng ngõ, sân bê tông nhà văn hóa thôn Thiệp Xuyên T. Xuyên- Long Hiệp 70m+sân2016255255180180180180180180
27Đường từ cống thoát nước nước La đến Hố Nước La (Giai đoạn 2) Hà Liệt- Long Hiệp 300m2017200200200200200200200200
28Nâng cấp Kênh Hố Nước La (TĐ10) Hà Bôi- Long Hỉệp400m2017192192192192188188188188
“29 ’Kiên cố hóa kênh Da phú (giai đoạn 2)Dục Ái- Long Hiệp150m2017199199199199193193193193
30Nối dài kênh Nước Xuyên 2 T. Xuyên- Long Hiệp 200m2017195195195195191191191191
31Kênh Da Phú (GĐ 3- cuối)Dục Ái250 m2018131131131131131131131131
32Kiên cố hóa kênh đập Dài ■Hà Bôi200 m2018200200200200199199200200
33Đường từ HỐ Da - Nước RétThiệp Xuyên + Hà Liệt5 5 Om 2018- 2019550550550550535535535535
34Đường Từ nhà ông Phô đến đập Nước Mương( bê tông)Hà Liệt200 m2019185185185185185185185185
35Kiên cố hóa kênh đập Dài (giai đoạn H)Hà Bôi130 m 2019- 2020138138138138138138138138
36Thông tuyến đường vào khu sản xuất Gò Cà Nóc250 m 2019- 2020200200200200200200200200
37Đường từ ngà ông Rú đến KDC TaKàTuThiệp Xuyên120m2020200200200200--200200
38Sữa chữa, nâng cấp tuyến đường trục thôn Dục AíDục Ái200m200200200200--200200
39Bê tông hóa đường Từ Mai Hiệp An đến KDC TakàTu150m200200200200--200200
40 Bê tông hóa đường Tập đoàn 10(GĐ2)150m2020200200200200--200200
IIIHuyện Son Hà65.83064.65060.02959.92947.61547.51557.79157.691
Trả nọ’ năm 20162.1412.1412.1412.1412.1412.1412.1412.141
Xã Son Nham4.8494.8494.7494.7493.7053.7054.7494.749
1Nhà SHCĐ thôn Canh MoSơn Nham515m2016500500500500500500500500
2Nhà SHCĐ thôn Cận SơnSơn Nham515m2016500500400400400400400400
3Nhà SHCĐ thôn Bầu SơnSơn Nham100m22017500500500500500500500500
4Đường BTXM Xà Riêng - Xóm Hú (Nối tiếp)Sơn Nham500m2017500500500500500500500500
5Nhà SHCĐ thôn Chàm RaoSơn Nham100m22018500500500500500500500500
6Đường BTXM Gai ngoạtSơn NhamlOOOm2018999999999999999999999999
7Đường BTXM Xà Nay ThượngSơn NhamlOOOm2019513513513513306306513513
8Đường BTXM trục Chính - KDC Gò Rốc thôn Chàm RaoSơn Nham500 m2020500500500500500500
9Kênh mương Gai ngoạt, thôn xà NaySơn Nham500 m2020337337337337-337337
Xã Son Cao5.1565.1564.5054.5053.6603.6604.5924.592
10Đường Đồng Sạ - Làng Gung (nối tiếp)Sơn Cao20161.5001.500936936936936936936
11Đường BTXM từ cầu Làng Gung đến Làng Lềnh, thôn Làng GungSơn Cao750m20171.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
12Đường Đồng Sạ - Làng Gung (nổi tiếp)Sơn Cao20181.1371.1371.1371.1371.1371.1371.1371.137
13Trường TH thôn Làng Gung (01 phòng)Sơn Cao2019587587500500587587587587
14Đường từ nhà bà Rơi đến nhà ông Rỡ thôn Kà LongSơn Cao2020500500500500--500500
15Kênh mương nội đồng thôn Xà ÂySơn Cao2020432432432432--432432
Xã Son Linh8.5678.5676.4306.4304.1634.1635.3005.300
16Đường điện xóm Đồng LangSơn Linh2016800800800800800800800800
17Đường điện xóm Cà TuSơn Linh2016700700636363636363
18Đập suối Tiên thôn Ka LaSơn Linh20171.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
19Đường BTXM ồng Hùng - đồng Bờ RảySơn Linh20181.5671.5671.5671.5671.5671.5671.5671.567
20Đường BTXM Làng Ghè - Hóc Triên (nối tiếp)Sơn Linh20191.5001.5001.5001.5007337331.5001.500
21Tuyến kênh bê tông đồng Cà RỏSơn Linh20201.5001.5001.5001.500--
~22Đường BTXM DDH72 - Bồ NungSơn Linh 202Ọ- 20211.5001.500--370370
Xã Son Hạ5.6485.2884.9554.9554.2884.2885.2885.288
23Đường BTXM Xóm Trường - Gò Chè (GĐ lĩ)Sơn Hạ20Ỉ6300180180180180180180180
24Đường BTXM Cà Nục - Đèo Gió (GĐ II)Sơn Hạ2016300180180180180180180180
25Đường BTXM Gò Lũy - Xóm Reng(GĐ II)Sơn Hạ201630Õ180180180180180180180
26Đường BTXM BTXM Tà Gai- Suối cầu GĐ IITrường Ka2017500500500500500500500500
27Đường BTXM Cây Da- nhà ông Tua Thôn Đồng Reng 2017300300300300300300300-300
28Đường BTXM Sân bóng- nhà ông BêThôn Đèo Gió2017303303303303303303303303
29Đường BTXM Tà Gai- Suối cầu GĐ II (nối tiếp)Trường Ka2018500500500500500500500500
30Đường BTXM Cây Da- nhà ông Tua Thôn Đồng Reng 2018300300300300300300300300
31Đường BTXM 623-Hóc MớTrường Khay2018512512512512512512512512
32Đường BTXM Nhà ông Cùi- ông TrắpTrường Ka2019300300300300300300300300
33Đường BTXM Đồng Cân- Nhà Đinh Nếtr Thôn Đồng Reng2019300300300300300300300300
34Đường BTXM nhả ông Nga- nhà cha TrêThôn Đèo Giỏ2019733733400400733733733733
35Đường Sân bóng- nhà bà InThôn Đèo Gió2020300300300300--300300
36Đường nhà ông Lít- nhà ông QuátXóm Reng2020300300300300--300300
37Đường nhà ông KLép- Xóm Gò MõTrường Ka2020400400400400--400400
Xã Son Bao8.5498.5497.0497.0494.6584.6585.9215.921—
38nâng cấp hệ thống thoát nước tuyến đường Tả Lanh Sơn thượng đi Mò o Nước Rinh, Sơn BaoSơn Bao2016600600600600600600600600
39Đường xóm ông Cam - xóm ông BểSơn Bao ■2016900900900900900900900900
40Đường giao thông thôn Mang Nà - Nước BaoSơn Bao20171.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
41Đường giao thông Làng ChúcSơn Bao2018600600600600600600600. 600
42Đập thuỷ lợi Nước Sâu IISơn Bao20181.0921.0921.0921.0921.0921.0921.0921.092
43Đường BTXM xóm Mang KRótSơn Bao20191.3571.3571.3571.3574664661.3571.357
44Cầu Nước Bao IIISơn Bao20201.5001.5001.5001.500----
45Đường giao thôn thôn Mang Nà - Nước bao (nối tiếp)Sơn Bao20201.5001.500-372372
Xã Sơn Thành3.0602.7002.7002.7002 1002.1002.7002.700
46Đường BTXM tuyến Quốc lộ 24B - Gò Gạo (nối tiếp)Sơn Thành2016300180180180180180180180
47Đường BTXM nhà ông Đinh Văn Nga - Gò Phú (nối tiếp)Sơn Thành2016300180180180180180180180
48 Đường BTXM Xã Trạch - Làng VẹtSơn Thành2016300180180180180180180180
49Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Hoãn Vậy Thôn Hoãn Vậy2017200200200200200200200200
50Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Làng VẹtThôn Làng Vẹt2017200200200200200200200200
51Đường BTXM ruộng viền - Gò LũyThôn Hà Thành2017400400400400400400400400
52Đường BTXM nhà ông Nghĩa đi Gò Pừ Rẩy (nối tiếp) Thôn Hoăn Vậy2018280280280280280280280280
■ -5~3 ”Đường BTXM Xã Trạch - Làng VẹtThôn Làng Vẹt191,5m2018280280280280280280280280
54Đường BTXM nhà ông Nghĩa đì Gò Pừ Rẩy (gdd2) Thôn Hoãn Vậy2020200200200200--200200
55Đường BTXM Xã Trạch - Làng Vẹt (GĐ III)Thôn Làng Vẹt2020200200200200--200200
56Đường BTXM ruộng viền - Gò Lũy (Nối tiếp)Thôn Hà Thành 2019- 2020400400400400200200400400
Xã Son Giang3.9003.9003.9003.9003.1003.1003.7003.700
57Nhà vãn hóa thôn Làng RĩSơn Giang2016500500500500500500500500
58Đập dâng Ka laSơn Giang20161.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
59Nâng cấp sửa chữa tuyến đường Tà Cơm (từ nhà Đinh Rinh - Đinh Ớt)Thôn Tà Đinh2017200200200200200200200200
60Nâng cấp sửa chữa nhà sinh cộng đồng thôn Làng RêThôn Làng Rê2017200200200200200200200200
61Nối tiếp kênh mương đập dâng Ka La qua cánh đồng Hà CúcThôn Làng Lùng2017200200200200200200200200
62Nâng cấp sửa chữa trang thiết bị (Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tà Đinh)Thôn Tà Đinh2018200200200200200200200200
63Bê tông hóa nối tiếp đường Gò xếp thôn Làng RêThôn Làng Rê 2018- 2019400400400400400400400400
64Nâng cấp sửa chữa nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Làng LùngThôn Làng Lùng2018200200200200200200200200
65Nâng cấp tuyến đường Gò Ngang (từ ông Đinh Cu - Đinh Mai)Thôn Tà Đinh 2019- 2020400400400400200200400400
66Mở mới tuyến đường (từ nhà ông Đinh Déo - Ka Nhủ)Thôn Làng Lùng 2020- 2021400400400400--200200
67Bê tông hóa nối tiếp đường Gò xếp thôn Làng RêThôn Làng Rê2020200200200200-200200
Xã Son Hải4.7004.7004.7004.7003.9003.9004.7004.700
68KCH kênh mương Xô Lô Làng Lành, Làng Rá (nối tiếpSơn Hải2016700700700700700700700700
69KCH kênh mương Xô Lô Làng Lành - Làng HèSơn Hải2016800800800800800800800800
70Đường BTXM từ nhà ông Trần Vãn Thường - cống nhà ông Đinh Văn LềnhThôn Gò Sim 2017- 201840040040040Ọ400400400400
71Nhà văn hóa thôn Làng TrăngThôn Lảng Trăng100 m2 2017- 2018400400400400400400400400
72Đường BTXM từ Quốc lộ 24B - thôn Tà Mát (Nối tiếp)Thôn Tà Mát 2017- 2018400400400400400400400400
73Đường BTXM Làng Lành - Làng RáThôn Làng Lành 2017- 2018400400400400400400400400
74Đường BTXM từ nhà ông Trần Văn Thường - cống nhà ông Đinh Văn .Lềnh (nối tiếp)Thôn Gò Sim 2019- 2020400400400400200200400400
75Đường BTXM từ nhà ông Đinh Văn Tâm - nhà ông Đinh Văn VátThôn Làng Trăng 2019- 2020400400400400200200400400
76Đường BTXM thôn Tà Mát - Làng Ru (Nối tiếp)Thôn Tà Mát 2019- 2020400400400400200200400400
...1 — —
77Đường BTXM Làng Lành - Làng HẻThôn Làng Lành 2019- 2020400400400400200200400400
Xã Son Thủy3.1003.1003.1003.1002.7002.7003.1003.100
78Đường BTXM QL24 B - Nhà ông Đinh Vãn AnhSơn Thủy20161.5001.5001.5001.5001.5001.5001.5001.500
79Đường Sơn Cao - Sơn Kỳ đến xóm ông TổpThôn Tà Bi 2017- 2018400400400400400400400400
80Đập Suối Kà RắtThôn Giá Gối 2017- 2018400400400400400400400400
81Nối tiếp Đường Sơn Cao - Sơn Kỳ đến xóm ông TốpThôn Tà Bi 2019r 2020400400400400200200400400
82Đập Suối Kà RắtThôn Giá Gối 2019- 2020400400400400200200400400
Xã Son Kỳ4.2004.2004.2004.2003.4003.4004.2004.200
83Đập Làng RiềngSơn Kỳ2016- 1.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000.1.000
84Đường BTXM Làng Rêch (nối tiếp)Thôn Bồ Nung 2017- 2018400400400400400400400400
85Đường BTXM Bờ La (nối tiếp)Thôn Làng Trăng 2017- 2018400400400400400400400400
86Bê tông XM đường giao thông nông thôn thôn Mô NícThôn Mô Níc 2017- 2018400400400400400400400400
87Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tà BấcThôn Tà Bấc 2017- 2018400400400400400400400400
88Xây dựng 02 phòng học điểm trường Rờ MaThôn Bồ Nung 2019- 2020400400400400200200400400
89Tường rào, cổng ngõ, nhà vệ sinh và BTXM đường vào nhà SHCĐThôn Làng Trăng 2019- 20204004004004002002004Ò0400
90Nhà công vụ cho giáo viên Trường TH thôn Tà Bấc.thôn Tà Bấc 2019- 2020400400400400200200400400
91Bê tông XM đường giao thông nông thôn thôn Mô Níc (Nối tiếp)Thôn Mô Níc 2019- 2020400400400400200200400400
Xã Son Ba3.9003.9003.9003.9003.3003.3003.9003.900
92Nhà văn hóa thôn Mò o, xã Sơn BaSơn Ba2016500500500500500500500500
93Đường BTXM từ cầu nước tia đến nhà ông Lễ (nối tiếp)Sơn Ba20161.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
94Đường BTXM thôn Làng GiàThôn Làng Già2017200200200200200200200200
95Đường BTXM thôn Làng Già- Làng Chai (nối tiếp)Thôn Làng Chai2017200200200200200200200200
96 Cấp phối đoạn đường từ Gò Da -MÒOThôn Gò Da 2017- 2018400400400400400400400400
97Đường BTXM thôn Làng Già (Nối tiếp)Thôn Làng Già2018200200200200200200200200
98Đường BTXM thôn Làng Chai (Nối tiếp)Thôn Làng Chai2018200200200200200200200200
99Đường BTXM thôn Làng GiàThôn Làng Già2019200200200200200200200200
100Đường BTXM thôn Làng Già- Làng Chai (nối tiếp)Thôn Làng Chai20Ị9200200200200200200200200
101cẩp phối đoạn đường từ Gò Da - Mò o (nối tiếp)Thôn Gò Da2019200200200200200200200200
102cấp phối đoạn đường từ Gò Da - Mò o (nối tiếp)Thôn Gò Da2020200200200200-200200
103Đường BTXM thôn Làng Già (Nối tiếp)Thôn Làng Già2020200200200200--200200
104Đường BTXM thôn Làng Chai (Nối tiếp)Thôn Lảng Chai2020200200200200--200200
TT bi Lãng3.0602.7002.7002.7002.1002.1002.5002.500
105Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Cà ĐáoThị ưấn ơi lăng2016300180180180180180180180
106Đường BTXM vào KDC Văn hóa - Đồi RáyThị trấn Di lăng2016300180180180180180180180
107Đường BTXM vào KDC Đồi . Gu - Nước NiaThị trấn Di lãng2016300180180180180180180180
108Đường dân sinh Đồi GuTDP Đồi Ráy 2017- 201820020020020020020Ố200200
109Đường BTXM vảo KDC mới Nước NiaTDP Nước Nia 2017- 2018200200200200200200200200
110Đường BTXM vào nhà Ông Bôn (GĐ I)TDP Nước Rạc 2017- 2018300300300300300300300300
111Đường BTXM vào xóm ông Đinh Văn Thay - TDP Nước NiaTDP Đồi Ráy 2018- 2019200200200200200200200200
112Đường BTXM vào nhà Ông Bôn (GĐ II)TDP Nước Rạc 2018- 2019300300300300300300300300
113Đường BTXM vào KDC Nước Nia (giai đoạn II)TDP Nước Nia 2018- 2019280280280280280280280280
114 Đường BTXM vào KDC Đồi GuTDP Đồi Ráy 2019- 20202802802802808080280280
115Nhà sinh hoạt cộng đồng TDP Nước RạcTDP Nước Rạc2020200200200200-200200
116Đường BTXM vào KDC Nước Nia (giai đoạn III)TDP Nước Nia2020200200200200----
Xã Son Thượng1.9001.8001.9001.8001.7001.6001.9001.800
117Đường BTXM ngã ba Gò Da đi ngã ba xóm ông Méo nối tiếp)Sơn Thượng2016500500500500500500500500
118Đường BTXM 623 - Tà Pa (nối tiếp)Sơn Thượng2016500500500500500500500500
119 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Bờ ReoThôn Bờ Reo Nhà câp IV □ 2017- 2018500400500400500400500400
120Đường BTXM ngã ba Bờ Reo đi ngã ba xóm ông Méo (nối tiếp)Thôn Bờ ReoL=150m, cấp đường cấp B2019200200200200200200200200
121Đường BTXM ngã ba Bờ Reo đi ngã ba xóm ông Méo (nối tiếp)Thôn Bờ Reo2020200200200200■ “200200
122Xã Son Trung3.1003.1003.1003.1002.7002.7003.1003.100
123Đường BTXM Gia Ri - Xóm suối (nốỉ tiếp)Sơn Trung20161.5001.5001.5001.5001.5001.5001.5001.500
124Nối tiếp kênh bờ nam công trình đập dâng RlonThôn Làng Lòn300m 2017- 2018400400400- 400400400400400
125BTXM nối dài xóm Gò RộcThôn Gò Rộc200m2017200200200200200200200200
126Nước sinh hoạt xóm Gò NữThôn Gò Rộc20m3/ngà y đêm 2018- 2019400400400400400400400400
127Tường rào Nhà vãn hóa thôn Làng LònThôn Làng Lòn400m 2019- 2020400400400400200200400400
128BTXM nối dài xóm Gò RộcThôn Gò Rộc2020200200200200--200200
IVHUYỆN SƠN TÂY43.32443.11443.64143.43134.01433.80442.98042.770
Bổ sung và trả nọ' năm 20161.5811.5811.5811.5811.5811.581
Xã Son Long4.7904.7904.6764.6763.7203.7204.6294.629
1Đài truyền thanh xã Sơn LongXã Sơn Long1000m220161.0001.000886886886886886886
2Đường Măng Lăng đi Long Vót (Giai đoạn 1)Xã Sơn Long4 km 2017- 20181.5001.5001.5001.5001.4661.4661.4661.466
3Đường Điện 0,4KV đến Khu dân cư Ha RoXã Sơn Long1,5 km2018781781781781769769769769
4Đường Măng Lăng - Nước Đốp (giai đoạn 1)Xã Sơn Long4 km20191.2001.2001.2001.2006006001.2001.200
5Xây dựng sân vận động xã Sơn LongXã Sơn Long4000 m22020309309309309--309309
Xã Son Tinh5.0825.0824.9084.9084.0124.0124.8984.898
6Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Nước KĩaXã Sơn Tinh150 m22016700700700700700700700700
7Tường rào, cổng ngõ, sân vườn Trường mầm non Sơn TinhXã Sơn TinhTường rào, cổng2016300300126126126126126126
8Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ra TânXã Sơn Tỉnh150 m2, nhà cấp IV2017970970970970970970970970
9Nước sinh hoạt xóm ông Veo, thôn Ra TânXã Sơn Tinh50 hộ20181.1121.112’ 1.1121.1121.1021.1021.1021.102
10Xây dựng Trường Tiểu học thôn Xà RuôngXã Sơn Tinh150 m22019700700700700700700700700
11Nâng cấp đường cầu Ka Năng - Thác Lụa, thôn Bà HeXã Sơn Tinh1500 m2019800800800800414414800800
12Đài Truyền thanh xã Sơn TinhXã Sơn Tinh500 m22018500500500500--500500
Xã Son Mùa4.6934.6934.5794.5793.5103.5104.5664.566
13Đài truyền thanh xã Sơn MùaXã Sơn Mùa1000m220161.0001.000886886886886886886
14Tường rào, cổng ngõ Trường Tiểu học Sơn MùaXã Sơn Mùa 20Ĩ7-’ 20181.2001.2001.2001.2001.1941.1941.1941.194
15Đường Tu Ka Nhỗ - Tập đoàn 17; Hạng mục: thông tuyếnXã Sơn Mùa3 km20181.4371.4371.4371.4371.4301.4301.4301.430
lóĐường Tu Ka Nhỗ - Tập đoàn 17; Hạng mục: BTXMXã Sơn Mùa3 km20191.0561.0561.0561.056-1.0561.056
17 Xây dựng sân vận động xã Sơn MùaXã Sơn Mùa4000 m22020-------
Xã Son Liên4.5704.5704.4334.4333.3423.3424.3574.357
18Đài truyền thanh xã Sơn LiênXã Sơn Liên1000m220161.0001.000863863863863863863
19Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tang TongXã Sơn Liên 2017- 2018950950950950880880880880
20Nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt xóm ông RòXã Sơn Liên 2018- 2019796796796796791791791791
21Xây dụng sân vận động xã LiênXã Sơn Liên4000 m2 2019- 20201.8241.8241.8241.8248098091.8241.824
Xã Son Bua4.7874.7874.7354.7353.5393.5394.7264.726
22Đài truyền thanh xã Sơn BuaXã Sơn Bua1000 m220161.0001.000948948948948948948
23Đường xóm ông Me đi KDC Nước Toa, thôn Mang HeXã Sơn Bua1,2 km 2017- 2018996996996996996996996996
24Đường BTXM xóm ông Dứa đi Mang RinXã Sơn Bua2 km20181.3501.3501.3501.3501.3411.3411.3411.341
25Đường xã BTXM tuyến UBND xã đi KDC Nước Toa, thôn Mang HeXã Sơn Bua1 km2019791791791791254254791791
26Đường KDC Mang Rin đi Nước MùXã Sơn Bua1,5 km2020650650650650--. 650650
.Xã Son Tân..4.6494.6494.4264.4263.5423.5424.0894.089
27Đài truyền thanh xã Sơn TânXã Sơn Tân1000 m220161.0001.000777777777777777777
28Đường điện thắp sáng KDC ĩ Lách, thôn Tà DôXã Sơn Tân20171.4921.4921.4921.4921.2501.2501.2501.250
29Xây dựng mới Đường dân sinh từ nhà ông Ghen đến Nước Mốc, thôn Ra NhuaXã Sơn Tân1,5 km2018967967967967872872872872
30Đường Khu dân cư Đắk Leo, thôn Đắk RòngXã Sơn Tân750 m20191.1901.1901.1901.1906436431.1901.190
Xã son Màu5.0225.0224.8854.8853.5753.5754.8754.875
31Đài truyền thanh xã Sơn MàuXã Sơn Màu1000 m220161.0001.000863863863863863863
32 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đăk PanhXã Sơn Màu 2017- 20181.1001.1001.1001.1001.1001.1001.1001.100
33 Đường Điện 0,4KV xóm ông Võ, xã Sơn MàuXã Sơn Màu1,5 km2018922922922922912912912912
34Nước sinh hoạt khu dân cư Tà Vanh, thôn Đăk PáoXã Sơn MàuCấp nước cho 50 hộ dân2019900900900900700700900900
35Xây dựng sân vận động xã Sơn MàuXã Sơn Màu4000 m2 2019- 20201.1001.1001.1001.1001.1001.100
Xã Son Lập5.0884.8784.9994.7893.8283.6184.9584.748
36Đài truyền thanh xã Sơn LậpXã Sơn Lập1000 m220161.0001.000911911911911911911
37Đường xóm ông Loan - Nước Beo, thôn mang RayXã Sơn Lập 2017- 20181.4881.4881.4881.4881.4881.4881.4881.488
38Đường xóm ông Nờ - Khu sản xuất Tà Vây, thôn Mang RễXã Sơn Lập2 km20181.0161.0161.0161.016975975975975
39Xây dựng sân vận động xã LậpXã Sơn Lập4000 m2 2019- 20201.5841.374. 1.5841.3744542441.5841.374
Xã Son Dung4.6434.6434.4194.4193.3653.3654.3024.302
40Đường điện 0,4 KV KDC Ngọc Long Rinh - KDC Ngọc Long RônXã Sơn Dung1500m20161.0001.000776776776776776776
41Đường Nội đồng Ra Lãng, thôn Đắk Trên; Hạng mục: Bê tông xi măngXã Sơn DungL=380,94 m 2017- 2018784784784784772772772772
42Đường Điện 0,4KV Khu Đăk Xút, thôn Gò LãXã Sơn Dung1,5 km20181.0171.0171.0171.017912912912912
43Đường BTXM KDC Ra LungXã Sơn Dung1 km20191.0001.0001.0001,0009059051.0001.000
44Đường BTXM KDC Ka XimXậ Sơn Dung1 km2020842842842842--842842
VHŨYỆN TÂY TRÀ47.52347.52346.76746.76736.45636.45646.16946.169
Bổ sung năm 2016593593593593593593593593
Xã Trà Phong5.8595.8595.4115.4114.7954.7955.7955.795
1Điện sinh hoạt Làng Ré, thôn Gò RÔTrà Phong13 hộ20161.0001.000936936936936936936
2Điện sinh hoạt Đồi sim, thôn Gò RôTrà Phong45 hộ20171.0881.0881.0881.0881.0881.0881.0881.088
3Điện sinh hoạt Đồi sim, thôn Gò Rô (nối tiếp)Trà Phong45 hộ20181.3871.3871.3871.3871.3871.3871.3871.387
4Nước sinh hoạt đội 1, Trà NgaTrà Phong50 hộ20191.3841.3841.0001.0001.3841.384■ 1.3841.384
5Nước sinh hoạt thôn Trà ReoTrà Phong55 hộ20201.0001.0001.0001.000--1.0001.000
Xã Trà Thọ5.0435.0434.9254.9253.9433.9434.9434.943
6BTXM tuyến đường từ nhà ông Phương đến nhà ông Biên; Nhà bà Nhung đến nhà ông GiáTrà Thọ639 m20161.0001.000900900900900900900
7Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn TâyTrà Thọ200m220171.0231.0231.0231.0231.0231.0231.0231.023
8Nước sinh hoạt tổ 3 thôn TreTrà Thọ20181.0021.0021.0021.0021.0021.0021.0021.002
9Nước sinh hoạt tổ 2 thôn Nước BiếcTrà Thọ20191.0181.0181.0001.0001.0181.0181.0181.018
10Tuyến ngã ba đường huyện đi Suối DinhTrà Thọ700m20201.0001.0001.0001.000--1.0001.000
Xã Trà Xinh6.0456.0456.0426.0423.9733.9735.0425.042
11BTXM tuyến đường ngã ba Trường THCS đến Xóm ông Ngơn, đội 5 thôn Trà Ôi (đoạn 2)Thôn Trà Ôi, xã Trà Xinh415 m20161.0001.000997997997997997997
12Tuyến đường UBND xã đi đội 6 thôn Trà Kem (đoạn 3)Trà Xinh0,4km20171.1281.1281.1281.1281.1281.1281.1281.128
13BTXM tuyến đường UBND xã di đội 6 thôn. Trà KemTrà Xinh300m2018917917917917917917917917
14BTXM tuyến đường khu tái định cư Núi Vác 1Trà Xinh500m20192.0002.0002.0002.0009319312.0002.000
15Đầu tư giếng khoan cho các khu dân cư thiếu nướcTrà Xinh20201.0001.0001.0001.000----
Xã Trà Trung4.8794.8794.8794.8793.7793.7794.8794.879
16BTXM tuyến đường tổ 1,2,3 thôn Xanh (nổi tiếp)Thôn Xanh, xã Trà Trung415 m20161.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
17BTXM đường tổ 4 thôn XanhTrà Trung0,5km20171.0881.0881.0881.0881.0881.0881.0881.088
18BTXM đường từ ƯBND xã đi tổ 8, thôn VàngTrà Trung400m2018791791791791791791791791
19BTXM tổ 7, 8 thôn Vàng nối tiếp đi nhà ông Hồ Vãn XanhTrà Trung500m20191.0001.0001.0001.0009009001.0001.000
20 BTXM nổi tiếp nhà ông Hồ Văn Xanh đi tổ 3 thôn Trà XanhTrà Trung500m20201.0001.0001.0001.000-1.0001.000
Xã Trà Quân4.9574.9574.9424.9423.7713.7714.9424.942
21BTXM tuyến đường từ tổ 12 đển tổ 9 thôn Trà Ong (đoạn cuối)Thôn Trà Ong, xã Trà Quân250 m20161.0001.000985985985985985985
22BTXM đường tổ 1 đi tổ 3 thôn Trà BaoTrà Quân0,4km201'71.1411.1411.1411.1411.1411.1411.1411.141
23Đường từ tồ 7 đến tổ 8 thôn Trà OngTrà Quân500m2018816816816816816816816816
24Đường từ tổ 7 đến tổ 8 thôn Trà Ong (nối tiếp)Trà Quân1,5 km20191.0001.0001.0001.0008298291.0001.000
25 Thủy lợi Nà Tà Móc, thôn Trà BaoTrà Quân20201.0001.0001.0001.000--1.0001.000
Xã Trà Lãnh5.0215.0214.9444.9443.9313.9314.9444.944
26Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trà íchThôn Trà ích, xã Trà Lãnh120 m220161.0001.000923923923923923923
27 BTXM tuyến đường tổ 4 thôn Trà LinhTrà Lãnh0,5km20171.0491.0491.0491.0491.0491.0491.0491.049
28Nưởc sinh hoạt tổ 2, 4 thôn Trà LươngTrà Lãnh2018972972. 972972972972972972
29 Nước sinh hoạt tổ 3 thôn Trà LinhTrà Lãnh20191.0001.0001.0001.0009879871.0001.000
30BTXM ngã ba đường Trà Nham -Tổ 3 thôn Trà LươngTrà Lãnh300m20201.0001.0001.0001.0001.0001.000
Xã Trà Khê4.9804.9804.9404.9403.7693.7694.9404.940
31Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn ĐôngThôn Đông, xã Trà Khê120 m220161.0001.000960960960960960960
32Trường Mâu giáo thôn ĐôngTrà Khê751m220171.1141.1141.1141.1141.1141.1141.1141.114
33Điện sinh hoạt tổ 4-7 thôn SơnTrà Khê2018866866866866866866866866
34Nước sinh hoạt tổ 4 thôn HàTrà Khê20191.0001.0001.0001.0008298291.0001.000
35BTXM UBND xã đi thôn ĐôngTrà Khê2020l.õõo1.0001.0001.000--1.0001.000
Xã Trà Thạnh5.0605.0605.0205.0203.9203.9205.0205.020
36BTXM tuyến đường từ ngã ba đi tổ 1 thôn Cát (đoạn cuối)Thôn Cát, xã Trà Thanh339 m20161.0001.000960960960960960960
37Nhà văn hóa thôn VuôngTrà Thanh200m220171.0881.0881.0881.0881.0881.0881.0881.088
38 BTXM từ tổ 2 đì tổ 5 thôn VuôngTrà Thanh483m2018972972972972972972972972
39Tuyến đường BTXM tổ 2 thôn MônTrà Thanh215m20191.0001.0001.0001.0009009001.0001.000
40Nước sinh hoạt tổ 2,5 thôn VuôngTrà Thanh52 hộ20201.0001.0001.0001.000--1.0001.000
Xã Trà Nham5.0865.0865.0715.0713.9823.9825.0715.071
41BTXM tuyến đường tổ 2- tổ 3 thôn Trà CươngThôn Trà Cương, xã Trà Nham420 m20161.0001.000985985985985985985
42Thủy lợi Trà Nun tổ 2 thôn Trà LongTrà Nham490m20171.1141.1141.1141.1141.1141.1141.1141.114
43Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn trà CươngTrà Nham2018■ 972972972972972972972972
44Mở tuyến mương suối Tà OátTrà Nham20191.0001.0001.0001.0009119111.0001.000
45Nâng cấp tuyến đường Lý Thanh Tùng - Hồ Vãn Biên-Hồ Văn DớtTrà Nham20201.0001.0001.0001.000*-1.0001.000
VIHỦYỆNTRÀ BÒNG44.89844.89143.49243.48535.39435.39444.48944.482
Bỗ sung và trả nọ' nãm 2016447447987987987987987987
TT Trà Xuân1.4001.4001.1601.1609609601.1601.160
“T“Công trình thủy lợi Ông HộTổ dân phố 3bxh = 30x40, L = 345m2016200200180180180180180.180
2Công trình thủy lợi Ông BổnTỔ dân phố 7bxh = 30x40, L = 340m2016200200180180180180180180
3Kênh thủy lợi Ông Bổn nối dàiTDP7 TT Trà Xuân2017200200200200200200200200
4Công trình bê tông xi mãng GTNT Gò Bàu TDP7 TT Trà Xuân2018200200200200200200200200
5Bê tông xi măng GTNT Gò Bàu (nối tiếp)TT Trà Xuân150m2019200200200200200200200200
6Nhà sinh hoạt cộng đồng Tồ dân phố 7 TDP7 TT Trà Xuân2020200200200200----
7BTXM từ nhà ông Phan Thanh Chung đi Gò Bộng ChìnhTT Trà Xuân2020200200-200200
Xã Trà Bình1.0001.000980980780780980980
8Đường đội 10 qua đội 9, thôn Bình TrungThôn Bình TrungL=402m, Bn=5m, Brrr-3,52016200200180180180180180180
9Nối kênh mương bê tông Hồ Cây Xanh đi ruộng Hóc ỐiTrà Bình201720020020020020020020020Õ
10BTXM đường nội đồng chính dị Nà Cô Chỉ thôn Bình TrungXã Trà Bình2018200200200200200200200200
11Tuyến đường khu dân cư 11 đi Ruộng Dinh, Thôn Bình TrungXã Trà Bình2019200200200200200200200200
12Công trình: Duy tu bậo dưỡng đường nội đồng trục chính đi ruộng Cây GạoXã Trà Bình2020200200200200200200
Xã Trà Phú4.4584.4584.1234.1232.7792.7794.1234.123
13Tuyén đường nhà Ông Thạch (QL24C) đi ngã ba nhà Ông Huỳnh MãoThôn Phú AnĐường GTNT loại B20161.0001.000665665665665665665
14Tuyến QL24C đi nhà Ông NhấtTrà Phú2017812812812812812812812812
15Nhà Văn Hóa xãXã Trà Phú2018646646646646646646646646
16Tuyến đường từ nhà Bà Thành đi cầu Bồng BộcXã Trà Phú20191.0001.0001.0001.0006566561.0001.000
17Tuyến đường từ nhà Bà Châu đi nhà Ông Nguyễn Thanh Quế (P.Hòa)Xã Trà Phú20201.0001.0001.0001.0001.0001.000
Xã Trà Thủy5.5155.5155.2795.2794.5154.5155.5155.515
18Nối tiếp đường bê tông xi măng Thôn 6, Trà ThủyThôn ốĐường GTNT loại B20161.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
19Nối tiếp đường bê tông xỉ măng Tổ 2, Thôn 1, Trà Thủy (Đã gồm 10% tiết kiệm chi)Trà Thủy20171.0621.0621.0621.0621.0621.0621.0621.062ỉ
20Xây dựng Nhà vãn hóa thôn 6Xã Trà Thủy20181.2171.2171.2171.2171.2171.2171.2171.217
21Nâng cấp đường từ thôn 5 đi tổ 2, tổ 3 thôn 1Xã Trà Thủy20191.2361.2361.0001.0001.2361.2361.2361.236
22Xây dựng Nhà văn hóa thôn 1Xã Trà Thủy20201.0001.0001.0001.000--1.0001.000
Xã Trà Lâm —5.1455.1455.1275.1274.1454.1455.1455.145
23 Nối tiếp đường tổ 3 đi tổ 1,2 thôn Trà HoaThôn Trà HoaĐường GTNT loại B20161.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
24Đường bê tông xi mãng tổ 5,6,7, thôn Trà XanhTrà Lâm20171.1001.1001.1001.1001.1001.1001.1001.100
25Đường BTXM từ TL 622B - thôn Trà Hoa (Lồng ghép chưong trình nông thôn mới)Xã Trà Lâm20181.0271.0271.0271.0271.0271.0271.0271.027
26Nối tiếp đường BTXM từ TL 622b đi tổ 1,2,3 thôn Trà LạcXã Trà Lâm20191.0181.0181.0001.0001.0181.0181.0181.018
27Nối tiếp đường BTXM từ TL 622b - thôn Trà HoaXã Trà Lâm20201.0001.0001.0001.000-1.0001.000
Xã Trà Son6.8146.8075.7995.7925.3725.3726.6596.652
28Nhà Văn hóa Thôn BắcThôn Bắc2001Ĩ12 sàn20161.0001.000985985985985985985
29Đường BTXM lên tổ 2, 3 thôn Kà TinhTrà Sơn20171.1141.1141.1141.1141.1141.1141.1141.114
30Nhà Vãn hóa thôn Sơn ThànhXã Trà Sơn20181.7001.6931.7001.6931.5531.5531.5601.553
31Nhà Vãn hóa thôn Sơn BànXã Trà Sơn247m220191.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
32Nối tiếp đường BTXM từ TL 622 tổ 1 Sơn Bàn đi tổ 2 Sơn BànXã Trà Sơn20191.0001.0001.0001.0007207201.0001.000
33Đường BTXM từ tỉnh lộ 622 tổ 2,3 thôn Kà Tinh (giai đoạn 2)Xã Trà Sơn20201.0001.000-*1.0001.000
Xã Trà Giang4.4834.4834.4804.4803.2843.2844.2844.284
34Sân TDTT xã Trà GiangThôn 33.000m220161.0001.000997997997997997997
35Cầu bản qua suối Hố MítXã Trà Giang20171.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
36Đường cây Ké đi Sông OngXã Trà Giang 2018- 20191.4831.4831.4831.4831.2871.2871.2871.287
37Đường BTXM từ nhà Sinh hoạt Thôn 3 đi ruộng Ông SuXã Trà Giang20201.0001.0001.0001.000--1.0001.000
Xã Trà Hiệp5.0475.0475.0475.0473.9833.9835.0475.047
38Nâng cấp MR đường dân sinh tổ 1,2, Thôn BăngThôn BăngĐường GTNT loại B20161.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001 000
39Nâng cấp mở rộng tuyến đường Trà Thanh đi nóc Ông TơTrà Hiệp20171.1001.1001.1001.1001.1001.1001.1001.100
40Đường BTXM nhà Hường Lựu đến nhà Ông Hoàng (tổ 4, thôn Cả)Xã Trà Hiệp2018947947947947947947947947
41Mỡ rộng đường dân sinh tổ 2, tổ 4 thôn CưaXã Trà Hiệp20191.0001.0001.0001.0009369361.0001.000
42Xây mới Thủy lợi NaLa NgưXã Trà Hiệp20201.000. ỉ.0001.0001.000--1.0001.000
Xã Trà Tân5.2415.2415.1625.1624.2414.2415.2415.241
43Đường BTXM tổ 4 đi tổ 6 Thôn Trà ÓtThôn Trà ÓtĐường GTNT loại B20161.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
44Tuyến đường từ tổ 21 Trà Ngon đi tổ 15 Trường Giang (lồng ghép với nông thôn mới)Trà Tân20171.0751.0751.0751.0751.0751.0751.075L075
45Tuyến đường từ Tổ 10 đi ruộng LiênXã Trả Tân20181.0871.0871.0871.0871.0871.0871.0871.087
46Nối tiếp tuyến đường Tổ 19 đi Suối LoaXã Trả Tân20191.0791.0791.0001.0001.0791.0791.0791.079
47BTXM tuyến đường Nhà Ông Đức đi Trường Mâu giáoXã Trà Tân20201.0001.0001.0001.0001.0001.000
Xã Trà Bùi5.3485.3485.3485.3484.3484.3485.3485.348
48 Rãnh thoát nước đường bê tông Thôn Nước NiaThôn Nước NiaRãnh thoát nước và cống2016300300300300300300300300
49Nối tiếp đường BTXM tổ 7 đi tổ 8 Thôn QuếThôn QuếĐường GTNT loại B2016700700700700700700700700
50Tuyén đường thôn Gò, xã Trà Bùi đi Đông Hòa Tịnh Giang, Sơn Tịnh, ”Iồng ghép nông thôn mới".Trà Bùi20171.1411.1411.1411.1411.1411.1411.1411.141
51Nâng cấp mở rộng tuyến đường tổ 2 thôn Niên - Trường BiệnXã Trà Bùi20181.2071.2071.2071.2071.2071.2071.2071.207
52Nối tiếp tuyến đường thôn Gò xã Trà Bùi đi Đông Hòa xã Tịnh GiangXã Trà Bùi569,48m20191.0001.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000
53Đường dân sinh Tổ 5 thôn TâyXã Trà Bùi2020ỉ.0001.0001.0001.000--1.0001.000
VIIHUYỆN TƯ NGHĨA5.1614.7694.8034.6043.7683.5694.4684.269
Xã Nghĩa Thọ5.1614.7694.8034.6043.7683.5694.4684.269
1Đường giao thông nông thôn từ nhà ông Phạm Cư đến Hóc Đành (giai đoạn 2)Thôn 2600m20161.063973973973973973973973
2Nhà vãn hóa thôn 1Nghĩa Thọ2017550500550500550500550500
3Nhà văn hóa thôn 2Nghĩa Thọ2017520470520470520470520470
4Tuyến đường từ nhà ông Phạm No đến nhà ông Đinh PhươngNghĩa ThọlOOOm2018760661760661760661760661
5Tuyến nhà Phạm Mẩy đến đồng chặtNghĩa Thọ500m2019500500500500---
6Tuyến đường từ ruộng Phạm Huynh đến ruộngPhạm BủaNghĩa Thọ500m2019385335500500335335335335
7Kênh bê tông cốt thép đường ống Hóc Xoài đến Hóc Thẻ 1Nghĩa Thọ700m2020700700250250--700700
8Kênh bê tông cốt thép đường ống Hóc Xoài đển Hóc Thẻ2Nghĩa Thọ750m2020683630750750' 630630630630
VIIĨHuyện Bình Son1.5001.3801.0809807807801.030980
Trả nọ' năm 2016200200200200200200200200
Xã Bình An1.3001.180880780580580830780
1Cầu TỔ 1' và cầu Tổ 5Thôn Thọ An2016250180180180180180180180
. 2Đường BTXM từ nhà ông Huỳnh Đồng đi xóm namThôn Thọ An250m2018400400200200400400400400
3Đường BTXM từ nhà ông Huỳnh Hoàng đến nhà ông NghịThôn Thọ An120m2019400400250200--250200
4 Đường BTXM từ nhà ông Thành đi Hóc 3Thôn Thọ An130m2020250200250200----
IXHuyện Sơn Tịnh2.4002.3202.3202.3201.9201.9202.3202.320
Xã Tịnh Đông2.0001.9601.9601.9601.5601.5601.9601.960
1 BTXM tuyên đường Ngõ ông Việt “ Ngõ ông MầnThôn Tân An2016200180180180180180180180
2Nhà văn hóa thôn Hưng Nhượng Bắc; hạng mục: Tường rào, cổng + sân bê tông Thôn Hưng Nhượng Bắc2016200180180180180180180180
3Đường ngõ xóm tuyến: Nhà ông Nghĩa - Nhà ông BôngThôn Hương Nhượng Bắc2017200200200200200200200200
4Đường ngõ xóm tuyến: Nhgõ Bà Nguyễn Thị Lan - ngõ Bà Trần Thị HonThôn Tân An2017200200200200200200200200
5Đường trục thôn tuyến: Ngõ ông Nguyễn Minh Đửc “ ngõ bà BìnhThôn Hương Nhượng Bắc2018200200200200200200200200
6Đường ngõ xóm tuyến: Nhgõ Bà Nguyễn Thị Lan - ngố Bà Trần Thị Hơn (nối dài)Thôn Tân An2018200200200200200200200200
7 Đường trục thôn tuyến: Đường BTXM - Ngõ bà Võ Thị HoànhThôn Hương Nhượng Bắc140m2019.200200200200200200200200
8Đường ngõ xóm tuyến: Ngõ ông Hồ Ngọc Công-ngõ bà ĐịnhThôn Tân An2019200200200200200200200200
9Đường trục chính nội đồng tuyến Nhà ông Ao Khanh - Đồng Cây GạoThôn Hương Nhượng Bắc180m2020200200200200-200200
ỈOĐường ngố xóm tuyến: Ngõ ông Huỳnh Ngọc Thọ-ngõ ông Nguyễn Đức HộiThôn Tân An2020200200200200200200
Xã Tịnh Giang200180180180180180180180
1Công trình: Nâng cấp, sửa chữa sân vận động thôn Đông Hòa Thôn Đông Hòa2016200180180180180180180180
Xã Tịnh Hiệp200180180180180180180180
1BTXM tuyến đường Ngõ ông Hương “ cầu Vũng Trảy, xóm 3B thôn Vĩnh Tuy (nối dài)Thôn Vĩnh Tuy2016200180180180180180180180
XH.NGHĨA HÀNH4.0003.9203.9203.9203.1203.1203.9203.920
Xã Hành Tín Tây2.0001.9601.9601.9601.5601.5601.9601.960
1Nâng cấp kênh mương Gò ThốngThôn Trũng Kè 2200m2016200180180180180180180180
2Tường rào, cổng, sân BTXM nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trũng Kè 1 Thôn Trũng Kè 1240m22016200180180180180180180180
3Nâng cấp sửa chữa BTXM đập Đồng cauThôn Trũng kè I220m2017200200200200200200200200
”T'Tường rào, cổng, sân BTXM nhà SHCĐ thôn Trũng kè II Thôn Trũng kè II240m22017200200200200200200200200
5Nâng cẩp kênh mương Đập Đồng Cau - Ruộng Lũy Thôn Trũng Kè 140 hộ2018200200200200200200200200
6Nâng cấp kênh Đập Hóc Bắc ruộng ông Như Thôn Trũng Kè 286 hộ2018200200200200200200200200
7Nâng cấp kênh mương Đập Hố Dâu- Hóc Ông Quyền Thôn Trũng Kè 1200m2019200200. 200200200200200200
8Bê tông kênh mương Đập Hóc Bắc, xóm Gò Thống Thôn Trũng Kè 140 hộ2019200200200200200200200200
9 Xây dựng bể nước SHTT thôn Trũng Kè 1 Thôn Trũng Kè . 1120 hộ2020200200200200--200200
10Xây dựng bể nước SHTT làng Suối chầy, thôn Trũng Kè 2 Thôn Trũng Kè 235 hộ2020200200200200-■ *200200
Xã Hành Tín Đông2.0001.9601.9601.9601.5601.5601.9601.960
11BTXM kênh mương cầu bản qua đập Rộc lác - Đá đenThôn Trường Lệ200m2016200180180180180180180180
12BTXM kênh mương Rộc CáThôn Khánh Giang200m2016200180180180180180180180
13BTXM kênh mương Rộc Cá nối dàithôn Khánh Giang200m2017200200200200200200200200
14BTXM kênh mương cầu bản qua đập Rộc lác- Đả đen nối dàithôn Trường Lệ200m2017200200200200200200200200
15Nâng cấp tường rào ,cổng, sân BTXM nhà SHCĐ Xóm Ruộng Vỡ, thôn Khánh Giangthôn Khảnh . Giang200m22018200200200200200200200200
16Sửa chữa hệ thốn nước SHTT thôn Trường Lệthôn Trường Lệ200m2018200200200200200200200200
17BTXM kênh mương Đồng Tổng Vạnthôn Khánh Giang200m2019200200200200200200200200
18Nâng cấp, nạo vét lòng hồ Đập Rộc Látthôn Trường Lệ500m22019200200200200200200200200
19BTXM đứờng nông thôn tuyến ông Quân- Đồng Lúa trángthôn Khảnh Giang. 200m2020200200200200200200
20BTXM kênh nội đồng Trạm hạ thê- Hóc Biềuthôn Trường Lệ200m2020200200200200--200200
XIHuyện Đức Phổ1.8581.380898540898540898540
Xã Phổ Phong1.5581.200718360718360718360
1Đường từ nhà ông Hùng đến giáp thôn Thanh Bình xã Phổ Thuận (giai đoạn 3) Thôn Vĩnh Xuân2016758600338180338180338180
2 Cầu treo dân sinh thôn Trung Liêm Thôn Trung Liêm2016800600380180380180380180
Xã Phổ Nhơn300180180180180180180180
3Tường rào, cổng ngố nhà sinh hoạt văn hóa thôn An ĐiềnThôn An Điền2016300180180180180180180180

lục tổng hợp II

TÔNG HỢP KẾ HOẠCH VÓN CHƯ

STTChương trìnhKe hoạch trung hạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã giao đến năm 2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng sốTrong đó
Thuộc kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2016-2020Hỗ trợ huyện thoát nghèo
123456-3-478
Tổng số1.293.753996.861378.832296.89281.940
IDự án 1: Chương trình 3 Oa986.800748.461320.279238.33981.940
IIDự án 2: Chương trình 135306.953248.40058.55358.553

(Kèm theo Nghị quyết sô: 23/2UT9/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãỉ)

ĐVT: Trỉệu đồng

CHƯƠNG T

(Kèm theo Nghị quyết

lục n.1

Tư CÔNG NĂM 2020

iĩớc GIA GIẢM NGHÈO BÊN VỮNG

b ngày ỈỈ/Ỉ2/20I9 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

STTHuyệnKế hoạch trung hạn điều chỉnh, bỗ sungKế hoạch vốn trung hạn đã giao đến hết năm 2019Kế hoạch vốn năm 2020Ghi chú
Tỗng sốTrong đó rp Ẵ X Tông sôTrong đóTồng sốThuộc kế hoạch trung hạn 2016-2020Vốn ngân NSTW hỗ trợ huyện thoát nghèo
Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTWGiao chi tiết thực hiện dự ánBố trí thu hôi von ứng trước NSTWGiao chi tiết thực hiện dự án rg-iX X Tông 80Trong đỗ
Bổ trỉ thu hồi vốn ứng trước NSTWGiao chi tiết thực hiện dự án
Tổng sốTrong đó
Chuyển tiếpKhởi công mới
Tổng1.293.753110.8371.182.916996.86168.773928.088378.832296.89242.064254.82828.090226.73881.940
IDự án 1: Chương trình 30a986.800110.837875.963748.46168.773679.688320.279238.33942.064196.27516.514179.76181.940
LITiễu dự án 1: Hỗ trợ dầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo892.050110.837781.213669.72768.773600.954304.263222.32342.064180.25915.848164.41181.940
1Huyện Ba Tơ178.6805.703172.977131.7665.703126.06346.91446.914046.9148.83438.080
2Huyện Minh Long145.16825.000120.168103.33714.86588.47241.83141.83110.13531.6966531.631
3Huyện Sơn Hà97.7547.18890.56695.0814.51590.56684.6132.6732.673081.940Huyện Sơn Hà thoái nghèo năm 2018
4Huyện Sơn Tây160.70625.000135.706116.72314.217102.50643.98343.98310.78333.200033.200
5Huyện Tây Trà157.33123.000134.331112.41114.95497.45744.92044.9208.04636.8745.67431.200
6Huyện Trả Bồng152.41224.946127.466110.41014.51995.89142.00242.00210.42731.5751.27530.300
1.2Tiễu dự án 2: Hô trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo94.750094.75078.734078.73416.01616.01616.01666615.3500Năm 2020 có 16 xã BNVB
IHuyện Lý Sơn13.70013.70011,70011.7002.0002.0002.0002.000Xã An Hãi đạt chuẩn NTM20Ĩ8
2Huyện Mộ Đức26.50026.50021.50021.5005.0005.0005.0005.000
3Huyện Đức Phổ18.50018.50015.50015.5003.0003.0003.0003.000
4Huyện Bình Sơn32.25032.25026.23426.2346.0166.0166.0166665.350

Đvt: triệu

STTHuyệnKế hoạch trung hạn điều chỉnh, bổ sungKế hoạch vốn trung hạn đã giao đến hết năm 2019Ke hoạch vốn năm 2020Ghi chú
X Tông sôTrong đóTỗng sốTrong đóTổng sốThuộc kế hoạch trưng hạn 2016-2020Vốn ngân NSTW hỗ trợ huyện thoát nghèo
Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTWGiao chi tiết thực hiện dự ánBố trí thu hôi von ứng trước NSTW 4 Giao chi tiết thực hiện dự ánTổng sốTrong đó
Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTWGiao chi tiết thực hiện dự án
Tổng sốTrong đó
Chuyển tiếpKhởi công mới
5Huyện Sơn Tịnh1.8001.8001.8001.800000
6Thành phố Quảng Ngãi2.0002.0002.0002.000000
IIDự án 2: Chương trình 135
n.1Tiểu dự án I: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã ATK, các thôn, bân đặc biệt khó khăn306.953306.953248.4000248.40058.55358.55358.55311.57646.9770
1Huyện Ba Tơ78.56478.56463.85163.85114.71314.71314.713014.713
2Huyện Minh Long25.24825.24821.45121.4513.7963.7963.79603.796
3Huyện Sơn Hà57.69157.69147.51547.51510.17610.17610.1764.6655.511
4Huyện Sơn Tây42.77042.77033.80433.8048.9678.9678.9674.5104.457
5Huyện Tây Trà46.16946.16936.45636.4569.7139.7139.7131.7138.000
6Huyện Trà Bồng44.48244.48235.39435.3949.0889.0889.0886888.400
7Huyện Tư Nghĩa4.2694.2693.5693.5697007007000700
8Huyện Bình Sơn9809807807802002002000200
9Huyện Sơn Tịnh2.3202.3201.9201.9204004004000400
10Huyện Nghĩa Hành3.9203.9203.1203.1208008008000800
11Huyện Đức Phổ5405405405401 000
Ịkỉ^^i^^ỆđSv tư công năm 2020 TIẺƯ Dự ÁN 01-CHƯƠNG TRÌNH 301®^^^O™®ỈTRÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BỀN VŨNG TỈNH QUẢNG NGÃI yĩi.^^k jfỹỊU , TT/,->, rrr\ im > > rt > (Kèm theo Nghị quyêi\$Ị'ứ£g$ỉy7ẸpQ$ịỹND ngày ỉ ỉ/ỉ 2/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi) &ví: Triệu đồng
ỈTTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNâng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tir KẾ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung Lũy kế vén trung hạn đã bố trỉ đến hết năm 2019Ke hoạch năm 2020 Ghi chú
Tông số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTống số (tất că các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cà các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
Tồng sấThu hồi vốn ứng trướcTồng sấThu hồi vấn ứng trướcTồng sỗThu hồi vẩn ứng trước
TỎNG SỐ348.289333.021322.439322.11945.13799.79699.7963.07322232322232342.064
AHUYỆN BA Tơ95.3749435491.08090.760043.84643.846046.91446.9140
IThực hiện dự án95.3749435491.08090.760043.84643.846046.91446.9140
Dự án chuyển tìểp55.27455.27452.68ớ52.68Ớ045.84643,84608.8548.8540
1Trường Mầm non Ba Tiêu. Hạng mục: Nhà hiệu bộ + 01 phòng họcxã Ba TiêuCấp III, nhà hiệu bộ +lp học 2019- 20202.0002.0001.9101.9101.8001.8000110110
2Nhà văn hóa xã Ba VinhBa VinhCấp in, 1 tầng 2019- 20202.9002.9002.7502.7502.2002.2000550550
3Đường Phân vinh - Nước Lá - Hang vọt rệpBa VinhLoại A 2019- 20206.9986.9986.6496.6494.8494.84901.8001.800
4Trường Tiểu học Ba Thành. Hạng mục: Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh xã Ba ThànhCấp III, 2 tầng 2019- 20203.4003.4003.2503.2502.7002.7000550550
5Đập Đèo Nai, xã Ba VinhBa VinhCấp IV, đầu mối lấy nước 7m, kênh 1200m 2019- 20203.0003.0002.9002.9002.8002.8000100100
6Nhà văn hóa xã Ba TôBa TôCấp III, 1 tầng 2019- 20202.0002.0001.9001.9001.8001.8000100100
7Nhà văn hóa xã Ba DinhBa DinhCấp III, 1 tầng 2019- 20202.0002.0001.9001.9001.8001.8000100100
8Đập dâng Con Cua, xã Ba CungBa Cungđập 15m, kênh lOOm 2019- 20202.0002.0001.9001.9001.8001.8000100100
9Trưởng THCS Ba Động. Hạng mục: Khối phòng phục vụ học tập, bộ mônBa Độngcẩp m, 2 tầng 2019- 20202.5002.5002.4002.4002.3002.3000100100
10Trường TH Ba Tô; hạng mục: 08 phòng họcBa TôCấp nì, 2 tầng 2019- 20203.5003.5003.3503.3502.7002.7000650650
11 Trường TH&THCS Ba Điền; hạng mục; Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinhBa ĐiềnCấp m, 2 tầng 2019- 20203.3003.3003.1003.1002.6202.6200480480
12Nhà văn hóa xã Ba TiêuBa TiêuCấp III, 1 tầng 2019- 20202.0002.0001.9001.9001.7001.7000200200
ỈTTDanh mục dự ánĐịa điềm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTồng mức đầu tư Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đen hết năm 2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Tồng số (tất că các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)■Trong đó: N‘STWTỗng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
Tổng sốThu hồi vẩn ứng trướcTống sốThu hồi vốn ứng trưứcTổng sỗ Thu hồi vển ứng trước
13Trường THCS Ba Tô; hạng muc: Nhả hiệu bộ + Nhà vệ sinhBa TôNhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh 2019- 20203.3003.3003.1503.1502.5112.5110639639
14Trường Mầm non Ba Cung. Hạng mục: Nhà hiệu bộBa cungNhà hiệu bộ 2019- 20201.7761.7761.7201.7201.6001.6000120120
15Trường Mầm non Ba Liên. Hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng phục vụ học tậpBa LiênNhả hiệu bộ, phòng pv học tập 2019- 20202.7002.7002.6102.6102.2002.2000410410
16Nhà văn hóa xã Ba XaBa XaCấp HI, 1 tầng 2019- 20202.9002.9002.7502.7502.0002.0000750750
17Nhà vãn hóa xã Ba TrângBa TrangCấp III, 1 tầng 2019- 20202.9002.9002.7502.7502.0002.0000750750
18Nhà văn hóa xẵ Ba LếBa LốCấp ni, 1 tầng 2019- 20202.8002.8002.6562.6561.9661.9660690690
19Trường THCS Ba Dinh - Ba Tô; hạng mục: Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinhBa DinhNhà hiệu bộ + Nhả vệ sinh 2019- 20203.3003.3003.1353.1352.5002.5000635635
Dự án khởi công mới40.10039.08038.40038.080000038.08038.0800
ỊĐập Nước Đọt, xã Ba BíchBa BíchTưới 17ha20201.6001.2801.6001.2801.2801.280
2Đường TTCX Ba VinhBa Vinhl,5km20205.0005.0004.9004.9004.9004.900
3Đập dâng Nước Camxã Ba BíchTưới 20ha20202.3002.3002.1502.1502.1502.150
4KCH Kênh Mang MítBa ThànhTưới 35ha20201.9001.9001.8001.8001.8001.800
5Nâng câp tuyên đường Làng Giây - Cà La xã Ba Thành4205,63m202010.0009.5009.5009.5009.5009.500
6Trường TH&THCS Ba Điền; hạng mục: 08 phòng học 02 tầngBa điền8P học 2 tầng20204.3004.3004.1004.1004.1004.100
7Trường PTDTBT TH và THCS Ba Trang, hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng 02 tầng + Nhà vệ sinh xã Ba Trang 8P học 2 tầng, nhà vs20204.5004.5004.3004.3004.3004.300
8Trưởng TH&THCS Ba Tiêu, Nhà hiệu bộ + Phòng phục vụ học tậpxã Ba TiêuNhà hiệu bộ, phòng pv học tập20206.0005.8005.8005.8005.8005.800
9Nhà văn hóa xã Ba Bíchxã Ba Bích260m220202.5002.5002.3502.3502.3502.350
10Nhà văn hóa xã Ba Namxã Ba Nam240m220202.0002.0001.9001.9001.9001.900
BHUYỆN MINH LONG54.06349.96546.89646.89610.1355.0655.065041.83141.8311 10.135
STTDanh mục dự án Địa diễm XDNắng lực thiết kếThời gian KC-HTTỗng mức đầu tưKế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kề vốn trung hạn đã bấ trí đến hét năm 2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Tồngsố (tất cả các nguồn vốn)Trong đỏ: NSTWTổng số (tất cà các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTỗng số (tất cà các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng sấ (tất că các nguồn vốn]Trong đó: NSTW
Tổng sốThu hồi vốn ứng trướcTồng sấThu hồi vốn ứng trướcTồng sốThu hồi vén ứng trước
ĩBố trí thu hồi vốn ứng trưác NSTW10.13510.13510.13510.13510.13500010.13510.13510.135
1Đường Thanh An - Long Môn Thanh An,Long Môn10,99km 2009- 20115.0505.0505.0505.0505.0505.0505.050- 5.050
2Bê lọc HT nước tự chảy Thác Tráng20m3 2009- 2010400400400400400400400400
3 ■Đập dâng kêt hợp nước SH Nước Cuatưới 05 ha 2009- 2010400400400400400400400400
4Đập Nước Réttưới 10 ha2009520520520520520520520520
5Đập gõ Cà Niêutưới 10 ha 2009- 2010400400400400400400,400400
6Đập Ru Lá và KM ở thôn Mai Lãnh Thượngtưới 15 ha 2009- 2010600600600600600600600600
7Đập cầu Trăng và kênh mương ờ thôn Minh Xuântưới 10 ha 2009- 2010600600600600600'600600600
8Đập Pà Giang và kênh mươngtưới 10 ha 2009- 2010415415415415415415415415
9Đường GTNT tuyến Gò Rộc - Phiên Chá791,49m 2009- 2010400400400400400400400400
10Kênh mương xã Hoen Thượng995, Im 2009- 20101.3501.3501.3501.3501.3501.3501.3501.350
IIThực hiện dự án43.92839.83036.76136.76105.0655.065031.69631.6960
Dự án hoàn thành5.6285.1305.1305.130ớ5.0655.065065650
1Nhà văn hóa xã Long MaiLong Mai510m2 2018- 20195.6285.1305.1305.1305.0655.06506565
Dự án khởi công mới38.30034.70031.63131.631000031.63131.6310
1 .Đường từ Trung tâm y tế dự phòng huyện đi cầu nước Siêng (cẩu Thiệp Xuyên)Long Hiệp675m, bồi thường, điện, thoát nước, cổng...2.02011.00010.0009.0009.0009.0009.000
2Đường từ cầu sông Phước Giang đi Xà Tôn đến Lạc Hạ, Long SơnLong Sơn6500m2.02011.35010.2009.0009.0009.0009.000
3Trường Mầu giáo Lohg MaiLong Mai4p 2 tâng + tường rào2.0204.6004.2004.0004.000■4.0004.000
4Đường làng Mun - Cà XenLong Môn2200m+cầu bân2.0207.0006.3006.0006.0006.0006.000
STTDanh mục dự ánĐịa điếm XDNãng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chình, bẫ sungLũy kể vốn trung hạn đã bé tri đến hết năm 2019Ke hoạch nẫm 2020Ghi chú
Tỗng số (tất cả các nguồn vồn)Trong đó: NSTWTỗng số (tất cả các nguồn vấn)Trong đó: NSTWTỗng số (tất că các nguỗn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cẵ các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
Tổng sỗThu hồi vẩn úng trướcTồng sốThu hồi vốn ứng trướcTồng sốThu hồi vển ứng trước
5Trường tiêu học Long Mai IILong MaiNhà đa năng 427m22.0204.3504.0003.6313.63100' 03.6313.631
cHUYỆN SƠN HÀ2.6732.6732.6732.6732.6730002.6732.6732.673
IBố trí thu hồi vốn ứng trước NSTW2.6732.6732.6732.6732.6730002.6732.6732.673
1Mặt bằng khu SH văn hóa Sơn BaoSơn Bao10.883m2 2009- 2010673673673673673' 673673673
2 Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ giáo viên Tnrờng THCS Di Lăng TTDi Lăng4 phòng 2009- 2010200200200200200200200200
3Nhà ở bán trú HS và nhà cõng vụ giảo viên Trường TH&THCS Sơn NhamSơn Nhàm4 phòng 2009- 2010200200200200200200200200
4Nhà ờ bán trú HS và nhà công vụ GV Trường THCS Sơn GiangSơn Giang6 phòng 2009- 2010300300300300300300300300
5Nhà ở bàn trú HS và nhà công vụ GV Trường THCS Sơn LinhSơn Linh6 phòng 2009- 2010400400400400400ì400400400
6Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường THCS Sơn Thượng Sơn Thượng4 phòng 2009- 2010300300300300300300300300
7Nhà ờ bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn KỳSơn Kỳ4 phòng 2009- 2010200200■ 200200200200200200
8Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn LinhSơn Linh4 phòng 2009- 2010200200200200200200200200
9Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn ThànhSơn Thành4 phòng 2009- 2010200200200200200200200200
DHUYỆN SƠN TÂY46.78343.98343.98343.98310.78300043.98343.98310.783
IBố trí thu hầi vốn ứng trước NSTW10.78310.78310.78310.78310.78300010.78310.78310.783
1 Đường cầu Tà Dô - xóm Ông Đò thôn Tà Dô4s102km 2009- 20114.5004.5004.5004.5004.5004.5004.5004.500
2Trụ sờ làm việc xã Sơn Màu (mới tách từ Sơn Tân)Sơn Màu465m2 2009- 20101.900. 1.9001.9001.9001.9001.9001.9001.900
3Phòng khám khu vực Sơn MùaSơn Mùa384m2 2009- 2010800800800800800800800800
4Đập đồng Nước Matưới 7 ha2009615615"615615615615,615615
5Đập Nước Ritưới 4 ha20098078Ọ7807807807807807807
ỈTTDanh mục dự ánĐịa diễm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tirKế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bổ sungLũy kế vốn trung hạn đã bấ trí đến hết năm 2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng số (tất că các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTồng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
TồngsẩThu hềi vẩn ững trướcTồng số -Thu hồi vốn ứng trướcTồng sốThu hẩi vển ứng trước
6Đập Ra Lintưới 5 ha 2009- 2010350350350350350350350350
7Nưởc sinh hoạt xóm Ông Vứt25 hộ2009443443443443443443443443
8Nước sinh hoạt Ha Tin50 hộ 2009- 2010350350350350350350350350
9Nước sinh hoạt xóm Ông Sáu45 hộ20091.0191.0191.0191.0191.0191.0191.0191.019
IIThực hiện dự án36.00033.20033.20033.200000033.20033.2000
Dự án khởi công mới36.00033.20033.20033.200000033.20033.2000
1Trường THCS Sơn DungXâ Sơn DungXDmới20206.0005.4005.4005.4000005.4005.400
2Đường điện 0,4Kv UBND xã về xóm ông Tâm Xã Sơn Bua1,5 km20202.0001.8001.8001.8000001.8001.800
3 Đường từ KĨ)C Ra Pân đến KDC Long VótXã Sơn Long3km202014.00013.00013.00013.00013.00013.000
4Câu Tà Ngàm và đường hai đâu cầuXã Sơn LậpCầu 15m, đường l,5km202014.00013.00013.00013.00013.00013.000
EHUYỆN TÂY TRÀ76.04673.49670.15770.1578.04625.23725.237044.92044.9208.046
IBố trĩ thu hồi vốn ứng trước NSTW8.0468.0468.0468.0468.Ọ460008.0468.0468.046
1Đường Trà Phong - Gò Rô - Trà BungTrà Phong7,5km 2009- 20115.8845.8845.8845.8845.8845.8845.8845.884
2Kè chống xói lở Nước So290m 2009- 2010975975975975975975975975
3Cầu Tà Wat18m 2009- 20101.1881.1881.1881.1881.1881.1881.1881.188
IIThực hiện dự án68.00065.45062.11162.111025.23725.237036.87436.8740
Dự án chuyển tiếp31.00031.00030.91130.911025.23725.23705.6745.6740
1Đường Liên xã Trà Nham - Trà Thọ - Trà Lãnh BTXM L=12km 2020- 202110.00010.00010.00010.0008.0008.00002.0002.000
2Trường THCS Trà Lãnhxã Trà LãnhNhà lớp học 08 phòng, nhà đa chức năng hiệu bộ 2019- 20204.0004.0004.0004.0003.0003.00001.0001.000
3Trường Tiểu học Trà Thanhxã Trà ThanhNhà hiệu bộ, phòng tập đa năng 2020- 20215.0005.0005.0005.0004.5004.5000500500
4Trường THCS Dân tộc bán trú Trà Thanhxã Trà ThanhNhà 02 tầng, 08 phòng 2020- 20213.0003.0003.0003.0002.7002.7000300300
STTDanh mục dự ánĐịa diễm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTồng mức đầu tư Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung Lũy kế vốn trung hạn đã bé trí đến hết năm 2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Tỗng số (tất cà các nguồn vốn)Trong đỏ: NSTWTổng sỗ (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTỗng số (tất că các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất că các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
Tồng sốThu hồi vén ứng trướcTổng sốThu hòi vốn ứng trướcTỗng sốThu hồi vốn ứng trước
5Nấng cấp mở rộng tuyển đường Trà Na- Trà Reo-Trà Bung, xã Trà Phong (giai đoạn 2)xã Trà Phong BTXM L = 2,5 km 2020- 20219.0009.0008.91 ì8.9117.0377.03701.8741.874
Dự án khởi công mới37.00034.45031.20031.200000031.20031.200. 0
1Đường BTXM từ nhà bà Lý để xóm Ka tét, thôn Trà Niu xã Trà Phongxã Trà PhongIkm4.3004.1003.7003.700. 3.7003.700
2Nâng cấp, mở rộng tuyển đường tù UBND xã đi Tổ 10 thông Trà Ong xã Trà Quân (giai đoạn 2)xã Trà Quânl,2km4.0003.8003.5003.5003.5003.500
3Đập Vờ Lứcxã Trà PhongĐầu môi lấy nước 15m; kênh ổc thép 2,5km2.5002.5002.2002.2002.2002.200
4Trường tiểu học Trà Lãnhxã Trà LãnhNhà bộ môn: 2 tầng 4p2.7002.7002.4002.4002.4002.400
5Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ UBND xã đi đội 3, thôn Trà Veo (đường nội vùng lòng Hồ Nước Trong) nôi tiếpxẵ Trà Xinh BTXM L = 2,l km14.50013.25012.00012.00012.00012.000
6Điện sinh hoạt Tồ 4 thôn Bắc Dươngxã Trà Thọtrạm biến áp; ĐD 22KV,L=1728m; ĐD 0,4KV, L=446m5.0004.5004.0004.0004.0004.000
7Trường THCS Trương Ngọc Khangxã Trà PhongPhòng học bộ môn: 4p 2 tầng4.0003.6003.4003.4003.4003.400
FHUYỆN TRÀ BỒNG73.35068.55067.65067.65013.50025.64825.6483.07342.00242.00210.427
ITrả nợ các khoản ứng trước NSTW13.50013.50013.50013.50013.5003.0733.0733.07310.42710.42710.427
1Đường Trà Lâm - Trà HiệpTrà Lâm16,6km 2009- 201313.50013.50013.50013.50013.5003.0733.0733.07310.42710.42710.427
IIThực hiện dự án59.85055.05054.15054.150022.57522.575031.57531.5750
Dự án chuyển tiếp26.50023.85023.85023.850022.57522.57501.2751.2750
1Đường Quốc lộ 24C đi thôn 1, xã Trà Thủy (tuyên Quốc lộ 24C đi tổ 3, tổ 2 thôn 1)xẵ Trà Thủyl,6km 2019- 20204.0003.6003.6003.6003.5003.5000100100
2Đường TL622 đị Thạch BíchTrà Bìnhl,2km 2019- 20208.5007.6507.6507.6507.5007.500. 0150150
5TTDanh mục dự án Địa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTỗng mức đầu tư KỂ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chình, bẫ sung Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019Kế hoạch năm 2020Ghi chủ
Tầng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTỗng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTồng số (tất cẫ các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đỏ: NSTW
Tỗng sốThu hồi vấn ứng trướcTỗng sốThu hồi von ứng trưứcTỗng sốThu hồi vẻn ứng trước
3Nâng cấp, mở rộng đường Thôn Cua- thôn Cà - thôn Bãng (giai đoạn II)Trà Hiệp2019- - 202014.00012.60012.60012.60011.57511.57501.0251.025
Dự án khởi công mởi33.35031.20030.30030.300000030.30030.3000
1Đường UBND xã Trà Giang đi nóc Ông Bình, thôn 2 (hạng mục cầu treo)Trà Giangcầu treo 45m20203.0002.7002.7002.7000002.7002.700
2Trường TH và THCS Trà TânTrà Tân Nhà vệ sịnh GV+HS, tường rào20202.0002.0001.8001.8000001.8001.800
3Nâng cấp, mờ rộng đường Thôn Bắc - Thôn Tây, xã Trà SơnTrà SơnBTXM và hạng mục khác20203.0003.0002.8002.8000002.8002.800
4Nâng cấp mở rộng tuyến đường Trà Phú đi Trà GiangTrà Phủ, Trà Giang4000m202014.85014.00013.50013.50013.50013.500
5Trường TH và THCS Trà Lâm (Trường PTDTBT TH và THCS Trà Lâm)Trà Lâmsan nền, 10 phồng ở hs bán trú, thiết bị, nhả vs, tường rào20205.5005.0005.0005.0005.0005.000
6Trạm y tế xã Trà SơnTrà SơnCấp III2 tầng và các HM phụ trợ20205.0004.5004.5004.5004.5004.500

NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết

ĐAU Tư CÔNG NĂM 2020

HOÁT NGHÈO THEO QUYÉT ĐỊNH SỐ 275/QĐ-TTg NGÀY 03/7/2018

ƯỚNG CHÍNH PHỦ

-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tinh Quảng Ngãi)

STT Danh mọc dự án Địa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưLũy kế vón TH bổ trí đến hết nãm 2019Kế hoạch nãm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSỈWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong . đó: NSTW
TỎNG SỐ97.93693.20610.64610.64681.94081.940
IDự ản chuyển tiếp26.40024.06010.64610.64613.41413.414
ỉĐường Gò Dềnh - Mò oSơn Baol,623km 2019- 20204.8004.0802.2002.2001.8801.880
2Trường MG Sơn HạSơn Hạ02 tầng, 04 phòng học 2019- 20204,0003.4001.9001.9001.5001.500
3Trường THCS Sơn GiangSơn Giangnhà hiệu bộ, nhà xe và cổng ngõ 2019- 20204.8004.8002.0602.0602.7402.740
4Trường TH Sơn LinhSơn Thủynhà hiệu bộ, và các HM khác 2019- 20204.8004.0801.7001.7002.3802.380
5Trường TH Sơn CaoSơn Caonhà hiệu bộ 2019- 20203.0003.0001.0361.0361.9641.964
6Nhà vãn hóa xã Sơn HảiSơn Hài238m2 2019- 20202.0001.7007007001.0001.000
7Trường TH Sơn KỳSơn Kỳnhà hiệu bộ 2019- 20203.0003.0001.0501.0501.9501.950
IIDự án dự kiến khởi công mới năm 202071.53669.1460068.52668.526
1Nhà vãn hóa xã Sơn ThủySơn Thủy324m220202.0001.7001.7001.700
2Nhà văn hóa xã S ơn ThượngSơn Thượng294m220202.0002.0002.0002.000
3Trạm y tế Sơn GiangSơn Giang375m2; 01 tầng20204.8004.0804.0804.080
4Trạm y tế Sơn ThượngSơn Thượng220m2; 02 tầng20204.8004.8004.8004.800
STT Danh mục dự án Địa điểm XDNăng lực thiết kểThòi gian KC-HTTổng mức đầu tưLũy kế vốn TH bố trí đến hết năm 2019.Kê hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW .Tổng số (tất,cả các nguồn von)Tròng đó: . -NSTW -Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
5Nâng cấp Trạm y tế xã Sơn ThànhSơn Thành135m2; cao 01 tàng20202.00(1‘ í. L7001.7001.700
6Nâng cấp Trạm Y tế Sơn KỳSơn Kỳ20202.0001.7001.7001.700
7Nhà văn hóa xã Sơn BaSơn Ba294m220202.0002.0001.9501.950
8Nhà văn hóa xã Sơn BaoSơn Bao294m220202.0002.0001.9501.950
9 10Sân vận động Sơn KỳSơn Kỳỉ ha20202.2002.2002.1502.150
Đường Tà Bần - Tà PíaSơn Thủy, Sơn HảiLoại A202010.0009.7009.7009.700
11Đường Hà Bắc - Đèo RơnSơn Hạ, Sơn ThànhLoại A20207.0006.9006.9006.900
12Đường Sơn Nham - Sơn Kỳ (ĐH 72)Sơn Nham, Sơn LinhLoại A202011.88611.64611.64611.646
13Nước sinh hoạt tập trung Ra Ma, thôn Bồ NungSơn Kỳ250 hộ20202.0002.0001.9301.930
14Trường MG Sơn KỳSơn KỳNhà hiệu bộ, bếp ăn và các hạng mục phụ20205.5005.3705.3705.370
15Trường TH Sơn Linh (điểm Đồng A)Sơn Linh04 phòng học 1 tầng20201.4001.4001.3501.350
16Trường TH Sơn Hạ số n (điểm Gò Gia)Sơn Hạ04 phòng học 2 tầng20202.2002.2002.1502.150
17Trường THCS Sơn LinhSơn LinhPhòng học đa năng, tường rào20202.5002.5002.4002.400
18Trường THCS Sơn HạSơn HạPhòng học đa năng, tường rào20202.5002.5002.4002.400
19Trường TH Sơn KỳSơn Kỳ6 phòng học20202.7502.7502.6502.650

ÍÍSEÍMO

TIẺU Dự ÁN 2- CHƯƠNG TRÌNH 30A THẼX
(Kèm theo Nghị quyêt

ITƯ CÔNG NĂM 2020

rRÌNH mtqg giảm nghèo bèn vững tỉnh quảng ngãi

rD ngày 11/12/2019 của HĐND tinh Quảng Ngãi)

STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThòi gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn TH đến năm 2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cả cácTrong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSỈWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSỈWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
Tổng số21.10718.85019.20018.8502.8342.834; 16.36616.016
IHuyện Lý Sơn2.0002.0002.0002.000001 2.0002.000
Xã An Bình1.0001.0001.0001.000001.0001.000
1Tường rào cổng ngõ sân bê tông nhà văn hóa xã An BìnhAn Bình210m20201.0001.0001.0001.00000; 1.0001.000
Xã An Vĩnh1.0001.0001.0001.000001.0001.000
2Mương thoát nước xã An VĩnhAn Vĩnh480m20201.0001.0001.0001.000001.0001.000
IIHuyện Mộ Đức6.7075.0005.0005.000005.0005.000
Xã Đức Chánh1.5301.0001.0001.000001.0001.000
1Đường GTNT ngõ ông Muộn - Ngõ ông ManThôn 4850m20201.5301.0001.0001,0001.0001.000
Xã Đức Minh1.5001.0001.0001.000001.0001.000
2NVH xã Đức Minh Thôn Minh Tân NamTường rào cổng ngõ, sân nền20201.500ỉ.0001.0001.0001.0001.000
Xã Đức Lọi1.3001.0001.0001.000001.0001.000
3Hệ thống thoát nước dọc trung tâm xãThôn An Mô850m20201.3001.0001.0001.0001.0001.000
Xã Đức Phong1.1771.0001.0001.000001.0001.000
4Chợ Trung tâm xã (giai đoạn 2)Thôn Văn Hà3000 m220201.1771.0001.0001.000001.0001.000
Xã Đức Thẳng1.2001.0001.0001.000001.0001.000
5BTXM tuyến Mỹ Khánh - Gia Hòa (giai đoạn 2)Thôn Mỹ Khánh630m20201.2001.0001.0001.0001.0001.000
IIIHuyện Đức Phổ3.0003.0003.0003.000003.0003.000
Xã Phổ Châu1.0001.0001.0001.000001.0001.000

Đơn vị: Triệu đồng

STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThòi gian KC-HTTổng mức đầu tưKe hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sungLũy kế vốn TH đến năm 2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cả cácTrong đó: NsĩwTông sô (tât cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
1Xây dựng công trình nước sinh hoạt thôn Châu Me Thôn Châu Me20201.0001.0001.0001.000001.0001.000
Xã Phổ Quang1.0001.0001.0001.000001.0001.000
2Đường Nhà ông bản đến giáp đường tỉnh lộ 267Bxã Phồ Quang650m20201.0001.0001.0001.0001.0001.000
Xã Phổ Khánh1.0001.0001.0001.000001.0001.000
3Kiên cố hóa tuyến kênh mương Qui Thiện-Phước Điền-Trung HảiDiên Trường, Phổ Khánhl,000m20201.0001.0001.0001.000001.0001.000
IVHuyện Bình Sơn9.4008.8509.2008.8502.8342.8346.3666.016
Xã Bình Chánh1.1001.0001.1001.000001.1001.000
1Nhà văn hóa thôn Mỹ TânXã Bình ChánhTRCN và nhả sinh hoạt20201,1001.0001.1001.0001.1001.000
Xã Bình Châu2.5002,4002.5002.4001.3341.334 1.1661.066
2KCH kênh mương Đỗ Hùng - giáp Tịnh HòaXã Bình Châul,5Km 2019- 20201.5001.5001.5001.5001.3341.334166166
3Đường BTXM Châu Tân thôn Câu Mẹ đi giáp đường Dung Quất - Sa HuỳnhXã Bình Châu85 Om20201.0009001.0009001.000900
Xã Bình Đông1.1001.0001,1001.000001.1001.000
4Trường mẫu giáo xã Bình Đông1.1001.0001.1001.0001.1001.000
Xã Bình Hải2.5002.4502.5002.4501.5001.5001.000950
5Trường mẫu giáo thôn Phước ThiệnThôn Phước Thiện, xã Bình HảiNhà bán trú, bếp ăn, tường rào, cổng ngõ 2019- 20202.0002.0002.0002.000. 1.5001.500500500
6Tường rào cổng ngõ sân bê tông nhà văn hóa thôn Phước ThiệnThôn Phước Thiện, xã Bình Hải200m2020500450500450500450
Xã Bình Thạnh 11.2001.0001.0001.000001.0001.000■
STTDanh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThòi gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bể sungLũy kế vốn TH đến năm 2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cả cácTrong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSỈWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSỈWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
7Nhà sinh hoạt xóm Tây Thành, thôn Trung AnThôn Trung An, xã Bình Thạnh01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngõ; diện tích 400m2202030025025025000250250
8Nhà sinh hoạt khu dân cư xóm Tân Khương, thôn Hải NinhThôn Hải Ninh, xã Bình Thạnh01 nhà sinh hoạt + tường rào + cồng ngỡ; diện tích 500m2202030025025025000250250
9 Nhà sinh hoạt xóm Núi, thôn Vĩnh AnThôn Vĩnh An, xã Bình Thạnh01 nhà sinh hoạt + tường rào + cồng ngỡ; diện tích 700m2202030025025025000250250
10Nhà sinh hoạt xóm Đông An, thôn TrungThôn Trung An, xã Bình Thạnh01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngõ202030025025025000250250
Xã Bình Thuận1.0001.0001.0001.000001.0001.000
11Xây dựng trung tâm vui chơi giải trí của UBND xã Bình ThuậnUBND xã Bình ThuậnXây mới20201.0001.0001.0001.0000 0 ị1.0001.000

TIỂU Dự ÁN 1 - CHƯƠNG TRÌNH 135U

(Kèm theo Nghị quyết so:

'hụ lục II.5

Tư CÔNG NĂM 2020

STRÌNH MTQG giảm NGHÈO BỀN VỮNG TỈNH QUẢNG NGÃI h ngày Ỉ1/Ỉ2/20Ỉ9 của HĐND tỉnh Quàng Ngãi)

s T T Danh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếTÉ&F= gian KC-HT=^=<rổng mức đầu tưKế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đỉều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cã các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
TÔNG CỘNG337.074327.917313.897306.953249.835248.40058.60358.553
IHuyện Ba Tơ91.71587.10982.58078.56464.41963.85114.71314.713
Bổ sung năm 2016856856856856
Xã Ba Ngạc6.5386.3386.1465.9464.9664.966980980
1Nâng cấp tuyến đường GTNT tuyến nhà ông Thay đi nhà bà NhưngThôn Tà noátlOOOm20161.0001.000789789789789
2Nối tiếp và nâng cấp tuyến đường thôn Ba Lãng - thôn K ênThôn Ba Lăng800m20171.5001.5001.5001.5001.5001.500
3Bê tông đường nhà ông Ôn - nhà ông A20171.0321.0321.0321.0321.0321.032
4Bê tông cầu suối Non - nhà ông HùngThôn Ba LăngL =800m2018806806806806806806
5Nối tiếp và nâng cấp tuyền đường bê tông xi măng thôn Ba Lăng - thôn Krênthôn Ba LăngL=650m20191.1001.000939839839839
6Đập và kênh Tà vồngThôn Nước LầyL=450m20201.1001.0001.080980--980980
Xã Ba Vinh6.9506.6386.2146.0025.3025.302700700
7BTXM đường nhà ông Quang thôn Nước Y đến Gò đun thôn Nước OMThôn Nước YlOOOm20161.0001.000911911911911
8Nhà văn hỏa thôn Nước Gia Thôn Nước Gia80 chỗ ngồi2017500500500500500500
9Nhà văn hóa thôn Gò Đập Thôn Gò Đập, xã Ba VinhTối thiểu 80 chỗ ngồi2017500500500500500500

ĐVT: Triệu đồng

s T T Danh mục dự án ĐỊa điểm XDNăng lực thiết kểThời gian KC-H'1Tổng mức đầu tưKế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: ' NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cà các nguồn von)Trong đó: NSTWTổng số (tất cã các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
10Nhà vãn hóa thôn Phân Vinh Thôn Phân Vinh01phòng /120m22018800800800800800800
11Nhà vãn hóa thôn Nước Sung Thôn Nước Sung01phòng /80m22018750738709697697697
12KCH Kênh Vã Sương (tại đầu mối nhà ông Đại) Thôn Phân Vinh800m20191.1001.0001.1001.0001.0001.000
13Kênh Long Đi (Từ đầu mối nhà Ông Đại)Thôn Nước Sung750m20191.1001.000994894894894
14Nối tiếp kênh Long ĐiThôn Nước Sung750m 2020- 20211.2001.100700700--700700
Xã Đa Điền1.0001.000789789789789--
15Nâng cấp tuyến đường Làng Rêu - Gò Vi Thôn Làng RêulOOOm20161.0001.000789789789789
Xã Ba Động5.9805.1213.6002.8412.1412.141700700
16Bê tông hóa kênh mương nội đồng (Bàu bà Chánh Lại, Quốc lộ 24)Thôn Hóc Kè1300m20161.0001.000653653653653
17Nâng cấp tuyến mương từ đồng Rộc Lang đến cầu đi Tân Long Thượngthôn Tân Long ThượngHOOm20171.0001.000907907907907
18Sửa chữa, nâng cấp cầu treo Tân Long Trungthôn Tân Long Trung130m/l,5m2018680680581581581581
19Nối tiểp nâng cấp tuyến mương từ đồng Rộc Lang đến cầu đi Tân Long Thượngthôn Tân Long Thượng750m20191.100441659-
20Kênh mương Rọc Hai tuyến từ nhà ông Thắng đến dốc ruộng ông Giỏi Thôn Bắc Lân □ 740m20201.1001.000100--
21Nối tiếp kênh Mang Ke đi Ruộng Gò, Ruộng Lăng thôn Tân Long Thượngthôn Tân Long Thượng750m20201.1001.000700700700700
Xã Ba Tô6.8346.4696.3005.9754.8524.8521.1231.123
s T T Danh mục dự ánĐịa điềm XDNăng ỉực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Kế hoạch nãm 2020Ghi chú
Tổng sổ (tất cà các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTồng số (tất cã các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
22Nổi tiếp BTXM đoạn km45 đí tập đoàn Gò xi Thôn Mang Lùng 1170m2016200200180180180180
23BTXM đoạn km44 đí vào KDC Lang TiếtThôn Mang Lùng 2170m2016200200180180180180
24GTNT QL24 và Tập đoàn Làng ChaiThôn Làng Xi170m2016200200180180180180
25Nhà văn hóa thôn làng Mạ; hạng mục Tường rào cổng ngộThôn Làng Mạ170m2016200200180180180180
26Nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL24 đi tập đoàn Làng Chai (đoạn cầu treo) Thôn Làng Xi 2L=2,000m20171.5131.5131.5131.5131.5131.513
27Nâng cấp nối tiếp BTXM tuyến QL24 đi Gò Xỉ (KDc Mang Kare) thôn Trà Nôthôn Trà Nô900m20181.3671.3671.2301.2301.2301.230
28Nối tiếp BTXM đoạn km44 (QL24) đi vào KDC Làng Tiết thôn Mang Lùng 2Thôn Mang Lùng 2750m20191.5141.3891.5141.3891.3891.389
29Đường BTXM Quốc lộ 24 (km 45) đĩ vào tập đoàn Gò Xi, thôn Mang Lùng I Thôn Mang Lùng 1800m20201.2001.0001.123923--923923
30Nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL24 đi tập đoàn Làng Chai (đoạn cầu treo)Thôn Làng Xi 2300m 2020- 2021440400200200--200200
Xã Ba Dinh4.9524.7524.8484.6483.7483.668980980
31BTXM đường GTNT tuyến QL24 (km35+850) - Tổ 5 Nước LangThôn Nước Lang170m2016200200180180180180
32Nối tiếp BTXM đường GTNT tổ 1 Đồng Dinh Thôn Đồng Dinh170m2016200200180180180180
33Nối tiếp kênh mương Bè Pà Óthôn Kà La170m2016200200180180180180
34Nối tiếp đường GTNT Nước Tiên - Ba Chùa Thôn Nước Tiên200m2016200200180180180180
s T T Danh mục dụ-ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKe hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cà các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cã các nguồn vổn)Trong đó: NSTW
35Nối tiếp tuyến đường BTXM tổ 1 thôn Đồng DinhThôn Đồng DinhL=170m2017200200200200200200
36Nối tiếp BTXM tuyến đường từ tổ 3 đi tổ 4 (nhánh tuyến Nước Tiên đi Ba Chùa) Thôn Nước TiênL=170m2017200200200200200200
37BTXM Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Thanh Tạo đi ĩổ 2 Kà LaThôn Kà LaL=170m2017200200200200200200
38Nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL 24 (Km 38 + 150) đi tẻ 2 Kách LangThôn Làng MãngL=170m2017200200200200200200
39Nôi tiếp tuyến đường BTXM từ QL 24 (Km35+850) - Tồ 2 Đồng XaThôn Nước LangL=170m2017225225225225225225
40Nối tiếp BTXM đường GTNT tuyến QL24 (km38+153) - Tổ 2 Kách LangThôn Làng MăngL=500m2018927927927927927927
41Nối tiếp BTXM đường GTNT tuyến QL24 (km38+859) - Tổ 2 Nước Lang (Đồng Xa)Thôn Nước LangL‘500m20191.1001.0001.0969961.076996
42Nối tiếp BTXM đường GTNT tuyến QL24 (km35+400) - Tố 3 Đồng DinhThôn Đồng DinhL=500m20201.1001.0001.080980--980980
Xã Ba Vì3.6803.6003.6403.5602.7602.760800800
43Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Nước Ui; hạng mục: Tường rào, cổng ngõThôn Nước Ui200m2016200200180180180180
44Nối tiếp đường BTXM từ trường thôn Nước Xuyên đi Gò XuyênThôn Nước Xuyên170m2016200200180180180180
45BTXM tuyến đường Gò XuyênThôn Nước RòL=200m2017200200200200200200
46BTXM từ suối nước Đen đi nhà văn hóa thôn Mang Đen Thôn Mang ĐenL=200m2017200200200200200200
s T T Danh mục dụ* án Địa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKe hoạch vổn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Ke hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng sổ (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
47BTXM từ tồ Gòì Y Vang đi suối nước ĐenThôn Nước Y VangL=200m2017200200200200200200
48BTXM từ nhà ông Lịch đến NVH thôn Gò Vành thôn Gò Vành L=200m2017200200200200200200
49Đ.xã: Nối tiếp đường BTXM trường thôn Nước Rò - Gò Xuyên thôn Nước RòL = 310m2018200200200200200200
50Đ.thôn: Nhà văn hóa thôn Mang Đen - xóm ông Lầy (đoạn nhà văn hóa thôn Mang Đen - Mang Cành) thôn Mang ĐenL = 300m2018200200200200200200
51Đ.thôn: Từ thôn Mang Đen - xóm Mang Cành (đoạn từ thôn Nước Y Vang đi suối Nước Đen)thôn Nước Y VangL =200m2018200200200200200200
52Đ.thôn: Nối tiếp đường BTXM từ ngã ba ông Tuân đi tổ 3 Gò Vànhthôn Gò VànhL =400m2018200200200200200200
53ĐX 60: Nối tiếp đường BTXM trường thôn Nước Rò - Gò Xuyên thôn Nước RòL= 160 m2019210200210200200200
54ĐX 70: Đường BTXM Nước Trết - Gò Vành thôn Gò VànhL = 160 m2019210200210200200200
55Nối tiếp đường BTXM thôn Mang Đen - Mang Cành thôn Mang ĐenL = 160 m2019210200210200200200
56KCH kênh Vả Đenthôn Nước Y VangL= 160 m2019210200210200200200
57ĐX 60: Nổi tiếp đường BTXM trường thôn Nước Rò - Gò Xuyên thôn Nước RòL= 160 m2020210200210200200200
58ĐX 70: Đường BTXM Nước Trết - Gò Vànhthôn Gò VànhL = 160 m2020210200210200--200200
59Nổi tiếp đường BTXM thôn Mang Đen - Mang Cành thôn Mang ĐenL = 160 m2020210200210200--200200
s T T Danh mục dự án Địa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng múc đầu tưKế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí tù' 2016-2019Kế hoạch nãm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cã các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cã các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
60Nối tiếp KCH kênh Vả Đenthôn Nước Y VangL= 160 m2020210200210200--200200
Xã Ba Liên1.0201.0001.000980780780200200
61Nâng cấp tuyến kênh dưới hạ lưu thôn Núi Ngang200m2016200200180180180180
62Nâng cấp Nhà văn hóa thôn Hương ChiêngThôn Hương Chiêng80 chỗ ngồi2017200200200200200200
63Kiên cố hóa kênh mưcng cánh đồng ngũ hành sơnThôn Hương ChiêngL = 160m2018200200200200200200
64Nối tiếp BTXM tuyến đường từ thôn Hương Chiêng đi Dốc ỔiThôn Hương ChiêngL = 130m2019210200210200200200
65Nổi tiếp BTXM tuyến đường từ thôn Hương Chiêng đi Dốc ỐiThôn Hương ChiêngL = 130m2020210200210200200200
Thị trấn Ba Tơ3.2603.0003.2002.9402.5402.340600600
66Nâng cấp tuyến đường BTXM từ đường đi Nước Đang, Ba Bích đến giáp nhà ông Phạm Văn KhuyênTDP Vả Nhăn170m2016200200180180180180
67Nâng cấp tuyển đường từ sân vận động Ba Tơ - KDC số 6 đến giáp đường lên hồ Tôn DungTDP Kon Dung170m2016200200180180180180
68Nâng cấp tuyển kênh I On (nhánh 2)TDPUy Năng170m2016200200180180180180
69Nổi tiếp tuyến đường từ sân vận động Ba Tơ đi KDC sẻ 6 đến giáp đường lên hồ Tôn DungTDP Kon Dung TT Ba TơL=170m2017200200200200200200
70Xây dựng Nhà Văn hóa Tổ Dân phố Vả NhãnTDPVả Nhăn TT Ba TơL=150m2017600400600400600400
s T T Danh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Kê hoạch nãm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đỏ: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng sổ (tất cả các nguồn vốn)Trong đố: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
71Nâng câp, nôi tiêp tuyên kệnh lon (giai đoạn 3) TDPUy Năng TT Ba TơL=100m2017200200200200200200
72Nâng cấp nối tiếp tuyến kênh I On (giai đoạn 4)TDPUy NăngL =146m2018200200200200200200
73 Nâng cấp tuyến kênh nước Dong (nhánh 1)TDP Kon DungL = 146m2018200200200200200200
74Nâng cấp tuyến đường BTXM từ đường Trương Quang Giao đến xóm ông Phạm Văn Ốt TDP Kon DungL=160m2019210200210200200200
75Nâng cấp nối tiếp BTXM tuyến đường từ đường huyện ĐH.64 đi Hồ Tôn Dung,TDP Ưy NăngL=100m2019210200210200200200
76Nâng cấp nối tiếp tuyển đường BTXM từ QL 24 - TDP Vả Nhăn TDP Vả NhănL=150m2019210200210200200200
77Nâng cấp tuyến đường BTXM từ đường Trương Quang Giao đến xóm ông Phạm Văn ỐtTDP Kon DungL=150m2020210200210200200200
78Nâng cấp nốỉ tiếp BTXM tuyến đường từ đường huyện ĐH.64 đi Hồ Tôn Dung,TDPUy NăngL=100m2020210200210200200200
79 Nâng cấp nối tiếp tuyển đường BTXM từ QL 24 - TD? Vả NhănTDP Vả NhănL=160m2020210200210200200200
Xã Ba Cung600400560360560360-
80Nâng cấp tuyến kênh đầng Dâu Thôn Đồng Dâu170m2016200200180180180180
81Nhà văn hóa thôn Làng Giấy - Dốc Mốc (thôn 4 cũ)Thôn Làng Giấy80 chỗ ngồi2016400200380180380180
Xã Ba Tiêu1.8201.8001.7071.6871.4871.487200200
82Nối tiếp đường BTXM từ nhà bà Tuyết đi Làng Lũy Thôn Làng TruilOOOm20161.0001.000887887887887
s T T Danh mục dự ánĐịa điềm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTồng mức đầu tuKể hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Kế hoạch năm 2020Ghi chủ
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTồng số (tất cả các nguồn vổn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn von)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
83Nối tiếp tuyến đường BTXM từ vã ka Nốc đi tổ 4 Gò Bô Nuthôn KrầyL=410m2017200200200200200200
84Nối tiếp tuyết đường BTXM từ vã ka Nốc đi tổ 4 Gò Bô Nuthôn KrầyL=500m2018200200200200200200
85Nối tiếp đường BTXM từ Vả Ka Nóc đi tổ 4 Gò Pa NuThôn K RầyL=200m2019210200210200200200
86Nối tiếp đường BTXM từ Vả Ka Nóc đi tổ 4 Gò Pa NuThôn K RầyL=200m2020210200210200-200200
Xã Ba Lế5.3745.0745.1454.8453.8653.865980980
87Nối tiếp đường BTXM từ UBND xã đi Gọi LeThôn Gọi LếlOOOm20161.0001.000838838838838
88Nối tiếp đường BTXM tuyến UBND xâ đi Vả Tia Thôn Đồng LâuL”800m2017994994994994994994
89Noi tiếp BTXM từ UBND xã đi thôn Mang KRúithôn Mang KRúiL =825m20181.0071.007960960960960
90Nối tiểp BTXM từ UBND xã đi thôn Mang KRúithôn Mang KRúiL =825m20191.2731.0731.2731.0731.0731.073
91Kênh Đồng ThuThông Đồng LâuL=800m20201.1001.0001.080980--980980
Xã Ba Nam5.3015.1014.81246123.6323.632980980
92Nối tiếp đường BTXM từ UBND xã đi Làng VờThôn Làng VờlOOOm20161.0001.000997997997997
93Nối tiếp BTXM tuyến đường từ UBND xã - Làng Vờ Thôn Xà Râu, xã Ba NamBTXM, L = 800m20171.1941.1941.1941.1941.1941.194
94Đường BTXM từ thôn làng Dút II đi Mang TươngBa Nam2018907907479479479479
95Đường BTXM từ thôn làng Dút II đi Mang TươngBa Nam20191.1001.0001.062962962962
96Nối tiếp Đường BTXM từ UBND xã - Làng VờBa Nam20201.1001.0001.080980--980980
|Xã Ba Trang5.1504.9505.1294.9294.0293.949980980
s T T Danb mục dự ánĐịa điểm XDNãng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cà các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTỗng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
97BTXM ngõ xóm Bùi Hui Thôn Con DóclOOOm20161.0001.000L0001.0001.0001.000
98BTXM ngõ xóm Đèo Ải Thôn Nước Đang, xã Ba TrangBTXM, L = 800m20171.0231.0231.0231.0231.0231.023
99Đập dâng Nước VơBa Trang2018927927927927927927.
100Đập dâng Làng LeoBa Trang20191.1001.0001.0999991.079999
101Kênh nội đồng Cây MuốiBa Trang2020ỉ.1001.0001.080980--980980
Xã Ba Chùa4.9274.7274.0783.9782.9982.998980980
102BTXM đường xã đến nhà ông Phạm Vãn Lều (tuyến đường xã Ba chùa đi xóm mớiThôn Đồng Chùa250m2016350350350350350350
103BTXM đường xã đến nhà ông Phạm Văn cầu (tuyến đường xã Ba chùa đi xóm mớiThôn Đồng Chùa250m2016350350350350350350
104BTXM đường xã đến nhà ông Phạm Văn Đua (tuyến đường xã Ba chùa đi xóm mớiThôn Gò Ghềm225m201630030052525252
105Nhà văn hóa thôn Gò Pãng Thôn Gò Păng, xã Ba ChùaTối thiểu 80 chỗ ngồi2017600600600600600600
106Nối tiếp Kênh nhánh Nước Peng Thôn Gò Păng, xã Ba Chùa200 m2017400400400400400400
107Nối tiếp BTXM Tuyến Ông Phót- Ông LiếuBa Chùa260m2018344344344344344344
108Trường TH&THCS Ba Chùa; hạng mục: Tường rào, cổng ngõ, sân vườnBa Chùa20191.100í.oõo1.002902902902
109Nâng cấp, mở rộng BTXM tuyến Ông Bó -Trường TH&THCSBa Chùa250m2020383383
110Nâng cấp Nhà văn hóa xâBa Chùa1.345m220201.1001.000980980--980980
Xã Ba Bích4.9914.5914.1783.7783.1783.178600600—
s T T Danh mục dự ánĐịa điểm XDNănglực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng số (tất câ các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng.số (tất că các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
lỉlNhà văn hóa thôn Nước ĐangThôn Nước Đang80 chỗ ngồi2016500500500500500500
112Nối tiếp công trình BTXM tuyến đường Đồng Tiên - Nước ĐangThôn Đồng Tiên325m2016500500375375375375
113Nối tiếp công trình BTXM tuyến đường Đồng Tiên - Nước ĐangThôn Đồng TiênBTXM, L “200 m2017350350350350350350
114Nhà vãn hóa thôn Làng MâmThôn Làng MâmTối thiểu 80 chỗ ngồi2017650650650650650650
115Đập Nước Noa - thôn Đồng TiênBa Bích2018591591591591591591
116Đập Suối Lương - tổ Vả Đót - thôn Đồng VàoBa Bích2019800800712712712712
117Đường Làng Mâm đi lảng Diều (đoạn từ suối Con Trổ noi tiếp đường bê tông Làng Mâm)Ba Bích2019600600
118Tuyến kênh Nước Cam - thôn Đồng TiênBa Bích2020500500500500--500500
119Tuyến kênh suối VroangBa Bích2020500100500100--100100
Xã Ba Xa6.2626.0625.7625.5624.5824.582980980
120Tường rào cổng ngõ trường tiểu học trung tâm xãThôn Nước Như800m2016500500500500500500
121Đường BTXM thôn Mang MuThôn Mang Mu400m2016500500500500500500
122BTXM tuyến TI. Thôn Mang Krá - Gọi ReThôn Gọi Re, xã Ba XaBTXM, L = 400m2017680680680680680680
123Nâng cấp Nhà văn hóa thôn Mang KráThôn Mang Krá, xã Ba XaSân vườn, cổng ngõ2017500500500500500500
124Kênh mương Nước K diêu - thôn Mang MuBa Xa20181.4421.442962962962962
s T T Danh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kê vốn đã bô trí từ 2016-2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSỈWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó; NSTWTổng sỗ (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
125Nối tiếp tuyến đường thôn Nước Như - Ba Ha - Nước ChạchBa Xa20191.5401.4401.5401.4401.4401.440
126Nối tiếp BTXM đường thôn Mang Mu đi Mang ĐenBa Xa20201.1001.0001.080980--980980
Xã Ba Khâm5.2225.0225.2015.0014.0214.021980980
127Kiên cố hóa kênh mương đập cây Khế Thôn Đồng Răm5502016500500500500500500
128Kiên cố hóa kênh mương đập Ta LátThôn Ho sâu4002016500500500500500500
129Nối tiếp BTXM tuyến Ma Năng - A KhâmThôn Vẩy Óc BTXM, L = 700 m20171.3501.3501.3501.3501.3501.350
130Nối đường điện 0,4KV vào làng Heo Học thôn Đồng RămBa Khâm2018672672672672672672
131 Nâng cấp tuyến đường Đồng Răm - Hố Sâu giai đoạn 2Ba Khâm20191.1001.0001.099999999999
132Nối tiếp tuyến đường vẩy Ốc - Nước GiápBa Khâm20201.1001.0001.080980--980980
Xã Ba Giang5.0094.9694.9884.9483.9563.9481.0001.000
133 Nâng cấp nối tiếp tuyến đường Nước Lô - Gò KhônThôn Nước ĐangỈOOOm20161.0001.0001.0001.0001.0001.000
134BTXM tuyến Nước Lô - Gò KhônThôn Nước Lô, xã Ba GiangBTX, L = 400 m2017600600600600600600
135Nâng cấp kênh mương Làng Chai - Gò Khôn Thôn Gò Khôn, xã Ba GiangL =300 m2017528528528528528528
136Đ xã: Tuyến từ trường Mầm non đi thôn Gò Khôn (đoạn Nước lô - Gò Khôn)Ba Giang2018841841841841841841
137Nối tiếp BTXM tuyến Nước Lô - Gò KhônBa Giang2019510500510500500500.
s T T Danh mục dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kếThòi gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cà các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong độ: NSTW
138Nâng cẩp nối tiếp kênh mương HroBa Giang400m2019510500489479487479
139Nâng cấp kênh mương Nước Khôn thôn Gò KhônBa Giang2020510500510500--500500
140Nâng cấp kênh mương Mang LácBa Giang2020510500510500--500500
Xã Ba Thành6.8456.4954.4274.3273.3773.377950950
141Đường ngã ba Hóc Kè - Hố Cau Thôn Trường AnlOOOm20161.0001.000875875875875
142BTXM Đường suối Ôn - ông xếpThôn Huy BaiBTXM, L =700 m2017999999999999999999
143Nối tiếp BTXM đường suối Ôn - Ông xếpBa Thành20181.6461.5461.6031.5031.5031.503
144Đường BTXM suối Ôn - Bể Nước sạchBa Thành20191.1001.000---
145Nổi tiếp đường BTXM suối Ôn - Be Nước sạchBa Thành20201.1001.000----
146Đường suối Loa Ba Điển - bà HoaBa Thành2020400380380380--380380
147Đường BTXM QL24 - Trường TH Ba ThànhBa Thành2020600570570570--570570
IIHUYỆN MINH LONG28.86526.86127.25225.24821.45121.4513.7963.796
Bỗ sung và trả nợ năm 20162.1322.1322.1322.132
Xã Long Môn5.1964.5924.4713.8673.2713.271596596
1Thông tuyến đường Làng Mun - Cà Xen (giai đoạn 2)Long Môn1300m20161.2751.275875875875875
2Nâng cấp đường Làng Vang - Làng LơnLong Mônl,5km20171.0001.000807807807807
3Thông tuyến đường Suối Cà Eo đến TĐ 13 (GĐ2)Long Môn0,5 km2018721721616616616616
4Đập Suối DâuLong Môn20191.0001.000973973973973
s T T Danh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch vỗn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Tồng số (tất cà các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cà các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất că các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
5Thông tuyến đường Làng Vang - Ru Trắc (GĐ2)Long Môn0,8km20201.2005961.200596--596596
Xã Thanh An6.1835.6835.3604.8603.8603.8601.0001.000
6Nâng cấp cồng qua đường thôn Làng ĐỐ và Diệp ThượngThanh An02 cống20161.2751.275727727727727
7Kênh mương Làng VangThanh An800 m2017975975942942942942
8Đường GTNT tuyến Gò Rộc - Phiên CháThanh An857 m20181.0001.000991991991991
9Đường Ấp Gò BắcThanh An900 m20191.4331.4331.2001.2001.2001.200
10Đường GTNT xóm Tà Huynh - Công LoanThanh An400m20201.5001.0001.5001.000-1.0001.000
Xã Long Mai5.1935.0934.6114.5113.7113.711800800
11Đường GTNT nhà ông Ê - tinh lộ 628Long Mai800m20161.2751.275715715715715
12Đường GTNT nhà ông Ê- tinh lộ 628Long Mai801 m 2016- 2017525252525252
13Đường BT GTNT nộí bộ khu TĐC xóm Gò GùLong Mail.OOOm2017666666644644644644
14Kênh mương Đập Hóc TrúiLong Mai5 ha20181.1001.1001.1001.1001.1001.100
15Đưèmg giản dân Tính lộ 624 - xóm ông TiênLong Mai1.200 m20191.2001.2001.2001.2001.2001.200-
16Thông tuyến đường giàn dân nhà ông Liễu - sân bóng đá thônLong Mai500 m2020900800900800800800
Xã Long Sơn7.7886.9886.9986.1985.5985.598600600
17Đường GTNT xã Long Sơn tuyến Gò Sẹt - Biều Quan nối dàiLong SơnlOOOm20161.2751.275764764764764
18KCH kênh mương nội đồng Xà Hoăn HạLong Sơn1.000 m20171.2001.2001.2001.2001.2001.200
19Nối dài kênh mương Biểu Qua - Hố NghệLong Sơn800m20171.2001.2001.2001.2001.2001.200
20Đường từ nhà ông Khương đến nhà ông Sự đến nhà ông PhuLong Sơn800m20181.4721.4721.2721.2721.2721.272
s T T Danh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-20Ỉ9Kế hoạch nãm 2020Ghi chủ
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất că các nguồn von)Trong đỏ: NSỈWTổng sổ (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
21Đường từ nhà Bà Váy đến Hố Đồng TreLong SơnlOOOm20191.2411.2411.1621.1621.1621.162
22Nâng cấp đường bê tông xi măng Gò ChèLong Sơn1200m 2020- 20211.4006001.400600--600600
Xã Long Hiệp4.5054.5053.6803.6802.8792.879800800
23Bê tông đường TĐ 13Hà Liệt- Long Hiệp515m2016750750180180180180
24Đường từ nhà ông Giúp đến Gỏ Chòi - Ru RiHà Bôi- Long Hiệp800m2016255255180180180180
25Đường từ nhà ông Tối - Cánh đồng LenDục Ái- Long Hiệp600m2016255255180180180180
26Tường rào, cổng ngõ, sân bê tông nhà văn hóa thôn Thiệp XuyênT. Xuyên- Long Hiệp70m+sân2016255255180180180180
27Đường từ cống thoát nước nước La đến Hố Nước La (Giai đoạn 2)Hà Liệt- Long Hiệp300m2017200200200200200200
28 Nâng cấp Kênh Hổ Nước La (TĐIO) Hà Bôi- Long Hiệp400m2017192192188188188188
29Kiên cố hóa kênh Da phú (giai đoạn 2)Dục Ái- Long Hiệp150m2017199199193193193193
30Nối dài kênh Nước Xuyên 2T. Xuyên- Long Hiệp200m2017195195191191191191
31Kênh Da Phú (GĐ 3- cuối)Dục Ái250 m2018131131131131131131
32Kiên cố hóa kênh đập DàiHa Bôi200 m2018200200200200199199
33Đường từ Hố Da - Nước RétThiệp Xuyên + Hà Liệt550m 2018- 2019550550535535535535
34Đường Từ nhà ông Phô đến đập Nước Mương( bê tông)Hà Liệt200 m2019185185185185185185
35Kiên cố hóa kênh đập Dài (giai đoạn II)Hà Bôi130 m 2019- 2020138138138138138138
36Thông tuyến đưèmg vào khu sản xuất Gò Cà Nóc250 m 2019- 2020200200200200200200
s T T Danh mục dự án Địa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTồng mức đầu tưKế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Kế hoạch nãm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cã các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTồng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTồng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đử: NSTW
37Đường từ ngà ông Rú đến KDC TaKàĩuThiệp Xuyên120m2020200200200200--200200
38Sữa chữa, nâng cấp tuyến đường trục thôn Dục AíDục Ái200m200200200200--200200
39Bê tông hóa đường Từ Mai Hiệp An đến KDC TakàTu150m200200200200--200200
40Bê tông hóa đường Tập đoàn 10 (GĐ2)150m2020200200200200--200200
HIHuyện Sơn Hà65.83064.65057.79157.69147.61547.51510.17610.176
Trả nợ năm 20162.1412.1412.1412.1412.1412.141
Xã Sơn Nham4.8494.8494.7494.7493.7053.7051.0441.044
1Nhà SHCĐ thôn Canh MoSơn Nham515m2016500500500500500500
2Nhà SHCĐ thôn Cận SơnSơn Nham515m2016500500400400400400
3Nhà SHCĐ thôn Bầu SơnSơn Nham100m22017500500500500500500
4Đường BTXM Xà Riêng - Xóm Hú (Nối tiếp)Sơn Nham500m2017500500500500500500
5Nhà SHCĐ thôn Chàm RaoSơn Nham100m22018500500500500500500
6Đường BTXM Gai ngoạtSơn NhamlOOOm2018999999999999999999
7Đường BTXM Xà Nay ThượngSơn NhamlOOOm2019513513513513306306207207
8Đường BTXM trục Chính - KDC Gò Rốc thôn Chàm RaoSơn Nham500 m2020500500500500--500500
9Kênh mương Gai ngoạt, thôn xà NaySơn Nham500 m2020337337337337--337337
Xã Sơn Cao5.1565.1564.5924.5923.6603.660932932
10Đường Đồng Sạ - Làng Gung (nối tiếp)Sơn Cao20161.5001.500936936936936
11Đường BTXM từ cầu Làng Gung đến Làng Lềnh, thôn Làng GungSơn Cao750m20171.0001.0001.0001.0001.0001.000
12Đường Đồng Sạ - Làng Gung (nối tiếp)Sơn Cao20181.1371.1371.1371.1371.1371.137
13Trường TH thôn Làng Gung (01 phòng)Sơn Cao2019587587587587587587
s T T Danh mục dự ánĐịa điểm XDNãng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đỉều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng.số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSỈWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
14Đường từ nhà bà Rơi đến nhà ông Rỡ thôn Kà LongSơn Cao2020500500500500-500500
15Kênh mương nội đồng thôn Xà ÂySơn Cao2020432432432432--432432
Xã Sơn Linh8.5678.5675.3005.3004.1634.1631.1371.137
16Đường điện xóm Đồng LangSơn Linh2016800800800800800800
17Đường điện xóm Cà TuSơn Linh201670070063636363
18Đập suối Tiên thôn Ka LaSơn Linh20171.0001.0001.0001.0001.0001.000
19Đường BTXM ông Hùng - đồng Bờ RâySơn Linh20181.5671.5671.5671.5671.5671.567
20Đường BTXM Làng Ghè - Hóc Triên (nối tiếp)Sơn Linh20191.5001.5001.5001.500733733767767
21Tuyến kênh bê tông đồng Cà RôSơn Linh20201.5001.500----
22Đường BTXM DDH72 - Bồ NungSơn Linh 2020- 20211.5001.500370370--370 — 370 —
Xã Sơn Hạ5.6485.2885.2885.2884.2884.2881.0001.000
23Đường BTXM Xóm Trường - Gò Chè (GĐ II)Sơn Hạ2016300180180180180180
24Đường BTXM Cà Nục - Đèo Gió (GĐ 11)Sơn Hạ2016300180180180180180
25Đường BTXM Gò Lũy - xỏm Reng (GĐ 11)Sơn Hạ2016300180180180180180
26Đường BTXM BTXM Tà Gai- Suối cầu GĐ IITrường Ka2017500500500500500500
27Đường BTXM Cây Da- nhà ông TuaThôn Đồng Reng2017300300300300300300
28Đường BTXM Sân bóng- nhà ông BêThôn Đèo Gió2017303303303303303303
29Đường BTXM Tà Gai- Suối cầu GĐ II (nối tiếp)Trường Ka2018500500500500500500
30Đường BTXM Cây Da- nhà ông TuaThôn Đồng Reng2018300300300300300300
31Đường BTXM 623-HÓC MớTrường Khay2018512512512512512512
s T T Danh mục dự án Địa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTồng mức đầu tưKe hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng số ịtẩt cà các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cà các nguồn vốn)Trong đố: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
32Đường BTXM Nhà ông Cùi- ông TrắpTrường Ka2019300300300300300300
33Đường BTXM Đồng Cân- Nhà Đinh NếtThôn Đồng Reng2019300300300300300300
34Đường BTXM nhà ông Nga- nhà cha TrêThôn Đèo Gió2019733733733733733733
35Đường Sân bóng- nhà bà In Thôn Đèo Gió2020300300300300--300300
36Đường nhà ông Lít- nhà ông QuátXóm Reng2020300300300300-*300300
37Đường nhà ông KLép- Xóm Gò MõTrường Ka2020400400400400--400400
Xã Sơn Bao8.5498.5495.9215.9214.6584.6581.2631.263
38nâng cấp hệ thống thoát nước tuyến đường Tà Lanh Sơn thượng đi Mò o Nước Rinh, Sơn BaoSơn Bao2016600600600600600600
39Đường xóm ông Cam - xóm ông BêSơn Bao2016900900900900900900
40Đường giao thông thôn Mang Nà - Nước BaoSơn Bao20171.0001.0001.0001.0001.0001.000
41Đường giao thông Làng ChúcSơn Bao2018600600600600600600
42Đập thuỷ lợi Nước Sâu IISơn Bao20181.0921.0921.0921.0921.0921.092
43Đường BTXM xóm Mang KRótSơn Bao20191.3571.3571.3571.357466466891891
44Cầu Nước Bao IIISơn Bao20201.5001.500---
45Đường giao thôn thôn Mang Nà - Nước bao (nối tiếp)Sơn Bao20201.5001.500372372--372372
Xã Sơn Thành3.0602.7002.7002.7002.1002.100600600
46 .Đường BTXM tuyến Quốc lộ 24B " Gò Gạo (nối tiếp)Sơn Thành2016300180180180180180
47Đường BTXM nhà ông Đinh Vàn Nga - Gò Phú (nối tiếp)Sơn Thành2016300180180180180180
48Đường BTXM Xã Trạch - Làng VẹtSơn Thành2016300180180180180180
s T T Danh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSỈWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSỈWTồng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
49Nhà sinh hoạt cộng đềng thôn Hoãn Vậy Thôn Hoăn Vậy2017200200200200200200
50Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Làng VẹtThôn Làng Vẹt2017200200200200200200
51Đường BTXM ruộng viền - Gò LũyThôn Hà Thảnh2017400400400400400400
52Đường BTXM nhà ông Nghĩa đi Gò Pừ Rẩy (nối tiếp)Thôn Hoăn Vậy2018280280280280280280
53Đường BTXM Xã Trạch - Làng VẹtThôn Làng Vẹt191,5m2018280280280280280280
54Đường BTXM nhà ông Nghĩa đi Gò Pừ Rây (gdd2)Thôn Hoăn Vậy2020200200200200--200200
55Đường BTXM Xã Trạch - Làng Vẹt (GĐ III)Thôn Làng Vẹt2020200200200200--200200
56Đường BTXM ruộng viền - Gò Lũy (Nối tiếp)Thôn Hà Thành 2019- 2020400400400400200200200200
Xã Sơn Giang3.9003.9003.7003.7003.1003.100600600
57Nhà văn hóa thôn Làng RíSơn Giang2016500500500500500500
58Đập dâng Ka laSơn Giang20161.0001.0001.0001.0001.0001.000
59Nâng cấp sửa chữa tuyến đường Tà Cơm (từ nhà Đinh Rinh - Đinh Ớt)Thôn Tà Đinh2017200200200200200200
60Nâng câp sửa chữa nhà sinh cộng đồng thôn Làng RêThôn Làng Rê2017200200200200200200
61Nối tiếp kênh mương đập dâng Ka La qua cánh đồng Hà CúcThôn Làng Lùng2017200200200200200200
62Nâng cấp sửa chữa trang thiết bị (Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tà Đinh)Thôn Tà Đinh2018200200200200200200
63Bê tông hỏa nối tiếp đường Gò xếp thôn Làng RêThồn Làng Rê 2018- 2019400400400400400400
64Nâng cấp sửa chữa nhả sinh hoạt cộng đồng thôn Làng LùngThôn Làng Lùng2018200200200200200200
s T T Danh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chình, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Kế hoạch nãm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng sổ (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cã các nguồn vốn)Trong đó: NSTW.
65Nâng cấp tuyến đường Gò Ngang ( từ ông Đinh Cu - Đinh Mai)Thôn Tà Đinh 2019- 2020400400400400200200200200
66Mở mới tuyến đường (từ nhà ông Đinh Déo - Ka Nhủ)Thôn Làng Lùng 2020- 2021400400200200--200200
67Bê tông hóa nối tiếp đường Gò xếp thôn Làng RêThôn Làng Rê2020200200200200--200200
Xã Sơn Hải4.7004.7004.7004.7003.9003.900800800
68KCH kênh mương Xô Lô Làng Lành, Làng Rá (nối tiếpSơn Hải2016700700700700700700
69KCH kênh mương Xô Lô Làng Lành - Làng HẻSơn Hải2016800800800800800800
70Đường BTXM từ nhà ông Trần Văn Thường - cống nhà ông Đinh Văn LềnhThôn Gò Sim 2017- 2018400400400400400400
71Nhà văn hóa thôn Làng TrăngThôn Làng Trăng100 m2 2017- 2018400400400400400400
72Đường BTXM từ Quốc iộ 24B - thôn Tà Mát (Nối tiếp)Thôn Tà Mát 2017- 2018400400400400400400
73Đường BTXM Lảng Lành - Làng RáThôn Làng Lành 2017- 2018400400400400400400
74 Đường BTXM từ nhà ông Trần Vãn Thường - cống nhà ông Đinh Văn Lềnh (nối tiếp)Thôn Gò Sim 2019- 2020400400400400200200200200
75Đường BTXM từ nhà ông Đinh Vãn Tâm - nhà ông Đinh Văn VátThôn Làng Trăng 2019- 2020400400400400200200200200
76Đường BTXM thôn Tà Mát - Làng Ru (Nối tiếp)Thôn Tà Mát 2019- 2020400400400400200200200200
77Đường BTXM Làng Lành - Làng HẻThôn Làng Lành 2019- 2020400400400400200200200200
Xã Sơn Thủy3.1003.1003.1003.1002.7002.700400400
78Đường BTXM QL24 B - Nhà ông Đinh Văn AnhSơn Thủy20161.5001.5001.5001.5001.5001.500
s T T Danh mục dự ánĐịa điểm XDNãng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mớc đầu tưKế hoạch vồn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Kể hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
79Đường Sơn Cao — Sơn Kỳ đến xóm ông TốpThôn Tà Bi 2017- 2018400400400400400400
80Đập Suối Kà RắtThôn Giá Gối 2017- 2018400400400400400400
81Nối tiếp Đường Sơn Cao - Sơn Kỳ đến xóm ông TốpThôn Tà Bi 2019- 20204004004004002002Ó0200200
82Đập Suối Kà RắtThôn Giá Gối 2019- 2020400400400400200200200200
Xã Sơn Kỳ4.2004.2004.2004.2003.4003.400800800
83Đập Làng RiềngSơn Kỳ20161.0001.0001.0001.0001.0001.000
84Đường BTXM Làng Rêch (nối tiếp)Thôn Bồ Nung 2017- 2018400400400400400400
85Đường BTXM Bờ La (nối tiếp)Thôn Làng Trăng 2017- 2018400400400400400400
86Bê tông XM đường giao thông nông thôn thôn Mô NícThôn Mô Níc 2017- 2018400400400400400400
87Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tà BấcThôn Tà Bấc 2017- 2018400400400400400400
88Xây dựng 02 phòng học điểm trường Rờ MaThôn Bồ Nung 2019- 2020400400400400200200200200
89Tường rào, cổng ngõ, nhà vệ sinh và BTXM đường vào nhà SHCĐThôn Làng Trăng 2019- 2020400400400400200200200200
90Nhà công vụ cho giáo viên Trường TH thôn Tà Bấcthôn Tà Bấc 2019- 2020400400400400200200200200
91Bê tông XM đường giao thông nông thôn thôn Mô Níc (Nối tiếp)Thôn Mô Nỉc 2019- 2020400400400400200200200200
Xã Sơn Ba3.9003.9003.9003.9003.3003.300600600
92Nhà văn hóa thôn Mò o, xã Sơn BaSơn Ba2016500500500500500500
93Đường BTXM từ cầu nước tia đến nhà ông Lê (nối tiếp)Sơn Ba20161.0001.0001.0001.0001.0001.000
94Đường BTXM thôn Làng GiàThôn Làng Già2017200200200200200200
s T T Danh mục dự án Địa điểm XĐNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTồng mức đầu tưKế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cà các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cã các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
95Đường BTXM thôn Làng Già-Làng Chai (nối tiếp)Thôn Làng Chai2017200200200200200200
96Cấp phối đoạn đường từ Gò Da - Mo ÔThôn Gò Da 2017- 2018400400400400400400
97Đường BTXM thôn Làng Già (Nối tiếp) Thôn Làng Già2018200200200200200200
98Đường BTXM thôn Làng Chai (Nối tiếp)Thôn Làng Chai2018200200200200200200
99Đường BTXM thôn Làng Già Thôn Làng Già2019200200200200200200
100Đường BTXM thôn Làng Già-Làng Chai (nối tiếp)Thôn Làng Chai2019200200200200200200
101Cấp phối đoạn đường từ Gò Da - Mò 0 (nối tiếp)Thôn Gò Da2019200200200200200200
102Cấp phối đoạn đường từ Gò Da - Mò 0 (nối tiếp)Thôn Gò Da2020200200200200--200200
103Đường BTXM thôn Làng Già (Nối tiếp) Thôn Làng Già2020200200200200--200200
104Đường BTXM thôn Làng Chai (Nối tiếp)Thôn Làng Chai2020200200200200--200200
TT Di Lăng3.0602.7002.5002.5002.1002.100400400
105Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Cà ĐáoThị trấn Di lăng2016300180180180180180
106Đường BTXM vào KDC Văn hóa - Đồi RáyThị trấn Di lăng2016300180180180180180
107Đường BTXM vào KDC Đồi Gu - Nước NiaThị trấn Di lăng2016300180180180180180
108Đường dân sinh Đồi Gu TDP Đồi Ráy 2017- 2018200200200200200200
109Đường BTXM vào KDC mới Nước Nia TDP Nươc Nia 2017- 2018200200200200200200
110Đường BTXM vào nhà Ông Bôn (GĐ I)TDP Nước Rạc 2017- 2018300300300300300300
s T T Danh mục dự án Địa điểm XDNăng lực thiết kéThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016 2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cẫ các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cã các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
111Đường BTXM vảo xóm ông Đinh Vãn Thay - TDP Nước NiaTDP Đồi Ráy 2018- 2019200200200200200200
112Đường BTXM vào nhà Ông Bôn (GĐII)TDP Nước Rạc 2018- 2019300300300300300300
113Đường BTXM vào KDC Nước Nia (giai đoạn II) TDP Nước Nia 2018- 2019280280280280280280
114Đường BTXM vảo KDC Đồi GuTDP Đồi Ráy 2019- 20202802802802808080200200
115Nhà sinh hoạt cộng đồng TDP Nước Rạc TDP Nước Rạc2020200200200200--200200
116Đường BTXM vào KDC Nước Nia (giai đoạn III) TDP Nước Nia2020200200----
Xã Sơn Thượng1.9001.8001.9001.8001.7001.600200200
117Đường BTXM ngã ba Gò Da đi ngã ba xóm ông Méo nối tiếp)Sơn Thượng2016500500500500500500
118Đường BTXM 623 - Tà Pa (nối tiểp)Sơn Thượng2016500500500500500500
119Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Bờ ReoThôn Bờ ReoNhà câp IV □ 2017- 2018500400500400500400
120Đường BTXM ngã ba Bờ Reo đi ngã ba xóm ông Méo (nối tiếp)Thôn Bờ ReoL=150m, cấp đường cấp B2019200200200200200200
121Đường BTXM ngã ba Bờ Reo đi ngã ba xóm ông Méo (nối tiếp)Thôn Bờ Reo2020200200200200200200
122Xã Sơn Trung3.1003.1003.1003.1002.7002.700400400
123Đường BTXM Gia Ri - Xóm suối (nối tiếp)Sơn Trung20161.5001.5001.5001.5001.5001.500
124Nối tiếp kênh bờ nam công trình đập dâng Rlon Thôn Làng Lòn300m 2017- 2018400400400400400400
125BTXM nối dài xóm Gò RộcThôn Gò Rộc200m2017200200200200200200
í s T TDanh mục dr án Địa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bổ trí từ 2016-2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTông số (tất cà các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vấn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cã các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
126Nước sinh hoạt xóm Gò NữThôn Gò Rộc20m3/ngày đêm 2018- 2019400400400400400400
127Tường rào Nhà văn hỏa thôn Làng Lòn Thôn Làng Lòn400m 2019- 2020400400400400200200200200
128BTXM nối dài xóm Gò RộcThôn Gò Rộc2020200200200200--200200
IVHUYỆN SƠN TÂY43.32443.11442.98042.77034.01433.8048.9678.967
Bổ sung và trả nợ nãm 20161.5811.5811.5811.581
Xã Sơn Long4.7904.7904.6294.6293.7203.720909909
1Đài truyền thanh xã Sơn LongXã Sơn Long1000m220161.0001.000886886886886
2Đường Mãng Lăng đi Long Vót (Giai đoạn 1)Xã Sơn Long4 km 2017- 20181.5001.5001.4661.4661.4661.466
3Đường Điện 0,4KV đến Khu dân cư Ha RoXã Sơn Long1,5 km2018781781769769769769
4Đường Măng Lăng - Nước Đốp (giai đoạn 1)Xã Sơn Long4 km20191.2001.2001.2001.200600600600600
5Xây dựng sân vận động xã Sơn LongXã Sơn Long4000 m22020309309309309--309309
Xã Sơn Tinh5.0825.0824.8984.8984.0124.012886886
6Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Nước KĩaXã Sơn Tỉnh150 m22016700700700700700700
7Tường rào, cổng ngõ, sân vườn Trường mầm non Sơn TinhXã Sơn TỉnhTường rào, cổng2016300300126126126126
8Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ra TânXã Sơn Tinh150 m2, nhà cấp IV2017970970970970970970
9Nước sinh hoạt xóm ông Veo, thôn Ra TânXã Sơn Tinh50 hộ20181.1121.1121.1021.1021.1021.102
10Xây dựng Trường Tiểu học thôn Xà RuôngXã Sơn Tinh150 m22019700700700700700700
11Nâng cấp đường cầu Ka Năng - Thác Lụa, thôn Bà HeXã Sơn Tinh1500 m2019800800800800414414386386
12Đài Truyền thanh xã Sơn TinhXã Sơn Tinh500 m22018500500500500--500500
s T T Danh mục dự án ĐỊa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSỈWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
Xã Sơn Mùa4.6934.6934.5664.5663:5103.5101.0561.056
13Đài truyền thanh xã Sơr_ MùaXã Sơn Mùa1000m220161.0001.000886886886886
14Tường rào, cổng ngõ Trường Tiểu học Sơn MùaXã Sơn Mùa 2017- 20181.2001.2001.1941.1941.1941.194
15Đường Tu Ka Nhỗ - Tập đoàn 17; Hạng mục: thông tuyểnXã Sơn Mùa3 km20181.4371.4371.4301.4301.4301.430
16Đường Tu Ka Nhỗ - Tập đoàn 17; Hạng mục: BTXMXã Sơn Mùa3 km20191.0561.0561.0561.056--1.0561.056
17Xây dựng sân vận động xã Sơn MùaXã Sơn Mùa4000 m22020------
Xã Sơn Liên4.5704.5704.3574.3573.3423.3421.0151.015
18Đài truyền thanh xã Sơr LiênXã Sơn Liên1000m220161.0001.000863863863863
19Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tang TongXã Sơn Liên 2017- 2018950950880880880880
20Nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt xóm ông RòXã Sơn Liên 2018- 2019796796791791791791
21Xây dựng sân vận động xã LiênXã Sơn Liên4000 m2 2019- 20201.8241.8241.8241.8248098091.0151.015
Xã Sơn Bua4.7874.7874.7264.7263.5393.5391.1871.187
22Đài truyền thanh xã Sơn BuaXã Sơn Bua1000 m220161.0001.000948948948948
23Đường xóm ông Me đi KDC Nước Toa, thôn Mang HeXã Sơn Bua1,2 km 2017- 2018996996996996996996
24Đường BTXM xóm ông Dứa đi Mang RinXã Sơn Bua2 km20181.3501.3501.3411.3411.3411.341
25Đường xã BTXM tuyến UBND xã đi KDC Nước Toa, thôn Mang HeXã Sơn Bua1 km2019791791791791254254537537
26Đường KDC Mang Rin đi Nước MùXã Sơn Bua1,5 km2020650650650650--650650
Xã Sơn Tân4.6494.6494.0894.0893.5423.542547547
s T T Danh mục dự án Địa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Ke hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
27Đài truyền thanh xã Sơn TânXã Sơn Tân1000 m220161.0001.000777777777777
28Đường điện thắp sáng KDC I Lách, thôn Tà DôXã Sơn Tân20171.4921.4921.2501.2501.2501.250
29Xây dựng mới Đường dân sinh từ nhà ông Ghen đến Nước Mốc, thôn RaNhuaXã Sơn Tân1,5 km2018967967872872872872
30Đường Khu dân cư Đắk Leo, thôn Đắk RòngXã Sơn Tân750 m20191.1901.1901.1901.190643643547547
Xã sơn Màu5.0225.0224.8754.8753.5753.5751.3001.300
31Đài truyền thanh xã Sơn MàuXã Sơn Màu1000 m220161.0001.000863863863863
32Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đăk PanhXã Sơn Màu 2017- 20181.1001.1001.1001.1001.1001.100
33Đường Điện 0,4KV xóm ông Võ, xã Sơn MàuXã Sơn Màu1,5 km2018922922912912912912
34Nước sinh hoạt khu dân cư Tà Vanh, thôn Đăk PaoXã Sơn MàuCấp nước cho 50 hộ dân2019900900900900700700200200
35Xây dựng sân vận động xã Sơn MàuXã Sơn Màu4000 m2 2019- 20201.1001.1001.1001.100--1.1001.100
Xã Sơn Lập5.0884.8784.9584.7483.8283.6181.1301.130
36Đài truyền thanh xã Sơn LậpXã Sơn Lập1000 m220161.0001.000911911911911
37Đường xóm ông Loan - Nước Beo, thôn mang RayXã Sơn Lập 2017- 20181.4881.4881.4881.4881.4881.488
38Đường xóm ông Nờ - Khu sản xuất Tà Vây, thôn Mang RễXã Sơn Lập2 km20181.0161.016975975975975
39Xây dựng sân vận động xã LậpXã Sơn Lập4000 m2 2019- 20201.5841.3741.5841.3744542441.1301.130
Xã Sơn Dung4.6434.6434.3024.3023.3653.365937937
40Đường điện 0,4 KV KDC Ngọc Long Rinh - KDC Ngọc Long RônXã Sơn Dung1500m20161.0001.000776776776776
s T T Danh mục dự án Địa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKe hoạch vổn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất că các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
41Đường Nội đồng Ra Lâng, thôn Đắk Trên; Hạng mục: Bê tông xi măngXã Sơn DungL=3 80,94 m 2017- 2018784784772772772772
42Đường Điện 0,4KV Khu Đăk Xút, thôn Gò LãXã Sơn Dung1,5 km20181.0171.017912912912912
43Đường BTXM KDC Ra LungXã Sơn Dung1 km20191.0001.0001.0001.0009059059595
44Đường BTXM KDC Ka XìmXã Sơn Dung1 km2020842842842842--842842
VHUYỆN TÂY TRÀ47.52347.52346.16946.16936.45636.4569.7139.713
Bổ sung năm 2016593593593593593593
Xã Trà Phong5.8595.8595.7955.7954.7954.7951.0001.000
1Điện sinh hoạt Làng Ré, thôn Gò RôTrà Phong13 hộ20161.0001.000936936936936
2Điện sinh hoạt Đồi sim, thôn Gò RôTrà Phong45 hộ20171.0881.0881.0881.0881.0881.088
3Điện sinh hoạt Đồi sim, thôn Gò Rô (nối tiếp)Trà Phong45 hộ20181.3871.3871.3871.3871.3871.387
4Nước sinh hoạt đội 1, Trà NgaTrà Phong50 hộ20191.3841.3841.3841.3841.3841.384
5Nước sinh hoạt thôn Trà ReoTrà Phong55 hộ20201.0001.0001.0001.000--1.0001.000
Xã Trà Thọ5.0435.0434.9434.9433.9433.9431.0001.000
6BTXM tuyến đường từ nhà ông Phương đến nhà ông Biên; Nhà bà Nhung đến nhà ông GiáTrà Thọ639 m20161.0001.000900900900900
7Nhà sinh hoạt cộng đong thôn TâyTrà Thọ200m220171.0231.0231.0231.0231.0231.023
8Nước sinh hoạt tổ 3 thôn TreTrà Thọ20181.0021.0021.0021.0021.0021.002
9Nước sinh hoạt tổ 2 thôn Nước BiếcTrà Thọ20191.0181.0181.0Ỉ81.0181.0181.018
10Tuyến ngã ba đường huyện đi Suối DinhTrà Thọ700m20201.0001.0001.0001.000--1.0001.000
Xã Trà Xinh6.0456.0455.0425.0423.9733.9731.0691.069
s T T Danh mục dự án Địa điềm XDNăng lực thiết kếThời gian KCHTTổng mức đầu tưKế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Kế hoạch năm 2020Ghi chủ
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cã các nguồn vốn)Trong đó: NSỈWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTỗng số (tất cả các nguồn vổn)Trong đó: NSTW
11BTXM tuyến đường ngã ba Trường THCS đến Xóm ông Ngơn, đội 5 thôn Trà Ôi (đoạn 2)Thôn Trà Ôỉ, xã Trà Xinh415 m20161.0001.000997997997997
12Tuyến đường UBND xã đi đội 6 thôn Trà Kem (đoạn 3)Trà Xinh0,4km20171.1281.1281.1281.1281.1281.128
13BTXM tuyến đường U3ND xã di đội 6 thôn Trà KemTrà Xinh300m2018917917917917917917
14BTXM tuyến đường khu tái định cư Núi Vác 1Trà Xinh500m20192.0002.0002.0002.0009319311.0691.069
15Đầu tư giếng khoan cho các khu dân cư thiếu nướcTrà Xinh20201.0001.000----
Xã Trà Trung4.8794.8794.8794.8793.7793.7791.1001.100
16BTXM tuyến đường tổ 1,2,3 thôn Xanh (nối tiếp)Thôn Xanh, xã Trà Trung415 m20161.0001.0001.0001.0001.0001.000
17BTXM đường tổ 4 thôn XanhTrà Trung0,5km20171.0881.0881.0881.0881.0881.088
18BTXM đường từ UBND xã đi tổ 8, thôn VàngTrà Trung400m2018791791791791791791
19BTXM tổ 7, 8 thôn Vàng nối tiếp đi nhà ông Hồ Văn XanhTrà Trung500m20191.0001.0001.0001.000900900100100
20BTXM nối tiếp nhà ông Hồ Văn Xanh đi tổ 3 thôn Trà XanhTrà Trung500m20201.0001.0001.0001.000-*1.0001.000
Xã Trà Quân4.9574.9574.9424.9423.7713’7711.1711.171
21BTXM tuyến đường từ tổ 12 đến tổ 9 thôn Trà Ong (đoạn cuối)Thôn Trà Ong, xã Trà Quân250 m20161.0001.000985985985985
22BTXM đường tổ 1 đi tổ 3 thôn Trà BaoTrà Quân0,4km20171.1411.1411.1411.1411.1411.141
23Đường từ tổ 7 đến tổ 8 thôn Trà OngTrà Quân500m2018816816816816816816
24Đường từ tổ 7 đến tổ 8 thôn Trà Ong (nối tiếp)Trà Quân1,5 km20191.0001.0001.0001.000829829171171
s T T Danh mục dự án Địa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cà các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cã các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTỗngsố (tất că các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
25Thủy lợi Nà Tà Móc, thôn Trả BaoTrà Quân20201.0001.0001.0001.000--1.0001.000
Xã Trà Lãnh5.0215.0214.9444.9443.9313.9311.0131.013
26Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trà íchThôn Trà ích, xã Trà Lãnh120 m220161.0001.000923923923923
27BTXM tuyến đường tỗ 4 thôn Trả LinhTrà Lãnh0,5km20171.0491.0491.0491.0491.0491.049
28Nước sinh hoạt tổ 2, 4 thôn Trà LươngTrà Lãnh2018972972972972972972
29Nước sinh hoạt tổ 3 thôn Trà LinhTrà Lãnh20191.0001.0001.0001.0009879871313
30BTXM ngã ba đường Trà Nham - Tổ 3 thôn Trà LươngTrà Lãnh300m20201.0001.0001.0001.000--1.0001.000
Xã Trà Khê4.9804.9804.9404.9403.7693.7691.1711.171
31Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn ĐôngThôn Đông, xã Trà Khê120 m220161.0001.000960960960960
32Trường Mau giáo thôn ĐôngTrà Khê751m220171.1141.1141.1141.1141.1141.114
33Điện sinh hoạt tổ 4-7 thôn SơnTrà Khê2018866866866866866866
34Nước sinh hoạt tổ 4 thôn HàTrà Khê20191.0001.0001.0001.000829829171171
35BTXM UBND xã đi thôn ĐôngTrà Khê20201.0001.0001.0001.000--1.0001.000
Xã Trà Thanh5.0605.0605.0205.0203.9203.9201.1001.100
36BTXM tuyến đường từ ngã ba đi tổ 1 thôn Cát (đoạn cuối)Thôn Cát, xã Trà Thanh339 m20161.0001.000960960960960
37Nhà văn hóa thôn VucngTrà Thanh200m220171.0881.0881.0881.0881.0881.088
38BTXM từ tổ 2 đi tổ 5 thôn VuôngTrà Thanh483m2018972972972972972972
39Tuyến đường BTXM tổ 2 thôn MônTrà Thanh215m20191.0001.0001.0001.000900900100100
40Nước sinh hoạt tổ 2,5 :hôn VuôngTrà Thanh52 hộ20201.0001.0001.0001.000--1.0001.000
Xã Trà Nham5.0865.0865.0715.0713.9823.9821.0891.089
s T T Danh mục dụ* ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKe hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Kế hoạch nẫm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cà các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng sổ (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTồng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
41BTXM tuyến đường tẻ 2- tổ 3 thôn Trà CươngThôn Trà Cương, xã Trà Nham420 m20161.0001.000985985985985
42Thủy lợi Trà Nưn tổ 2 thôn Trà LongTrà Nham490m20171.1141.1141.1141.1141.1141.114
43Nhà sinh hoạt cộng đổng thôn trà CươngTrà Nham2018972972972972972972
44Mở tuyển mương suối Tà OátTrà Nham20191.0001.0001.0001.0009119118989
45Nâng cấp tuyến đường Lý Thanh Tùng - Hồ Văn Biẽn-Eồ Văn DớtTrà Nham20201.0001 0001.0001.0001.0001.000
VIHUYỆNTRÀ BÔNG44.89844.89144.48944.48235.39435.3949.0889.088
BỔ sung và trả nợ năm 2016447447987987987987
TT Trà Xuân1.4001.4001.1601.160960960200200
1Công trình thủy lợi Ông HộTồ dân phố 3bxh = 30x40, L = 345m2016200200180180180180
2Công trình thủy lợi Ông BổnTổ dân phố 7bxh = 30x40, L = 340m2016200200180180180180
3Kênh thủy lợi Ông Bổn nối dàiTDP7TT Trà Xuân201720020020Õ200200200
4Công trĩnh bê tông xi măng GTNT Gò Bàu TDP7 TT Trà Xuân2018200200200200200200
5Bê tông xi măng GTNT Gò Bàu (nối tiếp)TT Trà Xuân150m2019200200200200200200
6Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố 7 TDP7 TT Trà Xuân2020200200
s T T Danh mục dự ánĐịa điểm XDNãng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Ke hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng sổ (tất cả các nguồn vón)Trong đó: NSTW
7BTXM từ nhà ông Phan Thanh Chung đi Gò Bộng ChìnhTT Trà Xuân2020200200200200--200200
Xã Trà Bình1.0001.000980980780780200200
8Đường đội 10 qua đội 9, thôn Bình TrungThôn Bình TrungL=402m, Bn=5m, Bm=3,52016200200180180180180
9Nối kênh mương bê tông Hồ Cây Xanh đi ruộng Hóc ÔiTrà Bình2017200200200200200200
10BTXM đường nội đồng chính đi Nà Cô Chỉ thôn Bình TrungXã Trà Bình2018200200200200200200
11Tuyến đường khu dân cư 11 đi Ruộng Dinh, Thôn Bình TrungXã Trà Bình2019200200200200200200
12Công trình: Duy tu bảo dưỡng đường nội đồng trục chính đi ruộng Cây GạoXã Trà Bình2020200200200200-200200
Xã Trà Phú4.4584.4584.1234.1232.7792.7791.3441.344
13Tuyến đường nhà Ông Thạch (QL24C) đi ngã ba nhà Ông Huỳnh MãoThôn Phú AnĐường GTNT loại B20161.0001.000665665665665
14Tuyến QL24C đi nhà Óng NhấtTrà Phú2017812812812812812812
15Nhà Văn Hóa xãXã Trà Phú2018646646646646646646
16Tuyến đường từ nhà Bà Thành đi cầu Bồng BộcXã Trà Phú20191.0001.0001.0001.000656656344344
17Tuyến đường từ nhà Bà Châu đi nhà Ông Nguyễn Thanh Quế (P.Hòa)Xã Trà Phú20201.0001.0001.0001.000--1.0001.000
Xã Trà Thủy5.5155.5155.5155.5154.5154.5151.0001.000
18Nối tiếp đường bê tông xi măng Thôn 6, Trà ThủyThôn 6Đường GTNT loại B20161.0001.0001.0001.0001.0001.000
s T T Danh mục dự án Địa diễm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKe hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Ke hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng số (tất că các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất că các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất câ các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất că các nguồn vấn)Trong đó: NSTW
19Nối tiếp đường bê tông xi măng Tổ 2, Thôn 1, Trà Thủy (Đã gồm 10% tiết kiệm chi)Trà Thủy20171.0621.0621.0621.0621.0621.062
20Xây dựng Nhà văn hóa thôn 6Xã Trà Thủy20181.2171.2171.2171.2171.2171.217
21Nâng cấp đường từ thôn 5 đi tổ 2, tổ 3 thôn 1Xã Trà Thủy20191.2361.2361.2361.2361.2361.236
. 22Xây dựng Nhà văn hóa thôn 1Xã Trà Thủy20201.0001.0001.0001.000--1.0001.000
Xã Trà Lâm5.1455.1455.1455.1454.1454.1451.0001.000
23Nối tiếp đường tổ 3 đi tổ 1, 2 thôn Trà HoaThôn Trà HoaĐường GTNT loại B20161.0001.0001.0001.0001.0001.000
24Đường bê tông xi măng tổ 5,6,7, thôn Trà XanhTrà Lâm20171.1001.1001.1001.1001.1001.100
25Đường BTXM từ TL 622B - thôn Trà Hoa (Lồng ghép chương trình nông thôn mới)Xã Trà Lâm20181.0271.0271.0271.0271.0271.027
26Nối tiếp đường BTXM từ TL 622b đi tổ 1,2,3 thôn Trà LạcXã Trà Lâm20191.0181.0181.0181.0181.0181.018
27Nối tiếp đường BTXM từ TL 622b - thôn Trà HoaXã Trà Lâm20201.0001.0001.0001.000--1.0001.000
Xã Trà Sơn6.8146.8076.6596.6525.3725.3721.2801.280
28Nhà Văn hóa Thôn BắcThôn Bắc200m2 sàn20161.0001.000985985985985
29Đường BTXM lên tổ 2, 3 thôn Kà TinhTrà Sơn20171.1141.1141.1141.1141.1141.114
30Nhà Văn hóa thôn Sơn ThànhXã Trà Sơn20181.7001.6931.5601.5531.5531.553
31Nhà Văn hóa thôn Sơn BànXã Trà Sơn247m220191.0001.0001.0001.0001.0001.000
32Nối tiếp đường BTXM từ TL 622 tổ 1 Sơn Bàn đi tổ 2 Sơn BànXã Trà Sơn20191.0001.0001.0001.000720720280280
s T T Danh mục dự án Địa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Kế hoạch năm 2020Ghi chủ
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng.số (tất cả các nguồn vốn)Trong đỏ: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vổn)Trong đó: NSTW
33Đường BTXM từ tĩnh lộ 622 tổ 2,3 thôn Kà Tinh (giai đoạn 2)Xã Trà Sơn20201.0001.0001.0001.000--1.0001.000
Xã Trà Giang4.4834.4834.2844.2843.2843.2841.0001.000
34Sân TDTT xã Trà GiangThôn 33.000m220161.0001.000997997997997
35Cầu bản qua suối Hổ MítXã Trà Giang20171.0001.0001.0001.0001.0001.000
36Đường cây Ké đi Sông OngXã Trà Giang 2018- 20191.4831.4831.2871.2871.2871.287
37Đường BTXM từ nhà Sinh hoạt Thôn 3 đi ruộng Ông SuXã Trà Giang20201.0001.0001.0001.000--1.0001.000
Xã Trà Hiệp5.0475.0475.0475.0473.9833.9831.0641.064
38Nâng cấp MR đường dân sinh tổ 1, 2, Thôn BăngThôn BăngĐường GTNT loại B20161.0001.0001.0001.0001.0001.000
39Nâng cấp mở rộng tuyến đường Trà Thanh đi nóc Ông TơTrà Hiệp20171.1001.1001.1001.1001.1001.100
40Đường BTXM nhả Hường Lựu đến nhà ông Hoàng (tô 4, thôn Cả)Xã Trả Hiệp2018947947947947947947
41Mỡ rộng đường dân sinh tổ 2, tồ 4 thôn CưaXã Trà Hiệp20191.0001.0001.0001.0009369366464
42Xây mới Thủy lợi NaLa NgưXã Trà Hiệp20201.0001.0001.0001.000-1.0001.000
Xã Trà Tân5.2415.2415.2415.2414.2414.2411.0001.000
43Đường BTXM tổ 4 đi tổ 6 Thôn Trà ÓtThôn Trà ÓtĐường GTNT loại B20161.0001.0001.0001.0001.0001.000
44Tuyến đường từ tổ 21 Trà Ngon đi tổ 15 Trường Giang (lồng ghép với nông thôn mới)Trà Tân20171.0751.0751.0751.0751.0751.075
45Tuyến đường từ Tẻ 10 đi ruộng LiênXã Trả Tân20181.0871.0871.0871.0871.0871.087
s T T Danh mục dự án Địa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSỈWTổng số (tất cã các nguồn vốn)Trong đó: NSỈWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTông số (tất cã các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
46Nối tiếp tuyến đường Tổ 19 đi Suối LoaXã Trà Tân20191,0791.0791.0791.0791.0791.079
47BTXM tuyến đường Nhà Ông Đức đi Trường Mầu giáoXã Trà Tân20201,0001.0001.0001.000--1.0001.000
Xã Trà Bùi5.3485.3485.3485.3484.3484.3481.0001.000
48Rãnh thoát nước đường bê tông Thôn Nước Nia Thôn Nước NiaRãnh thoát nước và cống2016300300300300300300
49Nối tiếp đường BTXM tổ 7 đi tố 8 Thôn QuếThôn QuếĐường GTNT loại Đ2016700700700700700700
50Tuyến đường thôn Gò, xã Trà Bùi đi Đông Hòa Tịnh Giang, Sơn Tịnh, ”lồng ghép nông thôn mới".Trà Bùi20171.1411.1411.1411.1411.1411.141
51Nâng cấp mở rộng tuyển đường tổ 2 thôn Niên - Trường BiệnXã Trà Bùi20181.2071.2071.2071.2071.2071.207
52Nối tiếp tuyến đường thôn Gò xã Trà Bùi đi Đông Hòa xã Tịnh GiangXã Trà Bùi569,48m20191.0001.0001.0001.0001.0001.000
53Đường dân sinh Tổ 5 thôn TâyXã Trà Bùi20201.0001.0001.0001.000--1.0001.000
VIIHUYỆN TƯ NGHĨA5.1614.7694.4684.2693.7683.569700700
Xã Nghĩa Thọ5.1614.7694.4684.2693.7683.569700700
1Đường giao thông nông thôn từ nhà ông Phạm Cư đến Hóc Đành (giai đoạn 2)Thôn 2600m20161.063973973973973973
2Nhà văn hóa thôn 1Nghĩa Thọ2017550500550500550500
3Nhà văn hóa thôn 2Nghĩa Thọ2017520470520470520470
4Tuyến đường từ nhà ông Phạm No đến nhà ông Đinh PhươngNghĩa ThọlOOOm2018760661760661760661
5Tuyến nhà Phạm Mẩy đến đồng chặtNghĩa Thọ500m2019500500----
s T T Danh mục dạ- ánĐìa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bổ trí từ 2016-2019Kế hoạch nãm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTồng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
6Tuyến đường từ ruộng Phạm Huynh đến ruộngPhạm BủaNghĩa Thọ500m2019385335335335335335-
7Kênh bê tông cốt thép đường ống Hóc Xoài đến Hóc Thẻ 1Nghĩa Thọ700m2020700700700700--700700
8Kênh bê tông cốt thép đường ống Hóc Xoài đến Hóc Thẻ2Nghĩa Thọ750m2020683630630630630630-
VIIIHuyện Bỉnh Sơn1.5001.3801.030980780780250200
Trã nợ năm 2016200200200200200200
Xã Bình An1.3001.180830780580580250200
1Cầu Tổ 1 và cầu Tổ 5Thôn Thọ An2016250180180180180180
2Đường BTXM từ nhà ông Huỳnh Đồng đi xóm namThôn Thọ An250m2018400400400400400400
3Đường BTXM từ nhà ông Huỳnh Hoàng đến nhà ông NghịThôn Thọ An120m2019400400250200250200
4Đường BTXM từ nhả ông Thành đi Hóc 3Thôn Thọ An130m2020250200----
IXHuyện Sơn Tịnh2.4002.3202.3202.3201.9201.920400400
Xã Tịnh Đông2.0001.9601.9601.9601.5601.560400400
1BTXM tuyển đường Ngõ ông Việt - Ngố ông MầnThôn Tân An2016200180180180180180
2Nhà văn hóa thôn Hưng Nhượng Bắc; hạng mục: Tường rào, công + sân bê tông Thôn Hưng Nhượng Bắc2016200180180180180180
3Đường ngõ xóm tuyến: Nhà ông Nghĩa - Nhà ông BôngThôn Hương Nhượng Bắc2017200200200200200200
4Đường ngõ xóm tuyển: Nhgõ Bà Nguyễn Thị Lan - ngõ Bà Trần Thị HơnThôn Tân An201720020Õ200200200200
s T T Danh mục dự án Địa điểm XDNăng lực thiết kếThòi gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch vôn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Ke hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTông số (tất cã các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cã các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
5Đường trục thôn tuyến: Ngõ ông Nguyễn Minh Đức - ngõ bà BìnhThôn Hương Nhượng Bắc2018200200200200200200
6Đường ngõ xóm tuyến: Nhgõ Bà Nguyễn Thị Lan - ngõ Bà Trần Thị Hơn (nối dài)Thôn Tân An2018200200200200200200
7 Đường trục thôn tuyến: Đường BTXM - Ngõ bà Võ Thị HoànhThôn Hương Nhượng Bắc140m2019200200200200200200
8Đường ngõ xóm tuyến: Ngố ông Hồ Ngọc Công-ngõ bà ĐịnhThôn Tân An2019200200200200200200
9Đường trục chính nội đồng tuyến Nhà ông Ao Khanh - Đồng Cây GạoThôn Hương Nhượng Bắc180m2020200200200200200200
10Đường ngõ xóm tuyến: Ngõ ông Huỳnh Ngọc Thọ-ngõ ông Nguyễn Đức HộiThôn Tân An2020200200200200-200200
Xã Tịnh Giang200180180180180180--
1Công trinh: Nâng cấp, sửa chữa sân vận động thôn Đông Hòa Thôn Đông Hòa2016200180180180180180
Xã Tịnh Hiệp200180180180180180-
1BTXM tuyến đường Ngõ ông Hương - cầu Vũng Trảy, xóm 3B thôn Vĩnh Tuy (nối dài )Thôn Vĩnh Tuy2016200180180180180180
XH.NGHĨA HÀNH4.0003.9203.9203.9203.1203.120800800
Xã Hành Tín Tây2.0001.9601.9601.9601.5601.560400400
1Nâng cấp kênh mương Gò ThốngThôn Trũng Kè 2200m2016200180180180180180
s T T Danh mục dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Kế hoạch nãm 2020Ghi chú
Tồng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSỈWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn von)Trong đõ: NSỈWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
2Tường rào, cổng, sân BTXM nhà sinh hoạt cộng đổng thôn Trũng Kè ỉThôn Trũng Kè 1240m22016200180180180180180
3Nâng cấp sửa chữa BTXM đập Đồng cauThôn Trũng kè I220m2017200200200200200200
4Tường rào, cổng, sân BTXM nhà SHCĐ thôn Trũng kè nThôn Trũng kè II240m22017200200200200200200
5Nâng cấp kênh mương Đập Đồng Cau - Ruộng LũyThôn Trũng Kè 140 hộ2018200200200200200200
6Nâng cấp kênh Đập Hóc Bắc ruộng ông NhưThôn Trũng Kè 286 hộ2018200200200200200200
7Nâng cấp kênh mương Đập Hổ Dâu- Hóc Ông QuyềnThôn Trũng Kè 1200m2019200200200200200200
8Bê tông kênh mương Đập Hóc Bắc, xóm Gò ThốngThôn Trũng Kè 140 hộ2019200200200200200200
9 Xây dụng bề nước SHTT thôn Trung Kè 1 Thôn Trũng Kè 1120 hộ2020200200200200--200200
10Xây dựng bể nước SHTT làng Suối cháy, thôn Trũng Kè 2 Thôn Trũng Kè 235 hộ2020200200200200200200
Xã Hành Tín Đông2.0001.9601.9601.9601.5601.560400400
11BTXM kênh mương cầu bàn qua đập Rộc lác - Đá đen Thôn Trường Lệ200m2016200180180180180180
12BTXM kênh mương Rộc CáThôn Khánh Giang200m2016200180180180180180
13BTXM kênh mương Rộc Cá nối dàithôn Khánh Giang200m2017200200200200200200
14BTXM kênh mương cầu bân qua đập Rộc lác- Đá đen nối dàithôn Trường Lệ200m2017200200200200200200
s T T 1 Danh mục dự án Địa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tưKế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sungLũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019Kê hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTỗng sổ (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn von)Trong đỏ: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
15Nâng cấp tường rào ,cổng, sân BTXM nhà SHCĐ Xóm Ruộng Vỡ, thôn Khánh Giangthôn Khánh Giang200m22018200200200200200200
16Sửa chữa hệ thốn nước SHTT thôn Trường Lệthôn Trường Lệ200m2018200200200200200200
17BTXM kênh mương Đồng Tổng Vạnthôn Khánh Giang200m2019200200200200200200
18Nâng cấp, nạo vét lòng hồ Đập Rộc Látthôn Trường Lệ500m22019200200200200200200
19BTXM đường nông thôn tuyến ông Quân- Đồng Lúa trắngthôn Khánh Giang200m2020200200200200-200200
20BTXM kênh nội đồng Trạm hạ thế- Hóc Biềuthôn Trường Lệ200m2020200200200200--200200
XIHuyện Đức Phổ1.8581.380898540898540--
Xã Phổ Phong1.5581.200718360718360--
1Đường từ nhà ông Hùng đến giáp thôn Thanh Bình xã Phổ Thuận (giai đoạn 3) Thôn Vĩnh Xuân2016758600338180338180
2Cầu treo dân sinh thôn Trung LiêmThôn Trung Liêm2016800600380180380180
Xã Phổ Nhom300180180180180180--
3Tường rào, cổng ngõ nhà sinh hoạt văn hóa thôn An ĐiềnThôn An Điền2016300180180180180180
Mục lục Bấm để đi tới điều