Điều 1. Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đai cho các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội của tỉnh giai đoạn 2006 - 2010, bao gồm các nội dung như sau:
1. Xác định mục tiêu sử dụng đất đai đến năm 2010 và phân kỳ từng năm trong giai đoạn 2006 - 2010 như sau:
|
CHỈ TIÊU | Hiện trạng năm 2005 (ha) | Diện tích đến năm (ha) | ||||
| 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | ||
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 147.769,30 | 147.769,3037 | 147.769,3037 | 147.769,3037 | 147.769,3037 | 147.769,3037 |
| I. Đất nông nghiệp | 116.984,44 | 114.987,3437 | 113.620,8498 | 112.459,4428 | 111.369,3548 | 110.335,4104 |
| 1. Đất sản xuất nông nghiệp | 116.291,30 | 113.356,8505 | 111.369,5338 | 109.662,5565 | 108.103,0966 | 106.738,0103 |
| 1.1. Đất trồng cây hàng năm | 74.483,25 | 68.609,5811 | 63.678,5795 | 59.222,8065 | 55.287,3609 | 51.721,8700 |
| 1.1.1. Đất trồng lúa | 72.851,12 | 65.690,7939 | 59.504,7406 | 53.808,7901 | 48.683,6332 | 43.970,9107 |
| 1.1.2. Đất trồng cây hàng năm còn lại | 1.632,13 | 2.918,7872 | 4.173,8389 | 5.414,0164 | 6.603,7276 | 7.750,9594 |
| 1.2. Đất trồng cây lâu năm | 41.808,05 | 44.747,2694 | 47.690,9543 | 50.439,7500 | 52.815,7357 | 55.016,1403 |
| 2. Đất nuôi trồng thủy sản | 641,64 | 1.578,9880 | 2.200,0740 | 2.710,6443 | 3.183,6364 | 3.516,7091 |
| 3. Đất nông nghiệp khác | 51,51 | 51,5052 | 51,2420 | 86,2420 | 82,6219 | 80,6910 |
| II. Đất phi nông nghiệp | 30.372,65 | 32.517,7565 | 33.941,0454 | 35.140,8990 | 36.250,1558 | 37.306,1294 |
| 1. Đất ở | 5.799,4354 | 6.115,6096 | 6.466,3451 | 6.850,7227 | 7.276,8877 | 7.275,64 |
| 1.1- Đất ở tại nông thôn | 5.160,5690 | 5.439,6446 | 5.739,2861 | 6.074,8827 | 6.447,2167 | 6.445,97 |
| 1.2- Đất ở tại đô thị | 638,8664 | 675,9650 | 727,0590 | 775,8400 | 829,6710 | 829,67 |
| 2. Đất chuyên dùng | 10.182,6307 | 11.269,2160 | 12.127,0815 | 12.857,0152 | 13.445,1015 | 13.445,10 |
| 2.1. Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 165,4770 | 221,9681 | 227,4751 | 233,3974 | 259,9537 | 259,95 |
| 2.2. Đất quốc phòng, an ninh | 365,2805 | 364,0077 | 363,8105 | 363,7601 | 364,8061 | 364,81 |
| 2.3. Đất sản xuất, kinh doanh phi n. nghiệp | 814,60 | 1.986,1680 | 2.574,0429 | 2.955,0240 | 3.377,2753 | 3.537,0851 |
| 2.3.1. Đất khu công nghiệp | 422,92 | 1.108,6036 | 1.494,5992 | 1.771,1511 | 2.100,2236 | 2.178,7304 |
| 2.3.2. Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 210,53 | 698,0148 | 905,8361 | 1.011,4794 | 1.104,6581 | 1.124,9311 |
| 2.3.3. Đất SX vật liệu xây dựng, gốm sứ | 181,15 | 179,5496 | 173,6077 | 172,3936 | 172,3936 | 233,4236 |
| 2.4. Đất có mục đích công cộng | 6.976,02 | 7.665,7053 | 8.109,1973 | 8.580,7720 | 8.882,5824 | 9.283,2566 |
| 2.4.1. Đất giao thông | 3.325,59 | 3.506,5138 | 3.724,6359 | 4.020,7458 | 4.051,4290 | 4.192,2957 |
| 2.4.2. Đất thủy lợi | 3.235,94 | 3.560,7026 | 3.660,0064 | 3.699,5485 | 3.699,8468 | 3.888,9689 |
| 2.4.3. Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 6,51 | 6,5027 | 6,3535 | 6,3405 | 6,3365 | 6,3365 |
| 2.4.4. Đất cơ sở văn hóa | 29,97 | 57,2006 | 85,1927 | 120,8780 | 195,8900 | 207,1049 |
| 2.4.5. Đất cơ sở y tế | 25,80 | 28,1542 | 34,1939 | 37,4881 | 42,8871 | 44,8369 |
| 2.4.6. Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 250,63 | 319,9968 | 350,3763 | 388,1313 | 468,0605 | 470,5487 |
| 2.4.7. Đất cơ sở thể dục - thể thao | 96,0631 | 143,0841 | 185,2405 | 259,7247 | 294,1547 | |
| 2.4.8. Đất chợ | 67,7748 | 75,7501 | 91,0250 | 124,5413 | 135,4096 | |
| 2.4.9..Đất có di tích, danh thắng | 12,30 | 12,2957 | 12,2814 | 12,2814 | 12,2335 | 12,3717 |
| 2.4.10. Đất bãi thải, xử lý chất thải | 8,63 | 10,5010 | 17,3231 | 19,0931 | 21,6331 | 31,2291 |
| 3. Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 146,58 | 146,9687 | 145,8466 | 145,6471 | 145,6097 | 145,4374 |
| 4. Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 723,14 | 721,3327 | 749,4922 | 747,1181 | 744,7818 | 792,9645 |
| 5. Đất sông suối và mặt nước CD | 15.652,43 | 15.645,4421 | 15.638,9341 | 15.632,7604 | 15.630,0796 | 15.623,7914 |
| 6. Đất phi nông nghiệp khác | 21,95 | 21,9469 | 21,9469 | 21,9469 | 21,9469 | 21,9469 |
| III. Đất chưa sử dụng | 412,21 | 264,2035 | 207,4084 | 168,9618 | 149,7930 | 127,7639 |
2. Diện tích và loại đất chuyển mục đích qua từng năm trong kỳ kế hoạch giai đoạn 2006 – 2010, bao gồm:
| Chỉ tiêu | Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ (ha) | |||||
| Tổng số | Chia ra các năm | |||||
| 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | ||
| I. Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 6.998,3429 | 2.152,8317 | 1.439,5068 | 1.216,1013 | 1.125,5045 | 1.064,3986 |
| 1. Đất sản xuất nông nghiệp | 6.939,0679 | 2.134,4723 | 1.421,9569 | 1.213,5003 | 1.120,1735 | 1.048,9649 |
| 1.1. Đất trồng cây hàng năm | 2.970,9715 | 1.052,6585 | 691,0513 | 513,6788 | 343,4089 | 370,1739 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 2.930,2256 | 1.028,3403 | 684,3836 | 511,5869 | 339,1588 | 366,7559 |
| 1.2. Đất trồng cây lâu năm | 3.968,0965 | 1.081,8138 | 730,9056 | 699,8215 | 776,7645 | 678,7910 |
| 2. Đất nuôi trồng thủy sản | 53,4608 | 18,3594 | 17,2867 | 2,6010 | 1,7109 | 13,5028 |
| 3. Đất nông nghiệp khác | 5,8142 | - | 0,2632 | - | 3,6201 | 1,9309 |
| II. Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 19.751,7102 | 4.820,2353 | 4.239,4503 | 3.906,5942 | 3.591,5367 | 3.193,8937 |
| 1. Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 16.875,7102 | 3.881,2953 | 3.613,8803 | 3.403,2592 | 3.122,7217 | 2.854,5537 |
| 2. Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 2.876,0000 | 938,9400 | 625,5700 | 503,3350 | 468,8150 | 339,3400 |
| III. Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 5,1908 | 5,1908 | - | - | - | - |
| 1.Đất chuyên dùng | 1,4577 | 1,4577 | - | - | - | - |
| 1.1. Đất trụ sở cơ quan, c.trình sự nghiệp | 0,0576 | 0,0576 | - | - | - | - |
| 1.2. Đất SX kinh doanh phi nông nghiệp | 0,0155 | 0,0155 | - | - | - | - |
| 1.3. Đất có mục đích công cộng | 1,3846 | 1,3846 | - | - | - | - |
| 2. Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,6268 | 0,6268 | - | - | - | - |
| 3. Đất sông suối và mặt nước CD | 3,1064 | 3,1064 | - | - | - | - |
3. Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch giai đoạn 2006 – 2010 để thực hiện các công trình, dự án:
| Thứ tự | Loại đất phải thu hồi | Tổng số (ha) | Phân theo từng năm (ha) | ||||
| 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 4.959,3839 | 1.802,4724 | 1.046,7573 | 820,5920 | 702,7965 | 586,7656 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 4.920,7532 | 1.784,4916 | 1.040,5118 | 817,9910 | 697,4655 | 580,2933 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 2.255,4604 | 931,3185 | 563,3657 | 373,7381 | 189,9757 | 197,0623 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 2.216,6713 | 907,5806 | 556,9980 | 371,7962 | 186,4271 | 193,8693 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 2.665,2928 | 853,1730 | 477,1461 | 444,2529 | 507,4897 | 383,2310 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 34,7474 | 17,9809 | 5,9823 | 2,6010 | 1,7109 | 6,4723 |
| 1.3 | Đất nông nghiệp khác | 3,8833 | - | 0,2632 | - | 3,6201 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 323,4703 | 112,9375 | 82,6277 | 45,6944 | 34,0438 | 48,1670 |
| 2.1 | Đất ở | 240,6903 | 91,2569 | 61,6253 | 29,8238 | 23,3804 | 34,6039 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 160,2777 | 75,0340 | 22,1146 | 23,8178 | 18,0125 | 21,2988 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 80,412 | 16,2229 | 39,5107 | 6,0060 | 5,3679 | 13,3051 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 61,9230 | 16,9453 | 15,9144 | 11,4069 | 7,8397 | 9,8168 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 12,7480 | 3,3744 | 1,0538 | 4,1369 | 2,8570 | 1,3260 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 4,5466 | 2,8722 | 1,2728 | 0,1972 | 0,0503 | 0,1540 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20,1050 | 5,0850 | 7,9733 | 4,5103 | 1,2503 | 1,2862 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 24,5234 | 5,6136 | 5,6146 | 2,5625 | 3,6821 | 7,0506 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 1,8255 | 0,2092 | 1,1221 | 0,1996 | 0,0373 | 0,2574 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 19,0315 | 4,5262 | 3,9659 | 4,2641 | 2,7863 | 3,4890 |
4. Để bổ sung vào phần diện tích đất nông nghiệp giảm, chuyển sang sử dụng vào mục đích khác. Trong giai đoạn 2006 – 2010 sẽ khai thác đất bãi bồi ven sông đưa vào sử dụng và được phân bổ qua từng năm như sau:
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Tổng số (ha) | Phân theo từng năm (ha) | ||||
| 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 349,3092 | 155,7312 | 73,0129 | 54,6943 | 35,4165 | 30,4542 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 294,4056 | 137,4710 | 60,2102 | 44,8580 | 29,5286 | 22,3378 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 54,9036 | 18,2602 | 12,8027 | 9,8364 | 5,8879 | 8,1164 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 16,3728 | 8,5203 | 0,0299 | 7,8226 | ||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 16,3728 | 8,5203 | 0,0299 | 7,8226 | ||
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 0,0100 | 0,0100 | ||||
| 2.2.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 0,0299 | 0,0299 | ||||
| 2.2.3 | Đất có mục đích công cộng | 16,3329 | 8,5103 | 7,8226 | |||