vanban.org

Nghị quyết số 23/2006/NQ-HĐND Về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đai 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Vĩnh Long

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 26/02/2006 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Vĩnh Long Ban hành 16/02/2006 Hiệu lực 26/02/2006 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 26/02/2006 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 23/2006/NQ-HĐND

Vĩnh Long, ngày 16 tháng 02 năm 2006

NGHỊ QUYẾT
Về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đai 5 năm (2006 - 2010) của

tỉnh Vĩnh Long

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

KHOÁ VII KỲ HỌP LẦN THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai, ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP, ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 30/2004/TT-BTNMT, ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch kế hoạch sử dụng đất;

Sau khi xem xét báo cáo của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện  kế hoạch sử dụng đất đai 5 năm giai đoạn 2001–2005; điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đai 2006–2010; Tờ trình số 02/TTr-UBND, ngày 10 tháng 01 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh và báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và ngân sách, ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đai cho các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội của tỉnh giai đoạn 2006 - 2010, bao gồm các nội dung như sau:

1. Xác định mục tiêu sử dụng đất đai đến năm 2010 và phân kỳ từng năm trong giai đoạn 2006 - 2010 như sau: 


CHỈ TIÊU
Hiện trạng năm 2005 (ha) Diện tích đến năm (ha)
2006 2007 2008 2009 2010
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 147.769,30 147.769,3037 147.769,3037 147.769,3037 147.769,3037 147.769,3037
I. Đất nông nghiệp 116.984,44 114.987,3437 113.620,8498 112.459,4428 111.369,3548 110.335,4104
1. Đất sản xuất nông nghiệp 116.291,30 113.356,8505 111.369,5338 109.662,5565 108.103,0966 106.738,0103
   1.1. Đất trồng cây hàng năm 74.483,25 68.609,5811 63.678,5795 59.222,8065 55.287,3609 51.721,8700
      1.1.1. Đất trồng lúa 72.851,12 65.690,7939 59.504,7406 53.808,7901 48.683,6332 43.970,9107
      1.1.2. Đất trồng cây hàng năm còn lại 1.632,13 2.918,7872 4.173,8389 5.414,0164 6.603,7276 7.750,9594
1.2. Đất trồng cây lâu năm 41.808,05 44.747,2694 47.690,9543 50.439,7500 52.815,7357 55.016,1403
2. Đất nuôi  trồng thủy sản 641,64 1.578,9880 2.200,0740 2.710,6443 3.183,6364 3.516,7091
3. Đất nông nghiệp khác 51,51 51,5052 51,2420 86,2420 82,6219 80,6910
II. Đất phi nông nghiệp 30.372,65 32.517,7565 33.941,0454 35.140,8990 36.250,1558 37.306,1294
1. Đất ở 5.799,4354 6.115,6096 6.466,3451 6.850,7227 7.276,8877 7.275,64
      1.1- Đất ở tại nông thôn 5.160,5690 5.439,6446 5.739,2861 6.074,8827 6.447,2167 6.445,97
      1.2- Đất ở tại đô thị 638,8664 675,9650 727,0590 775,8400 829,6710 829,67
2. Đất chuyên dùng 10.182,6307 11.269,2160 12.127,0815 12.857,0152 13.445,1015 13.445,10
2.1. Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 165,4770 221,9681 227,4751 233,3974 259,9537 259,95
2.2. Đất quốc phòng, an ninh 365,2805 364,0077 363,8105 363,7601 364,8061 364,81
2.3. Đất sản xuất, kinh doanh phi n. nghiệp 814,60 1.986,1680 2.574,0429 2.955,0240 3.377,2753 3.537,0851
   2.3.1. Đất khu công nghiệp 422,92 1.108,6036 1.494,5992 1.771,1511 2.100,2236 2.178,7304
   2.3.2. Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 210,53 698,0148 905,8361 1.011,4794 1.104,6581 1.124,9311
   2.3.3. Đất SX vật liệu xây dựng, gốm sứ 181,15 179,5496 173,6077 172,3936 172,3936 233,4236
2.4. Đất có mục đích công cộng 6.976,02 7.665,7053 8.109,1973 8.580,7720 8.882,5824 9.283,2566
        2.4.1. Đất giao thông 3.325,59 3.506,5138 3.724,6359 4.020,7458 4.051,4290 4.192,2957
         2.4.2. Đất thủy lợi 3.235,94 3.560,7026 3.660,0064 3.699,5485 3.699,8468 3.888,9689
        2.4.3. Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 6,51 6,5027 6,3535 6,3405 6,3365 6,3365
        2.4.4. Đất cơ sở văn hóa 29,97 57,2006 85,1927 120,8780 195,8900 207,1049
        2.4.5. Đất cơ sở y tế 25,80 28,1542 34,1939 37,4881 42,8871 44,8369
       2.4.6. Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 250,63 319,9968 350,3763 388,1313 468,0605 470,5487
       2.4.7. Đất cơ sở thể dục - thể thao   96,0631 143,0841 185,2405 259,7247 294,1547
    2.4.8. Đất chợ   67,7748 75,7501 91,0250 124,5413 135,4096
    2.4.9..Đất có di tích, danh thắng 12,30 12,2957 12,2814 12,2814 12,2335 12,3717
  2.4.10. Đất bãi thải, xử lý chất thải 8,63 10,5010 17,3231 19,0931 21,6331 31,2291
3. Đất tôn giáo, tín ngưỡng 146,58 146,9687 145,8466 145,6471 145,6097 145,4374
4. Đất nghĩa trang, nghĩa địa 723,14 721,3327 749,4922 747,1181 744,7818 792,9645
5. Đất sông suối và mặt nước CD 15.652,43 15.645,4421 15.638,9341 15.632,7604 15.630,0796 15.623,7914
6. Đất phi nông nghiệp khác 21,95 21,9469 21,9469 21,9469 21,9469 21,9469
III. Đất chưa sử dụng 412,21 264,2035 207,4084 168,9618 149,7930 127,7639

 2. Diện tích và loại đất chuyển mục đích qua từng năm trong kỳ kế hoạch giai đoạn 2006 – 2010, bao gồm:

Chỉ tiêu Diện tích chuyển mục đích sử dụng  trong kỳ (ha)
Tổng số Chia ra các năm
2006 2007 2008 2009 2010
I. Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 6.998,3429       2.152,8317        1.439,5068         1.216,1013          1.125,5045          1.064,3986        
1. Đất sản xuất nông nghiệp 6.939,0679        2.134,4723        1.421,9569        1.213,5003          1.120,1735         1.048,9649      
        1.1. Đất trồng cây hàng năm 2.970,9715        1.052,6585        691,0513          513,6788              343,4089            370,1739         
        Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 2.930,2256        1.028,3403        684,3836          511,5869              339,1588            366,7559         
        1.2. Đất trồng cây lâu năm 3.968,0965        1.081,8138        730,9056          699,8215              776,7645     678,7910         
2. Đất nuôi  trồng thủy sản 53,4608        18,3594                    17,2867   2,6010      1,7109              13,5028          
3. Đất nông nghiệp khác 5,8142                  -                           0,2632                 -                              3,6201                  1,9309                
II. Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 19.751,7102      4.820,2353        4.239,4503       3.906,5942          3.591,5367        3.193,8937      
1. Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm     16.875,7102      3.881,2953         3.613,8803        3.403,2592          3.122,7217       2.854,5537 
2. Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản       2.876,0000         938,9400            625,5700            503,3350              468,8150          339,3400 
III. Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển  sang  đất  ở              5,1908                5,1908                          -                              -                              -                            -     
1.Đất chuyên dùng              1,4577                1,4577                          -                              -                              -                            -     
      1.1. Đất trụ sở cơ quan, c.trình sự nghiệp              0,0576                0,0576                          -                              -                              -                            -     
     1.2. Đất SX kinh doanh phi nông nghiệp              0,0155                0,0155                          -                              -                              -                            -     
     1.3. Đất có mục đích công cộng              1,3846                1,3846                          -                              -                              -                            -     
2. Đất nghĩa trang, nghĩa địa              0,6268                0,6268                          -                              -                              -                            -     
3. Đất sông suối và mặt nước CD              3,1064                3,1064                          -                              -                              -                            -     

 3. Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch giai đoạn 2006 – 2010 để thực hiện các công trình, dự án:

Thứ tự Loại đất phải thu hồi Tổng số (ha) Phân theo từng năm (ha)
2006 2007 2008 2009 2010
1 Đất nông nghiệp 4.959,3839               1.802,4724    1.046,7573         820,5920          702,7965           586,7656                  
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.920,7532               1.784,4916    1.040,5118         817,9910          697,4655           580,2933                  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.255,4604                 931,3185    563,3657             373,7381          189,9757           197,0623                  
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 2.216,6713              907,5806           556,9980    371,7962          186,4271           193,8693                  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 2.665,2928               853,1730    477,1461             444,2529          507,4897           383,2310              
1.2 Đất nuôi  trồng thủy sản 34,7474          17,9809  5,9823 2,6010         1,7109 6,4723
1.3 Đất nông nghiệp khác 3,8833                                          -      0,2632                 -                          3,6201               -                                  
2 Đất phi nông nghiệp 323,4703        112,9375   82,6277 45,6944          34,0438    48,1670
2.1 Đất ở 240,6903           91,2569   61,6253  29,8238 23,3804  34,6039
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 160,2777             75,0340   22,1146        23,8178          18,0125    21,2988
2.1.2 Đất ở tại đô thị 80,412           16,2229    39,5107               6,0060               5,3679               13,3051 
2.2 Đất chuyên dùng 61,9230           16,9453    15,9144               11,4069             7,8397               9,8168  
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 12,7480              3,3744    1,0538                 4,1369               2,8570               1,3260 
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 4,5466                                               2,8722    1,2728                 0,1972               0,0503               0,1540 
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 20,1050              5,0850    7,9733                 4,5103               1,2503               1,2862
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 24,5234               5,6136    5,6146                 2,5625               3,6821               7,0506
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 1,8255   0,2092                1,1221                 0,1996               0,0373               0,2574
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 19,0315  4,5262    3,9659                 4,2641               2,7863               3,4890

4. Để bổ sung vào phần diện tích đất nông nghiệp giảm, chuyển sang sử dụng vào mục đích khác. Trong giai đoạn 2006 – 2010 sẽ khai thác đất bãi bồi ven sông đưa vào sử dụng và được phân bổ qua từng năm như sau:

Thứ tự Mục đích sử dụng Tổng số (ha) Phân theo từng năm (ha)
2006 2007 2008 2009 2010
1 Đất nông nghiệp 349,3092              155,7312              73,0129              54,6943                 35,4165                     30,4542                    
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 294,4056                    137,4710              60,2102              44,8580                 29,5286                     22,3378                    
1.2 Đất nuôi  trồng thủy sản 54,9036                      18,2602                12,8027              9,8364                   5,8879                       8,1164                      
2 Đất phi nông nghiệp 16,3728                      8,5203                   0,0299                    7,8226                      
2.2 Đất chuyên dùng 16,3728                      8,5203                   0,0299                    7,8226                      
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 0,0100                        0,0100                          
2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 0,0299                                              0,0299                     
2.2.3 Đất có mục đích công cộng 16,3329                      8,5103                         7,8226                      

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh lập thủ tục trình Chính phủ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất đai của tỉnh theo quy định.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tăng cường kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất đai 5 năm giai đoạn 2006 – 2010 để nâng cao tính khả thi của kế hoạch.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII, kỳ họp lần thứ 6 thông qua ngày 16/02/2006, có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và được đăng Công báo tỉnh./.

  CHỦ TỊCH (đã ký) Phan Đức Hưởng
Mục lục Bấm để đi tới điều