vanban.org

Điều 6. Trình tự, thủ tục cho thuê trực tiếp không thông qua đấu giá — Nghị quyết 22/2026/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
HĐND thành phố Đà Nẵng Ban hành 29/05/2026 Hiệu lực 10/06/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 22/2026/NQ-HĐND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Trình tự, thủ tục cho thuê trực tiếp không thông qua đấu giá

1. Trình tự, thủ tục thực hiện

Bước 1: Tổ chức, doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị về Sở Khoa học và Công nghệ.

Bước 2: Sau khi tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ thành lập Hội đồng thẩm định để thẩm định hồ sơ.

Bước 3: Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định gửi Sở Khoa học và Công nghệ.

Bước 4: Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết định và trả kết quả cho tổ chức, doanh nghiệp.

2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

3. Thành phần hồ sơ

a) Văn bản đề nghị được thuê trực tiếp tài sản kết cấu hạ tầng thông tin, tài sản kết cấu hạ tầng khu công nghệ số tập trung đầu tư từ nguồn ngân sách thành phố không thông qua đấu giá để phục vụ thu hút đầu tư, phát triển vi mạch bán dẫn, trí tuệ nhân tạo, công nghệ chiến lược (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục).

Nội dung chứng minh thuộc đối tượng được thuê trực tiếp quy định tại Điều 4 Quy định này (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép thành lập/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chứng nhận/văn bản xác nhận của cơ quan có thẩm quyền (còn thời hạn theo quy định của pháp luật)). (Cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính khai thác, sử dụng thông tin đã có trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, chính xác thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính yêu cầu cá nhân, tổ chức bổ sung thành phần hồ sơ để giải quyết thủ tục hành chính.)

b) Các tài liệu chứng minh hoạt động đầu tư, nghiên cứu, sản xuất trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn, trí tuệ nhân tạo, công nghệ chiến lược trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đáp ứng một trong các tiêu chí quy định tại khoản 2 Điều 5 Quy định này:

Đối với doanh nghiệp: Tài liệu chứng minh doanh thu (hợp đồng, hóa đơn, chứng từ…) trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn, trí tuệ nhân tạo, công nghệ chiến lược. Trường hợp Doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ: tài liệu chứng minh nhân sự (hợp đồng lao động, bảng lương, chứng từ...) làm việc trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn, trí tuệ nhân tạo, công nghệ chiến lược.

Đối với doanh nghiệp khoa học công nghệ: Tài liệu chứng minh doanh thu (hợp đồng, hóa đơn, chứng từ…) và tổng chi cho hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo thuộc lĩnh vực vi mạch bán dẫn, trí tuệ nhân tạo, công nghệ chiến lược; tài liệu chứng minh sản phẩm khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thuộc lĩnh vực vi mạch bán dẫn, trí tuệ nhân tạo, công nghệ chiến lược đang được thương mại hóa.

Đối với doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo: tài liệu chứng minh dự án khởi nghiệp sáng tạo thuộc lĩnh vực vi mạch bán dẫn, trí tuệ nhân tạo, công nghệ chiến lược đã được đầu tư, hoặc cam kết đầu tư bởi quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo, quỹ đầu tư mạo hiểm, nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo hoặc được hỗ trợ, cam kết hỗ trợ bởi trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo.

Đối với tổ chức khoa học và công nghệ, trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo: Tài liệu chứng minh doanh thu trực tiếp từ kết quả thực hiện ứng dụng công nghệ, chuyển giao công nghệ, đổi mới công nghệ, sáng tạo công nghệ, nâng cao hiệu suất công nghệ thuộc lĩnh vực vi mạch bán dẫn, trí tuệ nhân tạo, công nghệ chiến lược hoặc tài liệu hỗ trợ doanh nghiệp/dự án khởi nghiệp sáng tạo thuộc lĩnh vực vi mạch bán dẫn, trí tuệ nhân tạo, công nghệ chiến lược.

c) Tài liệu liên quan khác (nếu có).

4. Cách thức thực hiện:

a) Nộp hồ sơ: Tổ chức, doanh nghiệp nộp hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ theo một trong các hình thức sau:

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường;

Gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công Đà Nẵng;

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

b) Trả kết quả: Sở Khoa học và Công nghệ trả kết quả thông qua Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường theo một trong các hình thức sau: trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

5. Thời hạn giải quyết: 28 (hai mươi tám) ngày làm việc.

a) Hội đồng thẩm định: 13 ngày làm việc.

b) Sở Khoa học và Công nghệ: 15 ngày làm việc (bao gồm thời gian thành lập hội đồng và thời gian xem xét kết quả thẩm định của hội đồng).

6. Cơ quan giải quyết, thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.

7. Kết quả thực hiện: Quyết định phê duyệt cho thuê không thông qua đấu giá của Sở Khoa học và Công nghệ.