Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XIV, nhiệm kỳ 2021 - 2026. — Nghị quyết 22/2022/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/07/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 30/07/2025
Thay thế: 04/2025/NQ-HĐND · 30/07/2025
Dòng đời phiên bản
3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 5 năm
30/07/202504/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem
19/12/2022Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị quyết 22/2022/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XIV, nhiệm kỳ 2021 - 2026.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 3. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương II — ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 4. Trách nhiệm của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 5. Quyền của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 6. Quy định về cho thôi làm nhiệm vụ đại biểu, tạm đình chỉ và mất quyền đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 7. Quy định về bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương III — TỔ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 8. Quy định chung về Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 10. Trách nhiệm của Tổ trưởng, Tổ phó Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương IV — THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 11. Cơ cấu tổ chức của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 12. Nguyên tắc hoạt động của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 13. Nhiệm vụ và quyền hạn của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh, các Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ủy viên của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 15. Phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 16. Số lượng thành viên, cơ cấu thành phần
Điều 17. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động
Điều 18. Chế độ làm việc
Điều 19. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng ban, Phó Trưởng ban và Ủy viên các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 21. Quan hệ phối hợp công tác của các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương VI — HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH, THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH, CÁC BAN HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH, TỔ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH, ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 22. Nguyên tắc giám sát
Điều 23. Thẩm quyền giám sát
Điều 24. Chương trình giám sát hằng năm
Điều 25. Hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 26. Hoạt động giám sát của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 27. Hoạt động giám sát của Ban Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 28. Hoạt động giám sát của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 29. Xem xét báo cáo
Điều 30. Thẩm tra các báo cáo, đề án, tờ trình, dự thảo nghị quyết
Điều 31. Quy định về chất vấn và trả lời chất vấn
Điều 32. Giám sát văn bản quy phạm pháp luật
Điều 33. Lấy phiếu tín nhiệm
Điều 34. Bỏ phiếu tín nhiệm
Điều 35. Giải trình tại phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 36. Giám sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân
Điều 37. Giám sát việc giải quyết kiến nghị của cử tri
Điều 38. Giám sát chuyên đề
Điều 39. Quy trình giám sát chuyên đề
Điều 40. Quy trình giám sát của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 41. Đảm bảo việc thực hiện nghị quyết, kết luận, kiến nghị giám sát
Điều 42. Kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 43. Kỳ họp thường lệ
Điều 44. Kỳ họp chuyên đề hoặc họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất
Điều 45. Kỳ họp tổng kết nhiệm kỳ
Điều 46. Quy định về Chủ tọa kỳ họp, Thư ký phục vụ kỳ họp và trình tự thông qua dự thảo nghị quyết tại kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 47. Biên bản kỳ họp
Điều 48. Ban hành nghị quyết
Điều 49. Rút kinh nghiệm kỳ họp
Chương VIII — MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Điều 50. Mối quan hệ với các cơ quan Trung ương
Điều 51. Mối quan hệ công tác với Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh
Điều 52. Mối quan hệ công tác với các cơ quan nhà nước khác ở địa phương
Chương IX — CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHO HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 53. Trụ sở làm việc, con dấu và cơ quan tham mưu, giúp việc, phục vụ của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 54. Kinh phí hoạt động
Điều 55. Chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo cho hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 56. Công tác thi đua, khen thưởng của Hội đồng nhân dân tỉnh
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy