vanban.org

Điều 4. Mức thu lệ phí đăng ký cư trú — Nghị quyết 22/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/05/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/05/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 01/2023/NQ-HĐND · 15/05/2023
Bến Tre Ban hành 08/12/2022 Hiệu lực 18/12/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 22/2022/NQ-HĐND
25/05/202301/2023/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 18/12/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 22/2022/NQ-HĐND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức thu lệ phí đăng ký cư trú

1. Mức thu lệ phí đăng ký cư trú

STT Nội dung Đơn vị tính Mức thu
Trực tiếp Trực tuyến
01 Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người, tách hộ Đồng/lần đăng ký 10.000 5.000
02 Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú Đồng/lần điều chỉnh 8.000 4.000
03 Xác nhận thông tin về cư trú Đồng/lần xác nhận 8.000 4.000
04 Gia hạn tạm trú cả hộ hoặc một người Đồng/lần gia hạn 8.000 4.000

2. Trường hợp đăng ký tạm trú theo danh sách, gia hạn tạm trú theo danh sách thì lệ phí đăng ký được tính với từng cá nhân như đăng ký tạm trú, gia hạn tạm trú cho một người.