Điều 5. Mức phụ cấp đối với Thôn đội trưởng, Công an viên, Tổ trưởng tổ bảo vệ dân phố, Tổ viên tổ bảo vệ dân phố, y tế xóm, bản
1. Mức phụ cấp đối với Thôn đội trưởng; Công an viên:
| TT | Quy mô xóm, khối, bản |
Hệ số phụ cấp so với mức lương cơ sở (Bao gồm cả hỗ trợ BHYT) | |
| Công an viên | Thôn đội trưởng | ||
| 1 | Xóm, bản có từ 350 hộ gia đình trở lên; xóm, bản thuộc xã trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; xóm, bản thuộc xã biên giới hoặc hải đảo | 0,9 | 0,65 |
| 2 | Các xóm, khối, bản còn lại | 0,8 | 0,6 |
2. Mức phụ cấp đối với Tổ trưởng tổ bảo vệ dân phố, Tổ viên tổ bảo vệ dân phố:
a) Tổ trưởng tổ bảo vệ dân phố: 0,6 mức lương cơ sở;
b) Tổ viên tổ bảo vệ dân phố: 0,35 mức lương cơ sở.
3. Mức phụ cấp đối với y tế xóm, bản:
a) Y tế xóm, bản tại các xã khó khăn (theo quy định của nhà nước): 0,55 mức lương cơ sở;
b) Y tế xóm, bản ở các xã còn lại: 0,35 mức lương cơ sở.