Điều 1. Nhất trí thông qua quy định Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn
tỉnh Bình Định kèm theo Nghị quyết này, gồm:
I. Giá đất nông nghiệp:
- Bảng giá số 1: Giá đất trồng cây lúa nước.
- Bảng giá số 2: Giá đất trồng cây hàng năm còn lại.
- Bảng giá số 3: Giá đất trồng cây lâu năm.
- Bảng giá số 4: Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng.
- Bảng giá số 5: Giá đất nuôi trồng thủy sản.
- Bảng giá số 6: Giá đất làm muối.
- Bảng giá số 7: Giá đất nông nghiệp khu vực dân cư; giá đất vườn, ao nằm
cùng thửa đất ở trong khu dân cư và giá đất nông nghiệp khác.
II. Giá đất phi nông nghiệp:
- Bảng giá số 8: Giá đất ở tại nông thôn.
- Bảng giá số 9: Giá đất ở tại phường, thị trấn và ven trục đường giao thông các
huyện, thị xã.
- Bảng giá số 10: Giá đất ở tại thành phố Quy Nhơn.
- Bảng giá số 11: Giá đất, mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
- Bảng giá số 12: Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất sử dụng vào mục đích
công cộng và đất phi nông nghiệp khác.
III. Quy định riêng:
Đối với giá đất tại Khu kinh tế Nhơn Hội; giá đất tính thu tiền thuê đất, thuê
mặt nước cho một số dự án tại Khu vực bán đảo Phương Mai, xã Nhơn Lý và Nhơn
Hải, thành phố Quy Nhơn; giá đất ở tính bồi thường, hỗ trợ để giải phóng mặt bằng
tại một số dự án và giá đất ở tại các Khu tái định cư trên địa bàn tỉnh thực hiện theo
giá đất được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại các Quyết định cụ thể.