vanban.org

Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND Về việc ban hành Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Định

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015
Bình Định Ban hành 11/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2015 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
NGHỊ QUYẾT
Về việc ban hành Bảng giá các loại đất
năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Định

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 22/2013/NQ-HĐND

Bình Định, ngày 11 tháng 12 năm 2013

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11

năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và

Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của

Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân;

Sau khi xem xét Tờ trình số 99/TTr-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2013 của Ủy

ban nhân dân tỉnh về việc quy định Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh;

Báo cáo thẩm tra số 29/BCTT-KT&NS ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Ban Kinh tế

và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các Đại biểu Hội đồng nhân dân

tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua quy định Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn

tỉnh Bình Định kèm theo Nghị quyết này, gồm:

I. Giá đất nông nghiệp:

- Bảng giá số 1: Giá đất trồng cây lúa nước.

- Bảng giá số 2: Giá đất trồng cây hàng năm còn lại.

- Bảng giá số 3: Giá đất trồng cây lâu năm.

- Bảng giá số 4: Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng.

- Bảng giá số 5: Giá đất nuôi trồng thủy sản.

- Bảng giá số 6: Giá đất làm muối.

- Bảng giá số 7: Giá đất nông nghiệp khu vực dân cư; giá đất vườn, ao nằm

cùng thửa đất ở trong khu dân cư và giá đất nông nghiệp khác.

II. Giá đất phi nông nghiệp:

- Bảng giá số 8: Giá đất ở tại nông thôn.

- Bảng giá số 9: Giá đất ở tại phường, thị trấn và ven trục đường giao thông các

huyện, thị xã.

- Bảng giá số 10: Giá đất ở tại thành phố Quy Nhơn.

- Bảng giá số 11: Giá đất, mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

- Bảng giá số 12: Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất sử dụng vào mục đích

công cộng và đất phi nông nghiệp khác.

III. Quy định riêng:

Đối với giá đất tại Khu kinh tế Nhơn Hội; giá đất tính thu tiền thuê đất, thuê

mặt nước cho một số dự án tại Khu vực bán đảo Phương Mai, xã Nhơn Lý và Nhơn

Hải, thành phố Quy Nhơn; giá đất ở tính bồi thường, hỗ trợ để giải phóng mặt bằng

tại một số dự án và giá đất ở tại các Khu tái định cư trên địa bàn tỉnh thực hiện theo

giá đất được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại các Quyết định cụ thể.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại

biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XI, kỳ họp thứ 7 thông qua

ngày 11 tháng 12 năm 2013; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014./.

CHỦ TỊCH

Nguyễn Thanh Tùng

I. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

BẢNG GIÁ SỐ 1

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÚA NƯỚC

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của HĐND tỉnh Bình Định)

a. Giá đất:

(Đơn vị: đồng/m2)

Hạng đấtXã đồng bằngXã miền núi, vùng cao
Các huyện, thị xã, TP Quy NhơnHuyện Tây Sơn, Hoài ÂnCác huyện, thị xã, TP Quy NhơnCác huyện miền núi
Không thuộc xã 135Thuộc xã 135
Giá đất năm 2014Giá đất năm 2014Giá đất năm 2014Giá đất năm 2014Giá đất năm 2014
Hạng 153.00053.00037.00035.000 
Hạng 243.00043.00030.00028.00026.000
Hạng 337.00037.00027.00025.00021.000
Hạng 432.00032.00022.00021.00018.000
Hạng 527.00023.00019.00018.00015.000
Hạng 622.00019.00015.00014.00010.000

b. Quy định:

- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây lúa nước có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đường bộ (bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã, đường liên thôn, đường bê tông nội bộ thôn, làng có lộ giới từ 2m trở lên); giao thông đường thủy (bao gồm sông, ngòi, kênh) sử dụng tàu thuyền đậu bốc hàng đến vị trí đất cách tim đường giao thông 300m, thì giá đất từng hạng đất tại bảng giá đất trên được cộng thêm 5.000đ/m2. Trường hợp thửa đất mặt tiền tiếp giáp đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) có một phần diện tích còn lại (nhỏ hơn 1/3 diện tích thửa đất) nằm ngoài phạm vi 300m thì cả thửa đất đó được xác định theo vị trí 1.

- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây lúa nước có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm ngoài phạm vi vị trí 1, thì giá đất từng hạng đất theo quy định tại bảng giá đất trên.

BẢNG GIÁ SỐ 2

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM CÒN LẠI

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của HĐND tỉnh Bình Định)

a. Giá đất:

(Đơn vị: đồng/m2)

Hạng đấtXã đồng bằngXã miền núi, vùng cao
Các huyện, thị xã, TP Quy NhơnHuyện Tây Sơn, Hoài ÂnCác huyện, thị xã, TP Quy NhơnCác huyện miền núi
Không thuộc xã 135Thuộc xã 135
Giá đất năm 2014Giá đất năm 2014Giá đất năm 2014Giá đất năm 2014Giá đất năm 2014
Hạng 153.00053.00037.00035.000 
Hạng 243.00043.00030.00028.00026.000
Hạng 337.00037.00027.00025.00021.000
Hạng 432.00032.00022.00021.00018.000
Hạng 527.00023.00019.00018.00015.000
Hạng 622.00019.00015.00014.00010.000

b. Quy định:

- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây hàng năm còn lại có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đường bộ (bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã, đường liên thôn, đường bê tông nội bộ thôn, làng có lộ giới từ 2m trở lên); giao thông

đường thủy (bao gồm sông, ngòi, kênh) sử dụng tàu thuyền đậu bốc hàng đến vị trí đất cách tim đường giao thông 300m, thì giá đất từng hạng đất tại bảng giá đất trên được cộng thêm 5.000đ/m2. Trường hợp thửa đất mặt tiền tiếp giáp đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) có một phần diện tích còn lại (nhỏ hơn 1/3 diện tích thửa đất) nằm ngoài phạm vi 300m thì cả thửa đất đó được xác định theo vị trí 1.

- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây hàng năm còn lại có hạng đất tính thuế sử

dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm ngoài phạm vi vị trí 1, thì giá đất từng hạng đất theo quy định tại bảngCÔNG BÁO/Số 61+62/Ngày 27-12-2013
giá đất trên.
07

BẢNG GIÁ SỐ 3

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của HĐND tỉnh Bình Định)

a. Giá đất:

(Đơn vị: đồng/m2)

Hạng đấtXã đồng bằngXã miền núi, vùng cao
Các huyện, thị xã, TP Quy NhơnHuyện Tây Sơn, Hoài ÂnCác huyện, thị xã, TP Quy NhơnCác huyện miền núi
Không thuộc xã 135Thuộc xã 135
Giá đất năm 2014Giá đất năm 2014Giá đất năm 2014Giá đất năm 2014Giá đất năm 2014
Hạng 129.00029.00021.00019.00016.000
Hạng 224.00024.00016.00015.00013.000
Hạng 321.00021.00014.00013.00010.000
Hạng 416.00015.00012.00011.0008.000
Hạng 511.0009.0008.0007.0005.000

b. Quy định:

- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây lâu năm có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 5 nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đường bộ (bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã, đường liên thôn, đường bê tông nội bộ thôn, làng có lộ giới từ 2m trở lên); giao thông đường thủy (bao gồm sông, ngòi, kênh) sử dụng tàu thuyền đậu bốc hàng đến vị trí đất cách tim đường giao thông 300m, thì giá đất từng hạng đất tại bảng giá đất trên được cộng thêm 5.000đ/m2. Trường hợp thửa đất mặt tiền tiếp giáp đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) có một phần diện tích còn lại (nhỏ hơn 1/3 diện tích thửa đất) nằm ngoài phạm vi 300m thì cả thửa đất đó được xác định theo vị trí 1.

- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây lâu năm có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 5 nằm ngoài phạm vi vị trí 1, thì giá đất từng hạng đất theo quy định tại bảng giá đất trên.

BẢNG GIÁ SỐ 4

GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của HĐND tỉnh Bình Định)

I. Giá đất các loại đất rừng:

1. Giá đất rừng sản xuất:

1.1. Giá đất:

(Đơn vị: đồng/m2)

Nhóm đấtXã đồng bằngXã miền núi, vùng cao
Các huyện, thị xã, TP Quy NhơnHuyện Tây Sơn, Hoài ÂnKhông thuộc xã 135Thuộc xã 135
Giá đất năm 2014Giá đất năm 2014Giá đất năm 2014Giá đất năm 2014
Nhóm 15.4005.4003.2003.000
Nhóm 24.3004.3002.2002.000
Nhóm 33.7003.7001.6001.500
Nhóm 43.0002.8001.2001.100

1.2. Quy định:

a. Vị trí đất rừng sản xuất ở ven trục đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ có phần diện tích đất rừng nằm trong phạm vi tính từ tim đường giao thông đến vị trí đất cách tim đường thông 200m, thì giá đất từng nhóm đất rừng nêu trên được nhân thêm hệ số 1,2.

b. Vị trí đất rừng sản xuất ở ven trục đường giao thông xã, liên xã, liên thôn có phần diện tích đất rừng nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đến vị trí đất cách tim đường thông 200m, thì giá đất từng nhóm đất rừng nêu trên được nhân thêm hệ số 1,1.

c. Vị trí đất rừng sản xuất ở các vị trí, khu vực còn lại trên địa bàn tỉnh (có phần diện tích đất rừng nằm ngoài phạm vi 200m), thì giá đất từng nhóm đất rừng được áp dụng bảng giá nêu trên (tính hệ số 1).

2. Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng:

- Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh được tính bằng 70% giá đất rừng sản xuất theo nhóm đất và vị trí đã quy định tại "điểm 1".

3. Giá đất rừng phục vụ các dự án kinh doanh dịch vụ, du lịch sinh thái trên địa bàn tỉnh:

Áp dụng mức giá đất rừng sản xuất theo nhóm đất tương ứng và được nhân thêm hệ số nhưng không phân biệt vị trí; cụ thể:

+ Tại Phường Ghềnh Ráng, Quang Trung và Nhơn Phú thuộc thành phố Quy Nhơn nhân hệ số 3.

+ Tại các khu vực còn lại thuộc thành phố Quy Nhơn nhân hệ số 2.

+ Tại địa bàn các huyện trong tỉnh được nhân hệ số 1,5.

II. Phân nhóm đất rừng:

Nhóm đấtLoại đất chủ yếu
Nhóm đất 1 (Đất đỏ)- Đất có thành phần cơ giới nặng, đất rừng còn tốt, tầng đất mặt sâu > 40cm, xốp ẩm, tỷ lệ đá lẫn ít < 10%.
Nhóm đất 2 (Đất phù sa)- Đất thịt nhẹ và thịt pha cát, đất có độ phì khá, ẩm xốp, độ sâu tầng đất từ 30cm đến 40cm, tỷ lệ đá lẫn từ 10% đến 20%.
Nhóm đất 3 (Đất Xám)- Đất thịt nhẹ và trung bình, độ phì trung bình, tỷ lệ đá lẫn từ 20% đến 35%, trong đó đá lộ đầu khoảng 20%.
- Đất đá ong hóa nhẹ, chặt, đất mát. Tỷ lệ đá lẫn từ 30% đến 35%, đá lộ đầu lớn hơn 30%.
- Đất sét pha cát, hơi chặt, mát
Nhóm đất 4 (Đất tầng mỏng, đất cát)- Đất tầng mỏng: có thành phần cơ giới thịt nhẹ và trung bình, khô, bị rửa trôi xói mòn mạnh, tỷ lệ đá lộ đầu từ 30% đến 50%
- Đất cát nghèo dinh dưỡng, độ phì thấp, dễ rửa trôi, thoát nước tốt.

BẢNG GIÁ SỐ 5

GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của HĐND tỉnh Bình Định)

a. Giá đất:

(Đơn vị: đồng/m2)

Hạng đấtXã đồng bằngXã miền núi, vùng cao
Các huyện, thị xã, TP Quy NhơnHuyện Tây Sơn, Hoài ÂnCác huyện, thị xã, TP Quy NhơnCác huyện miền núi
Không thuộc xã 135Thuộc xã 135
Giá đất năm 2014Giá đất năm 2014Giá đất năm 2014Giá đất năm 2014Giá đất năm 2014
Hạng 153.00053.00037.00035.000 
Hạng 243.00043.00030.00028.00026.000
Hạng 337.00037.00027.00025.00018.000
Hạng 432.00032.00022.00021.00015.000
Hạng 527.00027.00019.00018.00013.000
Hạng 622.00022.00015.00014.00010.000

b. Quy định:

- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất nuôi trồng thủy sản có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đường bộ (bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã, đường liên thôn, đường bê tông nội bộ thôn, làng có lộ giới từ 2m trở lên); giao thông đường thủy (bao gồm sông, ngòi, kênh) sử dụng tàu thuyền đậu bốc hàng đến vị trí đất cách tim đường giao thông 300m, thì giá đất từng hạng đất tại bảng giá đất trên được cộng thêm 5.000đ/m2. Trường hợp thửa đất mặt tiền tiếp giáp đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) có một phần diện tích còn lại (nhỏ hơn 1/3 diện tích thửa đất) nằm ngoài phạm vi 300m thì cả thửa đất đó được xác định theo vị trí 1.

- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất nuôi trồng thủy sản có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm ngoài phạm vi vị trí 1, thì giá đất từng hạng đất theo quy định tại bảng giá đất trên.

BẢNG GIÁ SỐ 6

GIÁ ĐẤT LÀM MUỐI

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của HĐND tỉnh Bình Định)

a. Giá đất:

Vị trí đấtĐơn vị tínhGiá đất năm 2014
Vị trí 1đồng/m254.000
Vị trí 2đồng/m243.000
Vị trí 3đồng/m237.000
Vị trí 4đồng/m232.000
Vị trí 5đồng/m221.000
Vị trí 6đồng/m216.000

b. Quy định:

- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa ruộng gần nguồn nước mặn, gần đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) xe ô tô, tàu thuyền đậu để bốc hàng đến vị trí đất có khoảng cách trong phạm vi 300m.

- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa ruộng gần nguồn nước mặn, gần đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) xe thô sơ, ghe (xuồng) đậu để bốc hàng đến vị trí đất có khoảng cách trong phạm vi 300m.

- Vị trí 3: Áp dụng cho các thửa ruộng liền kề thửa ruộng vị trí 1, trong phạm vi 150m tiếp theo.

- Vị trí 4: Áp dụng cho các thửa ruộng liền kề thửa ruộng vị trí 2, trong phạm vi 150m tiếp theo.

- Vị trí 5: Áp dụng cho các thửa ruộng liền kề thửa ruộng vị trí 3 và vị trí 4, trong phạm vi 100m tiếp theo hoặc chỉ đạt một điều kiện là gần đường giao thông hoặc gần nguồn nước mặn.

- Vị trí 6: Áp dụng cho các thửa ruộng muối còn lại./.15

BẢNG GIÁ SỐ 7

GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRONG KHU VỰC DÂN CƯ;

GIÁ ĐẤT VƯỜN, AO NẰM CÙNG THỬA ĐẤT Ở TRONG KHU DÂN CƯ

VÀ GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của HĐND tỉnh Bình Định)

I. Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư và giá đất vườn, ao nằm cùng thửa đất ở trong khu dân cư:

1. Đất nông nghiệp (trừ đất lâm nghiệp) trong khu dân cư nông thôn theo quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà tại nông thôn (kể cả các xã thuộc thị trấn An Nhơn và thành phố Quy Nhơn) nhưng không được công nhận là đất ở thì giá đất được xác định bằng 1,5 lần mức giá trồng cây lâu năm hạng 1 (không phân chia vị trí đất) tại điểm a Bảng giá số 3 nhưng mức giá tối đa không vượt giá đất ở cùng thửa đất hoặc giá đất ở của thửa đất liền kề.

2. Đất nông nghiệp (trừ đất lâm nghiệp); đất vườn, ao trong cùng thửa đất đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đát ở hoặc không được công nhận là đất phi nông nghiệp khác thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường thuộc thị xã An Nhơn, thành phố Quy Nhơn và các thị trấn thì giá đất được xác định bằng 2 lần mức giá trồng cây lâu năm hạng 1 (không phân chia vị trí đất) tại điểm a Bảng giá số 3 nhưng mức giá tối đa không vượt giá đất ở cùng thửa đất hoặc giá đất ở của thửa đất liền kề.

3. Đất lâm nghiệp trong khu dân cư nông thôn theo quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt (kể cả các xã thuộc thị xã An Nhơn và thành phố Quy Nhơn) thì giá đất được xác định bằng 1,5 lần mức giá đất rừng sản xuất nhóm 1 (không phân chia vị trí) tại điểm 1.1 Mục I Bảng giá số 4. Đối với đất lâm nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường thuộc thị xã An Nhơn và thành phố Quy Nhơn và các thị trấn giá đát được xác định bằng 2 lần mức giá đất rừng sản xuất nhóm 1 (không phân chia vị trí) tại điểm 1.1 Mục I Bảng giá số 4.

4. Đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở có một mặt tiếp giáp ven trục đường giao thông (đường Quốc lộ, tỉnh lộ và liên xã được quy định tại Bảng giá số 9; Giá đất ở tại phường, thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện, thị xã), thì giá đất được xác định bằng 2 lần mức giá đát trồng cây lâu năm hạng 1 (không phân chia vị trí đất) tại điểm a Bảng giá số 3 nhưng mức giá tối đa không vượt giá đất ở cùng thửa đất hoặc giá đất ở của thửa đất liền kề.

II. Giá đất nông nghiệp khác:

Đối với đất nông nghiệp khác (theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 26/10/2004: Đất nông nghiệp khác là đất tại nông thôn sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép, xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm công nghiệp, lâm nghiệp, làm muối, thủy sản, xây dựng cơ sở ươm tạo cây giống, con giống; xây dựng nhà kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp) : do UBND tỉnh xem xét, qũy định theo từng dự án, từng vị trí cụ thể./.

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

BẢNG GIÁ SỐ 8

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của HĐND tỉnh Bình Định)

I. Giá đất:

( Đơn vị: đồng/m2)

Khu vựcXÃ ĐỒNG BẰNGXÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
Các huyện, Thị xã, TP Quy NhơnHuyện Tây Sơn, Hoài ÂnCác huyện, Thị xã, TP Quy NhơnCác huyện miền núi
Không thuộc xã 135Thuộc xã 135
Giá đất năm 2014Giá đất năm 2014Giá đất năm 2014Giá đất năm 2014Giá đất năm 2014
Khu vực 1170.000135.000102.00095.00080.000
Khu vực 2135.000110.00082.00076.00064.000
Khu vực 3113.00091.00068.00064.00053.000
Khu vực 490.00072.00054.00051.00042.000
Khu vực 572.00058.00043.00040.00034.000
Khu vực 651.00047.00033.00031.00025.000

II. Quy định chung:

1. Khu vực 1: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông có bê tông nhựa, bê tông xi măng và đá dăm thâm nhập nhựa (gọi tắt là đường giao thông bê tông), lộ giới rộng từ 4m trở lên

2. Khu vực 2: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông cấp phối, đất (gọi tắt là đường giao thông chưa được bê tông), lộ giới rộng từ 4m trở lên

3. Khu vực 3: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông bê tông có lộ giới rộng từ 3m đến dưới 4m

4. Khu vực 4: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông chưa được bê tông có lộ giới từ 3m đến dưới 4m

5. Khu vực 5: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông bê tông có lộ giới rộng từ 2m đến dưới 3m

6. Khu vực 6: Là các lô đất nằm ngoài các khu vực nêu trên.

7. Đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông tại các khu vực nêu trên có vị trí nằm gần trung tâm cách UBND xã, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, trường học (không kể các điểm trường và các lớp mẫu giáo), chợ, trạm y tế và khu dân cư tập trung trong phạm vi 500m, thì giá đất được nhân thêm hệ số 1,1

8. Đối với thửa đất ở (đất dân cư) giáp ranh giữa hai khu vực dân cư nông thôn: Nếu chiều rộng mặt tiền của thửa đất thuộc khu vực nào chiếm tỷ lệ từ 50% trở lên so với tổng chiều rộng mặt tiền của thửa đất thì giá đất được tính theo khu vực đó.

Giao UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ quy định về khu vực nêu trên để quy định cụ thể từng khu vực trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố.

BẢNG GIÁ SỐ 9

GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÁC HUYỆN, THỊ XÃ

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của HĐND tỉnh Bình Định)

I. Quy đinh chung về xác định giá đất đường phố, giá đất đường hẻm tại các phường, thị trấn; giá đất đường rẽ nhánh ven trục đường giao thông trên địa bàn tỉnh.

1. Đối với giá đất đường phố tại phường, thị trấn các huyện, thị xã:

a. Các lô đất nằm vị trí đặc biệt ở ngã ba, ngã tư… đường phố có 2 mặt tiền thì áp dụng mức giá của đường phố có mức giá cao hơn và nhân thêm hệ số 1,2.

b. Các lô đất quay 01 mặt tiền đường phố, một đường hẻm rộng hơn 3m trở lên thì áp dụng mức giá của đường phố nhân hệ số 1,1.

c. Các lô đất không nằm ở vị trí ngã 3, ngã 4 nhưng có hai mặt tiền ở hai đường phố (hoặc một mặt đường hẻm) thì được áp mức giá đất mặt tiền đường phố có giá đất cao hơn.

d. Lô đất có nhiều hộ sử dụng (các hộ phía sau sử dụng đường luồng và có chung số nhà): Diện tích đất của hộ đầu tính theo giá đất đường phố. Các hộ phía sau áp dụng giá đất của đường hẻm tương ứng với loại đường và chiều rộng của hẻm.

e.Trường hợp trong lô đất có một phần đất hoặc cả lô đất bị che khuất mặt tiền bởi lô đất khác (không có đường hẻm, đường hẻm rẽ nhánh đi vào), thì giá đất của phần đất bị che khuất được tính bằng 70% giá đất của lô đất đó.

2. Giá đất đường hẻm tại phường, thị trấn các huyện, thị xã:

a. Đối với nhà không có số nhà ở tại các hẻm và hẻm rẽ nhánh thông ra nhiều hẻm, nhiều đường phố, thì căn cứ vào cự ly vị trí nhà đến giáp đường phố nào gần hơn được áp dụng theo giá đất của đường phố đó để tính giá đất đường hẻm.

b. Giá đất ở đường hẻm được xác định theo tỷ lệ phần trăm (%) giá đất ở đường phố tiếp giáp với đường hẻm được quy định tại bảng chi tiết như sau:

Đường phố có đường hẻmĐường hẻmTỷ lệ (%) để tính giá đất ở của đường hẻm có chiều rộng
Đến 2mTrên 2m đến < 5mTừ 5m trở lên
Năm 2014Năm 2014Năm 2014
Giá đất ở tại vị trí của đường phố tiếp giáp với đường hẻm- Hẻm rẽ nhánh
+ 30m đầu
+ Đoạn còn lại
- Hẻm rẽ nhánh 1
- Hẻm rẽ nhánh 2, 3, 4…
20% 15% 10% 5%30% 20% 15% 7%40%
30%
20%
12%

- Quy định về cự ly để xác định giá đất ở tại các đường hẻm rẽ nhánh của đường phố:

+ Cự ly 30m đầu: được tính bắt đầu từ tiếp giáp cuối nhà mặt tiền.

+ Đoạn còn lại: được tính từ tiếp giáp hết nhà nằm trong phạm vi 30m đầu.

- Hẻm rẽ nhánh: là đường hẻm tiếp giáp đường phố.

- Hẻm rẽ nhánh 1: là hẻm rẽ nhánh tính từ đường hẻm rẽ nhánh của đường phố.

- Hẻm rẽ nhánh 2, 3, 4… là hẻm rẽ nhánh tính từ đường hẻm rẽ nhánh 1 của đường phố.

c. Giá đất tối thiểu của đường hẻm, hẻm rẽ nhánh được tính theo tỷ lệ quy định tại khoản b điểm 2 mục này không được thấp hơn 24.000đ/m2.

3. Giá đất đường rẽ nhánh ven trục đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ: (Áp dụng cho đường rẽ nhánh cụt, không phải là đường liên xã, đường xã và đường vào khu dân cư tập trung)

3.1. Tỷ lệ (%) để tính giá đất của các đường rẽ nhánh:

Đường giao thông có đường rẽ nhánhĐường rẽ nhánhTỷ lệ (%) để tính giá đất của đường rẽ nhánh có chiều rộng
Đến 3mTrên 3m đến < 5mTừ 5m trở lên
Năm 2014Năm 2014Năm 2014
Giá đất tại vị trí ven trục đường giao thông tiếp giáp đường rẽ nhánh100m đầu
Đoạn còn lại
Rẽ nhánh
30%
25%
15%
40%
30%
20%
50%
40%
30%

3.2. Quy định chung:

a. Giá đất các đường rẽ nhánh đối với đất ở dân cư áp dụng cho rẽ nhánh của các đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ nhưng mức giá tối thiểu không được thấp hơn giá đất cao nhất khu dân cư nông thôn cùng khu vực (xã đồng bằng, xã miền núi, vùng cao tại Bảng giá số 8).

Giá đất các đường rẽ nhánh trên được tính bằng tỷ lệ (%) x Giá đất tại vị trí ven đường giao thông tiếp giáp với đường rẽ nhánh.

b. Cự ly để xác định tỷ lệ (%) giá đất đường rẽ nhánh tiếp giáp đường giao thông:

- Cự ly 100m đầu: Được tính bắt đầu từ tiếp giáp cuối nhà mặt tiền. Nếu không có nhà thì tính từ chỉ giới xây dựng.

- Đoạn còn lại: Được tính từ tiếp giáp hết nhà nằm trong phạm vi 100m đầu. Nếu không có nhà thì tính từ mét thứ 101m từ chỉ giới xây dựng.

c. Đường rẽ nhánh: Là rẽ nhánh tính từ đường rẽ nhánh của đường giao thông.

4. Trường hợp trong lô đất có một phần đất hoặc cả lô đất bị che khuất mặt tiền bởi lô đất khác được tiếp giáp đường giao thông mà không có đường rẽ nhánh đi vào, thì giá đất của phần đất bị che khuất được tính bằng 70% giá đất

của lô đất đó.CÔNG BÁO/Số 61+62/Ngày 27-12-2013

II. Giá đất ở dân cư tại phường, thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện, thị xã: Gồm có 10 Phụ lục như sau:

+ Phụ lục số 1: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện An Lão

+ Phụ lục số 2: Giá đất ở tại các phường và ven trục đường giao thông thị xã An Nhơn

+ Phụ lục số 3: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Hoài Ân

+ Phụ lục số 4: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Hoài Nhơn

+ Phụ lục số 5: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Phù Mỹ

+ Phụ lục số 6: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Phù Cát

+ Phụ lục số 7: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Tuy Phước

+ Phụ lục số 8: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Tây Sơn

+ Phụ lục số 9: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Vân Canh

+ Phụ lục số 10: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Vĩnh Thạnh

(Có Phụ lục giá đất ở quy định cụ thể kèm theo)23

BẢNG GIÁ SỐ 9

Phụ lục 1

Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện an lão

PHỤ LỤC SỐ 1

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN AN LÃO

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của HĐND tỉnh Bình Định)

(ĐVT:1.000 đ/m2)

STTTÊN ĐƯỜNG, KHU VỰCTỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN ...Giá đất năm 2014
IGIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN AN LÃO 
  - Từ Kênh tưới N2-1 đến hết nhà bà Tham300
1Các đường thị trấn huyện- Từ hết nhà bà Tham đến Cầu Sông Vố350
- Từ Cầu Sông Vố đến ngã ba vào Bệnh viện400
- Từ ngã tư TT dân số huyện đến giáp Trường nội trú huyện400
- Từ giápTrường Nội trú huyện đến ngã ba đường vào khu nghĩa địa Thôn 9230
- Từ cầu Sông Vố đến ngã năm Đài truyền thanh truyền hình500
- Từ ngã năm Đài tryền thanh truyền hình đến ngã tư nhà ông Chung400
- Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện đến ngã ba Cầu Sông Đinh350
- Các tuyến đường nội bộ huyện300
- Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện đến ngã ba Công an huyện400
- Từ ngã ba Công an huyện đến ngã ba đường vào Bệnh viện200
- Từ ngã ba đường vào Bệnh viện đến giáp Nghĩa trang Liệt sĩ huyện100
- Từ ngã ba huyện đội đến giáp cầu Sông Đinh400
- Từ Công an huyện đến hết nhà ông Lang100
  - Các khu vực còn lại của thị trấn (thôn 2, thôn 7)80
2Thôn Gò Bùi- Từ Trường Trung Hưng đến nhà ông Chí200
- Từ Cầu sông Đinh đến hết Trường THPT số 2150
- Đoạn trước Trường THPT số 2150
- Từ giáp đoạn trước trường THPT số 2 đến giáp ngã ba Hòa Bình (đường 5B)90
- Các khu vực còn lại của thôn Gò Bùi80
3Thôn Hưng Nhơn- Từ ngã ba dốc Đình đến ngã tư nhà ông Tuấn150
- Từ ngã ba nhà ông Đông đến ngã tư nhà ông Tuấn150
- Khu vực còn lại của thôn Hưng Nhơn và Hưng Nhơn Bắc100
IIGIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG 
1Tuyến tỉnh lộ 629- Từ Suối bà Nhỏ đến đến ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh)200
- Từ ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh) đến Cầu Đốc Tiềm250
- Từ Cầu Đốc Tiềm đến giáp Sân vận động550
- Từ giáp Sân vận động đến hết Trường Nhật650
- Từ hết Trường Nhật đến giáp cầu An Lão450
- Từ giáp cầu An Lão đến hết nhà bà Nữ (An Tân)400
- Từ hết nhà bà Nữ (An Tân) đến giáp Kênh tưới N2-1250
- Từ ngã ba chợ (đường 629, nhà ông Đạt) đến giáp nhà ông Trương Minh Châu300
2Tuyến tỉnh lộ 629 đi An Toàn- Từ ngã ba chợ An Hòa đến cầu Bến Nhơn650
3Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá nàyÁp dụng theo Bảng giá số 8 (Giá đất ở tại nông thôn) 

BẢNG GIÁ SỐ 9

Phụ lục 2

Giá đất ở tại thị xã và ven trục đường giao thông thị xã an nhơn

PHỤ LỤC SỐ 2

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ XÃ VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG THỊ XÃ AN NHƠN

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của HĐND tỉnh Bình Định)

(ĐVT: 1.000đ/m2)

STTTÊN ĐƯỜNG, KHU VỰCTỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN ...Giá đất năm 2014
AGIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG PHỐ THỊ XÃ: 
IGIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH: 
1Chế Lan Viên- Đường quy hoạch Khu dân cư Lâu Chuông lộ giới 17m1.250
2Cần Vương- Từ đường Trần Phú đến đường Hàm Nghi900
- Từ đường Hàm Nghi đến giáp đường Tăng Bạt Hổ550
3Đào Tấn- Trọn đường (thuộc các đường còn lại - Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự)1.350
4Đường 30/3- Từ HTXNN phường Bình Định đến đường Trần Phú (phía Bắc)1.550
5Huỳnh Thúc Kháng- Trọn đường900
6Hàm Nghi (Thanh Niên cũ)- Từ Đường xe lửa đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai850
- Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Mai Xuân Thưởng900
- Từ đường Mai Xuân Thưởng đến giáp đường Trần Phú1.350
7Hồ Sĩ Tạo- Trọn đường (thuộc các đường còn lại - Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự)1.200
8Kim Đồng- Trọn đường (đường số 8, Khu QHDC đô thị mới đường Thanh Niên)1.150
9Lê Hồng Phong- Từ đường Trần Phú đến ngã tư đường Lê Hồng Phong - Mai Xuân Thưởng3.300
- Từ ngã 4 Lê Hồng Phong - Mai X.Thưởng đến ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai2.600
  - Từ ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Thanh Niên1.900
10Lương Thế Vinh- Trọn đường (Từ ngã 3 Nguyễn Đình Chiểu vào Khu dân cư vui chơi giải trí giáp sau khu dân cư đường Ngô Gia Tự thuộc Đường mới quy hoạch)1.250
11Lâm Văn Thạnh- Trọn đường (Khu dân cư Lâu Chuông)650
12Mai Dương- Trọn đường (Ngã 3 Nguyễn Đình Chiểu giáp Tổ 8 Vĩnh Liêm thuộc đường mới quy hoạch)900
13Mai Xuân Thưởng- Từ đường Lê Hồng Phong đến đường Quang Trung (đường vào chợ Bình Định)2.800
- Từ đường Lê Hồng Phong đến giáp đường Hàm Nghi1.900
14Ngô Gia Tự- Phía Tây Cầu chợ Chiều đến hết nhà số 156 (số mới 316) - cuối chợ Bình Định3.800
- Phía Đông Cầu chợ Chiều đến cầu Bà Thế (giáp Phước Hưng)3.300
- Từ nhà số 158 (số mới 318) đến giáp ngã 3 Nguyễn Trọng Trì2.600
- Từ ngã 3 Nguyễn Trọng Trì đến giáp Cầu Xéo1.900
15Ngô Đức Đệ- Trọn tuyến (Từ Cầu xéo đến đường xe lửa "giáp Nhơn Hưng")1.250
16Nguyễn Mân- Trọn đường1.250
17Nguyễn Thị Minh Khai- Từ đường Lê Hồng Phong đến giáp đường Hàm Nghi1.850
- Đoạn còn lại800
18Nguyễn Trọng Trì- Trọn đường1.900
19Nguyễn Đình Chiểu- Từ HTXNN đến giáp đường Trần Thị Kỷ1.600
- Từ đường Trần Thị Kỷ đến giáp đường Thanh Niên1.500
20Nguyễn Sinh Sắc- Trọn đường (đường số 2-Khu QHDC đô thị mới đường Thanh Niên)1.600
21Nguyễn Khuyến- Trọn đường (đường số 6, Khu QHDC đô thị mới đường Thanh Niên)1.200
22Phan Chu Trinh- Trọn đường (đường số 3, Khu QHDC đô thị mới đường Thanh Niên)1.200
23Phan Bội Châu- Trọn đường (đường số 4, Khu QHDC đô thị mới đường Thanh Niên)1.200
24Phan Đình Phùng- Trọn đường (đường số 5, Khu QHDC đô thị mới đường Thanh Niên)1.200
25Phan Đăng Lưu- Trọn tuyến (Từ đường Ngô Gia Tự đến giáp sau Nhà văn hóa)2.600
26Phạm Hồng Thái- Đường nội bộ 12 m: Từ đường Đào Tấn đến đường Quang Trung1.350
27Phạm Hổ- Trọn đường900
28Quang Trung- Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Đình Chiểu1.850
- Từ đường Trần Phú đến cuối chợ - nhà số 12 cũ (số mới là 60)3.250
- Từ số nhà số 14 cũ (số mới là 62) đến giáp đường Thanh Niên1.850
- Từ đường Thanh Niên đến Đông Ga Bình Định1.350
29Quốc Lộ 1A mới- Từ ngã 3 đường Trần Phú (phía Nam) đến giáp ngã 3 đường Trần Phú (phía Bắc)2.500
30Tăng Bạt Hổ- Từ đường Ngô Đức Đệ đến giáp đường xe lửa600
- Từ đường xe lửa đến Cầu Long Quang370
31Trần Bình Trọng- Trọn đường (Từ giáp đường 30/3 đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu)900
32Trần Quốc Toản- Trọn đường (thuộc các đường còn lại- Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự)1.350
33Trần Phú- Từ Bắc Cầu Tân An đến Nam cầu Liêm Trực1.900
- Từ Bắc Cầu Liêm Trực đến giáp Ngân hàng Nông Nghiệp cũ (nhà bà Minh)2.500
  - Từ Ngân hàng Nông nghiệp cũ đến giáp ranh xã Nhơn Hưng3.700
34Trần Thị Kỷ- Trọn đường1.550
35Thanh Niên- Từ ngã 3 Lê Hồng Phong đến giáp đường Ngô Gia Tự1.900
- Từ trong ngã 3 Lê Hồng Phong đến đường xe lửa1.100
36Trần Cao Vân- Trọn đường (đường số 7, Khu QHDC đô thị mới đường Thanh Niên)1.200
37Trần Văn Ơn- Trọn đường (đường số 1, Khu QHDC đô thị mới đường Thanh Niên)1.200
38Võ Duy Dương- Từ đường Lê Hồng Phong đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hoa900
39Võ Thị Yến- Từ đường Lê Hồng Phong đến hết nhà ông Trương Ngọc Ảnh1.250
40Võ Xán- Trọn đường900
41Yến Lan- Trọn đường (Khu dân cư Lâu Chuông)750
42Khu chợ Bình Định- Hai dãy nhà quay mặt tiền phía Đông và phía Tây chợ2.800
43Khu quy hoạch dân cư đô thị mới Thanh Niên 
Đường số 9- Trọn đường (thuộc Khu QHDC đô thị mới đường Thanh Niên)1.150
44Đường mới quy hoạch- Từ ngã 3 Trần Thị Kỷ đến giáp đường vào Đài Truyền thanh750
- Từ ngã 3 Quang Trung nối dài vào Khu dân cư vui chơi giải trí (sau lưng hẻm 113)1.200
45Khu quy hoạch dân cư Bắc Ngô Gia TựCác lô đất quay mặt hướng Quốc lộ 1A mới2.500
Đường quy hoạch rộng 14m (phía sau Công ty An Bình)1.200
IIGIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ 
1Bùi Thị Xuân- Trọn đường (Từ ngã tư bà Két đến xóm Dệt đến Sân vận động)500
2Đặng Tiến Đông- Trọn đường300
3Đô Đốc Bảo- Từ đường Đô Đốc Long đến giáp bờ tràn Đội 7, Mỹ Hòa880
- Đoạn còn lại330
4Đô Đốc Long (thuộc QL1A)- Từ nhà Ông Cao Đình Vinh (QL1A cũ ) đến Cầu Vạn Thuận 21.300
- Đoạn còn lại300
5Đô Đốc Lộc- Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m - Khu QHDC mới1.800
6Đô Đốc Lân- Trọn đường300
7Đô Đốc Mưu- Trọn đường300
8Đô Đốc Tuyết- Trọn đường (Từ Trường Phương Danh cũ đến thôn Ngãi Chánh)500
9Đào Duy Từ- Đoạn từ cua Bả Canh đến Nghĩa Trang600
- Đoạn còn lại400
10Đinh Văn Nhung- Trọn đường (Đường nội bộ Gò Dũm)750
11Hồng Lĩnh
(Trục Phương Danh)
- Từ Quốc lộ cũ đến Cầu ông Đây3.200
- Từ Cầu Ông Đây đến ngã tư Bà Két1.900
- Từ ngã tư Bà Két đến ngã tư Mười Chấu1.500
- Từ ngã tư Mười Chấu đến giáp xã Nhơn Hậu1.200
12Huỳnh Đăng Thơ (Quốc lộ 1 cũ)- Từ Cầu Đập Đá cũ đến giáp đường Hồng Lĩnh1.850
- Từ đường Hồng Lĩnh đến giáp số nhà 02 đường Huỳnh Đăng Thơ3.800
13Huyền Trân Công Chúa- Các lô đất quay mặt tiền đường đi vào Tháp Cánh Tiên - Khu QHDC Bả Cảnh
- Từ nhà ông Phan Trường Chinh đến nghĩa địa Tháp Cánh Tiên
2.000 600
14Lê Duẩn
(thuộc Quốc lộ1A)
- Từ Cầu Đập Đá mới đến Cống Ông Kỷ4.300
- Từ Cống Ông Kỷ đến Cầu Vạn Thuận 2 (QL 1A mới)2.500
15Ngô Văn Sở- Từ đường Hồng Lĩnh đến hết Chợ Lò Rèn680
- Từ Chợ Lò Rèn đến hết đường Ngô Văn Sở420
- Từ Cống bà Siêu đến giáp ngã tư Mười Chấu680
- Từ đường Huỳnh Đăng Thơ đến giáp cống bà Siêu850
16Nguyễn Bèo- Trọn đường680
17Nguyễn Lữ- Từ giáp đường Lê Duẩn đến Lò Gạch Bằng Châu1.050
- Đoạn còn lại400
18Nguyễn Nhạc- Từ Lê Duẩn đến Cụm TTCN Gò Đá Trắng (Nhà ông Phước)1.500
- Từ số nhà 45 đến hết đường Nguyễn Nhạc800
19Nguyễn Bá HuânTrọn đường270
20Ngô Thị NhậmTrọn đường270
21Nguyễn Trường Tộ- Trọn đường (Từ ngã 3 Quốc lộ 1A đến Hợp tác xã Đúc)1.300
22Nguyễn Thiếp- Trọn đường (Từ Quốc lộ 1A đến hết nhà Ngô Khuôn Đào )1.300
23Trần Quang Diệu- Trọn đường (Từ ngã tư bà Két đến hết Trường An Nhơn II)900
24Võ Đình Tú- Từ nghĩa trang liệt sỹ đến hết Trường tiểu học số 2, phường Đập Đá680
25Võ Văn Dũng- Các lô đất có lộ giới từ 16m đến < 20m - Khu QHDC mới1.800
26Các đường khác trong phường 
 - Trước Trụ sở UBND phường- Khu phía Nam1.900
- Khu phía Bắc1.900
 + Đường chính liên khu vực, liên xã, phường (lớn hơn 3m)250
+ Các đường phụ khác150
27Khu vực Chợ Đập Đá- Phía Bắc chợ2.500
- Phía Đông và phía Tây chợ2.500
- Từ đường QL 1A vào chợ (Cổng Bắc )2.500
- Từ đường QL 1A vào chợ (Cổng Nam )2.500
28Khu Quy hoạch dân cư mới- Các lô đất quay mặt đường có lộ giới < 16m1.100
29Khu Quy hoạch dân cư Bả Canh- Các lô đất quay mặt đường Quốc lộ 1A2.800
- Các lô đất quay mặt đường nội bộ1.500
IIIGIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC PHƯỜNG 
 Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m190
 Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m170
 Các tuyến đường có lộ giới <3m160
BGIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG 
1Quốc lộ 1A- Từ cầu Gành đến Nam Cầu Tân An1.000
- Từ Quốc lộ 1A đến Tháp Bánh ít (ranh giới Tuy Phước )500
- Từ giáp ranh phường Bình Định đến Nam Cầu An Ngãi2.000
- Từ Cầu An Ngãi đến Cầu XiTa1.600
  - Từ Bắc Cầu XiTa đến phía Nam DN Lương Sang, Khu QH dân cư Nhơn Hưng1.000
- Từ DN Lương Sang đến Nam Cầu Cẩm Văn1.200
- Từ Bắc Cầu Cẩm Văn đến giáp cầu Đập Đá mới1.800
- Từ Cầu Chùa đến giáp nam Cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành)1.500
- Từ Bắc Cầu Tiên Hội (Trụ sở Phường Nhơn Thành) đến giáp ranh giới huyện Phù Cát1.800
2Tuyến đường QL 1A cũ- Từ Trường tiểu học số 1 Nhơn Hưng đến giáp cầu Đập Đá cũ750
3Quốc lộ 19- Từ đường sắt (ngã 3 cầu Gành) đến giáp Km 17 (Nhà thờ Huỳnh Kim)950
- Từ Km 17 đến giáp Km19 (Đường vào Bãi rác)500
- Từ Km 19 đến giáp Km 21 (trước Lữ Đoàn 573)1.200
- Từ Km 21 đến giáp Km 25 (Nhà ông Tân - Nhơn Thọ)700
- Từ Km 25 đến giáp Km 28 (HTX NN Nhơn Tân)700
- Từ Km 28 đến giáp Tây Sơn700
4Tuyến ĐT 635
(Gò Găng đi Cát Tiến)
- Đoạn từ Km 0 đến Km 0+4501.500
- Đoạn từ Km 0+450 đến giáp Cầu Bờ Kịnh900
5Tuyến ĐT 635
(Gò Găng đi Kiên Mỹ)
- Từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Đình Tiên Hội900
- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt1.300
- Từ ngã 3 (đường 635 với rẽ nhánh ĐT636 cũ) đến giáp địa phận Tây Sơn450
6Đường ĐT636 (Tuyến Cẩm Tiên đi Nhơn Hạnh, phường Nhơn Hưng)- Từ giáp ranh UBND xã Nhơn Phong đến Nhà ông Võ Văn Bộ (xã Nhơn Hạnh)650
- Từ nhà ông Đặng Thành Hưng (thôn Nhơn Thiện) đến giáp cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận)400
- Từ ngã ba Bến xe ngựa đến giáp bờ tràn1.200
- Từ bờ tràn đến giáp UBND xã Nhơn Phong (cả nhánh rẽ vào Cụm CN)400
7Đường ĐT636B (Tuyến Bình Định - Lai Nghi)- Từ đường sắt đến giáp đường ĐT 639B (đường phía Tây tỉnh)400
8Tuyến 639B (Đường Tây tỉnh)- Từ Quán Cây Ba đến hết nhà bà Huỳnh Thị La (xã Nhơn Lộc)430
- Từ bà Huỳnh Thị La đến giáp Cầu An Thái (xã Nhơn Phúc)320
9Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một- Từ Quán Cây Ba đến hết UBND (xã Nhơn Tân)620
10Khu vực Gò Găng- Đường vào chợ và xung quanh Chợ Gò Găng mới900
- Xung quanh bãi đậu xe (thôn Tiên Hội)390
- Từ đường ĐT 635 đến nhà bà Oanh (Chợ cũ Gò Găng)650
- Từ ngã ba Gò Găng đến chùa Long Hưng (phường Nhơn Thành)260
- Từ nhà ông Phan Tuấn Kiệt (cũ) đến nhà ông Trưng (chợ cũ Gò Găng)260
- Từ nhà bà Sương đến hết nhà ông Đặng Văn Cho (Tiên Hội)260
- Nhánh rẽ đường ĐT 636 cũ đến giáp đường sắt390
- Từ đường ĐT 635 đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ phường Nhơn Thành390
11Tuyến Đập Đá - Nhơn Hậu  
Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu- Từ Cầu Thị Lựa đến giáp dốc Nhơn Hậu (nhà Huỳnh Ngọc Dung)400
  - Từ dốc Nhơn Hậu (nhà Huỳnh Ngọc Dung) đến giáp ranh phường Đập Đá500
Khu vực chợ xã Nhơn Hậu- Từ đường Đập Đá - Nhơn Hậu (nhà bà Nguyễn Thị Sanh) đến nhà ông Tường340
- Đường nội bộ khu vực chợ Nhơn Hậu340
12Tuyến Cụm công nghiệp Gò Đá Trắng đi Nhơn Hậu- Đoạn từ nhà ông Lâu CCN Gò Đá Trăng đến 2 Voi đá Nhơn Hậu500
13Khu vực chợ xã Nhơn Phúc- Từ đường Bình Định- Lai Nghi đến giáp Cống bà Long (đoạn trước UBND xã)250
- Từ Cống bà Long đến giáp ngã tư An Thái250
- Đường nội bộ khu vực chợ An Thái, xã Nhơn Phúc250
14Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh- Từ đường Sắt đến giáp UBND phường Nhơn Hưng (QL 1A)370
- Từ QL 1A đến UBND xã Nhơn An300
15Tuyến đường liên xã, phường- Từ QL 19 đến cầu Trường Thi (phường Nhơn Hòa)300
- Tuyến đường cầu Tân An đến Đập Thạnh Hòa250
16Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn Hưng 
- Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư thôn Cẩm Văn quay mặt tiền đường bê tông540
- Các lô đất quay mặt đường nội bộ khu quy hoạch dân cư thôn Cẩm Văn220
(Ghi chú: Các lô đất góc có hình không vuông vắn được tính bằng 80% giá đất đường nội bộ) 
17- Khu vực phường Nhơn Hưng- Từ Quốc lộ 1A đến đường bê tông Hòa Cư, Nhơn Hưng300
- Từ đường bê tông Hòa Cư đến giáp tỉnh lộ 636B200
18- Khu vực xã Nhơn Hạnh- Từ công viên xã Nhơn Hạnh đến giáp cầu Mương Am, thôn Thái Xuân430
- Từ Cầu chữ Y đến hết Trường mẫu giáo thôn Định Thuận320
- Đường nội bộ xung quanh chợ Nhơn Thiện220
- Đường nội bộ Khu QHDC năm 2002, năm 2003, năm 2005, thôn Nhơn Thiện220
19Khu Quy hoạch dân cư thôn An Ngãi mặt sau của đoạn từ cầu An Ngãi đến cầu Xita (44 lô)650
20Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu 
- Tuyến đường chính vào khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh 2 (đường vào khu xóm Bắc Đông Ngãi Chánh)430
- Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Đông320
- Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Nam250
21Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An- Tuyến đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An (đến giáp cầu Phú Đá)250
22Khu vực xã Nhơn Phong- Đường nội bộ xung quanh chợ Cảnh Hàng300
- Đường ngã tư chợ Cảnh Hàng đến giáp xã Cát Nhơn, Phù Cát250
23Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá nàyÁp dụng theo Bảng giá số 8 (giá đất ở tại nông thôn) 

BẢNG GIÁ SỐ 9

Phụ lục 3

Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện hoài ân

PHỤ LỤC SỐ 3

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN HOÀI ÂN

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của HĐND tỉnh Bình Định)

(ĐVT: 1.000đ/m2)

STTTÊN ĐƯỜNG, KHU VỰCTỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN ...Giá đất năm 2014
IGIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TẠI THỊ TRẤN TĂNG BẠT HỔ 
1Bùi Thị Xuân- Trọn đường700
2Chàng Lía- Trọn đường (Từ nhà ông Nam đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm)850
3Đào Duy Từ- Từ đầu đường Đào Duy Từ đến số nhà 28200
4Đặng Thành Chơn- Trọn đường200
5Đường 19 tháng 4- Từ số nhà 01 đến số nhà 35700
- Từ số nhà 37 đến cuối đường 19/4460
6Đường Sư Đoàn 3 Sao vàng- Trọn đường300
7Hai Bà Trưng- Trọn đường460
8Huỳnh Đăng Thơ- Trọn đường460
9Hà Huy Tập- Trọn đường460
10Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630)- Từ giáp địa phận Hoài Nhơn đến ngã 3 Du Tự300
- Từ nhà số 10 đến giáp nhà số 35 (đội thuế thị trấn)550
- Từ số nhà 35 (Đội Thuế thị trấn) đến số nhà 217900
11Lê Duẩn- Trọn đường460
12Lê Hồng Phong- Trọn đường350
13Lê Lợi- Trọn đường750
14Lê Quý Đôn- Trọn đường240
15Mai Xuân Thưởng- Trọn đường270
16Nguyễn Tất Thành (thuộc ĐT630)- Trọn đường1.200
17Nguyễn Chí Thanh- Trọn đường460
18Nguyễn Văn Cừ- Trọn đường350
19Nguyễn Duy Trinh- Từ đầu đường Nguyễn Duy Trinh đến Cầu Cửa Khâu200
20Nguyễn Thị Minh Khai- Từ đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai đến Gò Chài200
21Nguyễn Văn Linh- Trọn đường (cả đoạn nối dài đến Cụm công nghiệp)350
22Phạm Văn Đồng- Trọn đường từ ngã tư (nhà ông Nam) đến nhà ông Đức900
23Phan Bội Châu- Trọn đường200
24Phan Đình Phùng- Trọn đường200
25Quang Trung- Trọn đường (từ ngã 3 Công an đến ngã 3 chợ - nhà bà Chi)1.300
26Trường Chinh- Từ đầu cầu Phong Thạnh mới đến số nhà 55 (nhà ông Cường)470
- Từ số nhà 57 (nhà ông Tỉnh) đến số nhà 109 (nhà ông Châu) - cống ông Kiệt800
- Từ số nhà 111(nhà bà Diễm Thi) đến số nhà 163 (nhà bà Chi)1.300
27Trần Phú- Trọn đường350
28Trần Hưng Đạo- Trọn đường700
29Trần Quang Diệu- Trọn đường700
 Các tuyến đường chưa có tên  
30Đường nối dài đường Phạm Văn Đồng- Từ nhà ông Cảnh Ất đến giáp đường Lê Lợi1.200
31Đường ngang- Từ đường Phạm Văn Đồng nối dài đến giáp đường Nguyễn Tất Thành950
32Đường ngang- Từ nhà ông Ngọc đến hết nhà ông Bản (đi ngang nhà cũ ông Tạo)340
33Đường ngang- Từ cầu Phong Thạnh mới đến giáp đường Phan Bội Châu400
34Đường ngang- Đường từ ngã tư Công an huyện đến cống bản An Hậu950
35Đường ngang- Từ ngã tư đường Trần Quang Diệu và đường 19/4 (không tính các lô đất có mặt tiền thuộc đường 19/4) đến giáp đường số 6300
36Đường số 6- Trọn đường200
37Các đoạn đường còn lại trong khu vực thị trấn150
IIGIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG 
1Tuyến tỉnh lộ 630  
aĐoạn qua Ân Đức- Từ ranh giới thị trấn Tăng Bạt Hổ và xã Ân Đức đến Cống Bản Khoa trường460
- Từ Cống bản Khoa trường (nhà ông Ấm và ông Bình) đến Cầu Mục Kiến (hết nhà ông Tâm)400
bĐoạn qua Ân Tường Tây-Từ giáp ranh giới xã Ân Đức đến giáp nhà ông Phúc270
- Từ nhà ông Phúc đến ngã ba Gò Loi660
  - Từ ngã ba Gò Loi đến trụ sở thôn Tân Thạnh (hướng đi Ân Nghĩa)660
- Từ ngã ba Gò Loi đến cầu Bộ (hướng đi Ân Tường Đông)660
- Riêng từ ngã ba Gò Loi đi vào nghĩa trang Ân Tường Tây340
- Từ nhà bà Miên đến đường bê tông trên nhà ông Thời Mộng Giang530
- Từ giáp đường bê tông trên nhà ông Giang đến nhà bà Sâm400
- Từ nhà ông Quý đến cầu Ngã Hai400
cĐoạn qua Ân Nghĩa- Từ Cầu ngã hai đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến (giáp đường bê tông)350
- Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Tiến đến ngã ba Kim Sơn660
- Từ giáp ngã ba Kim Sơn đến nghĩa trang660
(Đoạn không đi qua ĐT630: Khu vực ngã 3 Kim Sơn trong bán kính 500m)- Từ ngã ba Kim Sơn đến nhà ông Trần Minh Hiếu660
- Các tuyến đường trong khu vực Chợ Kim Sơn660
dCác đoạn còn lại thuộc tuyến tỉnh lộ 630200
2Tuyến tỉnh lộ 631  
Đoạn đi qua xã Ân Tường Đông- Từ cầu Bộ (xã Ân Tường Tây) đến giáp nhà ông Trần Quốc Thưởng400
- Từ nhà ông Thưởng đến trường THCS Ân Tường Đông460
- Từ Trường THCS Ân Tường Đông đến nhà ông Trần Nhật Nam400
  - Từ nhà ông Võ Văn Sơn đến cầu Suối Giáp270
- Từ hết nhà bà Đào (giáp DDT) đến giáp thôn An Hậu, xã Ân Phong160
- Các đoạn đường còn lại200
3Tuyến tỉnh lộ 629  
aĐoạn đi qua xã Ân Mỹ- Từ ranh giới huyện Hoài Nhơn đến nhà ông Minh Trị400
- Từ nhà ông Minh Trị đến cây Dông Đồng (Đội Thuế cũ)660
- Các tuyến đường nội bộ trong Khu vực QH thị tứ Mỹ Thành480
bĐoạn đi qua xã Ân Hảo Đông- Từ cầu ranh giới xã Ân Mỹ đến cầu Bà Đăng270
- Từ Cầu Bà Đăng đến cống Ba Thức (trước UBND xã )500
- Từ Trạm bơm Bình Hòa Nam đến giáp ranh giới An Lão300
- Các đoạn còn lại thuộc tỉnh lộ 629200
4Tuyến tỉnh lộ 639B (Đường Tây tỉnh) 
- Đoạn đi qua xã Ân Đức- Từ cầu Mục Kiến cũ, đến ngã 3 Vĩnh Hòa, đến khu đất quy hoạch trụ sở thôn Vĩnh Hòa270
- Từ cầu Nước Mí đến giáp nhà ông Long (Long râu)170
- Từ nhà ông Long đến hết ngã 3 Gia Đức ( khu đất XD xăng dầu Tân Lập)270
- Từ ngã 3 Gia Đức (khu đất XD xăng dầu Tân Lập) đến giáp ranh giới xã Ân Thạnh150
- Đoạn đi qua xã Ân Thạnh- Từ giáp ranh giới xã Ân Đức đến giáp ranh giới xã Ân Tín ( hướng đi Hồ Vạn Hội)150
 - Đoạn đi qua xã Ân Tín- Từ giáp ranh giới xã Ân Thạnh đến ngã 3 nhà ông Đời, đến ngã 3 nhà ông cũ Tây (theo hướng đi UBND xã mới Ân Tín)150
- Từ nhà ông Tây đến UBND xã mới Ân Tín320
- Từ UBND xã mới Ân Tín đến nhà ông Trương Quốc Khánh430
- Từ nhà ông Trương Quốc Khánh đến đầu cầu Mỹ Thành460
- Đoạn đi qua xã Ân Mỹ- Từ đầu cầu Mỹ Thành đến Trung tâm học tập công đồng xã Ân Mỹ (giáp ĐT 629)660
5Tuyến đường liên xã  
5.1Xã miền núi  
aXã Ân Nghĩa  
- Đường đi K18- Từ nhà ông Trần Minh Hiếu đến nhà ông Năm (thôn Phú Ninh)190
- Từ nhà ông Năm đến ngã ba Bình Sơn đi đến cầu Bù Nú160
- Đường đi Bình Sơn- Từ cầu Bù Nú đến nhà ông Nguyễn Trọng Nam130
- Đường đi T4, T5- Từ nhà ông Lể (thôn Bình Sơn) đến nhà ông Tiến đội 3, Bình Sơn110
- Đường vào UBND xã BokTới- Từ Nghĩa trang liệt sĩ đến hết nhà ông Cao Tám (Dốc bà Tín)130
- Từ nhà ông Cao Tám đến đến hết Trường TH Nghĩa Nhơn110
- Đường đi Phú Ninh- Từ ngã 3 Phú Ninh (nhánh rẽ) đến nhà ông Hồ Văn Tấn (cuối Phú Ninh)110
bXã Ân Hữu  
Đoạn qua trung tâm Xã- Từ Cầu Nhơn Hiền đến Nghĩa trang Ân Hữu400
- Từ nghĩa trang Ân Hữu đến cầu Phú Xuân340
- Từ HTXNN 2 Ân Hữu đến nhà ông Phạm Phú Quốc270
- Từ cầu Nhơn Hiền đến ngã ba Hà Đông (dưới nhà ông Tâm)350
- Từ ngã ba Hà Đông (dưới nhà ông Tâm) đến giáp ranh giới xã Ân Đức270
cXã Ân Hảo Tây  
Đường liên xã- Từ nhà ông Nguyễn Thu đến nhà ông Bùi Dân qua UBND xã400
- Từ nhà ông Nguyễn Thu đến cầu cây Sung190
- Từ UBND xã đến đầu cầu Vạn Trung400
5.2Các xã Đồng bằng  
aXã Ân Đức  
Đường liên xã- Từ nhà ông Hưng đến cầu Bến Bố (qua Trung tâm xã)530
- Từ ngã ba Vĩnh Hòa đến nhà ông Lộc giáp đường bê tông rẽ vào xóm270
- Từ cầu Bến Bố đến ngã ba Gia Đức (khu QH cây xăng dầu)270
bXã Ân Phong  
Đường liên xã- Từ Cầu Tự Lực đến cách Trường TH Ân Phong hướng vào An Đôn 500m340
- Từ ngã ba UBND xã theo hướng trước UBND đến ngã ba cầu Cây Sung270
  - Từ Cống bản gần bến xe đi đến nhà ông Hướng (Thôn An Hậu)240
- Từ hết nhà ông Kiều Đình Hướng đến ngã 3 (hết nhà ông Lưu Đình Ân)200
- Từ ngã 3 nhà ông Lưu Đình Ân đến giáp ranh giới xã Ân Tường Đông160
- Từ ngã 3 cầu Giáo Ba đến cầu Vực lỡ (thôn An Hòa)150
cXã Ân Thạnh  
Đường liên xã- Từ cầu Phong Thạnh cũ đến giáp ngã tư cầu Phong Thạnh mới460
- Từ đầu cầu Phong Thạnh mới đến nhà ông Dũng (hướng đi UBND xã)400
- Từ ngã tư cầu Phong Thạnh mới đến ngã ba nhà ông Hảo460
- Từ ngã ba nhà ông Hảo đến cuối đồng Xe Thu390
- Từ cuối đồng Xe Thu qua UBND xã đến ngã ba cây Bồ Đề400
- Từ nhà ông Hảo đến hết nhà ông Nguyễn Thành Long (gần ngã ba An Thường 2 hướng đi Mỹ Thành)370
- Từ giáp nhà ông Nguyễn Thành Long đến giáp Ân Tín (hướng đi Mỹ Thành)200
- Từ ngã 3 An Thường 2 đến giáp ĐT639B (hướng đi Vạn Hội)200
dXã Ân Tín  
Đường liên xã- Từ ngã ba Năng An đến cầu Cây Me Vĩnh Đức, bao gồm khu vực chợ đầu cầu Mỹ Thành và chợ Đồng Dài (trừ Đoạn ĐT 639B)460
  - Từ ngã ba UBND xã cũ đến hết trường Mẫu giáo Thanh Lương460
- Từ cầu Bà Dương đến hết nhà ông Tổng340
- Từ cầu Bà Dương đến hết nhà ông Cảnh (hướng đi Vạn Hội)270
- Từ Cầu bà Cương đến hết HTXNN1 Ân Tín270
- Từ Trụ sở HTXNN1 Ân Tín đến giáp trường Mẫu giáo Thanh Lương190
- Từ cầu mương thoát nước số 1 đến cầu mương thoát nước số 2 Khu dãn dân Vĩnh Đức (Khu C)210
- Từ giáp xã Ân Thạnh (Gò bà Dương) đến hết nhà ông Đắc220
- Từ nhà ông Đắc đến giáp nhà ông Huỳnh Tổng200
- Từ ngã 3 UBND xã mới đến giáp ngã 3 Năng An320
- Từ ngã 3 Năng An đến giáp ranh giới Ân Thạnh200
eXã Ân Mỹ  
Đường liên xã- Từ ngã ba Mỹ Thành đến nhà ông Thành (công an)460
- Từ nhà ông Thành (công an) đến giáp cầu Mỹ Thành320
- Từ ngã tư Trung tâm học tập cộng đồng đến nhà ông Nguyễn Ánh270
6Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá nàyÁp dụng theo Bảng giá số 8 (giá đất ở tại nông thôn) 

BẢNG GIÁ SỐ 9

Phụ lục 4

Giá đất ở tại các thị trấn và ven trục đường giao thông huyện hoài nhơn

PHỤ LỤC SỐ 4

GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN HOÀI NHƠN

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của HĐND tỉnh Bình Định)

(ĐVT: 1.000 đ/m2)

STTTÊN ĐƯỜNG, KHU VỰCTỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN ...Giá đất năm 2014
AGIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC THỊ TRẤN 
IGIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN BỒNG SƠN 
1Bùi Thị Xuân- Từ đường Trần Phú đến giáp đường Hai Bà Trưng1.400
- Từ đường Hai Bà Trưng đến giáp đường Bạch Đằng1.100
2Biên Cương- Từ đường Hai Bà Trưng đến giáp với Quốc lộ 1A mới1.800
- Từ QL 1A mới đến ngã 4 đường ngang trường mẫu giáo Trung Lương1.200
- Từ ngã 4 đường ngang Trường M/giáo Trung Lương đến Đập Lại Giang600
3Bạch Đằng- Từ QL1A cũ đến ngã 3 nhà ông Lâm (hết nhà ông Lâm)750
- Từ ngã 3 nhà ông Lâm đến ngã 4 đường Bạch Đằng 1 (đê bao)620
- Từ ngã 4 đường Bạch Đằng 1 đến Đập Lại Giang500
4Đào Duy Từ- Từ ngã ba Quang Trung đến giáp đường sắt1.800
- Từ đường sắt đến hết Bồng Sơn (về phía đông)1.300
5Đường Nam chợ và Bắc chợ Bồng Sơn- Trọn đường (hết chiều phạm vi chợ)2.300
6Đường nối từ cầu số 4 (Trần Phú) đến giáp đường Trần Hưng Đạo- Từ đường Trần Phú đến giáp nhà ông Côn670
- Từ nhà ông Côn đến giáp đường Trần Hưng Hạo850
7Hai Bà Trưng- Từ Quốc lộ 1A đến ngã 4 Trần Hưng Đạo2.000
- Từ ngã tư Trần Hưng Đạo đến hết đường1.700
8Lê Lợi- Từ đường Bạch Đằng đến hết Trường THCS Bồng Sơn2.300
- Từ hết Trường THCS Bồng Sơn đến giáp ngã ba hết nhà ông Ân850
9Ngô Quyền- Trọn đường950
10Nguyễn Trân- Trọn đường1.300
11Quang Trung (QL1A cũ)- Từ đầu phía bắc Cầu Bồng Sơn đến hết địa phận Bồng Sơn3.500
12QL1A mới thuộc thị trấn Bồng Sơn (*)- Từ bắc Cầu Bồng Sơn đến giáp đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn2.100
- Đoạn còn lại1.200
(*) Đối với đường Quốc lộ 1A mới đoạn có rào chắn thì giá đất của lô đất quay mặt tiền tính bằng 60% giá đất ở đoạn đường đó. 
13Trần Hưng Đạo- Từ ngã 3 Quốc lộ 1 cũ đến giáp ngã 4 Hai Bà Trưng3.500
- Từ ngã 4 Hai Bà Trưng đến giáp ngã 4 Lê Lợi (quán Hà)2.900
- Từ ngã tư Lê Lợi (quán Hà) đến giáp Nghĩa trang Liệt sĩ (hết thổ cư nhà bà Nguyễn Thị Sáng)2.700
- Từ Nghĩa trang Liệt sĩ và thổ cư ông Hồ Chi đến giáp đường vào cổng phụ Cụm công nghiệp Bồng Sơn và hết thổ cư ông Trần Hoàng Phước1.600
- Từ ngã 3 đường vào cổng phụ Cụm CN B.Sơn đến hết địa phận Bồng Sơn800
14Trần Phú- Từ đường Quang Trung đến giáp cổng số 3 sân vận động (giáp cổng hẻm sau khu tập thể Trường THPT Tăng Bạt Hổ)
- Từ giáp cổng số 3 sân vận động đến giáp đường QL 1A mới
2.300 1.800
- Từ Quốc lộ 1A mới đến ngã 3 nhà ông Mỹ800
15Trần Quang Diệu- Trọn đường1.600
16Tăng Bạt Hổ- Từ đường Trần Phú đến giáp ngã 4 đường Trần Hưng Đạo1.600
- Từ ngã 4 đường Trần Hưng Đạo đến hết đường2.000
17Từ ngã ba đường Quang Trung (đối diện với nhà văn hóa huyện) đến giáp đường Bắc chợ Bồng Sơn1.320
18Từ ngã 3 nhà ông Bình- khối 2 đến hết đường bê tông (nhà ông Yến)800
19Từ nhà ông Tâm đến nhà ông Dự (đường BTXM khối 2)660
20Đường bê tông XM từ trường tiểu học Trung Lương đến Biên Cương660
21Từ đường khối Phụ Đức giữa Biên Cương và Bạch Đằng 2 (ngã 3 nhà ông Lâm đến nhà ông Trợ)660
22Đường Khối Thiết Đính Nam - Bắc ven Bàu RongTừ giáp Trần Hưng Đạo đến giáp đường vào Cụm công nghiệp850
Từ đường vào Cụm công nghiệp đến nhà ông Mỹ660
23Đường khối Thiết Đính Nam - Bắc: từ đỉnh dốc bà Đội đến ngã tư dốc Cần- Từ đỉnh dốc bà Đội đến ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi)660
- Từ ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi) đến ngã 4 dốc Cần400
24Đường từ miễu Thần Nông - ven Bàu Rong400
25Các đường còn lại khối Thiết Đính Bắc và Nam (không tiếp giáp với QL1A và T.H.Đạo)- Đường có lộ giới ≥ 4m270
- Đường có lộ giới < 4m190
26Đường BTXM khối 1 từ nhà ông Lâm đến trụ sở Khối 1550
27Đường 28/31.600
28Đường bê tông từ QL1A mới (khối Thiết Đính Bắc) giáp nhà ông Sự và nhà máy Tôn Hoa Sen- Đoạn giáp QL1A đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Nhơn và Nguyễn Thị Kiều800
- Đoạn còn lại của đường có bê tông550
29Đường bê tông xi măng Trung Lương từ nhà ông Phi đến giáp đường Bạch Đằng (đường mới)400
30Đường từ giáp đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Sánh) đến giáp nhà ông Chấn- Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp Miễu Thần Nông460
- Đoạn còn lại340
31Đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn1.300
32Đường Bê tông xi măng từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Hạnh) đến giáp đường Biên Cương660
33Đường bê tông xi măng từ nhà ông Ngọt đến nhà ông Chấn400
34Đường bê tông xi măng từ đường Trần Phú (nhà bà Hồng) đến hết nhà ông Ân660
35Đường bê tông xi măng khối 2 từ đường Quang Trung đến giáp Trường tiểu học Bồng Sơn 11.400
36Đường Bạch Đằng 1 (Đê Bao)1.900
37Đường Thiết Đính Bắc (từ nhà ông Mỹ đến nhà ông Nhựt540
38Đường sau chợ Bồng Sơn (trước nhà bà Hồng)1.150
39Đường BTXM từ Đào Duy Từ (đối diện trụ sở khối 1) đến giáp bờ sông550
40Đường Tây tỉnh- Địa phận thị trấn Bồng Sơn240
41Đường bờ kè khối 1 600
42Các tuyến đường còn lại trong thị trấn Bồng Sơn (trừ các đường còn lại Khối Thiết Đính Bắc và Nam; các tuyến đường đã có giá đất)- Đường có lộ giới ≥3m340
- Các tuyến đường còn lại (có lộ giới < 3m)190
IIGIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN TAM QUAN 
1Bùi Thị Xuân- Đoạn từ nhà ông Quân khối 2 đến giáp bờ tràn khối 3800
- Đoạn còn lại550
2Đào Duy Từ- Trọn đường1.150
3Đường 26/3- Trọn đường2.300
4Đường từ phía bắc UBND thị trấn Tam Quan: Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú.1.800
5Hai Bà Trưng- Từ ngã 3 Quốc lộ 1A qua nhà trẻ đến đường Trần Phú1.600
- Đoạn còn lại900
6Lý Tự Trọng- Trọn đường (do nâng cấp mở rộng đổ bê tông)1.300
7Ngô Mây- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú1.100
- Đoạn còn lại530
8Nguyễn Chí Thanh- Từ QL 1A đến giáp Kênh N82.700
- Đoạn còn lại670
9Nguyễn Trân- Từ Quốc lộ 1A đến mương ông Dõng1.600
- Từ mương ông Dõng đến giáp Tam Quan Nam1.000
10Quốc lộ 1A- Từ địa phận Hoài Hảo đến giáp đường 26/33.500
- Từ đường 26/3 đến hết địa phận Thị trấn Tam Quan2.700
11Trần Quang Diệu- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú2.300
- Từ đường Trần Phú đến giáp Cụm công nghiệp Tam Quan1.100
12Trần Phú- Từ Cống ông Tài đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh3.500
- Đoạn còn lại2.900
13Võ Thị Sáu- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú950
14Đường từ giáp đường Nguyễn Trân đến giáp cầu chợ Ân (xã Tam Quan Nam)550
15Đường Lò Bò (bê tông)- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú800
16Đường chợ Cầu - Tân Mỹ- Từ ranh giới xã Tam Quan Nam đến giáp cầu Tân Mỹ550
17Đường bê tông Khối 9 và Khối 2- Từ giáp đường Chợ Cầu - Tân Mỹ đến giáp giếng truông (Tam Quan Bắc)370
18Đường bê tông Thái - Mỹ- Từ Đập Kho dầu đến giáp đường Nguyễn Trân350
19Đường từ Trạm biến áp khối 8 đến giáp mương khối 8 (đoạn đã đổ bê tông)400
20Đường vào Cụm CN Tam Quan- Từ giáp đường Trần Phú đến giáp Cụm công nghiệp2.000
21Đường trục phía Tây Cụm công nghiệp Tam Quan- Từ đường vào Cụm công nghiệp đến giáp đường Trần Quang Diệu1.100
22Đường bê tông Khối 5- Từ nhà ông Nhẩn đến giáp đường Cụm công nghiệp850
23Đường bê tông Khối 5- Từ nhà ông Hồng đến hết nhà ông Bé650
24Đường An Thái Khối 1- Từ nhà ông Bường đến giáp đường bê tông đi Tam Quan Nam550
25Đường bê tông khối 3+4 (Bến xe Tam Quan)- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú950
26Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong thị trấn Tam Quan- Đường có lộ giới ≥ 4m, áp dụng như sau: 
+ Đối với các khối từ: Khối 2 đến khối 8270
+ Đối với Khối 1 và khối 9220
- Đường có lộ giới < 4m, áp dụng như sau: 
+ Đối với các khối từ: Khối 2 đến khối 8190
+ Đối với Khối 1 và khối 9170
 Các tuyến còn lại đã bê tông hóa trong thị trấn Tam Quan- Đường có lộ giới ≥ 4m370
BGIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG 
IGIÁ ĐẤT Ở THUỘC TUYẾN QUỐC LỘ 
1Địa phận xã Hoài Đức- Từ đèo Phú Cũ đến giáp đường vào Nhà Thờ Văn Cang750
- Từ đường vào Nhà Thờ Văn Cang đến giáp nam Cầu Bồng Sơn mới (*)1.400
- Từ ngã ba Quốc lộ 1A mới đến Nam Cầu Bồng Sơn cũ1.600
(*) Đoạn có rào chắn Quốc lộ 1A mới thì giá đất của lô đất quay mặt tiền tính bằng 60% giá đất ở đoạn đường đó 
2Địa phận xã Hoài Tân- Giáp thị trấn Bồng Sơn đến hết Trạm Y tế xã Hoài Tân2.500
- Từ Trạm Y tế xã Hoài Tân đến hết xã Hoài Tân1.800
- Đoạn Quốc lộ 1A mới (*)2.500
(*) Đoạn có rào chắn Quốc lộ1A mới thì giá đất của lô đất quay mặt tiền tính bằng 60% giá đất ở đoạn đường đó 
3Địa phận xã Hoài Thanh Tây- Từ giáp Hoài Tân đến địa phận xã Hoài Hảo1.600
4Địa phận xã Hoài Hảo- Từ ngã ba Bình Minh đến Cống Ông Tài1.800
5Địa phận xã Tam Quan Bắc- Từ ngã 4 đi Thiện Chánh đến giáp đường 26/33.200
- Từ đường 26/3 đến Cầu Gia An2.500
6Địa phận xã Hoài Châu Bắc- Từ Cầu Gia An đến Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu)2.500
- Từ Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu) đến giáp cầu Chui550
- Từ cầu Chui đến giáp Quảng Ngãi750
IIGIÁ ĐẤT Ở TUYẾN TỈNH LỘ 
1Tỉnh lộ 630- Từ Cầu Dợi đến giáp Cầu Chui (Quốc lộ 1A mới)1.250
- Từ Cầu Chui đến Cầu Phao800
  - Từ Cầu Phao đến hết địa phận Hoài Nhơn550
2Tỉnh lộ 639- Từ giáp địa phận huyện Phù Mỹ đến hết Đèo Lộ Diêu (phía Bắc)270
- Từ chân Đèo Lộ Diêu đến Trụ sở Thôn Phú Xuân370
- Từ Trụ sở Thôn Phú Xuân đến Nam Cầu Lại Giang (Hoài Mỹ)460
- Từ Cầu Lại Giang (Hoài Hương) đến giáp Cầu ông Là900
- Từ Cầu ông Là đến ngã 4 Ca Công Nam1.580
- Từ ngã 4 Ca Công Nam đến hết địa phận xã Hoài Hương1.260
- Từ địa phận xã Hoài Thanh (nhà ông Trần Nông) đến giáp ngã 4 đường Thái - Lợi1.260
- Từ ngã 4 đường Thái - Lợi (Khách sạn Châu Phương) đến hết địa phận xã Tam Quan Nam1.260
- Từ giáp xã Tam Quan Nam đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Tam Quan Bắc2.700
- Từ ngã ba Bưu điện văn hóa xã đến ngã 4 thị trấn Tam Quan (phía Bắc TT Y tế huyện)3.500
3Tỉnh lộ 639B (Đường Tây tỉnh)- Từ giáp địa phận thị trấn Bồng Sơn đến giáp nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Hảo340
- Từ nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Hảo đến giáp Cầu Phú Lương xã Hoài Phú460
- Từ Cầu Phú Lương xã Hoài Phú đến giáp Cầu Chín Kiểm570
- Từ Cầu Chín Kiểm đến hết nhà ông Đặng Văn Hà (thôn Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc)460
- Từ nhà ông Đặng Văn Hà (thôn Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc) đến hết nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận)580
  - Từ nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận) đến giáp đường bê tông đi Hy Thế690
- Từ đường bê tông đi Hy Thế đến giáp ngã 3 Chương Hòa900
IIIGIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN Xà
1Tuyến Bình Chương - Hoài Hải- Từ nam Cầu Bồng Sơn (cũ) đến giáp Cầu Đỏ700
- Từ đông Cầu Đỏ đến hết địa phận xã Hoài Đức580
- Từ địa phận xã Hoài Mỹ đến giáp Cầu Hoài Hải, tách làm 3 đoạn: 
+ Từ giáp địa phận xã Hoài Đức đến hết cống nhà Giác thôn Định Công370
+ Từ giáp cống nhà Giác thôn Định Công đến hết suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh380
+ Từ giáp suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh đến giáp cầu Hoài Hải (Trừ đoạn trùng với đường tỉnh lộ 639)400
2Tuyến An Đông - Thiện Chánh- Từ địa phận TT Bồng Sơn đến cống Dốc Thìn (xã Hoài Xuân)530
- Từ cống Dốc Thìn đến ngã 4 đường ĐT 639390
- Từ ngã 3 Bưu điện văn hóa xã đến hết Trạm Biên Phòng Tam Quan2.700
3Tuyến An Dưỡng - Hoài Xuân- Từ QL1A thôn An Dưỡng (chợ Bộng cũ) đến hết An Dinh420
- Từ giáp An Dinh đến ngã 3 chợ Gồm400
4Tuyến gác chắn đường sắt thôn Đệ Đức 3, xã Hoài Tân - Hoài Xuân- Từ giáp đường sắt (nhà ông Sáu thôn Đệ Đức 3) đến giáp số Cạn đường đi Hoài Xuân300
5Tuyến Tài Lương - Ka Công Nam- Từ Quốc lộ 1 đến hết Trường cấp 2 Thanh Hương1.000
- Từ Trường cấp 2 Thanh Hương đến hết đia phận xã Hoài Thanh390
- Từ địa phận xã Hoài Hương đến cống Dốc ông Tố530
  - Từ cống Dốc ông Tố đến ngã 4 Ca Công Nam (giáp đường ĐT639)900
6Tuyến Ngọc An - Lương Thọ- Từ ngã 3 Bình Minh đến giáp Cầu Cây Bàng790
- Từ Cầu Cây Bàng đến giáp UBND xã Hoài Phú690
7Tuyến Gia Long cũ
( Phụng Du - Túy Sơn)
- Từ ngã 3 QL1A (nhà ông Giã) đến hết địa phận xã Hoài Hảo280
- Từ địa phận xã Hoài Phú đến giáp đường Tam Quan-Mỹ Bình200
- Từ giáp đường Tan Quan - Mỹ Bình đến hết địa phận xã Hoài Châu (ngã ba ngõ Thời)530
8Tuyến từ nhà Ông Thinh (chất đốt
- Hoài Hảo) - Tam Quan Nam
- Từ ngã 3 Q/lộ 1A đến hết vườn nhà bà Nhung450
9Tuyến đường số 3- Từ ngã ba Chất đốt đến hết Trường tiểu học số 2 Hoài Hảo650
- Từ Trường tiểu học số 2 Hoài Hảo đến giáp đường Tây Tỉnh390
- Từ giáp đường Tây Tỉnh đến ngã ba Đình400
10Tuyến đường Thái - Lợi (Tam Quan - Tam Quan Nam)- Từ địa phận Tam Quan Nam đến giáp đường ĐT 639530
11Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình- Từ giáp thị trấn Tam Quan Nam đến giáp đường Tây Tỉnh580
- Đoạn còn lại260
12Tuyến từ ngã 3 Chương Hòa - An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc - xã Hoài Sơn)- Từ giáp đường Tây Tỉnh đến giáp ngã ba Đình390
- Từ ngã ba Đình đến hết sân vận động xã Hoài Sơn650
- Từ hết SVĐ xã Hoài Sơn đến hết địa phận thôn An Hội Bắc190
- Từ địa phận thôn An Hội Bắc đến Hồ An Đỗ140
13Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường Xuân (thuộc xã Hoài Sơn - xã Tam Quan Bắc)- Từ giáp đường số 3 (thôn Cẩn Hậu) đến giáp cầu Chui (Chương Hòa)340
- Từ cầu Chui (Chương Hòa) đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc220
14Tuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam)- Từ ngã 3 An Dinh xã Hoài Thanh đến hết thôn Bình Phú - Hoài Thanh Tây210
- Từ giáp địa phận thôn Bình Phú đến giáp nam ngã 4 nhà Ông Trường + Ông Túy260
- Từ Nhà ông Trường + ông Túy đến nam ngã 4 Nhà ông Hiến390
- Từ ngã 4 nhà Ông Hiến đến Cầu Chợ Ân740
- Từ ngã 3 Nam Cầu Chợ Ân đến giáp ngã 3 cầu ông Nhành580
- Từ ngã 3 cầu ông Nhành đến giáp đường Thái Lợi (cầu Cộng Hòa)390
15Tuyến đường Hoài Châu Bắc - Hoài Châu- Từ ngã 4 thôn Quy Thuận đến hết trường Lý Tự Trọng (giáp ngã 4)530
- Từ ngã 4 Trường Lý Tự Trọng đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc320
16Tuyến đường số 2- Từ giáp đường Ngọc An - Lương Thọ đến giáp ngã 4 Bình Đê320
17Tuyến đường xã Tam Quan Bắc 
 - Đoạn từ ngã 3 giáp đường nhựa (UBND xã) đến ngã 3 giáp đường bê tông đi xóm 2, thôn Dĩnh Thạnh550
- Đoạn từ giáp đường 4 (C.ty CP thuỷ sản Hoài Nhơn) đến giáp đường bê tông (nhà ông Phan Mười thôn Thiện Chánh)530
- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Ngô Văn Thơi) đến giáp đường bê tông (trụ sở thôn Thiện Chánh 1)530
- Đoạn từ đường nhựa (nhà ông Nguyễn Minh Phê, thôn Thiện Chánh) đến hết đất ông La Văn Tô320
 - Đoạn từ đường bê tông vào khu chế biến thủy sản (nhà ông Ngô Dũng, thôn Thiện Chánh 1) đến cuối đường bê tông430
- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Trần Tắng, thôn Thiện Chánh 1) đến giáp đường bê tông (nhà ông Phạm Quyệt)270
- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Hưng, thôn Thiện Chánh) đến hết đất ông Phạm Cam270
- Đoạn từ giáp đường 4 (Trụ sở thôn Thiện Chánh) đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, thôn Thiện Chánh)460
- Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà ông La Văn Chanh, thôn Thiện Chánh) đến giáp ranh giới xã Tam Quan Nam210
- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Sự) đến hết nhà ông Huỳnh Thạch thôn Thiện Chánh 1550
- Đoạn từ giáp nhà ông Huỳnh Thạch thôn Thiện Chánh 1 đến Trạm biên phòng Tam Quan380
- Đoạn từ giáp ngã tư (Trạm biên phòng Tam Quan) đến giáp đường bê tông nhà ông Trần Văn Hặng (Thôn Thiện Chánh 2)380
- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, thôn Thiện Chánh) đến giáp đường 4 (nhà ông Huỳnh Mạng, thôn Thiện Chánh 1)380
- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông La Tiến Dũng, Thôn Tân Thành 2) đến bến đò cũ370
- Đoạn từ giáp đường ĐT639 (cầu Thiện Chánh) đến cuối đường bê tông (nhà ông Đỗ Thôi, thôn Tân Thành 2)370
- Đoạn từ giáp đường nhựa (Trường mẫu giáo Tân Thành 2) đễn cuối đường bê tông (nhà ông Cước thôn Tân Thành 2)270
- Đoạn từ đường bê tông (nhà ông Nguyễn Đảnh, thôn Tân Thành 2) đến đất ông Nguyễn Văn Sơn200
- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Tướng Tài Lâu, thôn Tân Thành) đến cuối đường bê tông (Cống ông Chưởng)320
 - Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Tư, thôn Tân Thành) đến cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý)320
- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Lam, thôn Tân Thành) đến Cầu Tân Mỹ820
- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Lựa, thôn Tân Thành 1) đến cuối đường bê tông (nhà ông Mãi)270
- Đoạn từ giáp đường nhựa (trụ sở thôn Tân Thành 1) đến cuối đường bê tông (Giếng Truông)270
- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Võ Đức Chi, thôn Tân Thành 1) đến hết đất ông Bùi Sung320
- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Chín, thôn Tân Thành 1) đến giáp đường bê tông (cống bà May)250
- Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp quốc lộ 1A (mả ông Già)- Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường sắt (nhà ông Mai Bàng)540
- Đoạn từ đường sắt đến giáp quốc lộ 1A (mã ông Già)800
- Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp quốc lộ 1A (nhà ông Dấn, thôn Công Thạnh)390
- Đoạn từ giáp đường quốc lộ 1A (nhà ông Nô) đến giáp đường sắt320
- Đoạn từ ngã 4 (ao Gò Tý) đến cuối nhà ông Nguyễn Văn Sơn, thôn Công Thạnh370
- Đoạn giáp từ đường bê tông (nhà bà Lê Thị Tám, thôn Công Thạnh) đến hết đất bà Lê Thị Mỵ220
- Đường quốc lộ 1A (nhà ông Nguyễn Văn Hay, thôn Công Thạnh) đến hết đất ông Nguyễn Văn Trương270
- Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường bê tông (nhà ông Mai Bé, thôn Công Thạnh)320
- Đoạn mới xóm 5 Công Thạnh (từ giáp đường bê tông đi Trường Xuân đến hết đất ông Thuận, thôn Công Thạnh)400
- Đoạn từ giáp đường xóm 5, Công Thạnh (nhà bà Nguyễn Thị Liễu) đến đất ông Võ Căn, thôn Công Thạnh190
- Đoạn từ ngã 3 giáp đường mới xóm 5, Công Thạnh (nhà ông Thuận) đến đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, thôn Công Thạnh320
- Đoạn từ ngã 5 đi Công Thạnh đến giáp đường Trường Xuân đi Chương Hòa (nhà ông Huỳnh Như Trúc, Thôn Trường Xuân Tây)400
 - Đoạn từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ, thôn Trường Xuân Tây) đến nhà bà Nguyễn Thị Trịnh320
- Đoạn từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Hiếu, thôn Trường Xuân Đông) đến Trường Tiểu học Hoài Xuân390
- Đoạn từ giáp xã Hoài Châu Bắc đến cuối đường bê tông (quán ông Trân, thôn Trường Xuân Đông) đến cuối đường bê tông (giáp xã Phổ Châu, Quảng Ngãi)320
- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Minh, thôn Trường Xuân Đông) đến Cống ông Gạt200
- Từ cống ông Gạt đến giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, thôn Trường Xuân Đông)200
- Đoạn từ giáp đường bê tông (đất ông Phận, thôn Trường Xuân Tây) đến giáp sông Thiện Chánh320
- Đoạn từ giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ, thôn Trường Xuân Tây) đến ngã ba ( đất ông Nguyễn Phan Khước)270
- Đoạn từ ngã ba (đất ông Trần Thành Tiến, thôn Trường Xuân Tây) đến đất ông La Hùng270
- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Trần Hoàng Nam, thôn Trường Xuân Tây) đến đất ông La Hùng190
- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Ngô Thiệm, thôn Thiện Chánh 2) đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô)270
- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Hòa, thôn Thiện Chánh 2) đến giáp nhà ông Phan Mau270
- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Cái Ơn, thôn Thiện Chánh 2) đến giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy)270
- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Nguyễn Trực, thôn Thiện Chánh 2) đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến)270
- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Cước, thôn Tân Thành 2) đến giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ)250
- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Hậu, thôn Tân Thành) đến hết đất nhà bà Hà Thị Diệu Hiền320
 - Đoạn từ giáp đường nhựa (chợ Tam Quan Bắc) đến giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, thôn Tân Thành)320
- Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý, thôn Tân Thành) đến giáp nhà ông Võ Chính190
- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Đào Nguyên Hóa) đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm270
- Đoạn từ cuối đường bê tông (Giếng Truông) đến giáp đường sắt200
- Đoạn từ cuối đường bê tông (cống ông Minh, thôn Tân Thành 1) đến giáp đường bê tông (cống bà Trà)270
- Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà ông Mãi, thôn Tân Thành 1) đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ190
- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà bà Bùi Thị Tsrường, thôn Tân Thành 1) đến chùa Định Quang200
- Đoạn từ cuối đường bê tông (cống bà Trà) đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, thôn Tân Thành 1200
- Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà bà Phạm Thị Chính, thôn Dĩnh Thạnh) đến đất ông Châu Văn Lý200
- Đoạn từ ngã ba (đường bê tông đi xóm 2, Dĩnh Thạnh) đến Bến đò cũ ( thôn Tân Thành 2)270
- Đoạn từ đường bê tông đi xóm 2, thôn Dĩnh Thạnh đến ngã 5 Công Thạnh330
- Đoạn từ ngã ba giáp đường bê tông đi Trường Xuân (nhà ông Xuất, thôn Dĩnh Thạnh) đến ngã ba nhà ông Liệu, thôn Tân Thành 1).320
- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Ẩu, thôn Dĩnh Thạnh) đến nhà bà Trần Thị Tập190
- Đoạn từ giáp đường nhựa (Cầu Nghị Trân) đến cuối đường bê tông (cống bà Trà thôn Tân Thành 1)270
- Đoạn từ ngã 3 Quán ông Trân đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô thôn Trường Xuân Đông)250
- Đoạn từ ngã 4 (Ao Gò Tý) đến hết thổ cư bà Nguyễn Thị Mực (xóm 1, thôn Công Thạnh)190
- Từ giáp đường bê tông (cống ông Minh, thôn Tân Thành 1) đến giáp "Ao Tôm"190
- Từ giáp đường bê tông (nhà ông Đặng Mãi, thôn Tân Thành 1) đến giáp ngã 3 (nhà ông Đặng Minh Thành)200
- Tất cả các vị trí còn lại140
18Tuyến đường xã Tam Quan Nam 
- Từ ngã 4 giáp đường ĐT 639 (khách sạn Châu Phương) đến giáp biển1.000
- Từ ngã 3 giáp đường ĐT 639 (nhà ông Huỳnh thôn Cửu Lợi Bắc) đến giáp biển650
- Từ dốc Tăng Long 2 đến giáp đường ĐT 639450
- Đoạn từ giáp đường An Thái - Cửu Lợi đến giáp Tân Mỹ250
- Từ ngã 4 nhà ông Cang Cường thôn Tăng Long 2 đến giáp biển570
- Từ ngã 4 Trạm điện Chòm rừng ra giáp biển340
- Từ ngã 4 nhà ông Kim thôn Cửu Lợi Đông ra giáp biển340
- Từ ngã quán sửa xe ông Hùng thôn Cửu Lợi Đông đến hết Gò Lăng340
- Từ ngã 4 nhà ông Phương (xưởng cưa) thôn Cửu Lợi Đông ra giáp biển340
- Từ ngã 4 nhà ông Tập thôn Cửu Lợi Bắc ra giáp biển390
- Các đường rẽ nhánh còn lại ven trục đường ĐT639 
+ Đường có lộ giới ≥3m130
+ Đường có lộ giới <3m95
19Tuyến đường xã Hoài Hương 
- Từ giáp ngã 3 đường ĐT 639 (đường vào chợ Hoài Hương) đến giáp nhà ông Cường650
- Từ giáp đường ĐT 639 vào Khu trài dân Ca Công Nam đến giáp quán phi thuyền390
- Tuyến từ nhà ông Phan Văn Hà thôn Nhuận An đến nhà ông Bùi Văn Cùng thôn Thiện Đức (qua UBND xã)340
- Các đường còn lại trong Khu trài dân Ca công Nam190
20Tuyến đường xã Hoài Đức- Từ giáp ngã 3 cầu Bồng Sơn cũ đến giáp cầu Bồng Sơn mới
- Từ Cầu Bồng Sơn mới đến giáp đường ĐT630
1.500 1.200
Tuyến đường xã Hoài Hải- Từ đoạn cầu Hoài Hải đến hết Trụ sở UBND xã Hoài Hải210
- Từ ngã 3 chợ Hoài Hải đến nhết nhà ông Phạm Vi Màng190
21Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá nàyÁp dụng theo Bảng giá số 8 (giá đất ở tại nông thôn) 

BẢNG GIÁ SỐ 9

Phụ lục 5

Giá đất ở tại các thị trấn và ven trục đường giao thông huyện phù mỹ

PHỤ LỤC SỐ 5

GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN PHÙ MỸ

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của HĐND tỉnh Bình Định)

(ĐVT: 1.000 đ/m2)

STTTÊN ĐƯỜNG, KHU VỰCTỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN ...Giá đất năm 2014
IGIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÙ MỸ 
1Bùi Thị Xuân- Từ Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Lò Nồi900
- Từ nhà ông Phùng đến giáp Cầu Trà Quang600
2Chu Văn An- Từ ngã tư Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Đàm (phía Bắc), hết nhà Ông Cang (phía Nam)1.250
- Từ nhà Bà Chu (phía Nam), nhà Ông Chánh Hội (phía Bắc) đến hết nhà Ông Mân (phía Nam), nhà Ông Ba Ngãi (phía Bắc)1.050
- Từ nhà Cô Liên (phía Bắc), nhà Ông Hổ (phía Nam) đến giáp đường Xe lửa850
- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Võ Thị Sáu1.400
3Hai Bà Trưng- Từ ngã tư Quốc lộ 1A đến Cầu Bình Trị1.250
4Lê Lợi- Từ ngã tư Lê Lợi đến giáp Cầu Võ950
- Từ Cầu Võ đến giáp Trụ sở thôn An Lạc đông 1800
- Từ Trụ sở thôn An Lạc đông 1 đến giáp Cầu Ngũ450
- Từ ngã tư Chu Văn An đến giáp ngã ba Hai Bà Trưng650
- Từ ngã ba Hai Bà Trưng đến giáp đường Trần Quang Diệu550
5Nguyễn Văn Trỗi- Từ ngã ba Quốc lộ 1A đến giáp Trường Nguyễn Trung Trực900
- Từ Trường Nguyễn Trung Trực đến giáp đường Lê Lợi420
6Nguyễn Thị Minh Khai- Từ giáp đường Lê Lợi đến giáp ngã tư Quốc lộ 1A1.250
- Từ ngã tư Quốc lộ 1A đến giáp đường Võ Thị Sáu1.100
- Từ đường Võ Thị Sáu đến giáp trụ sở thôn Trà Quang Bắc900
7Quang Trung (QL1A)- Từ Cầu Bốn thôn đến giáp Cây Xăng dầu Phong Hải1.100
- Từ Cây Xăng Phong Hải đến hết Trung tâm Văn hóa Thông tin1.400
- Từ giáp Trung tâm Văn hoá Thông tin đến giáp Cầu Tường An1.800
- Từ giáp Cầu Tường An đến hết Cửa hàng xăng dầu Diêm Tiêu (CX ông Cảnh)1.300
- Từ Cây xăng ông Cảnh đến giáp đường tỉnh lộ 631800
8Thanh Niên- Từ ngã tư Quốc lộ 1A đến hết đường1.500
9Trần Quang Diệu- Hết Trường PTTH Phù Mỹ 1 đến giáp đường sắt550
10Võ Thị Sáu- Từ Cầu Lò Nồi đến giáp ngã tư Chu Văn An1.250
- Từ ngã tư Chu Văn An đến giáp nhà ông Khiêm (Chợ mới)1.350
11Khu vực chợ mới- Các lô đất phía Bắc chợ1.600
- Các lô đất phía Đông, phía Nam chợ1.400
- Các lô đất phía sau chợ mới650
12Các tuyến đường khác- Từ ngã tư Quốc lộ 1A đến hết nhà Ông Soạn800
- Từ hết nhà Ông Soạn đến giáp đường Lê Lợi550
- Đường vào UBND huyện (từ Quốc lộ 1A)1.250
- Đường vào Huyện ủy (từ Quốc lộ 1A)1.250
- Từ Chi cục Thuế đến hết ngã tư Hai Bà Trưng900
- Từ giáp ngã tư Hai Bà Trưng đến hết nhà ông Sơn420
  - Từ Quốc lộ 1A (BHXH cũ nhà ông Chánh) đến giáp đường Lê Lợi1.200
- Từ đường Lê Lợi đến giáp đường lên ga xe lửa600
- Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (nhà ông Nam) đến hết nhà ông Dự420
- Từ đường Lê Lợi (nhà ông Nhược) đến hết nhà ông Hậu420
- Từ ngã 3 Nguyễn Thị Minh Khai đến hết sân vận động phía Nam420
- Từ đường Chu Văn An (nhà ông Phương) đến hết nhà ông Minh420
- Từ Quốc lộ 1A đến Trường Mẫu giáo đội 5 Diêm Tiêu400
- Từ Trường Mẫu giáo đội 5 Diêm Tiêu đến Cầu Ván 1350
- Từ Quốc lộ 1A đến Đội 5 Diêm Tiêu200
- Từ QL 1A (nhà ông Cương) đến hết nhà ông Minh (khuyến nông)200
- Từ QL 1A (nhà bà Tâm) đến đến Cống Đội 7 Diêm Tiêu200
- Từ Quốc lộ 1A (Nhà ông Khúc) đến hết đường bê tông xi măng300
- Từ Quốc lộ 1A (Nhà ông Thành) đến đường liên xóm Tân Vinh180
- Từ Quốc lộ 1A (Nhà ông Đình) đến hết nhà ông Châu180
- Từ Quốc lộ 1A (Nhà ông Đại) đến Hồ Diêm Tiêu180
- Từ Quốc lộ 1A (Nhà ông Trương) đến Vườn đào200
- Từ Quốc lộ 1A (Lữ đoàn 572) đến nhà bà Sen (Khu tập thể Lữ đoàn)550
- Từ giáp nhà bà Sen (Khu tập thể Lữ đoàn) đến đường Trần Quang Diệu500
- Từ ngã 3 đường Trần Quang Diệu đến hết nhà ông Đức180
- Từ đường Trần Q.Diệu (sau trường cấp 3) đến nhà ông Ảnh (giáo viên)200
- Từ QL 1A (Bưu điện) đến đường Võ Thị Sáu300
  - Các nhà xung quanh chợ cũ320
- Từ cổng thôn văn hóa thôn Trà Quang đến Chợ cũ200
- Từ ngã ba đường Chu Văn An đến giáp Ga Phù Mỹ500
- Từ đường Chu Văn An (nhà ông Khanh) đến hết nhà ông Mai330
- Từ Cầu Lò Nồi đến Đập Dâng Bộng 4320
- Tuyến T1 khu Đông chợ cũ500
- Từ đường Chu Văn An đến nhà ông Thảo400
- Từ đường Hai Bà Trưng (nhà Thờ Thánh Tâm) đến giáp đường Thanh Niên200
- Các đường thuộc Khu dân cư phía Bắc khối Dân Vận (Võ Thị Sáu)700
- Từ Chi cục thuế đến đường Lê Lợi350
- Khu dân cư phía tây Huyện ủy, UBND huyện320
13Các đường còn lại trong khu quy hoạch- Đường lộ giới từ 18m đến 22m500
- Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m450
- Đường lộ giới < 12m400
14Các khu vực còn lại thuộc thị trấn Phù Mỹ170
IIGIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG 
1Tuyến Quốc lộ 1A- Từ giáp xã Mỹ Phong đến giáp đường xuống Dương Liễu Đông750
- Từ giáp đường xuống Dương Liễu Đông đến hết Chùa Dương Chi1.100
- Từ Chùa Dương Chi (nhà ông Khải) đến hết nhà ông Liên1.800
- Từ hết Nhà ông Liên đến hết Cống Bà Hàn950
2Tuyến đường ĐT 632- Từ nhà ông Trạng, ông Chánh đến hết nhà ông Lợi, ông Hường
- Từ hết nhà ông Lợi, ông Hường đến hết nhà ông Bội và hết Trường PTTH Phù Mỹ 2
1.350 800
- Từ hết nhà ông Bội và hết Trường PTTH Phù Mỹ 2 đến giáp tuyến số 1 và hết nhà ông Ninh700
- Từ giáp tuyến số 1 và hết nhà ông Ninh đến hết nhà ông Huỳnh Mạnh, ông Lũy550
- Từ hết nhà ông Huỳnh Mạnh, ông Lũy đến hết địa giới thị trấn Bình Dương (TT Bình Dương - Mỹ Lợi)450
3Các tuyến đường khác trong thị trấn- Từ nhà ông Vinh, nhà Bà Hốt đến hết nhà ông Trương Nhạn, hết nhà Bà Phúc520
- Từ hết nhà ông Trương Nhạn, hết nhà Bà Phúc đến giáp ranh giới xã Mỹ Châu270
- Các đường bao quanh Chợ Bình Dương800
- Từ cổng Chợ mới nhà ông Công, ông Tào đến hết nhà ông Hậu, ông Tiến900
- Từ cổng Chợ mới nhà ông Điệu, nhà bà Mao đến hết nhà bà Điều900
- Từ hết nhà ông Liên đến nhà ông Sáng, ông Tài270
- Từ nhà bà Nở đến giáp tiệm vàng Hoàng Anh190
- Từ ĐT 632 (Trường Tiểu học số 2) đến ngã 3 (nhà Ô.Phan Ngọc Bích)260
- Từ ngã 3 (nhà Ô.Phan Ngọc Bích) đến giáp HTX NN 2 Mỹ Lợi190
- Từ ngã 3 (nhà Trương Nhạn) đến hết ngã 3 (nhà Ông Phan Ngọc Bích)260
- Từ nhà ông Chánh, ông Thủy đến giáp nghĩa địa190
4Khu QH dân cư mới mởTuyến số 1 đến giáp ĐT 632 
aCác đường trong Khu QH- Từ nhà ông Tiên, nhà ông Minh đến hết nhà ông Xu, ông Bộ2.000
- Từ giáp nhà ông Xu, ông Bộ đến giáp đường ĐT 6321.500
bCác đường còn lại trong khu quy hoạch- Đường lộ giới 30m1.400
- Đường lộ giới từ 22m đến 26m1.400
- Đường lộ giới từ 18m đến 22m900
- Đường lộ giới từ 14m đến dưới 18m800
- Đường lộ giới từ 12m đến dưới 14m700
- Đường lộ giới < 12m500
5Tuyến số 3 đến giáp ĐT 632- Từ nhà Bà Huỳnh Thị Hồng Ánh đến hết Trường cấp 2, hết nhà ông Huỳnh Ngọc Mười2.000
- Từ giáp Trường cấp 2, nhà ông Huỳnh Ngọc Mười đến giáp tuyến ĐT 6321.200
6Tuyến ĐT632 đi Dương Liễu BắcTừ hết nhà bà Màng đến hết nhà ông Tiên600
7Quốc lộ 1ATừ nhà ông Dũng thuốc sâu đến giáp ruộng600
8Khu vực còn lại của khu vực thị trấn180
BGIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG 
1Trục đường Quốc lộ 1A- Từ Cầu Phù Ly đến giáp Cống nhà ông Phong650
- Từ Cống nhà ông Phong đến hết Trường cấp II Mỹ Hiệp850
- Từ giáp Trường cấp II Mỹ Hiệp đến Cầu Bốn Thôn650
- Từ ĐT 631 đến giáp ngã 3 đường Văn Trường - Phú Ninh400
- Từ ngã 3 đường Văn Trường - Phú Ninh đến giáp TT Bình Dương550
- Từ Cống Bà Hàn đến Cầu ông Diệu750
- Từ Cầu ông Diệu đến giáp ngã 3 Vạn An650
  - Từ ngã 3 Vạn An (Bắc đường) đến hết Trạm Đăng kiểm giao thông550
- Từ hết Trạm Đăng kiểm giao thông đến Đèo Phú Cũ220
2Tỉnh lộ 631 (Mỹ Trinh - Hoài Ân)- Từ km 0 (Quốc lộ 1A) đến Km 4400
- Từ km 4 đến hết ngã ba nhà bà Trường300
- Từ hết ngã ba nhà bà Trường đến giáp ranh giới Hoài Ân200
3Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)- Từ Cầu Bình Trị đến giáp Xí nghiệp Gạch Mỹ Quang700
- Từ XN Gạch Mỹ Quang đến cầu Ngô Trang (xã Mỹ Chánh)300
- Từ Cầu Ngô Trang (xã Mỹ Chánh) đến giáp cây xăng dầu650
- Từ cây xăng dầu (xã Mỹ Chánh) đến hết nhà ông Mười Trọng1.000
- Từ nhà ông Mười Trọng đến giáp Cầu đá xã Mỹ Chánh650
- Từ Cầu đá đến giáp Cầu Ao Hoang (Mỹ Thọ)450
- Từ Cầu Ao Hoang đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ (Mỹ Thọ)800
- Từ hết Nghĩa trang Liệt sĩ (Mỹ Thọ) đến hết nhà ông Hương (xã Mỹ An)300
- Từ hết nhà ông Hương đến hết Cửa hàng Xăng dầu ông Thiết450
- Từ hết nhà ông Thiết đến Km 28 (Cầu Bắc Dương)200
- Từ Km 28 (Cầu Bắc Dương) đến Cầu Tánh (xã Mỹ Lợi)270
- Từ Cầu Tánh (xã Mỹ Lợi) đến giáp ranh giới TT Bình Dương420
4Đường Đèo Nhông - Mỹ Thọ- Từ Đèo Nhông đến giáp bờ hồ Hóc Nhạn190
5Đường tỉnh lộ 639- Từ cầu Đức Phổ (giáp Cát Minh) đến ngã 3 phố Hoa (xã Mỹ Chánh)350
- Từ ngã ba Chánh Giáo (Mỹ An) đến hết Hạt quản lý ĐT 639400
  - Từ hết Hạt quản lý ĐT 639 đến Đèo Lộ Diêu (giáp Hoài Mỹ)300
6Đường tỉnh lộ 639B (Đường tây tỉnh)Từ giáp đường ĐT 631 đến giáp ranh giới huyện Phù Cát190
7Đường tránh xã Mỹ ChánhHết nhà ông Tuấn Lượng đến giáp đường sân vận động đi đường tránh800
Hết giáp đường sân vận động đi đường tránh đến giáp câu Ngô Trang500
8Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá nàyÁp dụng theo Bảng giá số 8 (giá đất ở tại nông thôn) 

BẢNG GIÁ SỐ 9

Phụ lục 6

Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện phù cát

PHỤ LỤC SỐ 6

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN PHÙ CÁT

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của HĐND tỉnh Bình Định)

(ĐVT: 1.000đ/m2)

STTTÊN ĐƯỜNG, KHU VỰCTỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN ...Giá đất năm 2014
IGIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN NGÔ MÂY 
1Bà Triệu- Từ đường Quang Trung đến giáp ranh giới xã Cát Trinh700
2Chu Văn An- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2700
3Đường 30/3- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/21.950
4Đinh Bộ Lĩnh- Từ Quang Trung đến ranh giới xã Cát Trinh1.200
5Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới)- Đoạn từ ranh giới Cát Tân đến giáp đường Phan Bội Châu1.650
- Từ đường Phan Bội Châu đến giáp đường Ngô Quyền (ranh giới xã Cát Trinh)1.900
6Điện Biên Phủ- Trọn đường (từ Ngô Quyền đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh)550
7Đường Vành đai Tây (Đông Đường Sắt)- Trọn đường400
8Đường phía Tây đường sắt- Trọn đường400
9Hồ Xuân Hương- Trọn đường (quay mặt hướng Nam sân vận động)1.050
10Hai Bà Trưng- Từ đường Quang Trung đến đường 3/2700
11Khu Mặt Trận cũ- Trọn đường550
12Lý Công Uẩn- Đoạn từ đường Quang Trung đến giáp đường Lê Lợi700
- Đoạn còn lại550
13Lê Lợi- Từ giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Lê Thánh Tông1.300
- Đoạn còn lại800
14Lê Thánh Tông- Trọn đường600
15Lê Hoàn- Trọn đường700
16Nguyễn Chí Thanh- Từ giáp đường Quang Trung đến ranh giới xã Cát Trinh1.050
17Nguyễn Tri Phương- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/21.650
18Ngô Quyền- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2700
- Đoạn còn lại270
19Nguyễn Văn Hiển- Từ đường 3/2 đến giáp đường Lê Lợi550
- Đoạn còn lại270
20Ngô Lê Tân- Từ đường 3/2 đến giáp đường Lê Lợi550
- Đoạn còn lại350
21Nguyễn Hồng Đạo- Từ đường 3/2 đến giáp xã Cát Trinh400
22Nguyễn Hữu Quang- Trọn đường550
23Nguyễn Hoàng- Trọn đường300
24Phan Đình Phùng- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/21.300
- Từ đường 3/2 đến giáp suối Thó550
- Từ đường Quang Trung đến giáp đường sắt400
25Phan Bội Châu- Từ ga xe lửa đến giáp đường 3/2700
- Đoạn còn lại (Từ đường 3/2 đến giáp Cát Trinh)550
26Quang Trung- Từ ranh giới Cát Tân đến giáp tuyến đường Đinh Bộ Lĩnh1.500
- Từ giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh1.950
- Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến giáp Cầu Phú Kim 41.950
27Trần Hưng Đạo- Đoạn từ ranh giới xã Cát Hiệp đến sông La Vĩ400
- Đoạn từ sông La Vĩ đến giáp đường sắt800
- Đoạn từ đường sắt đến giáp đường Quang Trung1.000
- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/21.600
- Từ đường 3/2 đến hết vườn nhà ông Phan Dũ1.000
- Các đoạn còn lại530
28Thanh Niên- Đoạn từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/21.600
- Đoạn từ đường 3/2 đến giáp đường Lê Lợi700
  - Đoạn còn lại500
29Trần Quốc Toản- Đoạn từ vành đai tây đến giáp đường Lê Lợi1.600
- Đoạn còn lại700
30Trần Phú- Trọn đường1.300
31Tây Hồ- Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến Ngô Lê Tân700
32Triệu Quang Phục- Trọn đường700
33Vũ Bão- Từ đường 3/2 đến giáp đường Lê Lợi550
- Đoạn còn lại270
 Các tuyến đường chưa có đặt tên đường 
34Đường phía Bắc Bệnh viện Phù Cát- Từ đường 3/2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang270
35Đường phía Nam Bệnh viện Phù Cát- Từ đường 3/2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang370
36Đường phía Đông Cụm công nghiệp Gò Mít- Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết Cụm Công nghiệp400
37Đường phía Bắc Cụm công nghiệp Gò Mít- Từ Đông Cụm công nghiệp đến Tây Cụm Công nghiệp400
38Đường phía Nam Đồn Công an thị trấn- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2550
39Đường phía Nam Trường PTTH bán công Ngô Mây- Từ đường 3/2 đến hết nhà bà Đặng Thị Qua550
40Đường Nam UBND huyện Phù Cát- Từ đường Quang Trung đến giáp đường Vành Đai Tây700
41Đường phía Tây hồ Kênh Kênh- Từ đường Tây Hồ đến Lê Thánh Tông580
- Từ đường Lê Thánh Tông đến giáp đường Trần Hưng Đạo250
42Đường tràn An Lộc- Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết Khu chăn nuôi tập trung270
43Đường phía Nam nhà ông Dũng Khu An Kiều- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2 (bê tông 4m)270
44Đường Lẫm An Khương- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2 (bê tông 4m)270
45Đường Đông Chợ bò- Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường nhà ông Cư270
46Đường phía Tây chợ nông sản (QH)- Từ đường Trần Hưng Đạo đến Nghĩa địa TT Ngô Mây270
47Đường miễu Cây Đa (An Phong)- Từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến hết nhà ông Lê Xuân Trang270
48Đường phía tây nhà ông Hồ Xuân Lai- Từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến hết nhà ông Lê Văn Xuân270
49Đường phía tây nhà ông Đinh Thu- Từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến hết nhà ông Lê Bá Công270
50Đường Nam nhà hàng Hải Yến- Từ đường Lê Lợi đến giáp đường Tây Hồ270
51Đường phía đông HTXNN TT Ngô Mây- Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết nhà ông Trần Hoài Đức270
52Đường chữ U khu Gò Trại- Từ nhà ông Đặng Văn Anh đến hết nhà ông Thi270
53Đường phía đông nhà ông Quyền- Từ nhà ông Quyền đến hết nhà ông Hoàng270
54Đường phía Nam nhà ông Hồng- Từ nhà ông Nguyễn Hồng đến hết nhà ông Nguyễn Văn Đủ270
55Đường phía tây Nhà công vụ- Từ đường Trần Quốc Toản đến giáp đường Lê Thánh Tông530
56Đường bê tông (đường Cụt)- Từ đường 3/2 đến vườn nhà Lý Xuân Đạo350
57Đường bê tông- Từ nhà ông Ngô Thanh Hùng đến đường Trần Quốc Toản400
58Đường bê tông (thuộc Khu dân cư đường Nguyễn Hoàng)Các đường bê tông thuộc Khu QHDC phía Nam đường Nguyễn Hoàng, khu An Ninh300
59Các đường còn lại (kể cả các đường còn lại ở khu An Hành Tây, An Phong)190
IIGIÁ ĐẤT DÂN CƯ VEN TRỤC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 1A, TỈNH LỘ 
1Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)- Từ ranh giới huyện Phù Mỹ đến cầu ông Đốc (xã Cát Hanh)750
- Từ cầu ông Đốc (xã Cát Hanh) đến giáp ranh giới xã Cát Trinh1.100
- Từ ranh giới xã Cát Hanh và xã Cát Trinh đến ngã ba giữa QL1A cũ và đường 3/2 (QL 1A mới)1.200
- Từ ngã ba giữa QL1A cũ và đường 3/2 (QL 1A mới) đến giáp ranh giới TT Ngô Mây (đường Ngô Quyền )1.500
- Từ ranh giới giữa Cát Tân và TT Ngô Mây đến cỗng Trường Quân Sự địa phương1.200
- Từ cổng Trường Quân Sự địa phương đến cầu Hòa Dõng 1 (cầu nhà Đái)850
- Từ cầu Hòa Dõng 1 (cầu nhà Đái) đến giáp ranh giới TX An Nhơn850
2Quốc lộ 1A cũ- Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây đến Cống ông Tờn (thuộc thôn An Kiều, xã Cát Tân)1.300
- Từ ranh giới giữa TT Ngô Mây và xã Cát Trinh đến ngã ba giữa QL1A cũ và đường 3/2 (thuộc thôn Phú Kim, xã Cát Trinh)1.300
3Đường tỉnh lộ ĐT633 (chợ Gồm - Đề Gi)- Từ giáp QL1A (ngã 3 Chợ Gồm) đến hết Trạm Y tế xã Cát Hanh900
- Đoạn từ ngã ba đường bê tông đi thôn Thái Bình đến đường vào đập Quang xã Cát Tài400
- Đoạn từ đường vào đập Quang Cát Tài đến giáp ranh giới giữa xã Cát Tài và Cát Minh400
- Đoạn từ Trường THPT số 2 (Cát Minh) đến Đồn Biên phòng 316 (bao gồm cả đoạn trùng với đường ĐT 639)700
- Các đoạn còn lại của đường ĐT 633270
4Tuyến đường ĐT 634- Từ QL1A đến giáp ngã 3 đường bê tông đi Chợ Gồm400
- Từ ngã 3 đường bê tông đi Chợ Gồm đến UBND xã Cát Sơn270
- Các đoạn còn lại190
5Tuyến đường 635 (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)- Từ đến ngã ba giáp đường ĐT 640 (HTX NN Cát Tiến) đến ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường270
- Từ ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường đến giáp ranh giới giữa thôn Hòa Dõng, xã Cát Tân giáp với phường Nhơn Thành, TX An Nhơn400
-Từ ranh giữa thôn Bình Đức, xã Cát Tân giáp với phường Nhơn Thành đến giáp đường sắt1.300
-Đoạn còn lại (giáp Khu QH dân cư Sân bay Phù Cát)450
6Tuyến đường ĐT635 cũ
(giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến ngã 3 Chánh Liêm, Cát Tường)
-Đoạn từ ranh giới thị trấn Ngô Mây đến ngã ba đường 635 cũ và mới400
7Tuyến đường ĐT639Từ giáp ranh huyện Tuy Phước (xã Phước Hòa) đến ranh giới giữa xã Cát Tiến và Cát Hải (đỉnh đèo Trung Lương)800
- Từ ranh giới xã Cát Tiến và Cát Hải đến đỉnh đèo Chánh Oai Cát Hải530
- Từ đỉnh đèo Chánh Oai Cát Hải đến ranh giới giữa xã Cát Thành và Cát Khánh270
- Từ ranh giới giữa xã Cát Thành và Cát Khánh đến giáp ranh giới huyện Phù Mỹ (Trừ đoạn trùng với đường ĐT633)530
8Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh)- Từ giáp ranh giới huyện Phù Mỹ đến giáp ranh giới huyện Tây Sơn230
9Tuyến đường ĐT640- Đoạn từ ngã ba Phương Phi đến giáp ranh giới xã Phước Thắng, Tuy Phước530
IIIGIÁ ĐẤT DÂN CƯ VEN TRỤC ĐƯỜNG LIÊN XÃ, LIÊN THÔN 
1Xã Cát Trinh  
Đường đi suối nước khoáng Hội Vân- Ranh giới thị trấn Ngô Mây đến giáp ranh giới xã Cát Hiệp350
Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)- Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây đến giáp ngã 3 đi Phú Nhơn700
- Từ ngã 3 đi Phú Nhơn đến ngã ba đường bê tông đi UBND xã350
Đường Đông Tây (phía Bắc)- Từ Quốc lộ 1A đến hết Công ty Nhà Bè960
Đường Bắc Nam- Từ Công ty Nhà Bè đến giáp đường ĐT 635700
- Đoạn còn lại500
Đường Đông Tây (phía Nam)- Từ đường Bắc Nam đến giáp đường QL 1A (cả đoạn thuộc xã Cát Tân)480
Đường bê tông đi UBND xã Cát Trinh- Từ ngã ba giáp đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) đến đường ĐT 635300
Đường bê tông từ UBND xã Cát Trinh đi đường Bắc Nam- Từ UBND xã Cát Trinh đến đường Bắc Nam330
 Đường bê tông từ QL1A đi Cát Hiệp- Từ QL1A (nhà ông Sơn Quân) đến hết đoạn có bê tông240
- Đoạn còn lại (giáp ranh giới xã Cát Hiệp)170
Đường bê tông phía nam Công ty Nhà BèTrọn đường250
Đường bê tông giáp đường Tây Hồ TT Ngô Mây- Từ đường Tây Hồ (TT Ngô Mây) đến đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)300
2Xã Cát Tân  
Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Núi ông Dậu)- Từ QL1A đến Núi ông Dậu250
- Từ Núi ông Dậu đến giáp đường ĐT635200
Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Xóm đông)- Từ QL1A đến Chùa Long Đức250
- Từ Chùa Long Đức đến giáp Cầu Cây Sơn200
Đường bê tông từ QL1A- Tân Lệ- Đoạn từ Bưu điện văn hóa Cát Tân đi Tân Nghi (Nhơn Mỹ)200
Đường BT thôn Kiều An (từ QL1A cũ đi 3/2)Từ nhà ông Thân đến giáp đường 3/2250
3Xã Cát Hanh  
Đường bê tông xi măngTừ QL 1A (ngã ba Chợ Gồm) đến giáp giáp đường ĐT 634250
4Xã Cát Hiệp  
Đường bê tông xi măng Gò Cây Son- Từ giáp ranh giới xã Cát Trinh đến đường ĐT 639B (đường Tây tỉnh)200
Đường bê tông xi măng đi Tùng Chánh- Từ giáp ranh giới TT Ngô Mây đến đường ĐT 639B (đường Tây tỉnh)200
Đường từ chợ Ba làng đi UBND xã Cát Hiệp- Từ đường ĐT 634 đến giáp đường ĐT 639B (đường Tây tỉnh)200
5Xã Cát Tường  
Đường từ Trạm y tế đi Chánh Lạc- Từ Trạm y tế (đường ĐT 635 cũ) đến giáp Suối Lồ ồ Chánh Lạc220
Đường bê tông XM đi vào chợ Suối Tre- Từ đường ĐT 635 cũ đến Suối phía đông Chùa Hội Phước220
6Xã Cát Nhơn  
Đường BT xi măng Chánh Nhơn đi Chánh MẫnTừ đường ĐT 635 đến giáp Nhơn Thành220
7Xã Cát Thắng  
Đường bê tông (từ đường ĐT 635 đi Nhơn Hạnh)Từ Cầu bến Đình đến cầu Giăng dây250
Từ Cầu Giăng dây đến cầu ông Xếp (giáp Nhơn Hạnh)200
8Xã Cát Hưng  
Đường bê tông XMTừ đường ĐT 635 đến Cầu bến Đình250
Đường bê tông XMTừ đường ĐT 635 đến Hồ Mỹ Thuận200
9Xã Cát Tiến  
Đường bê tông XMTừ đường ĐT 639 đến khu sinh hoạt văn hóa Trung Lương250
Đường bê tông XMTừ Trạm biên phòng Cát Tiến đến Khu du lịch Mỹ Tài200
10Xã Cát Khánh  
Đường bê tông XMTừ Cầu xã Thưng đến giáp đường ĐT633250
Đường bê tông XMtừ Trường TH cơ sở đến ngã ba đi Phú Long và Phú Dõng200
11Xã Cát Minh  
Đường bê tông đi Cầu bến ĐòTừ đường ĐT 633 đi Cầu bến Đò (giáp huyện Phù Mỹ)250
Đường bê tông đi Chợ Phổ AnTừ đường ĐT 633 đến hết chợ Phổ An200
12Xã Cát Tài  
Đường bê tông đi Chợ Gò MuốnTừ đường ĐT 633 đi Chợ Gò Muốn200
Đường bê tông đi thôn Thái BìnhTrọn đường bê tông200
Đường bê tông đi thôn Phú HiệpTrọn đường bê tông200
11Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá nàyÁp dụng theo Bảng giá số 8 (giá đất ở tại nông thôn) 

BẢNG GIÁ SỐ 9

Phụ lục 7

Giá đất ở tại các thị trấn và ven trục đường giao thông huyện tuy phước

PHỤ LỤC SỐ 7

GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN TUY PHƯỚC

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của HĐND tỉnh Bình Định)

(ĐVT: 1.000đ/m2)

STTTÊN ĐƯỜNG, KHU VỰCTỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN ...Giá đất năm 2014
IGIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC THỊ TRẤN TUY PHƯỚC 
1Biên Cương- Từ nhà ông Cao Văn Tin (Mỹ Điền) đến Kênh tiếp nước Sông Kôn900
- Đoạn còn lại700
2Bùi Thị Xuân- Các lô đất đường số 2 và số 5 (Thuộc Khu Quy hoạch chợ Bồ Đề mới)2.000
3Đào Tấn
(tuyến tỉnh lộ 640)
- Từ ngã ba ông Đô (giáp Quốc lộ 1A) đến cầu Ván1.400
- Từ cầu Ván đến giáp Cống bi bà Đụn1.000
- Từ Cống bi bà Đụn đến giáp hết Trường mầm non1.800
- Từ giáp Trường mầm non đến giáp ngã tư Thị trấn Tuy Phước2.800
4Đô Đốc Lộc- Đường số 3 (Thuộc Khu Quy hoạch chợ Bồ Đề mới)1.800
- Đường số 4 (Thuộc Khu Quy hoạch chợ Bồ Đề mới)2.000
5Lê Công Miễn- Từ ngã tư đi Phước Nghĩa đến tràn Bà Bu (hết Thị trấn Tuy Phước)800
6Nguyễn Nhạc- Đường số 1 (Thuộc Khu Quy hoạch chợ Bồ Đề mới)2.100
7Nguyễn Huệ
(Thuộc đường Quốc lộ 19)
- Từ ranh giới TT Tuy Phước đến giáp Cống Nhà thờ Công Chánh1.100
- Từ Cống Nhà thờ Công Chánh đến giáp Cầu Bồ Đề2.000
- Từ Cầu Bồ Đề đến hết Trường cấp II thị trấn Tuy Phước2.800
- Từ giáp Trường cấp II thị trấn Tuy Phước đến hết Cầu Trường 

2.000

STTTÊN ĐƯỜNG, KHU VỰCTỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN ...Giá đất năm 2014
  Úc (Lò Vôi) 
- Từ cầu Trường Úc đến ranh giới Thị trấn Tuy Phước (phía Nam)1.400
8Nguyễn Lữ- Từ nhà bà Nguyễn Thị Tiên (QL 19) đến Đập Cây Dừa700
- Đoạn còn lại400
9Thanh Niên- Từ giáp đường ĐT 640 đến đường rẽ vào trụ sở thôn Trung Tín 11.100
- Đoạn còn lại700
10Trần Phú (QL 1A)- Từ ranh giới Thị trấn Diêu Trì đến hết ranh giới thị trấn Tuy Phước1.300
11Trần Thị Kỷ- Từ giáp QL19 nhà ông Thiền đến nhà ông Phan Phi Thân (ĐT640)900
12Võ Trứ- Từ giáp đường ĐT 640 (cổng làng Công Chánh) đến giáp Quốc lộ 19900
13Trần Quang Diệu- Đường số 6 (Thuộc Khu Quy hoạch chợ Bồ Đề mới)2.000
14Xuân Diệu
(tuyến tỉnh lộ 640)
- Từ ngã tư TT Tuy Phước đến giáp ngã tư đi Phước Nghĩa2.800
- Từ ngã tư đi Phước Nghĩa đến hết ranh giới thị trấn Tuy Phước2.000
15Các khu dân cư còn lại của Thị trấn Tuy Phước- Gồm Khu Công Chánh, Mỹ Điền, Thạnh Thế, Trung Tín 1, Trung Tín 2 và thôn Phong Thạnh180
IIGIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC THỊ TRẤN DIÊU TRÌ 
1Lê Hồng Phong (thuộc Tỉnh lộ 638)- Từ ngã ba Q.lộ 1A đến giáp đường vào Giếng nước (Trạm Y tế cũ)4.000
- Từ đường vào Giếng nước (Trạm Y tế cũ) đến giáp ranh xã Phước An2.700
- Từ Quốc lộ 1A đến trụ sở HTX NN Diêu Trì2.600
2Lý Tự Trọng- Từ đường ĐT 640 đến nhà ông Lê Văn Bình (xóm Bắc Hạ)700
3Mai Xuân Thưởng- Từ ngã ba đi Phước Thành đến giáp đường lên Ga mới2.600
4Nguyễn Đình Thụ- Từ Quốc lộ 1A đến Ga Diêu Trì3.400
- Từ Quốc lộ 1A đến đường Trần Cao Vân1.900
5Nguyễn Bỉnh Khiêm- Từ Cầu Luật Lễ đến Nhà máy gạo ông Hữu (thôn Luật Lễ)400
6Nguyễn Văn Trỗi- Từ Chợ Diêu Trì đến giáp đường lên Ga mới1.400
- Các nhà quay mặt vào Chợ Cây Da1.000
7Nguyễn Diêu- Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Cao Vân2.600
- Đoạn còn lại1.900
8Tăng Bạt Hổ- Đoạn từ Quốc lộ 1A đến kênh tiếp nước sông Hà Thanh2.000
- Đoạn từ kênh tiếp nước sông Hà Thanh đến giáp cầu Luật Lễ1.400
9Trần Cao Vân- Từ giáp đường Nguyễn Diêu (Nhà bà Xứng) đến Nhà ông Nguyễn Trà1.900
- Từ Nhà ông Nguyễn Trà đến giáp đường Tăng Bạt Hổ1.600
10Trần Bá- Đoạn từ Quốc lộ 1A đến Nhà máy Xi măng Diêu Trì1.900
- Đoạn từ Quốc lộ 1A đến kênh tiếp nước sông Hà Thanh1.400
- Đoạn còn lại (đến nhà Ông Lê Công Chừ)700
11Trần Phú
(tuyến đường Quốc lộ 1A)
- Từ giáp Cầu Diêu Trì đến đường lên Ga5.400
- Từ đường lên Ga đến giáp chắn đường sắt4.400
- Từ chắn đường sắt đến hết ranh giới TT Diêu trì3.700
12Các khu vực còn lại- Gồm thôn Luật Lễ và Diêu Trì180
- Gồm thôn Vân Hội 1 và thôn Vân Hội 2270
13Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới 
 - Đường số 1- Từ đường lên Ga Diêu Trì (gần ga) đến giáp đường số 5, 4 //đ.sắt1.400
- Đường số 2- Từ đường lên Ga đến giáp đường số 4, số 11.900
- Đường số 3, 4 và số 10A- Đối diện chợ Diêu Trì mới (xung quanh chợ Diêu Trì )2.600
- Đường số 5- Từ giáp đường số 1 đến giáp đường số 81.400
- Đường số 6- Từ giáp đường số 4 đến giáp đường số 51.900
- Đường số 7- Từ giáp đường số 4 đến giáp đường số 8, số 51.900
- Đường số 8- Từ giáp đường số 5 đến giáp đường số 10B, số 71.400
- Đường số 9- Từ giáp đường số 7 đến giáp đường số 10B1.900
- Đường số 10B- Từ giáp đường số 4, số 12 đến giáp đường số 8, số 112.600
- Đường số 10C- Từ giáp đường số 8 đến giáp đường số 51.400
- Đường số 11- Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường số 10B2.600
- Đường số 12- Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường số 10A2.600
- Đường số 13- Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường số 10A2.600
14Khu quy hoạch Đô thị mới  
 - Đường gom // đối diện QL1A- Từ giáp đường xuống thôn Diêu Trì đến giáp đường tỉnh lộ 6403.300
- Đường số 1, Lộ giới 15m- Từ giáp đường xuống thôn Diêu Trì đến giáp đường tỉnh lộ 6401.900
- Đường số 2, Lộ giới 12m- Từ giáp đường xuống thôn Diêu Trì đến giáp đường tỉnh lộ 6401.600
- Đường số 3, Lộ giới 15m- Từ đường gom đến đ/số 2 cách tỉnh lộ 640 là 100m (đường ngang)1.900
- Đường số 4 , Lộ giới 12m- Từ đường gom đến đường số 1 (đường ngang)1.900
- Đường số 5 , Lộ giới 22m- Từ đường gom đến đường số 2 (đường ngang)1.900
 - Đường số 6 , Lộ giới 12m- Từ đường gom đến đường số 2 (đường ngang)1.400
- Đường số 7, Lộ giới 10m- Song song đường đi xuống thôn Luật Lễ (đường ngang)1.600
15Khu QH DC mới  
 Đường số 1- Trọn đường (Đường // với phía Bắc đường Tăng bạt Hổ)1.000
 Đường số 9- Trọn đường (Đường // với phía Nam đường Tăng bạt Hổ)1.000
IIIGiá đất ở ven trục đường giao thông 
1Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc)- Từ ranh giới TT Tuy Phước đến đường rẽ trường tiểu học Phú Mỹ 11.500
- Từ đường rẽ trường TH Phú Mỹ 1 đến giáp đường vào Chợ cầu Gành2.200
- Từ giáp đường vào chợ cầu Gành đến hết ranh giới xã Phước Lộc2.500
2Quốc lộ 19
(xã Phước Lộc)
- Từ ranh giới TT Tuy Phước đến hết nhà ông Trịnh Đình Tố1.100
- Từ nhà ông Trịnh Đình Tố đến hết trường cấp II xã Phước Lộc1.500
- Từ Trường cấp II xã Phước Lộc đến hết Cầu Bà Di 21.100
- Từ cầu Bà Di 2 đến trụ đèn đỏ2.400
- Từ trụ đèn đỏ đến giáp ranh giới An Nhơn (ngã tư)2.700
- Từ QL1A đến giáp ngã ba cầu Bà Di (Đoạn vào Tháp Bánh Ít)1.000
3Tỉnh lộ 638
(đường đi Vân canh)
- Từ ranh giới TT Diêu Trì đến giáp đường bê tông đi xã Phước An2.100
- Từ giáp đường bê tông đi lên xã Phước An đến Cầu Quảng Trác1.600
- Từ Cầu Quảng Trác đến giáp Cầu Núi Thơm800
- Từ Cầu Núi Thơm đến giáp ngã ba Trường lái xe Quân khu 5600
- Từ ngã ba Trường lái xe Quân khu 5 đến giáp ranh giới huyện Vân Canh400
4Tỉnh lộ 639
(thuộc huyện Tuy Phước)
- Từ giáp ranh xã Nhơn Hội, TP Quy Nhơn đến giáp ranh huyện Phù Cát400
5Tỉnh lộ 640 (ông Đô - Cát Tiến) 
aXã Phước Nghĩa - Phước Sơn- Từ ranh giới TT Tuy Phước đến hết Hạt bảo dưỡng đường bộ800
- Từ Hạt bảo dưỡng đường bộ đến hết Trạm Y tế Phước Thuận1.000
- Từ Trạm Y tế Phước Thuận đến cống phía ngoài Tịnh xá Ngọc Sơn900
- Từ cống phía ngoài Tịnh xá Ngọc Sơn đến hết ngã ba đường đi Vinh Quang1.000
- Từ ngã ba đường đi Vinh Quang đến hết Cầu Đội Thông600
bXã Phước Hòa- Từ Cầu Đội Thông đến Mương Bạn Đình600
- Từ Mương Bạn Đình đến hết Cầu Sáu Hỏa (đường vào chợ Gò Bồi)2.000
- Từ cầu Sáu Hỏa đến giáp ranh giới xã Phước Thắng700
cXã Phước Thắng- Từ giáp ranh giới xã Phước hòa đến giáp ranh giới xã Cát Chánh600
6Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi - Lai Nghi) 
aXã Phước Hòa- Từ giáp cổng văn hóa thôn Tân Giản đến hết nhà ông Giao1.000
- Từ nhà bà Phô đến giáp nhà thờ1.700
- Từ nhà thờ đến hết nhà ông Mười Xô800
- Từ nhà ông Mười Xô đến giáp Mương thủy lợi Phước Quang400
bXã Phước Quang- Từ Mương thủy lợi Phước Quang đến hết Trường tiểu học số 2 Phước Quang500
- Từ trường TH số 2 Phước Quang đến hết trạm Y tế Phước Quang650
- Từ Trạm Y tế xã Phước Quang đến giáp ranh giới xã Phước Hưng800
cXã Phước Hưng- Từ giáp ranh giới xã Phước Quang-Phước Hưng đến Cầu Quảng Nghiệp800
- Từ Cầu Quảng Nghiệp đến đường bê tông xi măng đi Biểu Chánh900
- Từ đường bê tông xi măng đi Biểu Chánh đến giáp phường Bình Định1.200
7Đường 636 (xã Phước Thắng)- Đường Cầu chữ Y (Nhơn Hạnh) đi Phước Thắng400
8Đường đi Hóc Công xã Phước Thành- Từ ranh giới phường Trần Quang Diệu - Hóc Công (đường dọc theo núi)180
9Xã Phước Lộc- Đoạn từ Cầu Bà Di 1 đến giáp Quốc lộ 19 (trước quán Thái Hào)400
10Các lô đất quay mặt vào chợ và các Khu quy hoạch dân cư 
aChợ Gò Bồi- Các lô đất quay vào chợ Gò Bồi1.700
bKhu QH dân cư Chợ Phước Sơn mới- Các lô quay mặt xung quanh chợ (đường số 5 và số 6)1.100
- Các đường quy hoạch còn lại800
- Đường số 4 Cụm kinh tế kỷ thuật Kỳ Sơn (trước UBND xã)1.000
cKhu Quy hoạch dân cư mới Kim TâyĐường ĐS1700
Đường ĐS5500
Đường ĐS7400
dKhu Quy hoạch chợ Phước NghĩaCác lô đất xung quanh chợ200
eKhu QH dân cư mới Phước Hiệp- Các đường nội bộ Khu QHDC trước nhà thờ Lục Lễ, Phước Hiệp170
11Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá nàyÁp dụng theo Bảng giá số 8 (giá đất ở tại nông thôn) 

BẢNG GIÁ SỐ 9

Phụ lục 8

Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện tây sơn

PHỤ LỤC SỐ 8

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN TÂY SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của HĐND tỉnh Bình Định)

(ĐVT: 1.000đ/m2)

STTTÊN ĐƯỜNG, KHU VỰCTỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN ...Giá đất năm 2014
AGIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ PHONG 
IGiá đất ở các tuyến đường: 
1Bùi Thị Xuân- Từ đường Quang Trung đến giáp đường Trần Quang Diệu800
- Từ đường Trần Quang Diệu đến giáp sông Kôn370
2Bùi Thị Nhạn- Trọn đường - (Khu QHDC Bắc Sông Kôn)400
3Đường 31/3- Từ đường Quang Trung đến giáp UBND huyện Tây Sơn1.300
4Đô Đốc Bảo- Từ đường Nguyễn Huệ đến Quán Cà phê ông Hạnh850
- Từ Quán Cà phê ông Hạnh đến giáp đường Đô Đốc Tuyết550
5Đô Đốc Long- Trọn đường650
6Đô Đốc Tuyết- Trọn đường400
7Đống Đa- Từ ngã tư đường Quang Trung đến đầu cầu Kiên Mỹ (cũ)1.950
- Từ ngã tư đường Quang Trung đến giáp đường Nguyễn Thiện Thuật500
- Từ phía bắc Cầu Kiên Mỹ cũ đến giáp đường Kiên Thành550
- Từ đường Kiên thành đến cuối đường Đống Đa370
8Hùng Vương (thuộc QL 19)- Đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Huệ đến hết nhà hàng Thanh Thanh
- Đoạn từ giáp nhà hàng Thanh Thanh đến giáp cầu Đồng Sim
1.500 750
9Hai Bà Trưng- Trọn đường1.350
10Kiên Thành- Trọn đường (từ Cầu Vôi đến Phú Lạc)- (Khu QHDC Bắc Sông Kôn)300
11Lê Lợi- Đoạn từ quán Mười Lượng đến tiếp giáp nhà Bà Nhị1.500
- Đoạn từ nhà bà Nhị đến giáp đường Đô Đốc Long1.500
12Mai Xuân Thưởng- Từ đường Trần Quang Diệu đến giáp chợ Phú Phong1.950
- Từ đường Trần Quang Diệu đến giáp đường Quang Trung1.400
- Dãy nhà quay vào khu văn hóa từ đường Mai Xuân Thưởng đến đường Đống Đa370
13Ngô Thời Nhậm- Từ giáp chợ Phú Phong đến giáp đường Nguyễn Huệ1.000
- Từ đường Nguyễn Huệ đến giáp nhà hàng Hữu Tình750
14Ngọc Hồi- Trọn đường900
15Ngọc Hân- Từ đường Đống Đa đến giáp đường Nguyễn Huệ - (Khu DC Bắc Sông Kôn)1.000
- Từ đường Nguyễn Huệ đến giáp nhà ông Nguyễn Mai - (Khu DC Bắc Sông Kôn)500
16Ngô Văn Sở- Từ đường Đống Đa đến đường vào trường Trần Quang Diệu
- (Khu DC Bắc Sông Kôn)
370
- Từ trường Trần Quang Diệu đến giáp đường Nguyễn Nhạc - (Khu DC Bắc Sông Kôn)250
17Nguyễn Nhạc- Trọn đường - (Khu DC Bắc Sông Kôn)450
18Nguyễn Thiếp- Từ đường Nguyễn Huệ đến giáp đường Bùi Thị Nhạn - (Khu DC Bắc Sông Kôn) -Từ đường Bùi Thị Nhạn đến giáp Nguyễn Nhạc (bến Thác) - (Khu DC Bắc Sông Kôn)700 600
19Nguyễn Huệ- Từ đường Quang Trung đến giáp cầu Kiên Mỹ4.000
- Từ Cầu Kiên Mỹ đến giáp Cầu Văn Phong1.800
- Từ Cầu Văn Phong đến giáp ranh giới xã Bình Thành650
20Nguyễn Lữ- Từ đường Nguyễn Thiện Thuật đến giáp đường Quang Trung550
- Từ đường Quang Trung đến giáp đường Võ Lai800
21Nguyễn Sinh Sắc- Từ đường Quang Trung đến giáp Phan Đình Phùng500
- Từ đường Phan Đình Phùng đến giáp Trường PTTH Quang Trung (cả dãy phía sau Bệnh viện cũ)450
- Từ đường Bùi Thị Xuân đến giáp đường Đống Đa370
- Từ đường Mai Xuân Thưởng đến giáp đường Nguyễn Huệ1.400
22Nguyễn Thiện Thuật- Trọn đường550
23Nguyễn Thị Hồng Bông- Từ đường Trần Quang Diệu đến giáp đường Hai Bà Trưng800
- Từ đường Hai Bà Trưng đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc1.800
24Phan Đình Phùng- Từ đường Võ Văn Dũng đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc550
- Từ ngã tư đường Võ Văn Dũng đến giáp đường Đống Đa900
- Từ đường Đống Đa đến giáp đường Nguyễn Huệ1.600
25Phan Huy Ích- Từ đường Nguyễn Huệ đến hẻm 239 Quang Trung - (Khu QHDC Lý Thới)1.000
26Phan Thỉnh- Từ đường Quang Trung đến giáp đường Phan Đình Phùng-(Khu QHDC Lý Thới)1.300
27Quang Trung- Từ đầu Cầu Phú Phong đến ngã 3 Bùi Thị Xuân1.900
- Từ ngã 3 Bùi Thị Xuân đến đến Nguyễn Thiện Thuật3.500
28Trần Hưng Đạo- Từ đường Nguyễn Huệ đến giáp nhà ông Viên (Phòng Giáo dục)1.600
- Từ nhà ông Viên đến giáp đường Đô Đốc Long1.600
29Trần Quang Diệu- Từ đường Võ Văn Dũng đến giáp đường Đống Đa700
- Từ ngã tư Đống Đa đến giáp đường Nguyễn Huệ1.600
30Trần Văn Kỷ- Trọn đường - (Khu QHDC Bắc Sông Kôn)500
31Trương Văn Hiến- Trọn đường - (Khu QHDC Bắc Sông Kôn)400
32Võ Lai- Trọn đường1.000
33Võ Văn Dũng- Từ đường Nguyễn Thiện Thuật đến giáp đường Quang Trung750
- Từ đường Quang Trung đến giáp đường Trần Quang Diệu800
34Võ Xán- Từ đường Quang Trung đến giáp đường Phan Đình Phùng1.000
- Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Trần Quang Diệu1.500
- Từ giáp đường Trần Quang Diệu đến giáp chợ Phú Phong1.800
35Khu vực chợ Phú Phong- Các lô đất xung quanh chợ1.900
IICÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ 
1Khu QHDC Gò Dân  
Đường số 1- Từ nhà ông Nguyễn Lãnh đến giáp đường Trần Văn Kỷ200
Đường số 2- Từ nhà ông Nguyễn Văn Mười đến giáp đường Trần Văn Kỷ200
Đường số 3- Từ nhà ông Trần Khương đến nhà ông Huỳnh Cẩm Anh350
2Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ 
Đường ngang 1 (ĐN1)- Từ đường Nguyễn Huệ đến đường dọc 2 (Đ D2)1.200
- Đoạn còn lại1.100
Đường ngang 2 (ĐN2)- Từ đường Nguyễn Huệ đến đường dọc 2 (Đ D2)1.800
- Đoạn còn lại1.650
Đường ngang 3 (ĐN3)- Trọn đường700
Đường ngang 4 (ĐN4)- Trọn đường500
Đường ngang 5 (ĐN5)- Trọn đường700
Đường ngang 7 (ĐN7)- Trọn đường400
Đường dọc 1 (ĐD1)- Trọn đường400
Đường dọc 2 (ĐD2)- Từ đường Hùng Vương đến đường ngang 2 (ĐN2)1.200
- Đoạn còn lại900
Đường dọc 3 (ĐD3)- Từ đường Hùng Vương đến đường ngang 2 (ĐN2)1.100
- Đoạn còn lại900
Đường dọc 4 (ĐD4)- Trọn đường400
Đường dọc 5 (ĐD5)- Trọn đường400
3Khu dân cư và dịch vụ đê bao sông Kôn- Các tuyến đường ngang trong khu dân cư (tính trọn đường)1.400
4Các đường bổ sung thêm- Đường từ nhà số 139 Trần Quang Diệu đến giáp đường Ngô Thời Nhậm800
- Đường từ nhà số 153 Trần Quang Diệu đến giáp đường Ngô Thời Nhậm800
  - Đường từ nhà ông Bùi Ngọc Ửng đến giáp đường Lê Lợi450
- Đường từ nhà ông Chiều đến đường Lê Lợi450
- Hẻm từ đường Ngô Thời Nhiệm đến đường Lê Lợi450
- Đường nội bộ (Đoạn từ đường Nguyễn Nhạc đến Cầu Thuận Nghĩa)350
- Đường nội bộ (Đoạn từ cuối đường Ngọc Hân đến trụ sở khối 1)400
- Đường bê tông từ nhà ông Mười Thừa đến đường Kiên Thành170
BGIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG 
1Tuyến đường Quốc lộ 19- Từ giáp An Nhơn đến Cầu Thủ Thiện Bình Nghi250
- Từ Cầu Thủ Thiện Bình Nghi đến đường vào Trường THCS Bình Nghi500
- Từ Trường THCS Bình Nghi đến Km 38370
- Từ Km 38 đến Cầu Đồng Sim450
- Từ Cầu Phú Phong đến Km 44500
- Từ Km 44 đến Nhà máy Rượu Bình Định320
- Từ Nhà máy Rượu Bình Định đến giáp Cầu Ba La250
- Từ Cầu Ba La đến giáp Chợ Sạn (ngã ba đường cũ)500
- Từ Chợ Sạn đến giáp Cầu 15250
- Từ Cầu 15 đến Km 54750
- Từ Km 54 đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tây Giang370
  - Từ Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tây Giang đến giáp Cầu 16250
- Từ Cầu 16 đến Km 58450
- Từ Km 58 đến giáp An Khê180
2Tỉnh lộ 637- Từ Quốc lộ 19 đến hết nhà ông Đặng Văn Tấn (HB tạp hóa Hiệp)500
- Từ hết nhà ông Đặng Văn Tấn đến giáp huyện Vĩnh Thạnh250
3Tỉnh lộ 635 (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)- Từ giáp ranh giới thị trấn Phú Phong đến ranh giới xã Bình Hòa250
- Từ ranh giới xã Bình Hòa đến Cầu Bà Tại550
- Từ Cầu Bà Tại đến cầu Cống Đá270
- Từ Cầu Cống Đá đến hết ranh giới xã Bình Hòa450
- Từ ranh giới xã Bình Hòa đến cuối Cầu Mỹ An450
- Từ giáp Cầu Mỹ An đến giáp cầu Hóc Lớn thôn Đại Chí180
- Đoạn còn lại140
4Tuyến từ đường 635 đi Hà Nhe- Từ ngã tư UBND xã Bình Thành đến suối Nhiên220
- Từ suối Nhiên đến ranh giới xã Tây Giang160
- Đoạn còn lại140
5Tuyến từ quán 50 đến giáp đường Tây tỉnh- Từ quán 50 đến ranh giới xã Bình Tân270
- Từ ranh giới xã Bình Tân đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nhâm160
- Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhâm đến giáp cầu Hòa Mỹ140
- Từ cầu Hòa Mỹ đến Trường Tiểu học Bình Thuận160
6Đường 636B- Đoạn từ ĐT 635 đến ranh giới xã Bình Hòa - Phú Phong
- Đoạn từ ranh giới xã Bình Hòa đến giáp ranh giới xã Tây Bình
200 170
- Đoạn từ ranh giới xã Bình Hòa -Tây Bình đến giáp đường đi An Chánh150
7Tuyến đường ĐT 639B (Đường Tây tỉnh)- Từ Cầu An Thái đến Cầu Du Lâm160
- Từ cầu Du Lâm đến giáp đường đi An Chánh220
- Từ giáp đường đi An Chánh đến giáp đường ĐT635320
- Từ đường ĐT635 (xã Tây Bình) đến ranh giới Xã Tây An (Lỗ Hạ Đạt)170
- Từ ranh giới xã Tây An đến Km số 5160
- Từ Km số 5 đến Km số 6220
- Từ Km số 6 đến ranh giới xã Cát Hiệp, huyện Phù Cát160
8Đường Phú Phong- Hầm Hô- Đoạn từ đường Võ Văn Dõng đến ranh giới xã Tây Phú - Phú Phong450
- Đoạn từ ranh giới xã Tây Phú - Phú Phong đến Trường TH số 2 xã Tây Phú350
- Đoạn còn lại250
9Đường Tây Vinh - Cát Hiệp- Đoạn từ đường Tây tỉnh (xã Tây Vinh) đến đường ĐT 635170
- Đoạn từ giáp ĐT 635 đến ranh giới xã Bình Thuận - Cát Hiệp150
10Đường bê tông Phú An đi Đồng Sim- Đoạn thuộc ranh giới thôn Phú An, xã Tây Xuân170
11Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá nàyÁp dụng theo Bảng giá số 8 (giá đất ở tại nông thôn) 

BẢNG GIÁ SỐ 9

Phụ lục 9

Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện vân canh

PHỤ LỤC SỐ 9

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN VÂN CANH

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của HĐND tỉnh Bình Định)

(ĐVT: 1.000đ/m2)

STTTÊN ĐƯỜNG, KHU VỰCTỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN ...Giá đất năm 2014
IGIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÂN CANH 
1Đoạn từ tỉnh lộ 638 đi ngang qua thị trấn- Từ Cầu Hiển Thông đến Cống Bà Ráng250
- Từ Cống Bà Ráng đến Cầu Bà Ba300
- Từ Cầu Bà Ba đến Cống nhà Ông Những250
2Các tuyến đường khác trong thị trấn- Đường có lộ giới > 4m100
- Đường có lộ giới từ 3m đến < 4m80
- Đường có lộ giới từ < 3m60
3Khu quy hoạch dân cư mới- Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m180
- Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 14m150
- Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 12m120
- Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 9m100
IIGIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG 
1Đường Tỉnh lộ 638- Từ giáp ranh xã Phước Thành đến giáp Cầu Ngô La200
- Từ Cầu Ngô La đến giáp cầu Hiển Thông180
- Từ Cống nhà ông Những đến Cầu ông Sáu120
- Từ Cầu ông Sáu đến giáp Phú Yên110
2Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá nàyÁp dụng theo Bảng giá số 8 (giá đất ở tại nông thôn) 

BẢNG GIÁ SỐ 9

Phụ lục 10

Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện vĩnh thạnh

PHỤ LỤC SỐ 10

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN VĨNH THẠNH

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của HĐND tỉnh Bình Định)

(ĐVT: 1.000đ/m2)

STTTÊN ĐƯỜNG, KHU VỰCTỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN ...Giá đất năm 2014
IGIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TẠI THỊ TRẤN VĨNH THẠNH 
1Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn- Đoạn từ Suối Xem đến giáp ngã 3 Cầu Định Bình570
- Đoạn từ ngã 3 Cầu Định Bình đến ngã tư Hạt kiểm lâm huyện700
- Đoạn từ ngã tư Hạt kiểm lâm huyện đến ngã tư đường đi làng L7440
2Các tuyến đường khác trong thị trấn- Đường đôi từ ngã ba BHXH huyện đến ngã ba Bưu Điện huyện700
- Đường trung tâm huyện từ ngã ba giáp ĐT637 (nhà ông Nguyễn Đức Chánh) đến giáp cầu Hà Rơn700
- Đường vào cổng chính chợ Định Bình700
- Đoạn từ Làng KlotPok (ngã tư đường tránh) đến giáp nhà ông Hồ Đức Thảo300
- Đoạn từ Bưu Điện Định Bình đến giáp nhà ông Hồ Đức Thảo340
- Đoạn từ giáp nhà ông Hồ Đức Thảo đến giáp cầu Rộc Mưu300
- Đoạn từ Cầu Rộc Mưu đến Cầu Rộc Lớn150
- Đoạn đường chữ U từ Ngân hàng NN đến giáp đến giáp nhà ông Trần Văn Phê340
- Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ninh đến giáp đường Làng KlotPok đi Định Nhì340
- Đường bao chợ Định Bình từ phía sau nhà ông Nguyễn Đình Kim đến nhà ông Thành460
- Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Địch đến hết nhà ông Nguyễn Bá Cảnh340
3Khu quy hoạch dân cư mới- Đoạn đường từ ngã tư Nhà thi đấu đa năng đến nhà ông Đặng Đăng Khoa (Gộp đoạn đường quy hoạch từ ngã tư Nhà thi đấu đa năng đến giáp nhà ông Nguyễn Thanh Long với đoạn đường quy hoạch từ nhà ông Nguyễn Thanh Long đến giáp nhà ông Đặng Đăng Khoa)340
- Đoạn đường quy hoạch từ Trạm Thú y huyện đến giáp đường làng KlotPok đi Định Nhì300
  - Đoạn đường quy hoạch từ nhà bà Đặng Thị Mỹ Dung (Khu C) đến nhà Ban Quản lý hồ Định Bình (cũ)340
- Các đoạn đường quy hoạch phía Tây và Nam Trung tâm Nông - Lâm - Ngư200
- Các đoạn đường ngang dọc khu sân bay340
4Các tuyến đường mới bổ sung- Đoạn đường phía Nam của UBND thị trấn đến giáp Trạm y tế thị trấn340
- Đoạn đường phía Nam nhà làm việc Thống kê đến giáp nhà ông Trần Trọng Toàn230
- Đoạn đường từ nhà ông Lê Văn Ninh đến hết nhà ông Nguyễn Thành Long340
- Đoạn đường từ Trung tâm Nông - Lâm - Ngư đến giáp đường làng KlotPoK đi Định Nhì300
- Đoạn đường quy hoạch phía Tây nhà ông Võ Trọng Hoài đến giáp ngã ba sân vận động (phía Nam lô đất của ông Trần Xuân Thanh)200
- Đoạn đường chữ U từ nhà ông Thái - Huệ, đường bao ven sông Kôn đến giáp quán cà phê Dốc Tình340
- Đoạn đường từ nhà ông Bùi Văn Hải (Bộ) đến giáp Suối Cạn340
- Đoạn đường quy hoạch từ giáp nhà bà nguyễn Thị Liên đến giáp lô đất ông Nguyễn Cẩm Trà240
- Đoạn đường quy hoạch từ giáp nhà ông Lê Văn Tám đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện240
- Đoạn đường quy hoạch từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Tám đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện240
- Đoạn đường quy hoạch từ nhà ông Nguyễn Văn Anh đến giáp lô đất ông Nguyễn Ngọc Diệp240
- Đoạn đường quy hoạch từ giáp đường phía Đông Trung tâm Y tế huyện đến giáp đường làng Hà Rơn đi làng L7240
5Các khu vực còn lại trong thị trấn 80
IIGIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG 
1Đường tỉnh lộ ĐT 637- Đoạn từ giáp ranh địa phận Tây Sơn (Trạm Gò Lũi) đến cầu Cây Da120
- Đoạn từ Cầu Cây Da đến hết Nghĩa trang liệt sĩ xã Vĩnh Quang200
- Đoạn từ giáp Nghĩa trang Liệt sĩ xã Vĩnh Quang đến Suối Xem120
- Đoạn từ cầu Hà Rơn đến cống Rộc Gạch (thôn Định Trị)230
- Đoạn từ cống Rộc Gạch (thôn Định Trị) đến hết trường nội trú170
- Đoạn từ hết Trường Nội trú đến hết Nghĩa trang xã Vĩnh Hảo130
2Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá nàyÁp dụng theo Bảng giá số 8 (giá đất ở tại nông thôn) 

BẢNG GIÁ SỐ 10

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ QUY NHƠN

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của HĐND tỉnh Bình Định)

(ĐVT: 1000đ/m2)

STTTÊN ĐƯỜNG, KHU VỰCTỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN ...Giá đất năm 2014
AGIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ QUY NHƠN 
IGIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG PHỐ 
1An Dương Vương- Trọn đường18.000
2Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A)- Cửa hàng xăng dầu của Binh Đoàn 15 đến hết Trường THCS Bùi Thị Xuân3.200
- Từ giáp phía nam trường THCS Bùi Thị Xuân đến ngã 3 đường vào Nghĩa trang Bùi Thị Xuân2.200
- Từ ngã 3 đường vào Nghĩa trang Bùi Thị Xuân đến ngã tư đi Long Mỹ1.800
- Từ ngã tư đi Long Mỹ đến giáp Cầu Suối Dứa1.200
- Từ Cầu Suối Dứa đến Km 1240 (Quốc lộ 1A)850
- Đoạn còn lại đến giáp ranh tỉnh Phú Yên (đèo Cù Mông)650
3Bà Triệu- Trọn đường4.500
4Bà Huyện Thanh Quan- Trọn đường (Từ giáp đường Lê Lợi đến giáp đường Phan Chu Trinh )4.500
5Bạch Đằng- Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Hoàng Hoa Thám3.300
- Từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Lê Lợi4.500
- Đoạn còn lại3.100
6Biên Cương- Trọn đường5.500
7Bùi Thị Xuân- Trọn đường4.500
8Bùi Cầm Hổ- Trọn đường (Đ.số 3, L/giới 18m - Khu QH TĐC DC đông Võ Thị Sáu)2.800
9Bùi Đức Sơn- Trọn đường (Đ.số 14: L/giới 14m - Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh2.300
10Bùi Huy Bích- Trọn đường (Lộ giới 11m - Khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)760
11Bùi Hữu Nghĩa- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch D3)4.200
12Bùi Điền (đường số 11)- Lộ giới 8m: từ đường số 6 đến đường số 11 (Khu QHC Bông Hồng)1.600
13Bùi Thị Nhạn (đường số 13)- Lộ giới 12m: từ đường số 11 đến đường số 14 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)2.600
14Bùi Tuyển- Trọn đường (Lộ giới 19 mét - Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)2.250
15Bế Văn Đàn- Đường lộ giới 8m: Từ 71 Tây Sơn đến đơn vị D503.800
16Chi Lăng- Từ đường Tây Sơn đến cổng vào Nghĩa trang thành phố Quy Nhơn1.500
- Đoạn còn lại680
17Cần Vương- Trọn đường4.500
18Cao Thắng- Lộ giới 7,5m (Khu QH Quân đoàn 3)5.000
19Chương Dương- Trọn đường, lộ giới 20m11.000
20Cổ Loa- Trọn đường (Khu QH Biệt thự 979)5.200
21Cao Bá Quát- Trọn đường, lộ giới 7m (Khu QH Đầm Đống Đa)4.200
22Cao Xuân Dục- Hẻm 101H nối đường Trần Hưng Đạo đến đường Xuân Diệu, phường Hải Cảng8.400
23Chu Huy Mân- Lộ giới 20m (Khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)1.650
24Chu Văn An- Trọn đường (lộ giới 16m - Khu sân bay)7.000
25Chàng Lía- Đoạn từ Mai Hắc Đế đến giáp đường Tống Phước Phổ (LG 9m)2.300
26Châu Văn Liêm- Từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường Chế Lan Viên - Khu QHDC Trại Gà (LG 10m)3.400
27Chế Lan Viên- Đoạn từ đường Đinh Liệt đến giáp Quốc lộ 1D (lộ giới 20m)4.200
28Dã Tượng- Trọn đường, lộ giới 10m (Khu QH quân đội 224)5.200
29Diên Hồng- Từ Nguyễn Thái Học đến đường Lê Lai8.400
- Đoạn còn lại9.000
30Duy Tân- Trọn đường (từ Lê Lợi đến Trần Cao Vân)3.300
31Dương Văn An- Trọn đường (Lộ giới 11m - Khu Tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân)1.450
32Đào Cam Mộc- Trọn đường (Lộ giới 10m - Khu Tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân)1.450
33Đào Duy Anh- Đường số 7 lộ giới 11m - Khu QHDC Xóm Tiêu2.900
34Đường 1/5- Từ đường Trần Hưng Đạo đến Trạm điện ( hết số nhà 27 và số nhà 36)3.300
- Đoạn còn lại2.000
35Đường 31/3- Từ đường Nguyễn Huệ đến đường Tăng Bạt Hổ8.400
- Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Phan Bội Châu15.000
- Từ đường Phan Bội Châu đến đường Trần Hưng Đạo13.000
- Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bạch Đằng4.000
36Đường Quy Nhơn đi Nhơn Hội- Đoạn từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Lê Thanh Nghị6.200
37Đào Duy Từ- Trọn đường (Tr.đó có đường Đào Duy Từ nối dài - Khu QHDC Hồ sinh thái Đ.Đa)4.500
- Từ ngã ba Hùng Vương đến hết Cống ông Cát (trên chợ Dinh)4.200
38Đào Tấn
(Từ ngã 3 ông Thọ - Tuy Phước)
- Đoạn còn lại3.000
- Các đường xung quanh Chợ Dinh1.800
39Đống Đa- Trọn đường5.400
40Đinh Bộ Lĩnh- Từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Hưng Đạo4.500
- Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết cổng Kho mía đường2.800
- Đoạn còn lại1.500
41Điện Biên Phủ- Từ Trần Hưng Đạo đến giáp Kho đạn Đèo Son (đường cũ)3.200
- Từ giáp đường Hùng Vương đến hết đường (Khu Đông Điện Biên Phủ)5.200
42Đoàn Văn Cát- Lộ giới 18m (khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)1.450
43Đoàn Thị Điểm- Trọn đường3.400
44Đô Đốc Bảo- Lộ giới 12m: từ giáp đường Nguyễn Huệ đến giáp đường Phạm Hùng10.000
45Đặng Văn Chấn- Lộ giới 6m (Từ 102 Tây Sơn đến 36 Chương Dương)2.600
46Đặng Thành Chơn- Đường số 23: Lộ giới 9m - Khu Xóm Tiêu2.300
47Đặng Thùy Trâm- Đường số 2, lộ giới 15m - Khu QHDC Bông Hồng2.300
Đoạn ngang chợ2.800
48Đặng Thai Mai- Đường số 2, lộ giới 18m: Từ đường Võ Liệu đến đường Mai Hắc Đế (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm)6.500
49Đặng Tiến Đông- Đường số 7 lộ giới 14 - Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.300
50Đặng Văn Ngữ- Từ đường Lê Văn Hưu đến đường Đống Đa (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)5.200
51Đội Cấn- Trọn đường (đường số 2: Lộ giới 11m - Trại gà 2)3.300
52Đội Cung- Lộ giới 18 mét (Khu Tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân)2.250
53Đào Doãn Địch- Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)4.200
54Đặng Đoàn Bằng- Trọn đường. lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)4.200
55Đinh Công Tráng- Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch D3)5.200
56Đặng Dung- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu QH XN quốc doanh ô tô)3.400
57Đặng Huy Trứ- Đường số 11: Đoạn ngang chợ - Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh3.300
58Đoàn Nguyễn Tuấn- Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch cà phê)3.300
59Đặng Trần Côn- Trọn đường, lộ giới 7m (Khu QH Đầm Đống Đa)4.400
60Đào Phan Duân- Đoạn từ Mai Hắc Đế đến giáp đường Tống Phước Phổ (LG 9m)2.300
61Đinh Liệt- Trọn đường2.300
62Đặng Xuân Phong- Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam sông Hà Thanh)4.200
63Hoàng Diệu- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)5.000
64Hà Huy Giáp- Đường ố 4, lộ giới 18m - Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh3.800
65Hà Huy Tập- Trọn đường7.000
66Hàm Nghi- Từ giáp đường Ngô Mây đến giáp đường Vũ Bảo7.000
- Đoạn còn lại5.400
67Hàm Tử- Trọn đường5.600
68Hàn Mặc Tử- Từ ngã ba Ghềnh Ráng đến chân Đèo Quy Hòa (giáp cầu)10.000
69Hàn Thuyên- Trọn đường3.800
70Hải Thượng Lãn Ông- Trọn đường5.200
71Hai Bà Trưng- Trọn đường7.000
72Hùng Vương- Từ Cầu Đôi đến giáp Cầu Sông Ngang6.200
- Đoạn còn lại6.700
73Hoàng Hoa Thám- Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đống Đa7.000
- Từ đường Trần Hưng Đạo đến Ga xe lửa3.800
74Hoàng Thúc Trâm- Lộ giới 10 mét (Khu Tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân)1.450
75Hoàng Văn Thụ- Từ ngã ba QL 1D đến khu tập thể ngân hàng (hết đường nhựa hoàn thiện)5.700
- Đoạn còn lại (chưa giải tỏa)1.400
76Hồ Biểu Chánh- Đường số 6, lộ giới 10m - Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh2.300
77Hồ Tùng Mậu- Đường số 18: Lộ giới 11m - Khu quy hoạch xóm Tiêu2.800
78Hoa Lư- Lộ giới 20m (khu QHDC Nam sông Hà Thanh)7.000
79Hoàng Minh ThảoĐường số 6: - Lộ giới 12m - Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.000
- Lộ giới 19->20m - Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh3.400
80Hoàng Quốc Việt- Từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường Phạm Hồng Thái8.400
- Từ đường Phạm Hồng Thái đến đường Phan Đình Phùng7.000
- Đoạn còn lại4.700
81Hoàng Văn Thái- Đường số 2: + Đoạn lộ giới 18m; Từ đường Lưu Trọng Lư đến đường Lê Thanh Nghị - Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.800
+ Đoạn lộ giới 19,5m: Từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Huỳnh Tấn Phát - Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh3.300
82Hoàng Xuân Hãn- Từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường Chế Lan Viên - Khu QHDC Trại Gà (LG10m)3.300
83Huỳnh Côn- Đường số 6 (khu Tây Võ Thị Sáu)2.400
84Huỳnh Đăng Thơ- Đường số 23B + 23C: Từ đường số 6 đến hết đường số 23C - Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.000
85Huỳnh Minh- Lộ giới 11m ( khu Tái định cư phường Trần Quang Diệu)1.450
86Huỳnh Ngọc Huệ- Lộ giới 15,5m (khu Tái định cư phường Trần Quang Diệu)2.250
87Huỳnh Tấn Phát- Đường số 12: lộ giới 36m - Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh6.200
88Huỳnh Thị Cúc- Lộ giới 11m (khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)760
89Huỳnh Thị Đào- Đường số 12: - Từ đường số 10 đến đường số 9 (L/ giới 21m - quay mặt chợ) - Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu3.300
- Từ giáp đường số 9 đến đường số 15 (đoạn còn lại- LG18m) - Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu2.800
- Đường số 6: lộ giới 12m - Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu2.300
90Huỳnh Thúc Kháng- Trọn đường5.700
91Hồ Huấn Nghiệp- Lộ giới 11m ( khu Tái định cư phường Trần Quang Diệu)1.450
92Hồ Sĩ Tạo- Trọn đường lộ giới 8m (Khu QH Đầm Đống Đa)4.200
93Hồ Tá Bang- Đường số 14: từ đường Xuân Thủy đến đường Lý Thái Tổ (khu Xóm Tiêu)2.400
94Hồ Xuân Hương- Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam sông Hà Thanh)4.200
95Khúc Hạo- Đường số 19, lộ giới 11m - Khu QHDC Xóm Tiêu3.000
96Kim Đồng- Trọn đường5.000
97La Văn Tiến- Đ.số 9- LG10m: Từ đường Lê Công Miễn đến đường số 6 (Khu QHDC Bông Hồng)2.300
98Lê Bá Trinh- Đường số 5 (Khu DC Tây Võ Thị Sáu)2.500
99Lê Cơ- Đường số 1 (Khu DC Tây Võ Thị Sáu)2.300
100Lê Đức Thọ- Từ Phan Đình Phùng đến giáp ngã tư đường Lê Lợi nối dài9.000
- Từ ngã 4 đường Lê Lợi nối dài đến giáp ngã tư Đặng Văn Ngữ8.400
- Đoạn còn lại7.000
101Lê Đại Hành- Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam sông Hà Thanh)3.900
102Lê Công Miễn- Đoạn từ giáp Cầu Hàn Mặc Tử đến giáp đường La Văn Tiến3.400
- Đoạn còn lại1.700
103Lê Đình Chinh- Đường số 20: lộ giới 9m - khu QHDC Xóm Tiêu2.300
104Lê Hồng Phong- Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp ngã tư đường Mai Xuân Thưởng15.000
- Từ giáp ngã 4 Mai Xuân Thưởng đến giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng14.000
- Đoạn còn lại12.500
105Lê Lai- Trọn đường5.000
106Lê Lợi- Từ đường Xuân Diệu đến giáp đường Trần Hưng Đạo11.500
- Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Bạch Đằng7.800
- Từ đường Bạch Đằng - đến giáp đường Lê Đức Thọ (khu QHDC Hồ Sinh thái)7.000
- Từ đường Lê Đức Thọ đến đường Đống Đa (khu QHDC Hồ sinh thái)7.800
107Lê Tấn Quốc- Lộ giới 14m (Khu Tái định cư phường Trần Quang Diệu)2.250
108Lê Thánh Tôn- Trọn đường9.000
109Lê Thanh Nghị- Đường số 3: lộ giới 26m - Đảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh5.700
- Đường số 3: lộ giới 26m - Đảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh4.500
- Đường số 5: lộ giới 12m - Đảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh3.400
- Đường số 5: lộ giới 12m - Đảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh2.000
110Lê Trung Đình- Đường số 10: lộ giới 10m - Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh2.300
111Lê Tuyên- Lộ giới 11m (khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)760
112Lê Văn Hưu- Trọn đường1.500
113Lạc Long Quân (Quốc lộ 1A)- Từ giáp Cầu Diêu Trì đến giáp Cầu An Phú6.700
- Từ Cầu An Phú đến giáp ngã 3 đường vào Công ty Bia5.400
- Từ ngã 3 đường vào Cty Bia đến hết Cây Xăng dầu Binh Đoàn 155.000
114Lý Tế Xuyên- Đường số 4 (khu Tây Võ Thị Sáu)2.300
115Lý Thường Kiệt- Trọn đường14.000
116Lý Thái Tổ- Trọn đường5.000
117Lý Tự Trọng- Trọn đường5.000
118Lữ Gia- Trọn đường4.200
119Lê Thị Hồng Gấm- LG 7m: Từ mặt sau nhà 58 Phạm Ngọc Thạch đến hẻm 43 Phạm Ngọc Thạch3.400
120Lý Chiêu Hoàng- Trọn đường6.500
121Lý Tử Tấn- Trọn đường, lộ giới 6m (Khu QH Đầm Đống Đa)3.300
122Lê Anh Xuân- Đường số 8: lộ giới 9m - Khu QHDC Xóm Tiêu2.300
- Đường số 9: lộ giới 10,5m - Khu QHDC Xóm Tiêu2.900
123Lê Trọng Tấn- Đường số 16: lộ giới 18m - Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.800
124Lê Văn Chân- Trọn đường, lộ giới 12m (Khu quy hoạch Cà phê)4.200
125Lê Văn Hưng- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)3.300
126Lê Văn Trung- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)3.300
127Lê Văn Tú- Đường số 3A: lộ giới 14m - Khu QHDC Bông Hồng2.300
- Đường số 12: lộ giới < 10m - Khu QHDC Bông Hồng1.600
128Lê Văn Thiêm- Đường số 11, LG 18m (quy mặt chợ): Từ đường số 10 đến đường số 9 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)3.800
129Lưu Hữu Phước- Đ/số 5: Từ Lê Lợi nối dài đến Phan Châu Trinh (Khu QHDC Hồ Sinh thái Đống Đa)5.000
130Lưu Trọng Lư- Đường số 1: lộ giới 14m - khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.300
131Lương Thế Vinh- Trọn đường, lộ giới 8m (Khu QH Đầm Đống Đa)4.200
132Lương Định Của- Từ đường Tăng Bạt Hổ đến giáp đường Mai Xuân Thưởng5.000
133Lê Duẩn- Từ giáp đường Diên Hồng đến giáp đường Trường Chinh12.000
- Từ giáp đường Trường Chinh đến giáp đường Vũ Bảo15.000
134Lê Quý Đôn- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)4.500
135Lê Xuân Trữ
- (Khu sân bay)
- (Khu QH biệt thự)
- Từ đường Hoàng Diệu đến giáp Nguyễn Lương Bằng (L.giới 9m)5.000
- Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến Mai Xuân Thưởng14.000
136Lưu Văn Lang- Đường số 4: lộ giới 10m - khu QHDC Xóm Tiêu3.000
137Lý Chính Thắng- Đường số 17B: lộ giới 13m - khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.200
138Lý Văn Bưu- Đường số 13: lộ giới 12m - khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.000
139Mạc Thị Bưởi- Đường số 4: lộ giới 14m - khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.300
140Mai An Tiêm- Trọn đường, lộ giới 8m (Khu QH TĐC dân cư Đông Võ Thị Sáu)2.300
141Mai Chí Thọ- Lộ giới 20 mét (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)2.750
142Mai Hắc Đế- Trọn đường4.200
143Mai Xuân Thưởng- Từ giáp đường Diên Hồng đến giáp đường Tôn Đức Thắng15.000
- Từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trần Hưng Đạo10.000
- Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bạch Đằng6.500
144Nam Cao- Đường số 6, LG10m: từ đường số 1 đến đ/số 11 (Khu QHDC Bông Hồng)2.300
145Ngô Bàn- Đường số 5A: Từ đường Thành Thái đến đường Xuân Thủy, (LG15m - Khu Xóm Tiêu)3.700
146Ngô Chi Lan- Đường số 16A: lộ giới 8m - khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh1.400
147Ngô Gia Tự- Trọn đường (đường qua kho lạnh)5.000
148Ngô Mây- Từ ngã ba An Dương Vương đến giáp đường Nguyễn Thái Học11.500
- Đoạn còn lại9.000
149Ngô Quyền- Trọn đường5.000
150Ngô Thì Sĩ- L/G10m: từ đường Chế Lan Viên đến đường Ngô Tất Tố - khu QHDC Trại Gà3.200
151Ngô Thời Nhiệm- Trọn đường4.500
152Ngô Văn Sở- Trọn đường4.200
153Ngô Tất Tố- Đoạn từ đường Mai Hắc Đế đến đường Chế Lan Viên (LG 10m)3.500
154Ngô Đức Đệ- Lộ giới 8m (Từ 17 Lý Thái Tổ đến lô 105 Ngô Gia Tự)2.800
155Ngô Sĩ Liên- Trọn đường - (Khu QHDC Nam sông Hà Thanh)2.800
156Ngô Gia Khảm- Đường số 8, lộ giới 17m: Từ đường Lê Đức Thọ đến đường Bà Huyện Thanh Quan (Khu QHDC Hồ Sinh Thái Đống Đa)5.200
157Ngô Lê Tân- Đ/số 8, lộ giới 12m: từ đường số 3 đến đường số 5 (Khu QHDC Bông Hồng)2.300
158Ngô Trọng Thiên- Đ/số 6, LG15m: từ đường số 5 đến đường số 10 (Khu QHDC Hồ Sinh thái Đống Đa)5.000
159Nguyễn An Khương- Lộ giới 14 mét (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)2.250
160Nguyễn Chí Diểu- Lộ giới 12 mét (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)2.050
161Nguyễn Đình Hoàng- Đ/số 1: Từ đường Điện Biên Phủ đến đường Võ Thị Sáu (khu QHDC đông Võ Thị Sáu)2.700
162Nguyễn Đức Cảnh- Lộ giới 33m (khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)2.250
163Nguyễn Hữu Quang- Đường số 5: lộ giới 12m, từ đường Nguyễn Văn đến đường Đặng Thai Mai - Khu quy hoạch dân cư Đông bến xe khách Trung tâm)4.500
164Nguyễn Hữu Tiến- Đường số 16B: lộ giới 10m (từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Lý Văn Bưu) - khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh1.700
165Ngọc Hân Công Chúa- Trọn đường (đường Trần Phú nối dài)5.500
166Nguyễn Công Hoan- Lộ giới 11m ( khu Tái định cư phường Trần Quang Diệu)1.450
167Nguyễn Công Trứ- Trọn đường7.800
168Nguyễn Cư Trinh- Đ/số 7, lộ giới 12m: từ đ/số 1 đến đ/số 8 (Khu QHDC đông Võ Thị Sáu)2.600
169Nguyễn Hồng Đạo- Đường số 12, lộ giới 11m: đường vòng cung nối với đường Lê Đức Thọ (Khu QHDC Hồ Sinh thái Đống Đa)3.800
170Nguyễn Thi- Đ/số 7, LG15m: từ Lê Đức Thọ đến đ/số 10 (Khu QHDC Hồ Sinh thái Đống Đa)5.200
171Nguyễn Bèo- Đường số 8: lộ giới 10m - khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh2.300
172Nguyễn Diêu- Trọn đường (nối đường Hùng Vương với đường Đào Tấn)2.800
173Nguyễn Du- Trọn đường4.700
174Nguyễn Dữ- Đường vào nhà máy oxyzen (phần đất liền)3.300
175Nguyễn Huệ-Từ đầu đường (giáp đường Cổ Loa) đến giáp ngã 3 Lê Hồng Phong9.000
  - Từ ngã 3 Lê Hồng Phong đến giáp đường An Dương Vương10.000
176Nguyễn Hiền- Đường số 14: lộ giới 7m - khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh1.400
177Nguyễn Hoàng- Đường số 1: lộ giới 16m - khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh5.000
- Đ/số 9 (nối Đảo A-B): lộ giới 16m - khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.800
178Nguyễn Khắc Viện- LG10m: từ đường Nguyễn Văn đến đường Châu Văn Liêm - khu QHDC Trại gà3.300
179Nguyễn Khoa Chiêm- Đường số 22: lộ giới 9m - khu QHDC Xóm Tiêu2.300
180Nguyễn Lạc- Trọn đường4.500
181Nguyễn Lữ- Trọn đường6.700
182Nguyễn Nhạc- Trọn đường5.400
183Nguyễn Phăng- Lộ giới 14m (khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)1.050
184Nguyễn Phong Sắc- Đường số 5: Lộ giới 15m - khu QHDC Xóm Tiêu3.500
185Nguyễn Quảng- Đường số 10: Lộ giới 16m - khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.500
186Nguyễn Thái Học- Từ đường Phó Đức Chính đến giáp đường Ngô Mây10.000
- Đoạn còn lại8.400
187Nguyễn Thiện Thuật- Trọn đường3.800
188Nguyễn Thiếp- Trọn đường4.500
189Nguyễn Trãi- Từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Trần Cao Vân6.500
- Đoạn còn lại4.200
190Nguyễn Khuyến- Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam sông Hà Thanh)3.400
191Nguyễn Trọng- Lộ giới 14m (Khu Tái định cư phường Trần Quang Diệu)2.250
192Nguyễn Trọng Trì- Trọn đường (từ giáp đường Hùng Vương đến hết đường là 500m)1.300
193Nguyễn Tri Phương- Trọn đường2.600
194Nguyễn Văn Bé- Trọn đường4.500
195Nguyễn Văn Trỗi- Trọn đường4.200
196Nguyễn Văn Huyên- Đường số 4B: lộ giới 12m - khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.000
197Nguyễn Thị Minh Khai- Từ giáp đường Lý Thái Tổ đến giáp đường Ngô Mây5.000
- Từ giáp đường Ngô Mây đến giáp đường Vũ Bảo9.000
- Đoạn còn lại5.000
198Nguyễn Thị Yến- Đ/số 5, lộ giới 12m: từ đ/số 2 đến đ/số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)2.300
199Nguyễn Thái Bình- Đ/số 4, LG15m: từ đường Đặng Văn Ngữ đến đ/số 8 (K.HDC Hồ Sinh thái Đ.Đa)5.000
200Nguyễn Thanh Trà- Đường số 9: lộ giới 12m - khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.000
201Nguyễn Tư- Trọn đường9.500
202Nguyễn Đình Thụ- Lộ giới 6m (từ 47 Tây Sơn đến giáp đường Chương Dương)2.600
203Nguyễn Trường Tộ- Đường số 11, lộ giới 18m - Khu quy hoạch Xóm Tiêu3.800
204Nguyễn Xuân Nhĩ- Đường số 13, lộ giới 12m - Khu quy hoạch Xóm Tiêu2.800
205Nguyễn Văn- Đường số 8, lộ giới 10m - Trại gà 2)3.500
- Lộ giới 16m (Khu QHDC Đông Bến xe khách TT)5.000
206Nguyễn Viết Xuân- Trọn đường (Đường số 1: Lộ giới 10m- Trại Gà 2)3.500
207Nguyễn Thị Thập- Đường bê tông XM, LG 10m (từ 65 Phan Chu Trinh đến đường vào Cty DVCNHH)3.300
208Nguyễn Thị Định- Trọn đường, lộ giới 15m (từ đường Ngô Mây đến đường Tây Sơn)7.000
209Nguyễn Trung Trực- Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)4.200
210Nguyễn Xuân Ôn- Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)4.200
211Nguyễn Khoái- Trọn đường, lộ giới 10m (Khu QH quân đội 224)4.900
212Nguyễn Phi Khanh- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu QH XN quốc doanh ô tô)3.300
213Nguyễn Bá Huân- Trọn đường, lộ giới 6m (Khu QH Đầm Đống Đa)2.800
214Nguyễn Cảnh Chân- Trọn đường, lộ giới 6m (Khu QH Đầm Đống Đa)2.800
215Nguyễn Chánh- Từ đường Phạm Hồng Thái đến đường Hoàng Hoa Thám7.000
- Đoạn còn lại3.300
216Nguyễn Duy Trinh- Trọn đường4.500
217Nguyễn Gia Thiều- Trọn đường, lộ giới 5m (Khu QH Đầm Đống Đa)2.800
218Nguyễn Hữu Cầu- Trọn đường, lộ giới 6m (Khu QH Đầm Đống Đa)2.800
219Nguyễn Hữu Thọ- Trọn đường, lộ giới 14m (Khu QH Đầm Đống Đa)5.700
220Nguyễn Nghiêm- Đường số 17: lộ giới 9m - khu QHDC Xóm Tiêu2.300
221Nguyễn Văn Siêu- Trọn đường, lộ giới 8m (Khu QH Đầm Đống Đa)4.200
222Nguyễn Biểu- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)5.200
223Nguyễn Bỉnh Khiêm- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)5.000
224Nguyễn Huy Tưởng- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)5.000
225Nguyễn Tất Thành- Từ giáp đường An Dương Vương đến giáp đường Nguyễn Thái Học19.000
- Đoạn nối dài trước nhà không có tuyến đường sắt17.000
- Đoạn nối dài trước nhà có tuyến đường sắt9.000
226Nguyễn Lương Bằng- Đoạn từ đường Phạm Hùng đến Tôn Đức Thắng (Khu biệt thự ga HK)13.600
- Đoạn còn lại (lộ giới 16 m - Khu sân bay)10.500
227Nguyễn Phúc Lan- LG9m: Từ đường Chế Lan Viên đến đường Mai Hắc Đế - khu QHDC Trại gà2.300
228Nguyễn Thượng Hiền- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)5.200
229Nguyễn Trân- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)5.200
230Nguyễn Trung Ngạn- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)5.200
231Nguyễn Văn Tâm- Đường số 8 và đường số 15: trọn đường - khu QHDC Đông Võ Thị Sáu2.300
232Nguyễn Xí- Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam sông Hà Thanh)3.800
233Ông Ích Khiêm- Trọn đường, lộ giới 8m (Khu QH Biệt thự 979)4.200
234Phạm Cự Lượng- Trọn đường (Khu QHDC Nam sông Hà Thanh)3.300
235Phạm Hồng Thái- Trọn đường7.800
236Phạm Ngọc Thạch- Trọn đường (lộ giới 14m)7.800
237Phạm Ngọc Thảo- Đường số 8: lộ giới 14,5m - khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.500
238Phạm Ngũ Lão- Từ đường Diên Hồng đến đường Nguyễn Thái Học5.600
- Từ đường Nguyễn Thái Học đến giáp HTX nuớc mắm Thắng Lợi3.300
- Đoạn còn lại1.400
239Phạm Hùng - (Khu sân bay)
- Khu QH biệt thự
- Từ giáp đường Đô Đốc Bảo đến giáp Nguyễn Lương Bằng (LG16m)11.000
- Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến Mai Xuân Thưởng15.000
240Phan Huy Chú- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)5.200
241Phan Trọng Tuệ- Lộ giới 20m (khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)1.650
242Phạm Cần Chính- Đoạn từ đường Mai Hắc Đế đến đường Tống Phước Phổ (Lgiới 9m)2.300
243Phạm Huy Thông- Đ/số 11: + Từ đ/số 2 đến giáp đ/số 4 - Khu QHDC Đảo1B Bắc Sông Hà Thanh2.000
+ Từ đ/số 4 đến giáp đ/số 6 -Khu QHDC Đảo1B Bắc Sông Hà Thanh2.300
244Phạm Tông Mại- Trọn đường: Đường số 4, lộ giới 20m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu)3.300
245Phạm Thị Đào- Trọn đường (gồm đường số 10 và 13 -Khu QHDC Bông Hồng)2.300
246Phan Bá Vành- Trọn đường: Đường số 9, lộ giới 22m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu)3.900
247Phan Huy Ích- Trọn đường: Đường số 2, lộ giới 14m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu)2.800
248Phan Kế Bính- Trọn đường, lộ giới 8m (Khu QH Biệt thự 979)4.500
249Phan Phu Tiên- Đường số 13: lộ giới 10m - khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh2.300
250Phan Văn Trị- Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)4.200
251Phan Đăng Lưu- Trọn đường6.000
252Phan Đình Phùng- Trọn đường9.500
253Phan Bội Châu- Từ đường Lê Hồng Phong đến đường Lê Lợi13.000
- Từ đường Lê Lợi đến giáp đường 31/315.000
- Từ đường 31/3 đến đường Lê Thánh Tôn12.000
- Đoạn còn lại7.000
254Phan Chu Trinh- Từ đường Trần Hưng Đạo đến cổng Cảng Quy Nhơn7.800
- Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Xuân Diệu6.500
255Phùng Khắc Khoan- Trọn đường5.000
256Phó Đức Chính- Trọn đường5.600
257Phan Văn Lân- Trọn đường, lộ giới 7m (Khu QH Đầm Đống Đa)3.300
258Quốc lộ 1D- Từ giáp đường Hùng Vương đến ngã 3 đường Điện Biên Phủ3.200
- Từ giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ đến giáp ngã 3 Hoàng Văn Thụ6.400
- Từ ngã 3 Hoàng Văn Thụ đến giáp ngã 5 Nguyễn Thái Học9.000
- Từ giáp ngã 5 Nguyễn Thái Học đến giáp hết ngã ba đường Võ Liệu8.000
- Từ giáp ngã ba đường Võ Liệu đến Km 11950
- Từ Km 11 đến Km 152.700
- Từ Km15 đến giáp ranh giới Phú Yên1.000
259Tạ Quang Bửu- Đ/số 2:+ Đoạn ngang chợ: LG18m - Khu QHDC Đảo 1A bắc Sông Hà Thanh5.000
+ Các đoạn còn lại của đường số 23.900
260Tăng Bạt Hổ- Từ giáp đường Trường Chinh đến giáp đường Lê Hồng Phong9.500
- Từ giáp đường Lê Hồng Phong đến giáp đường Lê Lợi13.000
- Từ giáp đường Lê Lợi đến giáp đường 31/315.000
- Từ giáp đường 31/3 đến giáp đường Lê Thánh Tôn12.000
- Đoạn còn lại7.000
261Tây Sơn- Từ giáp ngã 3 An Dương Vương đến ngã 5 Nguyễn Thái Học11.500
262Tô Hiến Thành- Trọn đường5.000
263Tố Hữu- Đường số 9: lộ giới 16m - khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh3.400
- Đường số 15: lộ giới 20m - khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh3.400
264Tô Ngọc Vân- Đ/số 3, lộ giới 12m: từ đ/số 2 đến đ/số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)2.300
265Tôn Thất Bách- Đ/số 4: Từ đường Nguyễn Văn đến đ/số 5(Khu QHDC đông Bến xe khách TT)4.500
266Tôn Thất Đạm- Đường số 12: lộ giới 10m - khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh2.300
267Tống Phước Phổ- Trọn đường (Khu QH DC Trại Gà)3.300
268Thái Văn Lung- Đường số 10: lộ giới 9m - khu QHDC Xóm Tiêu2.300
269Thanh Niên- Trọn đường (Từ UBND phường Ngô Mây đến giáp đường Lý Thái Tổ)2.800
270Tháp Đôi- Trọn đường4.000
271Tú Mỡ- Đường số 2 (khu Tây Võ Thị Sáu)2.400
272Tú Xương- Nối từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Hưng Đạo3.800
273Trạng Quỳnh- Trọn đường (đường vào khu Tập thể hạt điều)2.800
274Trần Độc- Trọn đường4.500
275Trần Đức Hòa- Lộ giới 14m (Khu Tái định cư phường Trần Quang Diệu)3.100
276Trần An Tư- Trọn đường5.600
277Trần Bình Trọng- Từ đường Nguyễn Huệ đến đường Tăng Bạt Hổ5.000
- Từ đường Tăng Bạt Hổ đến giáp đường Trần Hưng Đạo3.600
- Đoạn còn lại2.600
278Trần Cao Vân- Trọn đường7.000
279Trần Can- Đường số 12: lộ giới 9m - khu QHDC Xóm Tiêu2.300
280Trần Hưng Đạo- Từ Cầu Đôi đến đường Trần Quốc Toản
- Từ Trần Quốc Toản đến ngã ba Đống Đa
6.000 6.500
- Riêng đoạn trước nhà có đường ray4.200
- Ngã ba Đống Đa-> giáp đường Lê Thánh Tôn13.000
- Đoạn còn lại (từ ngã 3 Lê Thánh Tôn đến giáp Cổng Hải đoàn 48)8.400
281Trần Nhân Tông- Từ đường Hùng Vương đến giáp đường xe lửa2.800
282Trần Phú- Trọn đường11.500
283Trần Quang Diệu- Trọn đường4.900
284Trần Quốc Hoàn- Lộ giới 24 mét (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)3.500
285Trần Quốc Toản- Trọn đường4.500
286Trần Quý Cáp- Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Phan Bội Châu15.000
- Từ đường Phan Bội Châu đến đường Trần Hưng Đạo13.500
287Trần Thị Kỷ- Từ giáp đường Nguyễn Thái Học đến giáp đường Diên Hồng4.200
- Từ giáp đường Diên Hồng đến giáp đường Nguyễn Tất Thành15.000
288Trần Thị Liên- Lộ giới 11m (Khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)760
289Trần Thị Lý- Đ/số 7, LG5m: từ đường Lê Công Miễn đến đ/số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)2.300
290Thi Sách- Trọn đường (Từ nhà 315/5 Nguyễn .T.M. Khai đến nhà 293/8 Nguyễn Thị Minh Khai)3.400
291Trần Văn Cẩn- Lộ giới 11m ( khu Tái định cư phường Trần Quang Diệu)1.450
292Trần Văn Ơn- Trọn đường6.300
293Trần Lương- Lộ giới 8m (từ số nhà 15 Lý Thái Tổ đến lô 93 Ngô Gia Tự)2.800
294Tô Vĩnh Diện- Lộ giới 7m (từ 43 Phạm Ngọc Thạch đến giáp Đô Đốc Bảo)3.800
295Thành Thái- Đường số 1, lộ giới 20m - Khu Xóm Tiêu4.500
296Trần Văn Kỷ- Đường số 6, lộ giới 14m - Khu Xóm Tiêu2.800
297Trần Quang Khanh- Đường số 15, lộ giới 12m - Khu Xóm Tiêu2.800
298Tô Hiệu- Đường số 21, lộ giới 18m - Khu Xóm Tiêu3.800
299Trần Anh Tông- Trọn đường, lộ giới 16m (Khu QH quân đội 224)5.800
300Trần Khánh Dư- Trọn đường, lộ giới 10m (Khu QH quân đội 224)4.900
301Trần Nhật Duật- Trọn đường, lộ giới 10m (Khu QH quân đội 224)4.900
302Trần Quang Khải- Trọn đường, lộ giới 15m (Khu QH quân đội 224)5.200
303Trương Định- Trọn đường, lộ giới 35m (Khu quy hoạch D3)7.000
304Trần Quý Khoáng- Trọn đường (Khu QH XN quốc doanh Ô tô)3.300
305Tôn Thất Tùng- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)3.500
306Tản Đà- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)3.300
307Trịnh Hoài Đức- Đường số 5: lộ giới 12 m - khu QHDC Đông Võ Thị Sáu2.700
308Trần Huy Liệu- Trọn đường, lộ giới 16m (Khu QH Đầm Đống Đa)5.000
309Trần Thị Lan- Đường số 19B: lộ giới 13m - khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.100
310Trần Văn Giáp- Đường số 3: lộ giới 10m - khu QHDC Xóm Tiêu2.900
311Trừ Văn Thố- Đ/số 7,: LG12m (đoạn ngang chợ) - khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh3.800
312Tôn Đức Thắng
- (Khu sân bay)
- Khu QH biệt thự
- Từ giáp đường Hoàng Diệu đến giáp đường Trường Chinh9.400
- Từ giáp đường Trường Chinh đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng11.500
- Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến Nguyễn Thái Học13.600
313Trường Chinh- Trọn đường, lộ giới 30m (Khu Sân bay)13.000
314Trần Nguyên Đán- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu Sân bay)4.700
315Trương Minh Giảng- LG 10m: từ đường Chế Lan Viên đến đường Ngô Tất Tố - khu QHDC Trại Gà3.300
316Trương Vĩnh Ký- Đường số 10: lộ giới 16m - khu QHDC Đông Võ Thị Sáu2.800
- Đường số 14: lộ giới 9m - khu QHDC Đông Võ Thị Sáu2.300
317Văn Tiến Dũng- Lộ giới 20 mét (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)2.750
318Võ Xán - (Khu sân bay)
- (Khu QH biệt thự)
- Từ giáp đường Trường Chinh đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 9m)4.700
- Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến giáp đường nội bộ13.000
319Võ Lai- Từ đường Nguyễn Thái Học đến đường Hàm Nghi9.000
- Đoạn còn lại5.700
320Võ Mười- Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học đến giáp hết đường Biên Cương4.200
- Đoạn còn lại3.900
321Võ Nhâm- Lộ giới 14m (khu Tái định cư phường Bùi Thị Xuân)4.100
322Võ Thị Sáu- Trọn đường4.200
323Võ Văn Dũng- Trọn đường4.200
324Vũ Bảo- Từ giáp đường Nguyễn Thái Học đến giáp đường Diên Hồng6.800
- Từ giáp đường Diên Hồng đến giáp đường Nguyễn Tất Thành15.000
325Vũ Đình Huấn- Đường số 15A: lộ giới 12m - khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh2.000
326Vũ Thị Đức- Đường số 13A: lộ giới 8m - khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh1.400
327Vũ Huy Tấn- Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)3.300
328Võ Duy Dương- Lộ giới 14m (nối giữa đường số 16->đường số 21 - Khu xóm Tiêu)2.800
329Võ Liệu- Trọn đường (L.giới 22m; Khu QHDV đông Bến xe - hướng Tây Bắc)11.500
330Võ Đình Tú- Trọn đường, lộ giới 6m (Khu QH Đầm Đống Đa)2.800
331Võ Phước- Đường số 4: lộ giới 12m - khu QHDC Bông Hồng2.300
332Võ Văn Tần- Đoạn đường, lộ giới 10m (Khu QH Đầm Đống Đa)5.200
- Đoạn đường có lộ giới dưới 10m (Khu QH Đầm Đống Đa)3.300
333Võ Xuân Hoài- Lộ giới 14 mét (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)2.250
334Xuân Diệu- Từ giáp đường Kim Đồng đến giáp đường Nguyễn Thiếp10.000
- Đoạn còn lại15.000
335Xuân Thủy- Đường số 2, lộ giới 15m (Khu quy hoạch xóm Tiêu)3.400
336Ỷ Lan- Trọn đường8.400
337Yết Kiêu- Trọn đường, lộ giới 10m (Khu QH quân đội 224)4.700
IICÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ: 
1Khu quy hoạch dân cư Bông Hồng 
- Đường số 1: lộ giới 20m 2.900
2Khu vực 1 phường Ghềnh Ráng340
3Khu dân cư khu vực 3 phường Ghềnh Ráng 
Đường số 2, 4, 5 và 6Lộ giới 7m1.100
Đường số 8Lộ giới 6m750
Đường số 9Lộ giới 4m420
Đường số 7 và 10Lộ giới 3m380
4Khu dân cư tại khu đất quốc phòng phường Ghềnh Ráng (theo Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 11/10/2012 của UBND tỉnh Bình Định)
- Các lô đất mặt tiền giáp đường Chế Lan Viên dự kiến nối dài, có lộ giới 20m2.000
- Các lô đất mặt tiền đường, có lộ giới 12,5m đến 14m1.800
- Các lô đất mặt tiền đường, có lộ giới 11m1.600
(Các lô đất có hai mặt tiền đường thì áp dụng đơn giá đất của đường có mức giá cao hơn và nhân thêm hệ số 1,2) 
5Khu tập thể công nhân xây dựng (phía sau trại Dưỡng Lão) 
- Các đường nội bộ còn lại 3.100
6Khu quy hoạch tự xây dựng (phía sau Trại Dưỡng Lão)2.300
7Khu quy hoạch dân cư - dịch vụ phía Đông Bến xe khách trung tâm 
- Các lô đất quay mặt tiền đường có lộ giới <12m3.900
8Khu tập thể Binh đoàn 12 (phía Tây đường An Dương Vương) 
- Các đường nội bộ còn lại 3.100
9Khu Quy hoạch Công ty Cổ phần Giao thông Thủy bộ 
Đường lộ giới 6m (Lý Thái Tổ - Đặng Dung)3.900
10Khu quy hoạch dân cư E 655 phường Nguyễn Văn Cừ 
Các lô đất quay mặt đường nối đường Chương Dương với đường Ngô Gia Tự2.600
11Khu tập thể Nhà hát tuồng Đào Tấn (đường Nguyễn Thái Học) 
- Đường chính từ số nhà 630 Nguyễn Thái Học vào, lộ giới 10m5.200
12Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường) 
Đường số 24Lộ giới 18m (4,5 - 9 - 4,5)4.200
Đường số 25Lộ giới 14m (4 - 6 - 4)2.900
Đường số 26Lộ giới 9m (2 - 5 - 2)2.300
Đường số 27Lộ giới 13m (4 - 6 - 3)2.900
Đường số 28Lộ giới 14m (4 - 6 - 4)2.900
Đường số 29Lộ giới 13m (4 - 5 - 4)2.900
Đường lộ giới từ 15m đến <18m3.600
Đường lộ giới từ 10m đến <15m2.900
Đường lộ giới từ <10m 2.300
13Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng 
- Đường nội bộ trên 10m (từ cống giáp đường Võ Văn Dũng rẽ phải)2.900
 - Các đường nội bộ khác 2.300
14Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ 
- Đường có lộ giới dưới 14m 3.900
- Đường lộ giới 10m 3.300
- Đường lộ giới < 10m (kể cả nhánh ngang)2.300
15Khu dân cư Bàu Sen  
- Đường lớn thẳng từ Nguyễn Thái Học vào đến đường bao3.700
- Đường vòng cung chạy xung quanh Bàu Sen2.200
16Khu tập thể Công an (đường Trần Thị Kỷ)2.800
17Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ 
- Đường từ đường Trần Thị Kỷ đi vào3.300
- Các đường nội bộ 2.800
18Khu tập thể Xưởng Thuốc lá Tây Sơn (đường Trần Thị Kỷ)2.800
19Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng 
- Lô số 7 đến lô số 18- Đường nội bộ2.800
- Lô số 19 đến lô số 43- Đường nội bộ2.300
- Các lô đất còn lại- Đường nội bộ2.300
20Khu QH biệt thự Ga Hàng không 
- Đường nội bộ (từ giáp đường Tôn Đức Thăng đến đường Lê Xuân Trữ)13.000
21Khu tập thể Bộ đội Trinh sát
- Các đường nội bộ
 3.600
22Khu tập thể Bênh viện đa khoa tỉnh 
- Các đường nội bộ 3.600
23Khu tập thể nhà cao tầng đường Trần Bình Trọng 
- Các lô đất của khu nhà cao tầng quay mặt đường Trần Hưng Đạo3.700
- Các lô đất của khu nhà cao tầng quay mặt hẻm nối đường Trần Bình Trọng với Phan Chu Trinh2.500
- Các lô đất thuộc các khu nhà còn lại1.800
24Khu TĐC mở rộng trường Hải Cảng (khu viễn thông) 
Đường số 2- Lộ giới 14m4.800
Đường nội bộ- Lộ giới 9m3.100
25Khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía sau khách sạn Thủy thủ) 
- Đường lớn lộ giới đến 14m (từ đường Bà Huyện Thanh Quan vào)5.000
- Các đường nội bộ còn lại 3.800
26Khu quy hoạch dân cư Cảng Quy Nhơn 
- Đường lộ giới 6m 2.000
- Đường lộ giới 8m 2.700
27Khu quy hoạch dân cư hồ sinh thái Đầm Đống Đa 
- Đường số 2Từ đường Lê Đức Thọ đến giáp đường Đặng Văn Ngữ5.200
28Khu vực 9 phường Hải Cảng (Hải Minh) 
Đường bêtông xi măngLộ giới > 4m500
 Đường bêtông xi măngLộ giới ≥ 3m đến ≤ 4m400
Đường bêtông xi măngLộ giới ≥ 2m đến < 3m320
Đường bêtông xi măngLộ giới < 2m300
29Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (Phường Đống Đa) 
Các đường cấp phối khác- Các đường dọc, ngang có lộ giới lớn hơn 7m đến dưới 9m2.600
- Các đường dọc, ngang có lộ giới từ 4m đến 7m1.900
30Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (Phường Đống Đa) 
Các tuyến đường chưa đặt tênLộ giới <5m1.050
31Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh (Giai đoạn 1 và 2 ) 
- Các tuyến đường chưa đặt tên- Lộ giới < 8m1.250
32Khu quy hoạch dân cư đoạn quản lý đường bộ cũ (Phường Đống Đa) 
- Lô A và các lô số 1 đến số 62.600
- Các lô còn lại 2.300
33Khu quy hoạch tây Võ Thị Sáu 
Đường số 3- Lộ giới 10m (2-6-2)2.300
Đường số 5B- Lộ giới 11m (3-6-2)2.400
Đường số 7- Lộ giới 10m (2-6-2)2.300
Đường số 5A- Lộ giới 7m1.700
34Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ 
- Hoa Lư (nối dài)- Lộ giới 27,5m (Từ giáp đường Điện Biện Phủ đến giáp đường số 4)5.000
 - Đường số 1- Lộ giới 22m4.500
- Đường số 2- Lộ giới 12m2.800
- Đường số 3- Lộ giới 12m2.800
- Đường số 4- Lộ giới 19m3.900
- Đường số 5- Lộ giới 18m3.300
- Đường số 6- Lộ giới 12m2.800
- Đường số 7- Lộ giới 18m3.900
- Đường số 8- Lộ giới 12m2.800
- Đường số 9- Lộ giới 12m2.800
- Đường số 10- Lộ giới 12m2.800
- Đường số 11- Lộ giới 12m2.800
- Đường nội bộ khu biệt thự (A5), lộ giới 12m4.500
35Khu TĐC dự án nâng cấp đê Đông (gần núi Trường Úc thuộc phường Nhơn Bình) 
- Đường nội bộ có lộ giới < 7m320
36Khu vực dân cư tuyến đường Đê khu Đông: 
- Đoạn từ hết đường Nguyễn Trọng Trì đến giáp Nam Tràn số 1 Đê khu Đông1.100
- Đoạn từ Bắc Tràn số 1 đến Nam Tràn số 2500
- Đoạn từ Bắc Tràn số 2 đến Nam Tràn số 3400
37Khu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn Bình 
- Đường lộ giới 22m 2.300
 - Đường lộ giới 16m 1.900
- Đường lộ giới 14m 1.700
- Đường lộ giới 12m 1.400
- Các đường nội bộ lộ giới 6m780
38Khu quy hoạch dân cư số 2 phường Nhơn Bình 
- Đường lộ giới 10m 1.500
- Đường lộ giới 12m 1.900
39Khu quy hoạch dân cư số 3 phường Nhơn Bình 
- Đường lộ giới 10m 1.500
- Đường lộ giới 12m 1.900
40Khu quy hoạch dân cư khu số 4 phường Nhơn Bình 
- Đường lộ giới 10m 1.300
41Khu quy hoạch dân cư xung quanh chợ Dinh phường Nhơn Bình 
- Đường số 6, lộ giới 11m- Trọn đường1.700
- Đường bê tông hiện trạng, LG 12m- Đoạn từ giáp đường số 4 đến đường số 21.700
- Đường số 4, lộ giới 14m- Trọn đường1.900
- Đường số 3, lộ giới 15m- Đoạn trước chợ: Từ giáp đường số 1 đến giáp mương thoát nước2.300
- Đường số 2, lộ giới 18m- Đoạn trước chợ: Từ giáp mương thoát nước đến giáp đường số 12.700
- Đoạn còn lại: Từ giáp đường số 1 đến giáp đường bê tông hiện trạng2.300
 - Đường số 1, lộ giới 20m- Đoạn trước chợ: Từ giáp đường số 2 đến giáp đường số 3 và 43.100
- Đoạn còn lại2.700
42Khu quy hoạch dân cư khu vực 2 - 6 phường Nhơn Bình 
- Đường quy hoạch lộ giới 12m3.700
- Đường quy hoạch lộ giới 25m- Đoạn trước kênh mương4.100
43Khu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn Phú 
- Đường lộ giới 8m 950
- Đường lộ giới 10m(Xung quanh chợ)1.900
- Đường lộ giới 14m 2.000
- Đường lộ giới 20m 2.600
44Khu quy hoạch dân cư tổ 4, khu vực 5 phường Nhơn Phú 
- Các lô đường có lộ giới 18m3.500
- Các lô đường có lộ giới từ ≥ 10m đến 12m2.800
- Đường nội bộ có lộ giới < 10m2.600
45Giá đất dân cư một số tuyến đường tại phường Trần Quang Diệu 
a- Tuyến đường từ Q/lộ 1A (ngã ba đường lên C/ty Bia hoặc ngã ba Hầm Dầu) đến giáp ranh xã Phước Thành 
+ Đoạn từ ngã ba QL1A - đường vào Công ty bia (ngã 3 Hầm Dầu) đến giáp ngã 4 đường trục trung tâm2.300
+ Đoạn từ giáp ngã 4 đường trục trung tâm đến hết Trạm điện E211.800
+ Đoạn còn lại 780
b- Các đường nhánh phía Tây Quốc lộ 1A vào khu công nghiệp Phú Tài (trừ các tuyến nhánh đã có phương án bồi thường được phê duyệt).
+ Đường đất có lộ giới trên 5 m trở lên, trong phạm vi 100m đầu, (trừ nhà mặt tiền quốc lộ 1A)1.500
+ Đường đất có lộ giới trên 2 đến 5m, trong phạm vi 100m đầu, (trừ nhà mặt tiền quốc lộ 1A)1.150
+ Đường đất có lộ giới từ 2m trở xuống, trong phạm vi 100m đầu (trừ nhà mặt tiền quốc lộ 1A)780
+ Giá đất đoạn còn lại của các tuyến đường trên tính bằng 60% của giá đất trong phạm vi 100 m đầu 
c- Các tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu CN Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở 30m đầu của đường hoặc ở đường rẽ nhánh)
+ Đường đất lộ giới từ 5m trở lên780
+ Đường đất lộ giới từ 2m đến dưới 5m580
+ Đường đất lộ giới dưới 2m trở xuống470
dVen các đường rẽ nhánh phía Đông của Quốc lộ 1A 
+ Ven trục đường bê tông trong phạm vi 100m đầu (trừ nhà mặt tiền quốc lộ 1A)1.700
+ Đoạn tiếp theo cho đến 200m1.500
+ Đoạn còn lại 950
e-Ven các tuyến đường khác trong các khu vực dân cư còn lại của Phường Trần Quang Diệu 
+ Đường lộ giới từ 4m trở lên570
+ Đường lộ giới dưới 4m trở xuống330
46Khu quy hoạch tái định cư phường Trần Quang Diệu 
- Các lô mặt tiền giáp Quốc lộ 1A5.000
- Các lô mặt tiền đường có lộ giới 24m3.500
 - Các lô mặt tiền đường có lộ giới 20m2.800
- Các lô mặt tiền đường có lộ giới 18m2.350
- Các lô mặt tiền đường có lộ giới 14m2.250
- Các lô mặt tiền đường có lộ giới 12m (vị trí nằm sau lưng các lô mặt tiền giáp QL1A, quay mặt hướng đông)2.050
- Các lô mặt tiền đường có lộ giới 12m còn lại trong khu quy hoạch dân cư1.650
- Các lô đất còn lại trong khu tái định cư (đường có lộ giới <12m)1.450
47Khu tái định cư E 655 phường Bùi Thị Xuân 
- Khu A giáp Quốc lộ 1A 3.300
- Khu B: lộ giới 18m 2.250
- Khu C: + lộ giới 10m - 11m1.450
- Khu D: + lộ giới 20m hướng Đông2.250
- Khu E: lộ giới < 10m 1.150
48Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân 
- Đường có lộ giới 11m 760
- Đường có lộ giới 14m 1.050
- Đường có lộ giới 18m 1.450
- Đường có lộ giới 20m 1.650
- Đường có lộ giới 33m 2.250
- Lô đất mặt tiền Quốc lộ 1A 2.300
49Khu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân 
- Đường lộ giới 12m 680
- Đường lộ giới 20m 780
50Giá đất ở tại một số tuyến đường tại phường Bùi Thị Xuân 
a- Các đường bao quanh Chợ Phú Tài (kể cả đường từ Quốc lộ 1A vào Chợ)2.600
- Đường vào khu dân cư phía Bắc và phía Nam chợ2.300
- Đường vào khu dân cư phía Đông chợ1.800
b- Đoạn rẽ nhánh từ đường Quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) vào Công ty TNHH Thanh Thủy1.500
c- Đoạn rẽ nhánh từ đường quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) vào hết tường rào (phía Nam) Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân (Trường Quân đội cũ)1.500
d- Đoạn rẽ nhánh từ đường quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) vào Nghĩa trang phường Bùi Thị Xuân1.600
e- Đoạn rẽ nhánh từ đường Quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) đi Long Mỹ : 
+ Đoạn rẽ nhánh từ đường Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Võ Văn Đát (phía Nam) và giáp đường trung tâm Khu công nghiệp Phú Tài (phía Bắc)1.350
+ Đoạn còn lại giáp ranh xã Phước Mỹ1.050
g- Đường vào Xí nghiệp khai thác đá và Xây dựng số 1 (phía Đông Quốc lộ 1A), đoạn rẽ nhánh từ đường Quốc lộ 1A đến hết đường vào Nghĩa trang Kinh Bắc1.050
h- Các tuyến đường nội bộ còn lại ở phía Tây quốc lộ 1A (thuộc khu quy hoạch công nghiệp) : 
+ Đường lộ giới từ 5m trở lên680
+ Đường lộ giới từ 2m đến dưới 5m570
+ Đường lộ giới dưới 2m trở xuống470
51Giá đất ở tại xã Phước Mỹ:  
 
1Giá đất ở tại tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ 
- Đoạn từ đỉnh đèo Hoà Lộc (giáp ranh giới Phường B.T. Xuân) đến hết nhà ông Bùi Tâm Vân (phía Nam) và nhà ông Nguyễn Cốc (phía Bắc)500
- Đoạn rẽ nhánh từ ngã ba giáp nhà ông Bùi Tâm Vân (phía Nam) đến hết nhà ông Trương Đình Hoàng400
+ Đoạn còn lại 300
- Đoạn từ nhà ông Bùi Quốc Được đến hết nhà ông Nguyễn Văn Xiêm (đường rẽ vào suối nước khoáng) và hết nhà ông Đào Thành (đoạn rẽ nhánh đi sông Hà Thanh)550
- Đoạn tiếp theo từ hết nhà ông Nguyễn Văn Xiêm đến Suối Cau ( đường đi vào suối nước khoáng)450
- Đoạn từ hết nhà ông Đào Thành đến cầu chợ Chiều (đường rẽ đi sông Hà Thành)270
- Từ cầu chợ Chiều đến hết Trường tiểu học Cây Thẻ250
- Ở các tuyến đường nhánh còn lại trong mặt bằng quy hoạch khu công nghiệp Long Mỹ tính theo tỉ lệ (%) giá đất các tuyến đường nêu trên như sau: Trong phạm vi 100m tính từ mép trục đường giá đất bằng 60% và từ trên 100m trở lên thì giá đất bằng 50% của gía đất của các tuyến đường tương ứng nêu trên
2Khu tái định cư Long Mỹ - xã phước Mỹ 
aĐường lộ giới 24 m (đường số1)+ Ô I (từ lô đất 31đến lô đất 42)540
+ Ô H (từ lô đất 40 đến lô đất 44)540
+ Ô I (lô góc kề lô 19)520
+ Ô H (từ lô đất 30 đến lô đất 38)500
+ Ô L (từ lô đất 26 đến lô đất 27)500
  + Ô K (từ lô đất 01 đến lô đất 05)500
+ Ô I (từ lô đất 19 đến lô đất 30)430
+ Ô H (từ lô đất 18 đến lô đất 29)430
+ Ô M (từ lô đất 01 đến lô đất 05)430
+ Ô H (lô đất 39 đường xà)400
b- Đường lộ giới 20 m+ Trọn đường420
c- Đường lộ giới 18 m+ Trọn đường420
d- Đường lộ giới 17,5 m+ Đường số 14 - ô L (từ lô đất 1đến lô số18)470
+ Đường số 15 - ô K (từ lô đất số 6 đến lô số 22)470
+ Đường số 15 - ô N (từ lô đất số 10 đến lô số 20)470
+ Đường số 18 - ô N (lô 09 đường xà )340
e- Đường lộ giới 16 m+ Trọn đường420
g- Đường lộ giới 14 m+ Trọn đường350
h- Đường lộ giới 12 m+ Đường số 18 - ô N (từ lô đất số 1đến lô số 8)350
+ Đường số 18 ô P (từ lô đất số 1 đến lô số 8)350
+ Các đoạn còn lại270
3Các khu vực khác còn lại (ngoài khu quy hoạch Long Mỹ) 
Lô đất quay mặt đường giao thông có lộ giới > 4m130
Lô đất quay mặt đường giao thông có lộ giới từ 3m đến 4m100
Các khu vực khác còn lại 70
52Đất ở khu dân cư xã Nhơn Châu70
53Đất ở khu dân cư xã Nhơn Hải 
- Các lô đất đường liên xã 320
- Đất khu dân cư còn lại 220
54Đất ở khu tái định cư vùng thiên tai xã Nhơn Hải 
- Các lô đất đường liên xã Nhơn Hải - Nhơn Hội (đường BTXM)320
- Các đường số 1, 2, 3, 4, 5 và 6300
55Đất ở khu dân cư xã Nhơn Lý 
- Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m trở lên640
- Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 16m đến 18m430
- Các lô đất quay mặt đường có lộ giới từ 10m đến dưới 16m320
- Các lô đất quay mặt đường có lộ giới từ 6m đến dưới 10m250
- Đất khu dân cư còn lại 220
56Đất ở khu dân cư xã Nhơn Hội 
Tuyến đường ĐT639Đoạn từ km 0 đến giáp ranh giới xã Phước Hòa, huyện Tuy Phước320
Tuyến đường liên xã Nhơn HộiĐoạn từ km 0 (đường Quy Nhơn - Nhơn Hội) đến giáp ngã tư bến đò Hội Lợi250
Đoạn từ giáp ngã tư bến đò Hội Lợi đến giáp cầu Bản, xóm Hội (giáp xã Nhơn Hải)220
Các khu vực còn lại của xã Nhơn Hội180
57Đất ở Khu TĐC Tiểu dự án vệ sinh môi trường tại Phường Nhơn BìnhĐường có lộ giới 10m1.300
Đường có lộ giới 12m1.600
Đường có lộ giới 16m1.800
58Đường vào xóm độc lập giữa đồng và đất có nhà ở các nơi khác chưa có tên trong Bảng giá quy định tại các phường thuộc thành phố Quy Nhơn340

III . GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC ĐƯỜNG HẺM THÀNH PHỐ QUY NHƠN

1. Tỷ lệ (%) để tính giá đất ở tại các đường hẻm thành phố Quy Nhơn được quy định theo bảng chi tiết như sau:

Đường phố có đường hẻmĐường hẻmTỷ lệ (%) để tính giá đất ở của đường hẻm có chiều rộng
Đến 2mTrên 2m
đến <5m
Từ 5m trở lên
Năm 2014Năm 2014Năm 2014
Giá đất ở tại vị trí của đường phố tiếp giáp với đường hẻm- Hẻm rẽ nhánh   
+ 30m đầu20%30%40%
+ Đoạn còn lại15%20%30%
- Hẻm rẽ nhánh 110%15%20%
- Hẻm rẽ nhánh 2, 3, 4…5%7%12%

2. Quy định:

a. Giá đất ở tại các đường hẻm được tính bằng tỷ lệ (%) x Giá đất ở tại vị trí của đường phố tiếp giáp với đường hẻm.

Đối với lô đất (nhà) ở không có số nhà trong các đường hẻm thông ra nhiều đường phố, thì căn cứ vào cự ly vị trí lô đất (nhà) đến giáp đường phố nào gần hơn được áp dụng theo giá đất ở của đường phố đó để tính giá đất đường hẻm.

b. Cự ly để xác định giá đất ở tại các đường hẻm rẽ nhánh của đường phố:CÔNG BÁO/Số 61+62/Ngày 27-12-2013
- Cự ly 30m đầu: được tính bắt đầu từ tiếp giáp cuối nhà mặt tiền.

- Đoạn còn lại: được tính từ tiếp giáp hết nhà nằm trong phạm vi 30m đầu.

c. Hẻm rẽ nhánh 1: là hẻm rẽ nhánh tính từ đường hẻm rẽ nhánh của đường phố.

d. Hẻm rẽ nhánh 2, 3, 4… là hẻm rẽ nhánh tính từ đường hẻm rẽ nhánh 1 của đường phố.

e. Giá đất ở tại các đường hẻm, hẻm rẽ nhánh được tính theo tỷ lệ quy định như trên, nhưng mức giá đất tối thiểu không được thấp hơn 300.000đ/m2.

B. QUY ĐỊNH:

1. Các lô đất nằm vị trí đặc biệt ở ngã ba, ngã tư… đường phố có 2 mặt tiền thì áp dụng mức giá đất của đường phố có mức giá cao hơn và nhân thêm hệ số 1,2

2. Các lô đất góc có tiếp giáp một mặt tiền đường phố và một mặt thuộc hẻm có chiều rộng từ 3 mét trở lên thì áp dụng mức giá của mặt tiền đường phố nhân thêm hệ số 1,1.

3. Các lô đất không nằm ở vị trí ngã ba, ngã tư… nhưng có hai mặt tiền ở hai đường phố (hoặc một mặt đường hẻm) thì được áp dụng mức giá đất mặt tiền đường phố có đơn giá cao hơn.

4. Lô đất (nhà) do nhiều hộ sở hữu, sử dụng (các hộ phía sau sử dụng đường luồng và có chung số nhà) có mặt tiền tiếp giáp đường phố, thì diện tích đất của hộ đầu được tính bằng giá đất của đường phố. Các hộ phía sau áp dụng giá đất của các đường hẻm tương ứng với loại đường và chiều rộng của hẻm đó.

5. Trường hợp trong lô đất có một phần đất hoặc cả lô đất bị che khuất mặt tiền bởi lô đất khác (không có đường hẻm đi vào) thì giá đất của phần đất bị che khuất được tính bằng 70% giá đất của lô đất đó.

BẢNG GIÁ SỐ 11

GIÁ ĐẤT, MẶT NƯỚC SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

( Kèm theo Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của HĐND tỉnh Bình Định)

A. Quy định về phương pháp xác định giá đất, mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp như sau:

1. Khu đất có diện tích dưới 500m2, mức giá đất tính bằng 100% giá đất ở của vị trí lô đất đó hoặc liền kề hoặc liền kề khu vực.

2. Khu đất có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2, mức giá đất tính bằng 80% giá đất ở của vị trí lô đất đó hoặc liền kề hoặc liền kề khu vực.

3. Khu đất có diện tích từ 1.000m2 trở lên, việc xác định giá đất dự án được tính theo hệ số điều chỉnh từ giá đất như sau:

a. Đất sử dụng vào mục đích xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh (trừ lĩnh vực nông nghiệp), mức giá đất tính bằng 55% giá đất ở của vị trí lô đất đó hoặc liền kề hoặc liền kề khu vực.

b. Đất sử dụng vào mục đích xây dựng cơ sở thương mại, dịch vụ, du lịch, xây dựng nhà ở chung cư cao tầng, mức giá đất tính bằng 60% giá đất ở của vị trí lô đất đó hoặc liền kề hoặc liền kề khu vực.

4. Đối với dự án xây dựng nhà ở biệt thự, nhà ở liên kế để bán hoặc cho thuê, mức giá đất tính bằng 100% giá đất ở của vị trí lô đất đó hoặc liền kề hoặc liền kề khu vực và không áp dụng tỷ lệ tính giá đất theo diện tích quy định tại điểm 1, 2 và 3 Mục A nêu trên.

5. Đối với khu đất xây dựng công trình phúc lợi công cộng phục vụ mục đích kinh doanh, mức giá đất tính bằng 50% giá đất ở của vị trí lô đất đó hoặc liền kề hoặc liền kề khu vực.

6. Đối với dự án đầu tư lấn biển, khai thác quỹ đất trên đồi núi, quỹ đất hoang chưa sử dụng, UBND tỉnh sẽ xem xét điều kiện, đặc điểm cụ thể của từng dự án để quy định tỷ lệ % xác định giá đất cho phù hợp.

* Đối với các trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất nhưng không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất kể cả các trường hợp nêu trên và trường hợp doanh nghiệp nhà nước tiến hành cổ phần hóa lựa chọn hình thức giao đất mà giá đất do UBND tỉnh quy định tại thời điểm giao đất, thời điểm tính giá đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường, thì UBND tỉnh căn cứ vào giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường tại địa phương và mục đích sử dụng đất (hoặc tính chất từng dự án) để quyết định mức giá cụ thể cho phù hợp không bị giới hạn bởi các quy định tại Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính Phủ.

B. Giá đất, mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp sử dụng vào các mục đích được quy định giá cụ thể:

Đối với giá đất, mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được quy định tại Mục B thì không áp dụng tỷ lệ tính giá đất theo quy định tại Mục A của Bảng giá đất này.

I. Giá đất để sử dụng vào mục đích khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bản tỉnh:

1. Giá đất để khai thác đất, đá, cát, sỏi tại các phường thành phố Quy Nhơn và thị xã An Nhơn, thị trấn các huyện là 320.000đ/m2; tại các khu vực xã đồng bằng là 210.000đ/m2; tại các khu vực xã miền núi là 160.000đ/m2.

2. Giá đất để khai thác Ti tan, vàng tại các phường thành phố Quy Nhơn, thị xã An Nhơn, thị trấn các huyện và các khu vực xã đồng bằng là 430.000đ/m2; tại các khu vực xã miền núi là 320.000đ/m2.

3. Giá đất để khai thác tài nguyên và khoáng sản khác tại các phường thành phố Quy Nhơn và thị xã An Nhơn, thị trấn các huyện là 370.000đ/m2; tại các khu vực xã đồng bằng là 320.000đ/m2; tại các khu vực xã miền núi là 210.000đ/m2.

II. Giá đất tại một số khu vực thuộc thành phố Quy Nhơn:

1. Giá đất tại các Cảng, kể cả cảng dầu (trừ mặt nước) và Khu vực Công ty dịch vụ công nghiệp Hàng Hải được tính bằng 50% giá đất ở của thửa đất đó hoặc giá đất ở liền kề hoặc liền kề khu vực.

2. Giá đất Khu du lịch đồi Ghềnh Ráng là 2.000.000đ/m2. Riêng đối với diện tích đất sử dụng vào mục đích trồng rừng phục vụ kinh doanh dịch vụ, du lịch sinh thái, giá đất được áp dụng theo Bảng giá số 4 (Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng).

III. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng: Thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 được quy định như sau:

1. Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng giá đất nuôi trồng thủy sản được quy định tại Bảng giá số 5 Giá đất nuôi trồng thuỷ sản.

2. Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản được xác định theo giá đất phi nông nghiệp; cụ thể:

- Tại thành phố Quy Nhơn là: 86.000đ/m2.

- Tại phường, thị trấn các huyện, thị xã là: 54.000đ/m2.

- Tại xã đồng bằng là: 37.000đ/m2.

- Tại xã miền núi là : 14.000đ/m2.

IV. Giá đất tại các dự án, Khu, Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh:

1. Giá đất tại các Khu, Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh: Có Phụ lục quy định chi tiết (Từ trang 94 đến 96) kèm theo Bảng giá đất này.

2. Đối với giá đất để thu tiền sử dụng đất, giá cho thuê đất tại Khu kinh tế Nhơn Hội thực hiện theo quy định riêng của UBND tỉnh Bình Định.

Phụ lục

Giá đất các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh

(Kèm theo Bảng giá đất số 11: Giá đất, mặt nước, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp)

(Đơn vị:1000đ/m2)

STTKhu, Cụm Công nghiệpGiá đất năm 2014
IHuyện An Nhơn 
1- Cụm Công nghiệp thị trấn Bình Định400
2- Cụm Công nghiệp Nhơn Hòa220
3- Cụm Công nghiệp Gò Đá trắng (giai đoạn 1 và giai đoạn 2)400
4- Cụm Công nghiệp Thanh Liêm400
5- Cụm Công nghiệp Tân Đức (Nhơn Mỹ)110
6- Khu Công nghiệp Nhơn Hòa210
IIHuyện An Lão 
1- Cụm công nghiệp Gò Bùi90
2- Cụm công nghiệp Gò Cây Duối110
IIIHuyện Hoài Nhơn 
1- Cụm Công nghiệp Thiết Đính (thị trấn Bồng Sơn)110
2- Khu chế biến thủy sản tập trung xã Tam Quan Bắc90
3- Cụm công nghiệp xã Hoài Đức110
4- Cụm công nghiệp Tam Quan130
IVHuyện Hoài Ân 
1- Cụm công nghiệp Dốc Truông Sỏi (TT.TBH)130
2- Cụm công nghiệp Du Tự (TT.TBH)130
3- Cụm công nghiệp Thiết Đính (xã Ân Mỹ)110
VHuyện Phù Mỹ 
1- Cụm Công nghiệp Bình Dương (Thị trấn Bình Dương)170
2- Cụm Công nghiệp Đại Thạnh (thuộc xã Mỹ Hiệp)
(Kể cả Khu đất thuê của Doanh nghiệp tư nhân Minh Phú)
170
3- Cụm Công nghiệp Diêm Tiêu (thuộc thị trấn Phù Mỹ) 
+ Trục đường chính360
+ Các tuyến đường khác150
4- Cụm công nghiệp Mỹ Thành110
5- Làng nghề hải sản khô xuất khẩu Mỹ An 
+ Các lô đất quay mặt đường tỉnh lộ 639110
+ Các lô đất thuộc đường nội bộ Làng nghề90
VIHuyện Phù Cát 
1- Cụm Công nghiệp Gò Mít (thuộc thị trấn Ngô Mây)110
2- Cụm Công nghiệp Cát Nhơn90
3- Khu Công nghiệp Hòa Hội110
VIIHuyện Tuy Phước 
1- Cụm Công nghiệp xã Phước An370
VIIIHuyện Tây Sơn 
1- Cụm Công nghiệp Phú An (thuộc xã Tây Xuân) 
+ Vị trí nằm dọc theo đường bê tông chính160
+ Vị trí trong các đường giao thông nội bộ130
+ Khu vực sản xuất nước mắm110
2- Cụm Công nghiệp Hóc Bợm (thuộc xã Bình Nghi)130
3- Cụm Công nghiệp Cầu nước Xanh (thuộc xã Bình Nghi)160
4- Cụm công nghiệp Bình Nghi (thuộc xã Bình Nghi)160
5- Cụm công nghiệp Phú An (SX gạch ngói - thuộc xã Tây Xuân)130
6- Cụm Công nghiệp Gò Cầy (thuộc thôn Kiên Long - xã Bình Thành)130
7- Cụm công nghiệp Gò Đá (thuộc thôn Hòa Sơn - Bình Tường)110
8- Cụm Công nghiệp Gò Giữa (thuộc thôn Thượng Giang - Tây Giang)110
9- Cụm Công nghiệp Bình Tân (thuộc thôn Mỹ Thạch - Bình Tân)90
10- Cụm Công nghiệp rẫy Ông Thơ (xã Tây An)90
11- Cụm công nghiệp cầu 16 (xã Tây Thuận)110
12- Cụm công nghiệp Trường Định (xã Bình Hòa)130
13- Cụm công nghiệp Tây Giang (xã Tây Giang)110
IXHuyện Vân Canh 
1- Cụm Công nghiệp Canh Vinh (thuộc PISICO)110
2- Cụm Công nghiệp thị trấn Vân Canh90
3- Cụm công nghiệp Canh Vinh (thuộc UBND huyện Vân Canh)110
XHuyện Vĩnh Thạnh 
1- Cụm công nghiệp Tà Xúc110
XIThành phố Quy Nhơn 
1- Khu Công nghiệp Phú Tài 
+ Khu Công nghiệp Phú Tài giai đoạn 1, 2, 3 (mở rộng về phía Bắc) và mở rộng về phía Đông núi Hòn Chà (thuộc phường Trần Quang Diệu)220
+ Khu Công nghiệp Phú Tài mở rộng về phía Nam và mở rộng về phía Đông núi Hòn Chà (thuộc phường Bùi Thị Xuân)160
2- Khu Công nghiệp Long Mỹ90
3- Cụm Công nghiệp Nhơn Bình300
4- Cụm Công nghiệp Quang Trung300

BẢNG GIÁ SỐ 12

GIÁ ĐẤT XÂY DỰNG TRỤ SỞ CƠ QUAN, ĐẤT SỬ DỤNG

VÀO MỤC ĐÍCH CÔNG CỘNG VÀ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC

( Kèm theo Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của HĐND tỉnh Bình Định)

1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật) trên địa bàn tỉnh: Giá các loại đất này được tính bằng 70% giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề).

2. Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP (Đất sử dụng vào mục đích công cộng là đất sử dụng vào mục đích xây dựng công trình đường giao thông, cầu, cống, vỉa hè, cảng đường thủy, bến phà, bến xe ô tô, bãi đỗ xe, ga đường sắt, cảng hàng không; hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, hệ thống công trình thủy lợi, đê, đập; hệ thống đường dây tải điện, hệ thống mạng truyền thông, hệ thống dẫn xăng, dầu, khí; đất sử dụng làm nhà trẻ, trường học, bệnh viện, chợ, công viên, vườn hoa, khu vui chơi cho trẻ em, quảng trường, sân vận động, khu an dưỡng, khu nuôi dưỡng người già và trẻ em có hoàn cảnh khó khăn, cơ sở tập luyện thể dục - thể thao, công trình văn hóa, điểm Bưu điện - văn hóa xã, tượng đài, bia tưởng niệm, nhà tang lễ, câu lạc bộ, nhà hát, bảo tàng, triển lãm, rạp chiếu phim, rạp xiếc, cơ sở phục hồi chức năng cho người khuyết tật, cơ sở dạy nghề, cơ sở cai nghiện ma túy, trại giáo dưỡng, trại phục hồi nhân phẩm; đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng hoặc được Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định bảo vệ; đất để chất thải, bãi rác, khu xử lý chất thải).

Giá các loại đất trên được tính bằng 50% giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không147
có đất liền kề).

3. Đối với đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (kể cả diện tích đất xây dựng tượng đài, bia tưởng niệm, nhà tang lễ trong khu vực quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa) trên địa bàn tỉnh: Giá đất được tính bằng 40% giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề)./.

Mục lục Bấm để đi tới điều