vanban.org

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 – 2010) tỉnh Lai Châu với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 21/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 19/04/2007 Hiệu lực 06/06/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 21/2007/NQ-CP Về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Lai Châu · 21/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 06/06/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 21/2007/NQ-CP › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 – 2010) tỉnh Lai Châu với các chỉ tiêu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Chia ra các năm
2006 2007 2008 2009 2010
1 Đất nông nghiệp 437.021 464.277 521.359 573.308 600.461 608.050
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 77.328 78.150 79.681 81.072 82.628 80.230
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 71.027 71.201 71.140 71.108 71.176 68.352
  Trong đó: đất trồng lúa 28.957 29.288 29.191 29.090 29.354 27.789
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 6.300 6.948 8.540 9.965 11.452 11.878
1.2 Đất lâm nghiệp 359.253 385.677 441.207 491.760 517.353 527.348
1.2.1 Đất rừng sản xuất 35.851 36.511 40.033 43.929 48.012 50.968
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 290.478 312.243 348.250 378.908 392.418 393.457
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 32.924 36.924 52.924 68.923 76.923 82.923
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 393 401 422 427 431 422
1.4 Đất nông nghiệp khác 47 49 49 49 49 49
2 Đất phi nông nghiệp 16.884 18.119 19.224 19.872 21.316 32.016
2.1 Đất ở 2.465 2.520 2.662 2.886 3.080 2.786
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 2.156 2.215 2.361 2.564 2.722 2.367
2.1.2 Đất ở tại đô thị 309 305 301 322 358 418
2.2 Đất chuyên dùng 4.480 5.682 6.670 7.105 7.448 7.945
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 109 126 136 143 145 141
2.2.2 Đất an ninh quốc phòng 249 276 314 331 339 344
2.2.2.1 Đất an ninh 30 276 39 49 51 56
2.2.2.2 Đất quốc phòng 219 37 275 282 288 288
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 265 516.239 641 734 912 1.219
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp     50 53 200 200
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 76 83 89 107 110 300
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 118 300 338 368 380 466
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 71 133 164 206 222 252
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 3.857 4.762 5.579 5.898 6.052 6.241
2.2.4.1 Đất giao thông 2.783 3.394 4.043 4.289 4.413 4.406
2.2.4.2 Đất thủy lợi 292 347 398 441 451 497
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 560 567 568 568 577 722
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 9 27 67 68 68 68
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 27 51 69 70 71 72
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục – đào tạo 171 203 216 236 243 242
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 6 80 110 112 114 115
2.2.4.8 Đất chợ 7 12 20 25 27 29
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 1 69 69 69 69 69
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 0 13 19 20 20 21
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 261 299 308 317 319 307
2.4 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dụng 9.679 9.618 9.584 9.564 10.468 20.979
3 Đất chưa sử dụng 453.195 424.704 366.516 313.920 285.323 267.033

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích chuyển mục đích trong kỳ Chia ra các năm
2006 2007 2008 2009 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 9.667 796 750 421 1.120 6.580
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 5.030 516 521 306 575 3.113
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 4.503 322 358 248 488 3.088
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 1.090 7 11 4 75 993
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 527 194 163 58 87 25
1.2 Đất lâm nghiệp 4.620 280 228 115 544 3.453
1.2.1 Đất rừng sản xuất 868 31 44 41 145 608
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 3.751 249 183 74 399 2.845
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 17 0 2 1 0 14
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 843 143 220 120 260 100
2.1 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 835 135 220 120 260 100
2.2 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 8 8        
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 89 46 14 13 1 15
  Trong đó: đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 89 46 14 13 1 15

3. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích đất thu hồi trong kỳ kế hoạch Chia ra các năm
2006 2007 2008 2009 2010
1 Đất nông nghiệp 9667 796 750 421 1.120 6.580
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 5030 516 521 306 575 3.113
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 4503 322 358 248 488 3.088
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 527 194 163 58 87 25
1.2 Đất lâm nghiệp 4620 280 228 115 544 3.453
1.2.1 Đất rừng sản xuất 869 31 44 41 145 608
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 3751 249 183 74 399 2.845
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 17 0 2 1 0 14
2 Đất phi nông nghiệp 875 82 53 23 38 633
2.1 Đất ở 512 22 26 4 30 431
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 490 14 17 3 30 426
2.1.2 Đất ở tại đô thị 22 7 9 1 0 5
2.2 Đất chuyên dùng 127   2   4 121
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 7   2   1 5
2.2.2 Đất có mục đích công cộng 120       3 117
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 12         12
2.4 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 224 61 34 20 5 103

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch Chia ra các năm
2006 2007 2008 2009 2010
1 Đất nông nghiệp 178.937 28.046 57.823 52.370 28.273 14.169
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 7.113 1.215 1.860 1.607 1.895 636
1.2 Đất lâm nghiệp 171.815 26.827 55.958 50.763 26.378 13.533
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 7 2 5      
1.4 Đất nông nghiệp khác 2 2        
2 Đất phi nông nghiệp 5.480 445 364 227 324 4.120
2.1 Đất ở 131 11 21 49 21 29
2.2 Đất chuyên dùng 1.230 404 338 170 69 249
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 44 30 5 7 2  
2.4 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 4.075       232 3.843