vanban.org

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất tỉnh Lai Châu đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: — Nghị quyết 21/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 19/04/2007 Hiệu lực 06/06/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 21/2007/NQ-CP Về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Lai Châu · 21/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 06/06/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 21/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất tỉnh Lai Châu đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

2.2.4.2 Đất thủy lợi 292 7,58 497 12,88
2.2.4.3 Đất để chuyền dẫn năng lượng, truyền thông 560 14,53 722 18,72
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 9 0,24 68 1,76
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 27 0,69 72 1,87
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục – đào tạo 171 4,44 242 6,29
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 6 0,17 115 2,98
2.2.4.8 Đất chợ 7 0,17 29 0,74
2.2.4.9 Đất di tích, danh lam thắng cảnh 1 0,03 69 1,79
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải     21 0,53
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 261 1,55 307 1,82
2.4 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 9.679 57,32 20.979 124,25
3 Đất chưa sử dụng 453.195 49,96 267.033 29,44

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Giai đoạn 2006 – 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 9.667
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 5.030
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 4.503
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 1.090
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 527
1.2 Đất lâm nghiệp 4.620
1.2.1 Đất rừng sản xuất 868
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 3.751
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 17
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 843
2.1 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 835
2.2 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 8
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 89
  Trong đó: đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 89

3. Diện tích đất phải thu hồi

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Giai đoạn 2006 – 2010
1 Đất nông nghiệp 9.667
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 5.030
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 4.503
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 527
1.2 Đất lâm nghiệp 4.620
1.2.1 Đất rừng sản xuất 868
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 3.751
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 17
2 Đất phi nông nghiệp 875
2.1 Đất ở 512
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 490
2.1.2 Đất ở tại đô thị 22
2.2 Đất chuyên dùng 127
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 7
2.2.2 Đất có mục đích công cộng 120
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 12
2.4 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 224

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Mục đích sử dụng Giai đoạn 2006 – 2010
1 Đất nông nghiệp 178.937
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 7.113
1.2 Đất lâm nghiệp 171.815
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 7
1.4 Đất nông nghiệp khác 2
2 Đất phi nông nghiệp 5.480
2.1 Đất ở 131
2.2 Đất chuyên dùng 1.230
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 44
2.4 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 4.075

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Lai Châu, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu xác lập ngày 13 tháng 9 năm 2006).