Điều 4. Mức thưởng đối với đoàn thể thao, đội tuyển thể thao và vận động viên đạt thành tích tại các giải thể thao cấp tỉnh
Đơn vị tính: đồng
| TT | Nội dung | Huy chương Vàng | Huy chương Bạc | Huy chương Đồng |
| 1 | Giải cá nhân | |||
| - | Đại hội Thể thao, Giải vô địch các môn | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| - | Giải thể thao các nhóm tuổi, giải trẻ | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 2 | Giải đồng đội, tiếp sức, đôi | |||
| - | Đại hội Thể thao, Giải vô địch các môn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| - | Giải thể thao các nhóm tuổi, giải trẻ | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| 3 | Giải toàn đoàn | |||
| - | Đại hội Thể thao, Giải vô địch các môn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| - | Giải thể thao các nhóm tuổi, giải trẻ | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 4 | Giải các môn tập thể | |||
| Đại hội Thể thao, Giải vô địch các môn | 30.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | |
| Giải thể thao các nhóm tuổi, giải trẻ | 15.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 |