vanban.org

Điều 2. Mức thu lệ phí hộ tịch — Nghị quyết 20/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/05/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 02/05/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 08/2026/NQ-HĐND · 22/04/2026
Tuyên Quang Ban hành 03/07/2022 Hiệu lực 12/07/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 20/2022/NQ-HĐND
02/05/202608/2026/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 12/07/2022Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 12/2017/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 20/2022/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu lệ phí hộ tịch

1. Mức thu đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã

STT Các việc hộ tịch phải nộp lệ phí Mức thu (đồng/trường hợp)
1 Đăng ký khai sinh, gồm: Đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 8.000
2 Đăng ký khai tử, gồm: Đăng ký khai tử không đúng hạn; đăng ký lại khai tử 8.000
3 Đăng ký lại kết hôn 25.000
4 Đăng ký nhận cha, mẹ, con 15.000
5 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước 15.000
6 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 15.000
7 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác 5.000
8 Đăng ký hộ tịch khác 8.000

2. Mức thu đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện

STT Các việc hộ tịch phải nộp lệ phí Mức thu (đồng trường hợp)
1 Đăng ký khai sinh, gồm: Đăng ký khai sinh; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 70.000
2 Đăng ký khai tử, gồm: Đăng ký khai tử; đăng ký lại khai tử 70.000
3 Đăng ký kết hôn, gồm: Đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn 1.200.000
4 Đăng ký giám hộ; đăng ký chấm dứt giám hộ 70.000
5 Đăng ký nhận cha, mẹ, con 1.200.000
6 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc 28.000
7 Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài 35.000
8 Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 70.000
9 Đăng ký hộ tịch khác 70.000