vanban.org

Điều 3. Thông qua dự án điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất — Nghị quyết 20/2020/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/12/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 18/12/2023 Thay thế: 13/2023/NQ-HĐND · 12/12/2023
Phú Thọ Ban hành 09/12/2020 Hiệu lực 01/01/2021 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án phải chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận · 13/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận · 20/2020/NQ-HĐND
18/12/202313/2023/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/01/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 20/2020/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Thông qua dự án điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất

Thông qua danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện và tên dự án tại các nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua đang còn hiệu lực: Tổng số 49 dự án với diện tích 817,31 héc ta (trong đó: diện tích đất trồng lúa 178,74 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 175,87 héc ta và diện tích các loại đất khác 462,70 héc ta), trong đó:

- Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2018: 04 dự án với diện tích 3,68 héc ta (đất trồng lúa 1,22 héc ta; đất rừng sản xuất 0,28 héc ta; diện tích các loại đất khác 2,18 héc ta).

- Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018: 12 dự án với diện tích 147,64 héc ta (đất trồng lúa 71,52 héc ta; đất rừng sản xuất 1,77 héc ta; diện tích các loại đất khác 74,35 héc ta).

- Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2019: 01 dự án với diện tích 1,59 héc ta (đất trồng lúa 1,11 héc ta; diện tích các loại đất khác 0,48 héc ta).

- Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2019: 06 dự án với diện tích 50,91 héc ta (đất trồng lúa 8,22 héc ta; đất rừng sản xuất 20,20 héc ta; diện tích các loại đất khác 22,49 héc ta).

- Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 26 tháng 8 năm 2019: 01 dự án với diện tích 235,62 héc ta (đất trồng lúa 42,39 héc ta; đất rừng sản xuất 102,58 héc ta; diện tích các loại đất khác 90,65 héc ta).

- Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2019: 01 dự án với diện tích 5,82 héc ta (đất trồng lúa 5,40 héc ta; diện tích các loại đất khác 0,42 héc ta).

- Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2019: 12 dự án với diện tích 57,41 héc ta (đất trồng lúa 15,71 héc ta; đất rừng sản xuất 0,05 héc ta; diện tích các loại đất khác 41,65 héc ta).

- Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 3 năm 2020: 02 dự án với diện tích 1,10 héc ta (đất trồng lúa 0,80 héc ta; diện tích các loại đất khác 0,30 héc ta).

- Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2020: 10 dự án với diện tích 313,54 héc ta (đất trồng lúa 32,37 héc ta; đất rừng sản xuất 50,99 héc ta; diện tích các loại đất khác 230,18 héc ta).

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)