vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bãi bỏ một số khoản thu phí, lệ phí ban hành tại Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 của HĐND tỉnh khoá XVI, như sau: — Nghị quyết 20/2007/NQ- HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2014 Thay thế: 10/2014/NQ-HĐND · 11/07/2014
Bắc Giang Ban hành 07/12/2007 Hiệu lực 01/01/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 18 năm
Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu và tỷ lệ điều tiết một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 33/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu và tỷ lệ điều tiết một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 10/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 20/2007/NQ- HĐND Sửa đổi, bãi bỏ một số danh mục thu phí, lệ phí ban hành tại Nghị quyết số 11/2007/NQ- HĐND ngày 19/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang · 20/2007/NQ- HĐND
01/01/2008Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 20/2007/NQ- HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bãi bỏ một số khoản thu phí, lệ phí ban hành tại Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 của HĐND tỉnh khoá XVI, như sau:

1. Bãi bỏ khoản thu phí số 9 và số 23 phần A danh mục các loại phí, cụ thể:

- Phí an ninh, trật tự.

- Phí phòng, chống thiên tai.

2. Khoản thu lệ phí số 1 phần B danh mục các loại lệ phí- Lệ phí đăng ký hộ tịch:

a. Bãi bỏ quy định thu tại UBND xã, phường, thị trấn, UBND huyện, thành phố đối với : Đăng ký khai sinh, Đăng ký kết hôn; Đăng ký khai tử; Bổ sung hộ tịch.

b. Bổ sung quy định: Miễn thu đối với: Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi.

3. Bổ sung vào điểm 2.2 phần B danh mục các loại lệ phí- Lệ phí địa chính như sau:

Miễn lệ phí địa chính khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (hoặc sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp), trừ hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Bắc Giang.

4. Khoản thu lệ phí số 11 phần B danh mục các loại lệ phí- Lệ phí đăng ký và quản lý hộ khẩu:

a. Bỏ khoản thu 11.1. Đăng ký chuyển đến cả hộ hoặc 1 người nhưng không cấp sổ hộ khẩu gia đình hoặc giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể.

b. Sửa đổi khoản thu 11.2, 11.3, 11.4 và 11.6 như sau:

11.2. Cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình (trường hợp thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì miễn thu).

11.3. Cấp lại, đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể (trường hợp thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì miễn thu).

11.4. Cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho hộ gia đình (trường hợp thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì miễn thu).

11.6. Cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho một nhân khẩu (trường hợp thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì miễn thu).

5. Khoản thu số 12 phần B danh mục các loại lệ phí-Lệ phí chứng minh nhân dân:

a. Bỏ khoản thu 12.1-Cấp mới

b. Sửa đổi khoản thu 12.2 như sau: Cấp lại, đổi chứng minh nhân dân (trường hợp thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì miễn thu).