Điều 4. Khoáng sản than bùn
1. Cơ sở địa chất khoáng sản
Các khu vực khoáng sản than bùn lựa chọn khoanh định đã được điều tra, đánh giá sơ bộ về quy mô, chất lượng đảm bảo làm phân vi sinh. Tất cả các khu vực đều không thuộc vùng cấm hoạt động khoáng sản.
2. Hiện trạng
a) Than bùn xóm 5, xã Xuân Lĩnh, huyện Nghi Xuân: Diện tích: 11,5 ha, trong đó đầm lầy chiếm 1/3 diện tích, còn lại là đất trồng lúa một vụ;
b) Than bùn xóm 8, xã Xuân Lĩnh, huyện Nghi Xuân: Diện tích: 4,7 ha là đất trồng lúa một vụ đã được giao cho nhân dân;
c) Than bùn thôn Thông Tự, xã Tùng Ảnh, huyện Đức Thọ: Diện tích 4,1 ha, trong đó 2/3 diện tích chứa than bùn là đất trồng lúa một vụ, còn lại là đầm lầy;
d) Than bùn xã Đức Hòa, huyện Đức Thọ: Diện tích 7,1 ha thuộc đất trồng lúa một vụ;
đ) Than bùn thôn 6, xã Đức Lập và thôn 1, xã Đức Đồng, huyện Đức Thọ: Diện tích 2,3 ha, phần lớn đất hoang hóa, sình lầy, phần cao được bà con trồng lúa một vụ;
e) Than bùn xóm 2, xã Đức Đồng, huyện Đức Thọ: Diện tích quy hoạch 1,1 ha, đất hoang hóa, sình lầy, phần cao được bà con trồng lúa một vụ.
3. Lập quy hoạch
Tổng diện tích khoanh định 30,8 ha, tài nguyên dự báo 262.7 ngàn m3.
a) Than bùn xóm 5, xã Xuân Lĩnh, huyện Nghi Xuân: Diện tích quy hoạch: 11,5 ha; tài nguyên cấp 334a khoảng: 108,9 ngàn m3;
b) Than bùn xóm 8, xã Xuân Lĩnh, huyện Nghi Xuân: Diện tích quy hoạch: 4,7 ha; tài nguyên cấp 334a khoảng: 57,3 ngàn m3;
c) Than bùn thôn Thông Tự, xã Tùng Ảnh, huyện Đức Thọ: Diện tích quy hoạch: 4,1 ha; tài nguyên cấp 334a khoảng 20,3 ngàn m3;
d) Than bùn xã Đức Hòa, huyện Đức Thọ: Diện tích quy hoạch: 7,1 ha; tài nguyên còn lại cấp 333 khoảng: 37,4 ngàn m3;
đ) Than bùn thôn 6 xã Đức Lập và thôn 1 xã Đức Đồng, huyện Đức Thọ: Diện tích quy hoạch: 2,3 ha, tài nguyên dự báo khoảng: 25,6 ngàn m3;
e) Than bùn xóm 2 xã Đức Đồng, huyện Đức Thọ: Diện tích quy hoạch: 1,1 ha, tài nguyên dự báo khoảng: 13,2 ngàn m3.