Điều 4. Tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư công ngân sách thành phố
1. Ngân sách thành phố đầu tư 100% công trình đường liên xã (là đường xã nối từ trung tâm hành chính của xã với xã lân cận); công trình thủy lợi trọng điểm, xung yếu.
2. Đối với các địa phương thực hiện xây dựng điểm đạt chuẩn nông thôn mới: Ngân sách thành phố bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương tối đa 100% tổng mức đầu tư các công trình, dự án nhằm hoàn thành các tiêu chí theo Bộ tiêu chí xã nông thôn mới giai đoạn 2026-2030.
3. Đối với các địa phương còn lại: Ngân sách thành phố bổ sung có mục tiêu về ngân sách địa phương theo tiêu chí và định mức như sau:
a) Tiêu chí
| STT | Tiêu chí (đối với từng địa phương) | Điểm tối đa (100 điểm) |
| 1 | Mức độ thiếu hụt tiêu chí nông thôn mới | 55 |
| a) | Đường giao thông | 35 |
| Từ 50% trở lên tổng chiều dài đường xã chưa đạt tiêu chí | 35 | |
| Từ 40% đến dưới 50% tổng chiều dài đường xã chưa đạt tiêu chí | 25 | |
| Từ 30% đến dưới 40% tổng chiều dài đường xã chưa đạt tiêu chí | 15 | |
| Từ 5% đến dưới 30% tổng chiều dài đường xã chưa đạt tiêu chí | 10 | |
| b) | Trường học các cấp (mầm non, tiểu học, trung học cơ sở hoặc trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở) đạt chuẩn quốc gia | 10 |
| Từ 50% trở lên số trường chưa đạt chuẩn quốc gia | 10 | |
| Từ 30% đến dưới 50% số trường chưa đạt chuẩn quốc gia | 6 | |
| Từ 10% đến dưới 30% số trường chưa đạt chuẩn quốc gia | 3 | |
| c) | Trạm y tế xã chưa đạt tiêu chí | 5 |
| d) | Trung tâm văn hóa - thể thao xã chưa đạt tiêu chí | 2 |
| đ) | Từ 30% trở lên số nhà văn hóa, khu thể thao thôn chưa đạt tiêu chí | 3 |
| 2 | Theo đối tượng xã, phường, đặc khu | 15 |
| a) | Xã nhóm 1, phường, đặc khu | 15 |
| b) | Xã nhóm 2 | 10 |
| 3 | Theo mục tiêu xây dựng đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới hiện đại | 20 |
| a) | Địa phương xây dựng đạt chuẩn nông thôn mới hiện đại trong giai đoạn 2026-2030 | 20 |
| b) | Địa phương xây dựng đạt chuẩn nông thôn mới trong giai đoạn 2026-2030 | 10 |
| 4 | Tiêu chí ưu tiên | 10 |
| a) | Tỷ lệ nguồn vốn xã hội hóa trong tổng mức đầu tư các công trình giao thông từ 15% trở lên | 10 |
| b) | Tỷ lệ nguồn vốn xã hội hóa trong tổng mức đầu tư các công trình giao thông từ 10% đến dưới 15% | 8 |
| c) | Tỷ lệ nguồn vốn xã hội hóa trong tổng mức đầu tư các công trình giao thông từ 5% đến dưới 10% | 5 |
b) Định mức phân bổ cho 01 (một) địa phương
| Tổng vốn phân bổ cho 01 địa phương | = | Tổng vốn đầu tư công bố trí cho các địa phương | X | Số điểm thực tế của 01 địa phương |
| Tổng số điểm của các địa phương |
Trong đó, tổng vốn đầu tư công bố trí cho các địa phương được xác định như sau:
| Tổng vốn đầu tư bố trí cho các địa phương | = | Tổng vốn đầu tư bố trí cho Chương trình | - | Tổng vốn đầu tư các công trình đường liên xã; công trình thủy lợi trọng điểm, xung yếu | - | Tổng vốn đầu tư các công trình tại các địa phương thực hiện xây dựng điểm đạt chuẩn nông thôn mới |