vanban.org

Điều 2. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang như sau: — Nghị quyết 19/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/06/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 18/2026/NQ-HĐND · 27/05/2026
Tuyên Quang Ban hành 07/12/2023 Hiệu lực 01/01/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 19/2023/NQ-HĐND
08/06/202618/2026/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 01/01/2024Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 17/2017/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 19/2023/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang như sau:

1. Mức thu, đơn vị tính phí:

STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu
(đồng)
I Quặng khoáng sản kim loại    
1 Quặng sắt Tấn 60.000
2 Quặng măng-gan (mangan) Tấn 50.000
3 Quặng vàng Tấn 270.000
4 Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc Tấn 270.000
5 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti- moan (antimon) Tấn 50.000
6 Quặng chì, quặng kẽm Tấn 270.000
7 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 30.000
II Khoáng sản không kim loại    
1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000
2 Đá, sỏi    
2.1 Sỏi m3 9.000
2.2 Đá    
2.2.1 Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) m3 90.000
2.2.2 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 7.500
3 Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) m3 6.750
4 Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này)    
4.1 Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ m3 70.000
4.2 Đá hoa trắng làm bột carbonat m3 7.500
5 Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) m3 70.000
6 Cát vàng m3 7.500
7 Các loại cát khác m3 6.000
8 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 3.000
9 Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) m3 45.000
10 Cao lanh Tấn 5.800
11 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Tấn 30.000
12 Than gồm: - Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò - Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên - Than nâu, than mỡ - Than khác Tấn 10.000
13 Cuội, sạn m3 9.000
14 Các loại đất khác m3 2.000
15 Phen - sờ - phát (felspat) Tấn 4.600
16 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000
17 Các khoáng sản không kim loại khác Tấn 30.000

2. Các loại khoáng sản khác không quy định tại khoản 1 Điều này thì áp dụng đơn vị tính và mức phí tối đa quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

3. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.