Điều 2. Mức thu lệ phí hộ tịch
1. Mức thu áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp xã
| STT | Nội dung đăng ký hộ tịch | Mức thu (Đơn vị tính: đồng/ trường hợp) |
| 1 | Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | 6.000 |
| 2 | Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử | 6.000 |
| 3 | Đăng ký lại kết hôn | 30.000 |
| 4 | Đăng ký nhận, cha, mẹ, con | 15.000 |
| 5 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú trong nước | 12.000 |
| 6 | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | 12.000 |
| 7 | Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác | 6.000 |
| 8 | Đăng ký hộ tịch khác | 6.000 |
2. Mức thu áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
| STT | Nội dung đăng ký hộ tịch | Mức thu (Đơn vị tính: đồng/ trường hợp) |
|---|---|---|
| 1 | Đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | 70.000 |
| 2 | Đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử | 70.000 |
| 3 | Đăng ký kết hôn, đăng ký lại kết hôn | 1.400.000 |
| 4 | Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ | 50.000 |
| 5 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con | 1.500.000 |
| 6 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước | 30.000 |
| 7 | Xác định lại dân tộc, thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài | 30.000 |
| 8 | Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 50.000 |
| 9 | Đăng ký hộ tịch khác | 50.000 |