vanban.org

Điều 2. Mức thu lệ phí hộ tịch — Nghị quyết 19/2022/NQ-HĐND 1

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Thay thế: 39/2025/NQ-HĐND · 08/12/2025
Thừa Thiên Huế Ban hành 26/10/2022 Hiệu lực 06/11/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Huế · 39/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND 1 Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 19/2022/NQ-HĐND 1
06/11/2022Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 19/2022/NQ-HĐND 1 › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu lệ phí hộ tịch

1. Mức thu áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp xã

STT Nội dung đăng ký hộ tịch Mức thu (Đơn vị tính: đồng/ trường hợp)
1 Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 6.000
2 Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử 6.000
3 Đăng ký lại kết hôn 30.000
4 Đăng ký nhận, cha, mẹ, con 15.000
5 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú trong nước 12.000
6 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 12.000
7 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác             6.000
8 Đăng ký hộ tịch khác 6.000

2. Mức thu áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp huyện

STT Nội dung đăng ký hộ tịch Mức thu (Đơn vị tính: đồng/ trường hợp)
1 Đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký        khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân                                                                  70.000
2 Đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử 70.000
3 Đăng ký kết hôn, đăng ký lại kết hôn 1.400.000
4 Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ 50.000
5 Đăng ký nhận cha, mẹ, con 1.500.000
6 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước 30.000
7 Xác định lại dân tộc, thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch       có yếu tố nước ngoài 30.000
8 Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam  đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 50.000
9 Đăng ký hộ tịch khác 50.000