vanban.org

Điều 3. Tổ chức thực hiện — Nghị quyết 19/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2023
Bến Tre Ban hành 08/12/2021 Hiệu lực 18/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 19/2021/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Trong quá trình tổ chức, triển khai thực hiện, nếu có thay đổi về chỉ tiêu giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh tại kỳ họp gần nhất.

2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2022.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa X, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2021./.

CHỦ TỊCH

Hồ Thị Hoàng Yến

BIỂU TỔNG HỢP

KẾ HOẠCH  ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH BẾN TRE NĂM 2022

(Kèm theo Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

Đơn vị: Triệu đồng

TT Danh mục dự án Phân loại dự án Mã dự án Chủ đầu tư Kế hoạch năm 2022 Ghi chú
Tổng số Vốn cân đối ngân sách Địa phương Vốn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu
Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết Vốn đầu tư  từ nguồn bội chi ngân sách địa phương Vốn đầu tư theo các Chương trình mục tiêu Vốn nước ngoài
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
  TỔNG CỘNG       4.125.177 386.100 250.000 1.470.000 159.400 1.080.084 779.593  
A Hỗ trợ Chương trình Xây dựng Nông thôn mới       157.820     157.820       Phê duyệt danh mục chi tiết theo Phụ lục I
B Bố trí vốn kế hoạch để tất toán, quyết toán, thanh toán khối lượng các công trình hoàn thành       1.462     1.462       Phê duyệt chi tiết danh mục dự án/công trình theo Phụ lục II
C Bố trí vốn kế hoạch để triển khai các nhiệm vụ lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch       20.000 20.000            
1 Lập Quy hoạch tỉnh Bến Tre thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 B 7788067 Sở KHĐT 17.000 17.000            
2 Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu Nam thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại C   UBND huyện Bình Đại 1.000 1.000            
3 Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu Bắc thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại C   UBND huyện Bình Đại 1.000 1.000            
4 Điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Bến Tre đến năm 2030, định hướng đến năm 2050 C   BQLDA công trình XD&DD 1.000 1.000           Thanh toán chi phí chuẩn bị đầu tư
D Vốn chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương       159.400       159.400     Giao Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ danh mục chi tiết công trình
E THỰC HIỆN DỰ ÁN       3.781.975 364.880 250.000 1.310.718   1.076.784 779.593  
I LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP       712.000 150.000   562.000        
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022       712.000 150.000   562.000        
1 Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm B 7623948 UBND huyện Giồng Trôm 7.000 5.000   2.000        
2 Xây dựng CSHT khu TĐC phục vụ Khu Công nghiệp Phú Thuận B 7736385 BQLDA phát triển hạ tầng các khu công nghiệp 50.000 25.000   25.000        
3 Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận A 7543564 BQLDA phát triển hạ tầng các khu công nghiệp 625.000 100.000   525.000       Trong đó có thu hồi các khoản tạm ứng, ứng trước ngân sách
4 Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) B 7736037 BQLDA phát triển hạ tầng các khu công nghiệp 30.000 20.000   10.000        
b) Dự án khởi công mới năm 2022                      
II LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PTNT       861.848 49.820   71.100   454.300 286.628  
a) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022       124.120 25.820   44.000   54.300    
1 Kè chống xói lở bờ sông Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre (bờ Nam) B 7848157 BQLDA các công trình NNPTNT 35.120 10.820       24.300    
2 Sạt lở bờ sông Bến Tre khu vực xã Nhơn Thạnh, thành phố Bến Tre B 7852715 BQLDA các công trình NNPTNT 25.000         25.000    
3 Củng cố, nâng cấp và bổ sung khép kín tuyến đê biển huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre B 7836225 BQLDA các công trình NNPTNT 5.000         5.000    
4 Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá  kết hợp cảng cá Ba Tri B 7562140 BQLDA các công trình NNPTNT 15.000 15.000            
5 Dự án tái định cư khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre C 7760662 BQLDA các công trình NNPTNT 8.400     8.400        
6 Dự án Cấp nước sinh hoạt cho dân cư khu vực Cù Lao Minh trong điều kiện biến đổi khí hậu và nước biển dâng B 7703068 BQLDA các công trình NNPTNT 20.600     20.600       Đối ứng vốn ngân sách Trung ương
7 Gia cố sạt lở đê Tân Bắc xã Tân Phú và đê Cồn Dơi xã Phú Đức huyện Châu Thành C 7751454 BQLDA các công trình NNPTNT 15.000     15.000        
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022       560.728 24.000   25.100   225.000 286.628  
1 Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú B 7310575 BQLDA các công trình Giao thông 200.000         200.000    
2 Đê bao ngăn mặn ven sông Hàm Luông (đoạn từ cống Sơn Đốc 2 đến cống Cái Mít) B 7846128 BQLDA các công trình NNPTNT 25.000         25.000    
3 Dự án Hạ tầng vùng nuôi tôm ứng dụng công nghệ cao huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre B   BQLDA các công trình NNPTNT 4.000 4.000            
4 Xây dựng hệ thống xử lý nước thải phục vụ cảng cá Ba Tri C 7769115 BQLDA các công trình NNPTNT 5.000     5.000        
5 Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng Sông Cửu Long (MD-ICRSL) WB9 B 7592372 BQLDA các công trình NNPTNT 326.728 20.000   20.100     286.628  
c) Dự án khởi công mới năm 2022       177.000     2.000   175.000    
1 Hạ tầng thiết yếu hỗ trợ phát triển vùng cây ăn trái hoa kiểng khu vực Mỏ Cày Bắc và huyện Chợ Lách B 7866665 BQLDA các công trình NNPTNT 20.000         20.000    
2 Xây dựng tuyến đê bao chống ngập kiểm soát mặn trữ ngọt kết hợp đường giao thông xã Hưng Phong, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre B   BQLDA các công trình NNPTNT 30.000         30.000    
3 Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre (giai đoạn 2) B 7849087 BQLDA các công trình NNPTNT 75.000         75.000    
4 Xây dựng Hồ chứa nước ngọt Lạc Địa xã Phú Lễ huyện Ba Tri B 7888084 BQLDA các công trình NNPTNT 50.000         50.000    
5 Xử lý nước thải khu vực cảng cá An Nhơn C   Ban Quản lý Cảng cá 2.000     2.000        
III LĨNH VỰC CÔNG CỘNG       312.885 20.000   10.000     282.885  
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022       312.885 20.000   10.000     282.885  
1 Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre B 7610433 UBND thành phố Bến Tre 312.885 20.000   10.000     282.885  
IV  LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI       679.084     212.800   466.284    
a) Dự án hoàn thành trước ngày 31/12/2020       135.672         135.672    
1 Xây dựng 10 cầu trên ĐT.883, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre B 1050987 Sở GTVT 135.672         135.672   Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022       83.800     83.800        
1 Xây dựng cầu Chợ huyện Ba Tri C 7863557 UBND huyện Ba Tri 3.000     3.000        
2 Cầu Ba Tư trên tuyến đê biển Bình Đại C 7885733 UBND huyện Bình Đại 3.000     3.000        
3 Cầu Đập Lá, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc C 7686348 UBND huyện MCB 4.100     4.100        
4 Đường giao thông vào Khu neo đậu tránh trú bão kết hợp cảng cá Ba Tri C 7659364 BQLDA các công trình NNPTNT 12.000     12.000        
5 Đường ĐH.11 (từ ĐH.10 nối dài đến ĐT.887) C 7728881 UBND huyện Giồng Trôm 15.000     15.000        
6 Đường vào Khu tưởng niệm liệt sĩ Trần Văn Ơn (đoạn từ QL60 đến bến đò An Hóa) C 7598727 UBND huyện Châu Thành 12.000     12.000        
7 Đường giao thông kết hợp đê chống lũ, xăm nhập mặn các xã Tân Thành Bình  - Thạnh Ngãi - Phú Mỹ C 7816788 UBND huyện Mỏ Cày Bắc 9.700     9.700        
8 Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Thị Định, ĐH10 (đoạn từ đường Nguyễn Thị Định đến Bình thành) C 7446887 UBND huyện Giồng Trôm 15.000     15.000        
9 Xây dựng hệ thống thoát nước vỉa hè cây xanh chiếu sáng trên tuyến QL60 (đoạn đường dẫn vào cầu Rạch Miễu) B 7812398 BQLDA các công trình Giao thông 10.000     10.000        
c) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022       193.312     26.000   167.312    
1 Lộ Tân Bắc (ĐH.DK.19) C 7892613 UBND huyện Châu Thành 5.000     5.000        
2 Đường huyện 04, huyện Châu Thành C 7803508 UBND huyện Châu Thành 5.000     5.000        
3 Đường làng nghề, huyện Mỏ  Cày Nam C 7873182 UBND huyện MCN 4.000     4.000        
4 Nâng cấp, mở rộng đường huyện 26 (đường vào Trung tâm xã Hòa Lợi) C 7870621 UBND huyện Thạnh Phú 4.000     4.000        
5 Đường vào Trung tâm xã Tam Hiệp C 7885735 UBND Bình Đại 4.000     4.000        
6 Xây dựng đường Đê Tây, huyện Bình Đại (đoạn từ giáp xã Châu Hưng đến Thạnh Trị) C 7862151 BQLDA các công trình Giao thông 4.000     4.000        
7 Đường giao thông kết hợp đê bao ngăn mặn liên huyện Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre C 7862066 BQLDA các công trình Giao thông 82.312         82.312    
8 Cầu Rạch Vong C 7862139 BQLDA các công trình Giao thông 85.000         85.000    
d) Dự án khởi công mới năm 2022       266.300     103.000   163.300    
1 Đầu tư xây dựng Đường Cảng Giao Long đến Khu công nghiệp Phú Thuận (ĐT.DK.07) liên huyện Châu Thành - Bình Đại B 7888078 BQLDA các công trình Giao thông 63.300         63.300    
2 Tuyến tránh Phước Mỹ Trung B 7888084 BQLDA các công trình Giao thông 50.000         50.000    
3 Đường từ ngã tư Chín Dậu đến QL.60, huyện Mỏ Cày Nam B 7905013 UBND MCN 50.000         50.000    
4 Cầu Châu Ngao C   BQLDA các công trình NNPTNT 3.000     3.000        
5 Đường gom Đường vào Cầu Rạch Miễu 2 B   BQLDA các công trình Giao thông 100.000     100.000       Giải phóng mặt bằng công trình
V LĨNH VỰC Y TẾ - XÃ HỘI       320.384     80.304   30.000 210.080  
V.1 LĨNH VỰC Y TẾ       312.280     72.200   30.000 210.080  
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022       16.000     16.000        
1 Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh C 7744727 BQLDA công trình XD&DD 8.000     8.000        
2 Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm y tế huyện Giồng Trôm C 7854766 UBND huyện Giồng Trôm 1.000     1.000        
3 Trung tâm y tế huyện Mỏ Cày Bắc B 7685398 BQLDA công trình XD&DD 7.000     7.000        
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022       296.280     56.200   30.000 210.080  
1 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bến Tre B 7685398 BQLDA công trình XD&DD 240.080         30.000 210.080  
2 Trung tâm y tế huyện Châu Thành C 7883285 UBND huyện Châu Thành 5.000     5.000        
3 Bệnh viện đa khoa huyện Ba Tri B 7851849 BQLDA công trình XD&DD 4.000     4.000        
4 Bệnh viện Đa khoa Cù Lao Minh B 7845284 BQLDA công trình XD&DD 4.000     4.000        
5 Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) B 7845286 BQLDA công trình XD&DD 4.000     4.000        
6 Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các khoa Nội tổng hợp, Nội thần kinh - Nội tiết, Tai mũi họng, Đông y. C 7844911 Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu 4.000     4.000        
7 Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Liên khoa Ngoại tổng quát, chấn thương chỉnh hình – phục hồi chức năng, ung bướu, mắt, răng – hàm – mặt Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu C 7860522 Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu 4.000     4.000        
8 Dự án Mua sắm trang thiết bị y tế cho Khoa hồi sức tích cực của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu (50 giường - giai đoạn 1) B   BQLDA công trình XD&DD 30.000     30.000        
9 Dự án Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ phòng chống dịch Covid-19 cho các Bệnh viện, Bệnh viện dã chiến C   BQLDA công trình XD&DD 1.200     1.200        
V.2 LĨNH VỰC XÃ HỘI       8.104     8.104        
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022       8.104     8.104        
1 Nội thất đền thờ -Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh C 7825477 BQLDA công trình XD&DD 8.104     8.104        
VI LĨNH VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH       91.700 2.000   13.500   76.200    
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành  năm 2022       7.500     7.500        
1 Hỗ trợ Bến tàu du lịch thành phố Bến Tre C 7896017 UBND TPBT 3.000     3.000       Hỗ trợ đối ứng với ngân sách thành phố Bến Tre
2 Cải tạo, sửa chữa Trường năng khiếu Thể dục Thể thao C 7825275 BQLDA công trình XD&DD 4.500     4.500        
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022       84.200 2.000   6.000   76.200    
1 CSHT phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền (giai đoạn 2) B 7573125 UBND huyện Châu Thành 78.200 2.000       76.200    
2 Nâng cấp, chuyển chất liệu Tượng đài Đồng Khởi Bến Tre C 7782028 Sở VHTTDL 2.000     2.000        
3 Trung tâm văn hóa thể thao huyện Giồng Trôm C 7881431 UBND huyện Giồng Trôm 4.000     4.000        
VII LĨNH VỰC KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG       19.500     19.500        
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022       19.500     19.500        
1 Đầu tư xây dựng hạ tầng công nghệ thông tin phát triển chính quyền điện tử tỉnh Bến Tre (giai đoạn 1) C 7779654 Sở TT&TT 5.500     5.500        
2 Đầu tư thiết bị phim trường thời sự, văn nghệ chuẩn HD C 7868798 Đài PTTH tỉnh 14.000     14.000        
VIII LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO       341.514     341.514        
a) Dự án hoàn thành trước ngày 31/12/2021       5.313     5.313        
1 Trường THCS Phú Túc C '7717206 UBND Châu Thành 5.313     5.313        
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022       65.401     65.401        
1 Trường Tiểu học Hòa Nghĩa B C 7778523 UBND Chợ Lách 2.401     2.401        
2 Trường Mẫu giáo Giao Thạnh C 7830047 UBND huyện Thạnh Phú 1.000     1.000        
3 Trường THCS Tân Hội C 7726098 BQLDA công trình XD&DD 12.000     12.000        
4 Truường THPT Nhuận Phú Tân C 7726099 BQLDA công trình XD&DD 20.000     20.000        
5 Trường TH Tân Phong C 7769783 BQLDA công trình XD&DD 14.000     14.000        
6 Trường THCS Thạnh Hải C 7769784 BQLDA công trình XD&DD 16.000     16.000        
c) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022       270.800     270.800        
1 Hỗ trợ đầu tư CSVC, Mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019 về Chương trình sách Giáo khoa giáo dục phổ thông mới từ năm học 2020-2021 đến năm học 2024-2025       270.800     270.800       Phê duyệt chi tiết danh mục dự án/công trình theo Phụ lục III
IX LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ       65.730 15.730       50.000    
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong năm 2022       15.730 15.730            
1 Cải tạo, sửa chữa trụ sở các ban đảng Tỉnh ủy C 7845738 BQLDA công trình XD&DD 3.000 3.000            
2 Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đảng ủy khối Cơ quan - Doanh nghiệp tỉnh C 7890094 BQLDA công trình XD&DD 3.730 3.730            
3 Khu hành chính xã Phước Ngãi C 7881005 UBND Ba Tri 3.000 3.000            
4 Khu hành chính xã Tân Xuân C 7873804 UBND Ba Tri 3.000 3.000            
5 Khu hành chính xã  Đại Hòa Lộc C 7885850 UBND Bình Đại 3.000 3.000            
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022       50.000         50.000    
1 Trung tâm chính trị hành chính huyện Mỏ Cày Nam B 7726104 BQLDA công trình XD&DD 50.000         50.000    
X LĨNH VỰC AN NINH  - QUỐC PHÒNG       10.500 10.500            
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022       6.500 6.500            
1 Xây dựng nơi tạm giữ phương tiện thủy, tang vật vi phạm C 220200018 Công an tỉnh 1.000 1.000            
2 Hoàn thiện đường nội bộ Trụ sở công an tỉnh Bến Tre C 220210001 Công an tỉnh 3.000 3.000            
3 Trường bắn Bộ CHQS tỉnh C 220210008 Bộ CHQS tỉnh 2.500 2.500            
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022       4.000 4.000            
1  Doanh trại Đội cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ huyện Ba Tri C 220210002 Công an tỉnh 2.000 2.000            
2 Trạm kiểm soát biên phòng Hàm  Luông C 220210005 BCH Bộ đội Biên phòng 2.000 2.000            
XI Phân cấp huyện - thành phố       321.830 115.830 206.000          
1 Thành phố Bến Tre       132.733 12.733 120.000          
2 Châu Thành       26.842 14.842 12.000          
3 Bình Đại       35.953 15.953 20.000          
4 Giồng Trôm       19.491 10.991 8.500          
5 Ba Tri       25.679 13.679 12.000          
6 Chợ Lách       16.357 9.357 7.000          
7 Mỏ Cày Nam       19.575 13.575 6.000          
8 Mỏ Cày Bắc       15.752 10.252 5.500          
9 Thạnh Phú       29.448 14.448 15.000          
XII Chi phí thẩm định quyết toán       1.000 1.000            
XIII  Quỹ phát triển đất của Tỉnh; Đầu tư phát triển quỹ đất và đo đạc bản đồ địa chính       44.000   44.000         Theo Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh
1 Hoàn thiện hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn 06 xã thuộc thành phố Bến Tre       4.400   4.400          
2 Phân bổ vào Quỹ phát triển dất của theo Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh;       13.200   13.200          
3 Hỗ trợ cho dự án Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)       26.400   26.400          
G CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ       4.520 1.220       3.300    
1 Cầu Bình Thới 2 B     1.500         1.500    
2 Dự án Tăng cường kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí, quan trắc tự động, quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên B     300         300    
3 Đường Bắc Nam phục vụ khu công nghiệp Phú Thuận và Cụm công nghiệp Phong Nẫm (ĐT.DK.08) liên huyện Bình Đại - Giồng Trôm B     500         500    
4 Nâng cấp gia cố chống sạt lở đê bao cồn Tam Hiệp B     500         500    
5 Đầu tư hạ tầng kỹ thuật vùng nuôi tôm biển công nghệ cao huyện Bình Đại B     500         500    
6 Dự án nâng cấp, mở rộng các tuyến đường huyện thuộc địa phận huyện Chợ Lách (ĐH. 34, 35, 37) C     620 620            
7 Trụ sở làm việc Ban CHQS và nhà ở dân quân xã, phường thị trấn (giai đoạn 2) C     20 20            
8 Khu hành chính xã An Thạnh C     20 20            
9 Trường Mầm non Phước Mỹ Trung C     20 20            
10  Trường Tiểu học Thạnh Ngãi 1 C     20 20            
11 Trường MG Thành Thới B C     20 20            
12 Trường  TH Thành Thới B C     20 20            
13 Trường MG Thành Thới A C     20 20            
14 Trường MG Đa Phước Hội C     20 20            
15 Trường  TH Đa Phước Hội C     20 20            
16 Trường Tiểu học Lê Thọ Xuân, Tân Hào C     20 20            
17 Trường Mầm non Tân Hào, huyện Giồng Trôm C     20 20            
18 Trường Trung học cơ sở Bình Thạnh C     20 20            
19 Trường Mầm non Hòa Lợi C     20 20            
20 Trường Tiểu học Hòa Lợi C     20 20            
21 Trường THCS  Hòa Lợi C     20 20            
22 Trường Mầm non An Bình Tây C     20 20            
23 Trường Trung học cơ sở An Bình Tây C     20 20            
24 Trường Tiểu học Trịnh Viết Bàng, xã Định Trung C     20 20            
25 Trường THCS Trịnh Viết Bàng, xã Định Trung C     20 20            
26 Trường Mầm non Hoa Mai, xã Định Trung C     20 20            
27 Trường Mẫu giáo An Khánh C     20 20            
28 Trường THCS An Khánh C     20 20            
29 Trường Mẫu giáo Phú An Hòa C     20 20            
30 Trường Mẫu giáo Quới Thành C     20 20            
31 Trường Tiểu học Quới Thành C     20 20            
32 Trường Mầm non Trần Văn Ơn, xã Phước Thạnh C     20 20            
33 Trường TH- THCS Nguyễn Văn Khá, xã Tiên Long C     20 20            
34 Trường Mẫu giáo Tiên Long C     20 20            
35 Trường Mẫu giáo Phú Đức C     20 20            
36 Trường Tiểu học Phú Đức C     20 20