Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Trong quá trình tổ chức, triển khai thực hiện, nếu có thay đổi về chỉ tiêu giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh tại kỳ họp gần nhất.
2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2022.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa X, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2021./.
CHỦ TỊCH Hồ Thị Hoàng Yến |
BIỂU TỔNG HỢP
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH BẾN TRE NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Phân loại dự án | Mã dự án | Chủ đầu tư | Kế hoạch năm 2022 | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số | Vốn cân đối ngân sách Địa phương | Vốn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu | ||||||||||
| Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg | Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương | Vốn đầu tư theo các Chương trình mục tiêu | Vốn nước ngoài | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| TỔNG CỘNG | 4.125.177 | 386.100 | 250.000 | 1.470.000 | 159.400 | 1.080.084 | 779.593 | |||||
| A | Hỗ trợ Chương trình Xây dựng Nông thôn mới | 157.820 | 157.820 | Phê duyệt danh mục chi tiết theo Phụ lục I | ||||||||
| B | Bố trí vốn kế hoạch để tất toán, quyết toán, thanh toán khối lượng các công trình hoàn thành | 1.462 | 1.462 | Phê duyệt chi tiết danh mục dự án/công trình theo Phụ lục II | ||||||||
| C | Bố trí vốn kế hoạch để triển khai các nhiệm vụ lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch | 20.000 | 20.000 | |||||||||
| 1 | Lập Quy hoạch tỉnh Bến Tre thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 | B | 7788067 | Sở KHĐT | 17.000 | 17.000 | ||||||
| 2 | Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu Nam thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại | C | UBND huyện Bình Đại | 1.000 | 1.000 | |||||||
| 3 | Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu Bắc thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại | C | UBND huyện Bình Đại | 1.000 | 1.000 | |||||||
| 4 | Điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Bến Tre đến năm 2030, định hướng đến năm 2050 | C | BQLDA công trình XD&DD | 1.000 | 1.000 | Thanh toán chi phí chuẩn bị đầu tư | ||||||
| D | Vốn chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương | 159.400 | 159.400 | Giao Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ danh mục chi tiết công trình | ||||||||
| E | THỰC HIỆN DỰ ÁN | 3.781.975 | 364.880 | 250.000 | 1.310.718 | 1.076.784 | 779.593 | |||||
| I | LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP | 712.000 | 150.000 | 562.000 | ||||||||
| a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022 | 712.000 | 150.000 | 562.000 | ||||||||
| 1 | Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm | B | 7623948 | UBND huyện Giồng Trôm | 7.000 | 5.000 | 2.000 | |||||
| 2 | Xây dựng CSHT khu TĐC phục vụ Khu Công nghiệp Phú Thuận | B | 7736385 | BQLDA phát triển hạ tầng các khu công nghiệp | 50.000 | 25.000 | 25.000 | |||||
| 3 | Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận | A | 7543564 | BQLDA phát triển hạ tầng các khu công nghiệp | 625.000 | 100.000 | 525.000 | Trong đó có thu hồi các khoản tạm ứng, ứng trước ngân sách | ||||
| 4 | Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) | B | 7736037 | BQLDA phát triển hạ tầng các khu công nghiệp | 30.000 | 20.000 | 10.000 | |||||
| b) | Dự án khởi công mới năm 2022 | |||||||||||
| II | LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PTNT | 861.848 | 49.820 | 71.100 | 454.300 | 286.628 | ||||||
| a) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022 | 124.120 | 25.820 | 44.000 | 54.300 | |||||||
| 1 | Kè chống xói lở bờ sông Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre (bờ Nam) | B | 7848157 | BQLDA các công trình NNPTNT | 35.120 | 10.820 | 24.300 | |||||
| 2 | Sạt lở bờ sông Bến Tre khu vực xã Nhơn Thạnh, thành phố Bến Tre | B | 7852715 | BQLDA các công trình NNPTNT | 25.000 | 25.000 | ||||||
| 3 | Củng cố, nâng cấp và bổ sung khép kín tuyến đê biển huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre | B | 7836225 | BQLDA các công trình NNPTNT | 5.000 | 5.000 | ||||||
| 4 | Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá kết hợp cảng cá Ba Tri | B | 7562140 | BQLDA các công trình NNPTNT | 15.000 | 15.000 | ||||||
| 5 | Dự án tái định cư khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre | C | 7760662 | BQLDA các công trình NNPTNT | 8.400 | 8.400 | ||||||
| 6 | Dự án Cấp nước sinh hoạt cho dân cư khu vực Cù Lao Minh trong điều kiện biến đổi khí hậu và nước biển dâng | B | 7703068 | BQLDA các công trình NNPTNT | 20.600 | 20.600 | Đối ứng vốn ngân sách Trung ương | |||||
| 7 | Gia cố sạt lở đê Tân Bắc xã Tân Phú và đê Cồn Dơi xã Phú Đức huyện Châu Thành | C | 7751454 | BQLDA các công trình NNPTNT | 15.000 | 15.000 | ||||||
| b) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022 | 560.728 | 24.000 | 25.100 | 225.000 | 286.628 | ||||||
| 1 | Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú | B | 7310575 | BQLDA các công trình Giao thông | 200.000 | 200.000 | ||||||
| 2 | Đê bao ngăn mặn ven sông Hàm Luông (đoạn từ cống Sơn Đốc 2 đến cống Cái Mít) | B | 7846128 | BQLDA các công trình NNPTNT | 25.000 | 25.000 | ||||||
| 3 | Dự án Hạ tầng vùng nuôi tôm ứng dụng công nghệ cao huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | B | BQLDA các công trình NNPTNT | 4.000 | 4.000 | |||||||
| 4 | Xây dựng hệ thống xử lý nước thải phục vụ cảng cá Ba Tri | C | 7769115 | BQLDA các công trình NNPTNT | 5.000 | 5.000 | ||||||
| 5 | Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng Sông Cửu Long (MD-ICRSL) WB9 | B | 7592372 | BQLDA các công trình NNPTNT | 326.728 | 20.000 | 20.100 | 286.628 | ||||
| c) | Dự án khởi công mới năm 2022 | 177.000 | 2.000 | 175.000 | ||||||||
| 1 | Hạ tầng thiết yếu hỗ trợ phát triển vùng cây ăn trái hoa kiểng khu vực Mỏ Cày Bắc và huyện Chợ Lách | B | 7866665 | BQLDA các công trình NNPTNT | 20.000 | 20.000 | ||||||
| 2 | Xây dựng tuyến đê bao chống ngập kiểm soát mặn trữ ngọt kết hợp đường giao thông xã Hưng Phong, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre | B | BQLDA các công trình NNPTNT | 30.000 | 30.000 | |||||||
| 3 | Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre (giai đoạn 2) | B | 7849087 | BQLDA các công trình NNPTNT | 75.000 | 75.000 | ||||||
| 4 | Xây dựng Hồ chứa nước ngọt Lạc Địa xã Phú Lễ huyện Ba Tri | B | 7888084 | BQLDA các công trình NNPTNT | 50.000 | 50.000 | ||||||
| 5 | Xử lý nước thải khu vực cảng cá An Nhơn | C | Ban Quản lý Cảng cá | 2.000 | 2.000 | |||||||
| III | LĨNH VỰC CÔNG CỘNG | 312.885 | 20.000 | 10.000 | 282.885 | |||||||
| b) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022 | 312.885 | 20.000 | 10.000 | 282.885 | |||||||
| 1 | Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre | B | 7610433 | UBND thành phố Bến Tre | 312.885 | 20.000 | 10.000 | 282.885 | ||||
| IV | LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | 679.084 | 212.800 | 466.284 | ||||||||
| a) | Dự án hoàn thành trước ngày 31/12/2020 | 135.672 | 135.672 | |||||||||
| 1 | Xây dựng 10 cầu trên ĐT.883, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre | B | 1050987 | Sở GTVT | 135.672 | 135.672 | Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương | |||||
| b) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022 | 83.800 | 83.800 | |||||||||
| 1 | Xây dựng cầu Chợ huyện Ba Tri | C | 7863557 | UBND huyện Ba Tri | 3.000 | 3.000 | ||||||
| 2 | Cầu Ba Tư trên tuyến đê biển Bình Đại | C | 7885733 | UBND huyện Bình Đại | 3.000 | 3.000 | ||||||
| 3 | Cầu Đập Lá, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc | C | 7686348 | UBND huyện MCB | 4.100 | 4.100 | ||||||
| 4 | Đường giao thông vào Khu neo đậu tránh trú bão kết hợp cảng cá Ba Tri | C | 7659364 | BQLDA các công trình NNPTNT | 12.000 | 12.000 | ||||||
| 5 | Đường ĐH.11 (từ ĐH.10 nối dài đến ĐT.887) | C | 7728881 | UBND huyện Giồng Trôm | 15.000 | 15.000 | ||||||
| 6 | Đường vào Khu tưởng niệm liệt sĩ Trần Văn Ơn (đoạn từ QL60 đến bến đò An Hóa) | C | 7598727 | UBND huyện Châu Thành | 12.000 | 12.000 | ||||||
| 7 | Đường giao thông kết hợp đê chống lũ, xăm nhập mặn các xã Tân Thành Bình - Thạnh Ngãi - Phú Mỹ | C | 7816788 | UBND huyện Mỏ Cày Bắc | 9.700 | 9.700 | ||||||
| 8 | Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Thị Định, ĐH10 (đoạn từ đường Nguyễn Thị Định đến Bình thành) | C | 7446887 | UBND huyện Giồng Trôm | 15.000 | 15.000 | ||||||
| 9 | Xây dựng hệ thống thoát nước vỉa hè cây xanh chiếu sáng trên tuyến QL60 (đoạn đường dẫn vào cầu Rạch Miễu) | B | 7812398 | BQLDA các công trình Giao thông | 10.000 | 10.000 | ||||||
| c) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022 | 193.312 | 26.000 | 167.312 | ||||||||
| 1 | Lộ Tân Bắc (ĐH.DK.19) | C | 7892613 | UBND huyện Châu Thành | 5.000 | 5.000 | ||||||
| 2 | Đường huyện 04, huyện Châu Thành | C | 7803508 | UBND huyện Châu Thành | 5.000 | 5.000 | ||||||
| 3 | Đường làng nghề, huyện Mỏ Cày Nam | C | 7873182 | UBND huyện MCN | 4.000 | 4.000 | ||||||
| 4 | Nâng cấp, mở rộng đường huyện 26 (đường vào Trung tâm xã Hòa Lợi) | C | 7870621 | UBND huyện Thạnh Phú | 4.000 | 4.000 | ||||||
| 5 | Đường vào Trung tâm xã Tam Hiệp | C | 7885735 | UBND Bình Đại | 4.000 | 4.000 | ||||||
| 6 | Xây dựng đường Đê Tây, huyện Bình Đại (đoạn từ giáp xã Châu Hưng đến Thạnh Trị) | C | 7862151 | BQLDA các công trình Giao thông | 4.000 | 4.000 | ||||||
| 7 | Đường giao thông kết hợp đê bao ngăn mặn liên huyện Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre | C | 7862066 | BQLDA các công trình Giao thông | 82.312 | 82.312 | ||||||
| 8 | Cầu Rạch Vong | C | 7862139 | BQLDA các công trình Giao thông | 85.000 | 85.000 | ||||||
| d) | Dự án khởi công mới năm 2022 | 266.300 | 103.000 | 163.300 | ||||||||
| 1 | Đầu tư xây dựng Đường Cảng Giao Long đến Khu công nghiệp Phú Thuận (ĐT.DK.07) liên huyện Châu Thành - Bình Đại | B | 7888078 | BQLDA các công trình Giao thông | 63.300 | 63.300 | ||||||
| 2 | Tuyến tránh Phước Mỹ Trung | B | 7888084 | BQLDA các công trình Giao thông | 50.000 | 50.000 | ||||||
| 3 | Đường từ ngã tư Chín Dậu đến QL.60, huyện Mỏ Cày Nam | B | 7905013 | UBND MCN | 50.000 | 50.000 | ||||||
| 4 | Cầu Châu Ngao | C | BQLDA các công trình NNPTNT | 3.000 | 3.000 | |||||||
| 5 | Đường gom Đường vào Cầu Rạch Miễu 2 | B | BQLDA các công trình Giao thông | 100.000 | 100.000 | Giải phóng mặt bằng công trình | ||||||
| V | LĨNH VỰC Y TẾ - XÃ HỘI | 320.384 | 80.304 | 30.000 | 210.080 | |||||||
| V.1 | LĨNH VỰC Y TẾ | 312.280 | 72.200 | 30.000 | 210.080 | |||||||
| a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022 | 16.000 | 16.000 | |||||||||
| 1 | Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh | C | 7744727 | BQLDA công trình XD&DD | 8.000 | 8.000 | ||||||
| 2 | Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm y tế huyện Giồng Trôm | C | 7854766 | UBND huyện Giồng Trôm | 1.000 | 1.000 | ||||||
| 3 | Trung tâm y tế huyện Mỏ Cày Bắc | B | 7685398 | BQLDA công trình XD&DD | 7.000 | 7.000 | ||||||
| b) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022 | 296.280 | 56.200 | 30.000 | 210.080 | |||||||
| 1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bến Tre | B | 7685398 | BQLDA công trình XD&DD | 240.080 | 30.000 | 210.080 | |||||
| 2 | Trung tâm y tế huyện Châu Thành | C | 7883285 | UBND huyện Châu Thành | 5.000 | 5.000 | ||||||
| 3 | Bệnh viện đa khoa huyện Ba Tri | B | 7851849 | BQLDA công trình XD&DD | 4.000 | 4.000 | ||||||
| 4 | Bệnh viện Đa khoa Cù Lao Minh | B | 7845284 | BQLDA công trình XD&DD | 4.000 | 4.000 | ||||||
| 5 | Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) | B | 7845286 | BQLDA công trình XD&DD | 4.000 | 4.000 | ||||||
| 6 | Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các khoa Nội tổng hợp, Nội thần kinh - Nội tiết, Tai mũi họng, Đông y. | C | 7844911 | Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu | 4.000 | 4.000 | ||||||
| 7 | Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Liên khoa Ngoại tổng quát, chấn thương chỉnh hình – phục hồi chức năng, ung bướu, mắt, răng – hàm – mặt Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu | C | 7860522 | Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu | 4.000 | 4.000 | ||||||
| 8 | Dự án Mua sắm trang thiết bị y tế cho Khoa hồi sức tích cực của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu (50 giường - giai đoạn 1) | B | BQLDA công trình XD&DD | 30.000 | 30.000 | |||||||
| 9 | Dự án Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ phòng chống dịch Covid-19 cho các Bệnh viện, Bệnh viện dã chiến | C | BQLDA công trình XD&DD | 1.200 | 1.200 | |||||||
| V.2 | LĨNH VỰC XÃ HỘI | 8.104 | 8.104 | |||||||||
| a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022 | 8.104 | 8.104 | |||||||||
| 1 | Nội thất đền thờ -Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh | C | 7825477 | BQLDA công trình XD&DD | 8.104 | 8.104 | ||||||
| VI | LĨNH VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | 91.700 | 2.000 | 13.500 | 76.200 | |||||||
| a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022 | 7.500 | 7.500 | |||||||||
| 1 | Hỗ trợ Bến tàu du lịch thành phố Bến Tre | C | 7896017 | UBND TPBT | 3.000 | 3.000 | Hỗ trợ đối ứng với ngân sách thành phố Bến Tre | |||||
| 2 | Cải tạo, sửa chữa Trường năng khiếu Thể dục Thể thao | C | 7825275 | BQLDA công trình XD&DD | 4.500 | 4.500 | ||||||
| b) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022 | 84.200 | 2.000 | 6.000 | 76.200 | |||||||
| 1 | CSHT phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền (giai đoạn 2) | B | 7573125 | UBND huyện Châu Thành | 78.200 | 2.000 | 76.200 | |||||
| 2 | Nâng cấp, chuyển chất liệu Tượng đài Đồng Khởi Bến Tre | C | 7782028 | Sở VHTTDL | 2.000 | 2.000 | ||||||
| 3 | Trung tâm văn hóa thể thao huyện Giồng Trôm | C | 7881431 | UBND huyện Giồng Trôm | 4.000 | 4.000 | ||||||
| VII | LĨNH VỰC KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG | 19.500 | 19.500 | |||||||||
| a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022 | 19.500 | 19.500 | |||||||||
| 1 | Đầu tư xây dựng hạ tầng công nghệ thông tin phát triển chính quyền điện tử tỉnh Bến Tre (giai đoạn 1) | C | 7779654 | Sở TT&TT | 5.500 | 5.500 | ||||||
| 2 | Đầu tư thiết bị phim trường thời sự, văn nghệ chuẩn HD | C | 7868798 | Đài PTTH tỉnh | 14.000 | 14.000 | ||||||
| VIII | LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | 341.514 | 341.514 | |||||||||
| a) | Dự án hoàn thành trước ngày 31/12/2021 | 5.313 | 5.313 | |||||||||
| 1 | Trường THCS Phú Túc | C | '7717206 | UBND Châu Thành | 5.313 | 5.313 | ||||||
| b) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022 | 65.401 | 65.401 | |||||||||
| 1 | Trường Tiểu học Hòa Nghĩa B | C | 7778523 | UBND Chợ Lách | 2.401 | 2.401 | ||||||
| 2 | Trường Mẫu giáo Giao Thạnh | C | 7830047 | UBND huyện Thạnh Phú | 1.000 | 1.000 | ||||||
| 3 | Trường THCS Tân Hội | C | 7726098 | BQLDA công trình XD&DD | 12.000 | 12.000 | ||||||
| 4 | Truường THPT Nhuận Phú Tân | C | 7726099 | BQLDA công trình XD&DD | 20.000 | 20.000 | ||||||
| 5 | Trường TH Tân Phong | C | 7769783 | BQLDA công trình XD&DD | 14.000 | 14.000 | ||||||
| 6 | Trường THCS Thạnh Hải | C | 7769784 | BQLDA công trình XD&DD | 16.000 | 16.000 | ||||||
| c) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022 | 270.800 | 270.800 | |||||||||
| 1 | Hỗ trợ đầu tư CSVC, Mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019 về Chương trình sách Giáo khoa giáo dục phổ thông mới từ năm học 2020-2021 đến năm học 2024-2025 | 270.800 | 270.800 | Phê duyệt chi tiết danh mục dự án/công trình theo Phụ lục III | ||||||||
| IX | LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ | 65.730 | 15.730 | 50.000 | ||||||||
| a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong năm 2022 | 15.730 | 15.730 | |||||||||
| 1 | Cải tạo, sửa chữa trụ sở các ban đảng Tỉnh ủy | C | 7845738 | BQLDA công trình XD&DD | 3.000 | 3.000 | ||||||
| 2 | Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đảng ủy khối Cơ quan - Doanh nghiệp tỉnh | C | 7890094 | BQLDA công trình XD&DD | 3.730 | 3.730 | ||||||
| 3 | Khu hành chính xã Phước Ngãi | C | 7881005 | UBND Ba Tri | 3.000 | 3.000 | ||||||
| 4 | Khu hành chính xã Tân Xuân | C | 7873804 | UBND Ba Tri | 3.000 | 3.000 | ||||||
| 5 | Khu hành chính xã Đại Hòa Lộc | C | 7885850 | UBND Bình Đại | 3.000 | 3.000 | ||||||
| b) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022 | 50.000 | 50.000 | |||||||||
| 1 | Trung tâm chính trị hành chính huyện Mỏ Cày Nam | B | 7726104 | BQLDA công trình XD&DD | 50.000 | 50.000 | ||||||
| X | LĨNH VỰC AN NINH - QUỐC PHÒNG | 10.500 | 10.500 | |||||||||
| a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022 | 6.500 | 6.500 | |||||||||
| 1 | Xây dựng nơi tạm giữ phương tiện thủy, tang vật vi phạm | C | 220200018 | Công an tỉnh | 1.000 | 1.000 | ||||||
| 2 | Hoàn thiện đường nội bộ Trụ sở công an tỉnh Bến Tre | C | 220210001 | Công an tỉnh | 3.000 | 3.000 | ||||||
| 3 | Trường bắn Bộ CHQS tỉnh | C | 220210008 | Bộ CHQS tỉnh | 2.500 | 2.500 | ||||||
| b) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022 | 4.000 | 4.000 | |||||||||
| 1 | Doanh trại Đội cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ huyện Ba Tri | C | 220210002 | Công an tỉnh | 2.000 | 2.000 | ||||||
| 2 | Trạm kiểm soát biên phòng Hàm Luông | C | 220210005 | BCH Bộ đội Biên phòng | 2.000 | 2.000 | ||||||
| XI | Phân cấp huyện - thành phố | 321.830 | 115.830 | 206.000 | ||||||||
| 1 | Thành phố Bến Tre | 132.733 | 12.733 | 120.000 | ||||||||
| 2 | Châu Thành | 26.842 | 14.842 | 12.000 | ||||||||
| 3 | Bình Đại | 35.953 | 15.953 | 20.000 | ||||||||
| 4 | Giồng Trôm | 19.491 | 10.991 | 8.500 | ||||||||
| 5 | Ba Tri | 25.679 | 13.679 | 12.000 | ||||||||
| 6 | Chợ Lách | 16.357 | 9.357 | 7.000 | ||||||||
| 7 | Mỏ Cày Nam | 19.575 | 13.575 | 6.000 | ||||||||
| 8 | Mỏ Cày Bắc | 15.752 | 10.252 | 5.500 | ||||||||
| 9 | Thạnh Phú | 29.448 | 14.448 | 15.000 | ||||||||
| XII | Chi phí thẩm định quyết toán | 1.000 | 1.000 | |||||||||
| XIII | Quỹ phát triển đất của Tỉnh; Đầu tư phát triển quỹ đất và đo đạc bản đồ địa chính | 44.000 | 44.000 | Theo Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh | ||||||||
| 1 | Hoàn thiện hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn 06 xã thuộc thành phố Bến Tre | 4.400 | 4.400 | |||||||||
| 2 | Phân bổ vào Quỹ phát triển dất của theo Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh; | 13.200 | 13.200 | |||||||||
| 3 | Hỗ trợ cho dự án Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) | 26.400 | 26.400 | |||||||||
| G | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ | 4.520 | 1.220 | 3.300 | ||||||||
| 1 | Cầu Bình Thới 2 | B | 1.500 | 1.500 | ||||||||
| 2 | Dự án Tăng cường kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí, quan trắc tự động, quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên | B | 300 | 300 | ||||||||
| 3 | Đường Bắc Nam phục vụ khu công nghiệp Phú Thuận và Cụm công nghiệp Phong Nẫm (ĐT.DK.08) liên huyện Bình Đại - Giồng Trôm | B | 500 | 500 | ||||||||
| 4 | Nâng cấp gia cố chống sạt lở đê bao cồn Tam Hiệp | B | 500 | 500 | ||||||||
| 5 | Đầu tư hạ tầng kỹ thuật vùng nuôi tôm biển công nghệ cao huyện Bình Đại | B | 500 | 500 | ||||||||
| 6 | Dự án nâng cấp, mở rộng các tuyến đường huyện thuộc địa phận huyện Chợ Lách (ĐH. 34, 35, 37) | C | 620 | 620 | ||||||||
| 7 | Trụ sở làm việc Ban CHQS và nhà ở dân quân xã, phường thị trấn (giai đoạn 2) | C | 20 | 20 | ||||||||
| 8 | Khu hành chính xã An Thạnh | C | 20 | 20 | ||||||||
| 9 | Trường Mầm non Phước Mỹ Trung | C | 20 | 20 | ||||||||
| 10 | Trường Tiểu học Thạnh Ngãi 1 | C | 20 | 20 | ||||||||
| 11 | Trường MG Thành Thới B | C | 20 | 20 | ||||||||
| 12 | Trường TH Thành Thới B | C | 20 | 20 | ||||||||
| 13 | Trường MG Thành Thới A | C | 20 | 20 | ||||||||
| 14 | Trường MG Đa Phước Hội | C | 20 | 20 | ||||||||
| 15 | Trường TH Đa Phước Hội | C | 20 | 20 | ||||||||
| 16 | Trường Tiểu học Lê Thọ Xuân, Tân Hào | C | 20 | 20 | ||||||||
| 17 | Trường Mầm non Tân Hào, huyện Giồng Trôm | C | 20 | 20 | ||||||||
| 18 | Trường Trung học cơ sở Bình Thạnh | C | 20 | 20 | ||||||||
| 19 | Trường Mầm non Hòa Lợi | C | 20 | 20 | ||||||||
| 20 | Trường Tiểu học Hòa Lợi | C | 20 | 20 | ||||||||
| 21 | Trường THCS Hòa Lợi | C | 20 | 20 | ||||||||
| 22 | Trường Mầm non An Bình Tây | C | 20 | 20 | ||||||||
| 23 | Trường Trung học cơ sở An Bình Tây | C | 20 | 20 | ||||||||
| 24 | Trường Tiểu học Trịnh Viết Bàng, xã Định Trung | C | 20 | 20 | ||||||||
| 25 | Trường THCS Trịnh Viết Bàng, xã Định Trung | C | 20 | 20 | ||||||||
| 26 | Trường Mầm non Hoa Mai, xã Định Trung | C | 20 | 20 | ||||||||
| 27 | Trường Mẫu giáo An Khánh | C | 20 | 20 | ||||||||
| 28 | Trường THCS An Khánh | C | 20 | 20 | ||||||||
| 29 | Trường Mẫu giáo Phú An Hòa | C | 20 | 20 | ||||||||
| 30 | Trường Mẫu giáo Quới Thành | C | 20 | 20 | ||||||||
| 31 | Trường Tiểu học Quới Thành | C | 20 | 20 | ||||||||
| 32 | Trường Mầm non Trần Văn Ơn, xã Phước Thạnh | C | 20 | 20 | ||||||||
| 33 | Trường TH- THCS Nguyễn Văn Khá, xã Tiên Long | C | 20 | 20 | ||||||||
| 34 | Trường Mẫu giáo Tiên Long | C | 20 | 20 | ||||||||
| 35 | Trường Mẫu giáo Phú Đức | C | 20 | 20 | ||||||||
| 36 | Trường Tiểu học Phú Đức | C | 20 | 20 | ||||||||