vanban.org

Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND Về Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2022

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2023
Bến Tre Ban hành 08/12/2021 Hiệu lực 18/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2023 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Về Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2022

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

 Căn cứ Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Thông tư số 61/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 7 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2022, kế hoạch tài chính – ngân sách nhà nước 03 năm 2022-2024;

 Thực hiện Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021-2025;

Xét Tờ trình số 8000/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2022; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2022 với tổng số vốn 4.125.177 triệu đồng ( B ốn nghìn một trăm hai mươi lăm tỷ một trăm bảy mươi bảy triệu đồng ) , trong đó:

1. Nguồn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2021-2025 là 386.100 triệu đồng;

2. Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất 250.000 triệu đồng;

3. Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết 1.470.000 triệu đồng;

4. Vốn đầu tư theo các Chương trình mục tiêu 1.080.084 triệu đồng (trong đó, thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương là 135.672 triệu đồng);

5. Vốn nước ngoài (ODA) 779.593 triệu đồng;

6. Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương 159.400 triệu đồng.

(Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2022 theo Biểu tổng hợp và các Phụ lục I, II, III đính kèm).

Điều 2. Kéo dài thời gian áp dụng Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về định mức hỗ trợ vốn ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 đến khi ban hành Nghị quyết mới thay thế.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Trong quá trình tổ chức, triển khai thực hiện, nếu có thay đổi về chỉ tiêu giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh tại kỳ họp gần nhất.

2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2022.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa X, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2021./.

CHỦ TỊCH

Hồ Thị Hoàng Yến

BIỂU TỔNG HỢP

KẾ HOẠCH  ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH BẾN TRE NĂM 2022

(Kèm theo Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

Đơn vị: Triệu đồng

TT Danh mục dự án Phân loại dự án Mã dự án Chủ đầu tư Kế hoạch năm 2022 Ghi chú
Tổng số Vốn cân đối ngân sách Địa phương Vốn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu
Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết Vốn đầu tư  từ nguồn bội chi ngân sách địa phương Vốn đầu tư theo các Chương trình mục tiêu Vốn nước ngoài
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
  TỔNG CỘNG       4.125.177 386.100 250.000 1.470.000 159.400 1.080.084 779.593  
A Hỗ trợ Chương trình Xây dựng Nông thôn mới       157.820     157.820       Phê duyệt danh mục chi tiết theo Phụ lục I
B Bố trí vốn kế hoạch để tất toán, quyết toán, thanh toán khối lượng các công trình hoàn thành       1.462     1.462       Phê duyệt chi tiết danh mục dự án/công trình theo Phụ lục II
C Bố trí vốn kế hoạch để triển khai các nhiệm vụ lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch       20.000 20.000            
1 Lập Quy hoạch tỉnh Bến Tre thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 B 7788067 Sở KHĐT 17.000 17.000            
2 Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu Nam thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại C   UBND huyện Bình Đại 1.000 1.000            
3 Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu Bắc thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại C   UBND huyện Bình Đại 1.000 1.000            
4 Điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Bến Tre đến năm 2030, định hướng đến năm 2050 C   BQLDA công trình XD&DD 1.000 1.000           Thanh toán chi phí chuẩn bị đầu tư
D Vốn chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương       159.400       159.400     Giao Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ danh mục chi tiết công trình
E THỰC HIỆN DỰ ÁN       3.781.975 364.880 250.000 1.310.718   1.076.784 779.593  
I LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP       712.000 150.000   562.000        
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022       712.000 150.000   562.000        
1 Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm B 7623948 UBND huyện Giồng Trôm 7.000 5.000   2.000        
2 Xây dựng CSHT khu TĐC phục vụ Khu Công nghiệp Phú Thuận B 7736385 BQLDA phát triển hạ tầng các khu công nghiệp 50.000 25.000   25.000        
3 Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận A 7543564 BQLDA phát triển hạ tầng các khu công nghiệp 625.000 100.000   525.000       Trong đó có thu hồi các khoản tạm ứng, ứng trước ngân sách
4 Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) B 7736037 BQLDA phát triển hạ tầng các khu công nghiệp 30.000 20.000   10.000        
b) Dự án khởi công mới năm 2022                      
II LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PTNT       861.848 49.820   71.100   454.300 286.628  
a) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022       124.120 25.820   44.000   54.300    
1 Kè chống xói lở bờ sông Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre (bờ Nam) B 7848157 BQLDA các công trình NNPTNT 35.120 10.820       24.300    
2 Sạt lở bờ sông Bến Tre khu vực xã Nhơn Thạnh, thành phố Bến Tre B 7852715 BQLDA các công trình NNPTNT 25.000         25.000    
3 Củng cố, nâng cấp và bổ sung khép kín tuyến đê biển huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre B 7836225 BQLDA các công trình NNPTNT 5.000         5.000    
4 Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá  kết hợp cảng cá Ba Tri B 7562140 BQLDA các công trình NNPTNT 15.000 15.000            
5 Dự án tái định cư khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre C 7760662 BQLDA các công trình NNPTNT 8.400     8.400        
6 Dự án Cấp nước sinh hoạt cho dân cư khu vực Cù Lao Minh trong điều kiện biến đổi khí hậu và nước biển dâng B 7703068 BQLDA các công trình NNPTNT 20.600     20.600       Đối ứng vốn ngân sách Trung ương
7 Gia cố sạt lở đê Tân Bắc xã Tân Phú và đê Cồn Dơi xã Phú Đức huyện Châu Thành C 7751454 BQLDA các công trình NNPTNT 15.000     15.000        
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022       560.728 24.000   25.100   225.000 286.628  
1 Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú B 7310575 BQLDA các công trình Giao thông 200.000         200.000    
2 Đê bao ngăn mặn ven sông Hàm Luông (đoạn từ cống Sơn Đốc 2 đến cống Cái Mít) B 7846128 BQLDA các công trình NNPTNT 25.000         25.000    
3 Dự án Hạ tầng vùng nuôi tôm ứng dụng công nghệ cao huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre B   BQLDA các công trình NNPTNT 4.000 4.000            
4 Xây dựng hệ thống xử lý nước thải phục vụ cảng cá Ba Tri C 7769115 BQLDA các công trình NNPTNT 5.000     5.000        
5 Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng Sông Cửu Long (MD-ICRSL) WB9 B 7592372 BQLDA các công trình NNPTNT 326.728 20.000   20.100     286.628  
c) Dự án khởi công mới năm 2022       177.000     2.000   175.000    
1 Hạ tầng thiết yếu hỗ trợ phát triển vùng cây ăn trái hoa kiểng khu vực Mỏ Cày Bắc và huyện Chợ Lách B 7866665 BQLDA các công trình NNPTNT 20.000         20.000    
2 Xây dựng tuyến đê bao chống ngập kiểm soát mặn trữ ngọt kết hợp đường giao thông xã Hưng Phong, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre B   BQLDA các công trình NNPTNT 30.000         30.000    
3 Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre (giai đoạn 2) B 7849087 BQLDA các công trình NNPTNT 75.000         75.000    
4 Xây dựng Hồ chứa nước ngọt Lạc Địa xã Phú Lễ huyện Ba Tri B 7888084 BQLDA các công trình NNPTNT 50.000         50.000    
5 Xử lý nước thải khu vực cảng cá An Nhơn C   Ban Quản lý Cảng cá 2.000     2.000        
III LĨNH VỰC CÔNG CỘNG       312.885 20.000   10.000     282.885  
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022       312.885 20.000   10.000     282.885  
1 Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre B 7610433 UBND thành phố Bến Tre 312.885 20.000   10.000     282.885  
IV  LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI       679.084     212.800   466.284    
a) Dự án hoàn thành trước ngày 31/12/2020       135.672         135.672    
1 Xây dựng 10 cầu trên ĐT.883, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre B 1050987 Sở GTVT 135.672         135.672   Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022       83.800     83.800        
1 Xây dựng cầu Chợ huyện Ba Tri C 7863557 UBND huyện Ba Tri 3.000     3.000        
2 Cầu Ba Tư trên tuyến đê biển Bình Đại C 7885733 UBND huyện Bình Đại 3.000     3.000        
3 Cầu Đập Lá, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc C 7686348 UBND huyện MCB 4.100     4.100        
4 Đường giao thông vào Khu neo đậu tránh trú bão kết hợp cảng cá Ba Tri C 7659364 BQLDA các công trình NNPTNT 12.000     12.000        
5 Đường ĐH.11 (từ ĐH.10 nối dài đến ĐT.887) C 7728881 UBND huyện Giồng Trôm 15.000     15.000        
6 Đường vào Khu tưởng niệm liệt sĩ Trần Văn Ơn (đoạn từ QL60 đến bến đò An Hóa) C 7598727 UBND huyện Châu Thành 12.000     12.000        
7 Đường giao thông kết hợp đê chống lũ, xăm nhập mặn các xã Tân Thành Bình  - Thạnh Ngãi - Phú Mỹ C 7816788 UBND huyện Mỏ Cày Bắc 9.700     9.700        
8 Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Thị Định, ĐH10 (đoạn từ đường Nguyễn Thị Định đến Bình thành) C 7446887 UBND huyện Giồng Trôm 15.000     15.000        
9 Xây dựng hệ thống thoát nước vỉa hè cây xanh chiếu sáng trên tuyến QL60 (đoạn đường dẫn vào cầu Rạch Miễu) B 7812398 BQLDA các công trình Giao thông 10.000     10.000        
c) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022       193.312     26.000   167.312    
1 Lộ Tân Bắc (ĐH.DK.19) C 7892613 UBND huyện Châu Thành 5.000     5.000        
2 Đường huyện 04, huyện Châu Thành C 7803508 UBND huyện Châu Thành 5.000     5.000        
3 Đường làng nghề, huyện Mỏ  Cày Nam C 7873182 UBND huyện MCN 4.000     4.000        
4 Nâng cấp, mở rộng đường huyện 26 (đường vào Trung tâm xã Hòa Lợi) C 7870621 UBND huyện Thạnh Phú 4.000     4.000        
5 Đường vào Trung tâm xã Tam Hiệp C 7885735 UBND Bình Đại 4.000     4.000        
6 Xây dựng đường Đê Tây, huyện Bình Đại (đoạn từ giáp xã Châu Hưng đến Thạnh Trị) C 7862151 BQLDA các công trình Giao thông 4.000     4.000        
7 Đường giao thông kết hợp đê bao ngăn mặn liên huyện Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre C 7862066 BQLDA các công trình Giao thông 82.312         82.312    
8 Cầu Rạch Vong C 7862139 BQLDA các công trình Giao thông 85.000         85.000    
d) Dự án khởi công mới năm 2022       266.300     103.000   163.300    
1 Đầu tư xây dựng Đường Cảng Giao Long đến Khu công nghiệp Phú Thuận (ĐT.DK.07) liên huyện Châu Thành - Bình Đại B 7888078 BQLDA các công trình Giao thông 63.300         63.300    
2 Tuyến tránh Phước Mỹ Trung B 7888084 BQLDA các công trình Giao thông 50.000         50.000    
3 Đường từ ngã tư Chín Dậu đến QL.60, huyện Mỏ Cày Nam B 7905013 UBND MCN 50.000         50.000    
4 Cầu Châu Ngao C   BQLDA các công trình NNPTNT 3.000     3.000        
5 Đường gom Đường vào Cầu Rạch Miễu 2 B   BQLDA các công trình Giao thông 100.000     100.000       Giải phóng mặt bằng công trình
V LĨNH VỰC Y TẾ - XÃ HỘI       320.384     80.304   30.000 210.080  
V.1 LĨNH VỰC Y TẾ       312.280     72.200   30.000 210.080  
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022       16.000     16.000        
1 Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh C 7744727 BQLDA công trình XD&DD 8.000     8.000        
2 Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm y tế huyện Giồng Trôm C 7854766 UBND huyện Giồng Trôm 1.000     1.000        
3 Trung tâm y tế huyện Mỏ Cày Bắc B 7685398 BQLDA công trình XD&DD 7.000     7.000        
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022       296.280     56.200   30.000 210.080  
1 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bến Tre B 7685398 BQLDA công trình XD&DD 240.080         30.000 210.080  
2 Trung tâm y tế huyện Châu Thành C 7883285 UBND huyện Châu Thành 5.000     5.000        
3 Bệnh viện đa khoa huyện Ba Tri B 7851849 BQLDA công trình XD&DD 4.000     4.000        
4 Bệnh viện Đa khoa Cù Lao Minh B 7845284 BQLDA công trình XD&DD 4.000     4.000        
5 Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) B 7845286 BQLDA công trình XD&DD 4.000     4.000        
6 Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các khoa Nội tổng hợp, Nội thần kinh - Nội tiết, Tai mũi họng, Đông y. C 7844911 Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu 4.000     4.000        
7 Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Liên khoa Ngoại tổng quát, chấn thương chỉnh hình – phục hồi chức năng, ung bướu, mắt, răng – hàm – mặt Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu C 7860522 Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu 4.000     4.000        
8 Dự án Mua sắm trang thiết bị y tế cho Khoa hồi sức tích cực của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu (50 giường - giai đoạn 1) B   BQLDA công trình XD&DD 30.000     30.000        
9 Dự án Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ phòng chống dịch Covid-19 cho các Bệnh viện, Bệnh viện dã chiến C   BQLDA công trình XD&DD 1.200     1.200        
V.2 LĨNH VỰC XÃ HỘI       8.104     8.104        
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022       8.104     8.104        
1 Nội thất đền thờ -Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh C 7825477 BQLDA công trình XD&DD 8.104     8.104        
VI LĨNH VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH       91.700 2.000   13.500   76.200    
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành  năm 2022       7.500     7.500        
1 Hỗ trợ Bến tàu du lịch thành phố Bến Tre C 7896017 UBND TPBT 3.000     3.000       Hỗ trợ đối ứng với ngân sách thành phố Bến Tre
2 Cải tạo, sửa chữa Trường năng khiếu Thể dục Thể thao C 7825275 BQLDA công trình XD&DD 4.500     4.500        
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022       84.200 2.000   6.000   76.200    
1 CSHT phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền (giai đoạn 2) B 7573125 UBND huyện Châu Thành 78.200 2.000       76.200    
2 Nâng cấp, chuyển chất liệu Tượng đài Đồng Khởi Bến Tre C 7782028 Sở VHTTDL 2.000     2.000        
3 Trung tâm văn hóa thể thao huyện Giồng Trôm C 7881431 UBND huyện Giồng Trôm 4.000     4.000        
VII LĨNH VỰC KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG       19.500     19.500        
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022       19.500     19.500        
1 Đầu tư xây dựng hạ tầng công nghệ thông tin phát triển chính quyền điện tử tỉnh Bến Tre (giai đoạn 1) C 7779654 Sở TT&TT 5.500     5.500        
2 Đầu tư thiết bị phim trường thời sự, văn nghệ chuẩn HD C 7868798 Đài PTTH tỉnh 14.000     14.000        
VIII LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO       341.514     341.514        
a) Dự án hoàn thành trước ngày 31/12/2021       5.313     5.313        
1 Trường THCS Phú Túc C '7717206 UBND Châu Thành 5.313     5.313        
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022       65.401     65.401        
1 Trường Tiểu học Hòa Nghĩa B C 7778523 UBND Chợ Lách 2.401     2.401        
2 Trường Mẫu giáo Giao Thạnh C 7830047 UBND huyện Thạnh Phú 1.000     1.000        
3 Trường THCS Tân Hội C 7726098 BQLDA công trình XD&DD 12.000     12.000        
4 Truường THPT Nhuận Phú Tân C 7726099 BQLDA công trình XD&DD 20.000     20.000        
5 Trường TH Tân Phong C 7769783 BQLDA công trình XD&DD 14.000     14.000        
6 Trường THCS Thạnh Hải C 7769784 BQLDA công trình XD&DD 16.000     16.000        
c) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022       270.800     270.800        
1 Hỗ trợ đầu tư CSVC, Mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019 về Chương trình sách Giáo khoa giáo dục phổ thông mới từ năm học 2020-2021 đến năm học 2024-2025       270.800     270.800       Phê duyệt chi tiết danh mục dự án/công trình theo Phụ lục III
IX LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ       65.730 15.730       50.000    
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong năm 2022       15.730 15.730            
1 Cải tạo, sửa chữa trụ sở các ban đảng Tỉnh ủy C 7845738 BQLDA công trình XD&DD 3.000 3.000            
2 Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đảng ủy khối Cơ quan - Doanh nghiệp tỉnh C 7890094 BQLDA công trình XD&DD 3.730 3.730            
3 Khu hành chính xã Phước Ngãi C 7881005 UBND Ba Tri 3.000 3.000            
4 Khu hành chính xã Tân Xuân C 7873804 UBND Ba Tri 3.000 3.000            
5 Khu hành chính xã  Đại Hòa Lộc C 7885850 UBND Bình Đại 3.000 3.000            
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022       50.000         50.000    
1 Trung tâm chính trị hành chính huyện Mỏ Cày Nam B 7726104 BQLDA công trình XD&DD 50.000         50.000    
X LĨNH VỰC AN NINH  - QUỐC PHÒNG       10.500 10.500            
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022       6.500 6.500            
1 Xây dựng nơi tạm giữ phương tiện thủy, tang vật vi phạm C 220200018 Công an tỉnh 1.000 1.000            
2 Hoàn thiện đường nội bộ Trụ sở công an tỉnh Bến Tre C 220210001 Công an tỉnh 3.000 3.000            
3 Trường bắn Bộ CHQS tỉnh C 220210008 Bộ CHQS tỉnh 2.500 2.500            
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022       4.000 4.000            
1  Doanh trại Đội cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ huyện Ba Tri C 220210002 Công an tỉnh 2.000 2.000            
2 Trạm kiểm soát biên phòng Hàm  Luông C 220210005 BCH Bộ đội Biên phòng 2.000 2.000            
XI Phân cấp huyện - thành phố       321.830 115.830 206.000          
1 Thành phố Bến Tre       132.733 12.733 120.000          
2 Châu Thành       26.842 14.842 12.000          
3 Bình Đại       35.953 15.953 20.000          
4 Giồng Trôm       19.491 10.991 8.500          
5 Ba Tri       25.679 13.679 12.000          
6 Chợ Lách       16.357 9.357 7.000          
7 Mỏ Cày Nam       19.575 13.575 6.000          
8 Mỏ Cày Bắc       15.752 10.252 5.500          
9 Thạnh Phú       29.448 14.448 15.000          
XII Chi phí thẩm định quyết toán       1.000 1.000            
XIII  Quỹ phát triển đất của Tỉnh; Đầu tư phát triển quỹ đất và đo đạc bản đồ địa chính       44.000   44.000         Theo Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh
1 Hoàn thiện hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn 06 xã thuộc thành phố Bến Tre       4.400   4.400          
2 Phân bổ vào Quỹ phát triển dất của theo Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh;       13.200   13.200          
3 Hỗ trợ cho dự án Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)       26.400   26.400          
G CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ       4.520 1.220       3.300    
1 Cầu Bình Thới 2 B     1.500         1.500    
2 Dự án Tăng cường kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí, quan trắc tự động, quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên B     300         300    
3 Đường Bắc Nam phục vụ khu công nghiệp Phú Thuận và Cụm công nghiệp Phong Nẫm (ĐT.DK.08) liên huyện Bình Đại - Giồng Trôm B     500         500    
4 Nâng cấp gia cố chống sạt lở đê bao cồn Tam Hiệp B     500         500    
5 Đầu tư hạ tầng kỹ thuật vùng nuôi tôm biển công nghệ cao huyện Bình Đại B     500         500    
6 Dự án nâng cấp, mở rộng các tuyến đường huyện thuộc địa phận huyện Chợ Lách (ĐH. 34, 35, 37) C     620 620            
7 Trụ sở làm việc Ban CHQS và nhà ở dân quân xã, phường thị trấn (giai đoạn 2) C     20 20            
8 Khu hành chính xã An Thạnh C     20 20            
9 Trường Mầm non Phước Mỹ Trung C     20 20            
10  Trường Tiểu học Thạnh Ngãi 1 C     20 20            
11 Trường MG Thành Thới B C     20 20            
12 Trường  TH Thành Thới B C     20 20            
13 Trường MG Thành Thới A C     20 20            
14 Trường MG Đa Phước Hội C     20 20            
15 Trường  TH Đa Phước Hội C     20 20            
16 Trường Tiểu học Lê Thọ Xuân, Tân Hào C     20 20            
17 Trường Mầm non Tân Hào, huyện Giồng Trôm C     20 20            
18 Trường Trung học cơ sở Bình Thạnh C     20 20            
19 Trường Mầm non Hòa Lợi C     20 20            
20 Trường Tiểu học Hòa Lợi C     20 20            
21 Trường THCS  Hòa Lợi C     20 20            
22 Trường Mầm non An Bình Tây C     20 20            
23 Trường Trung học cơ sở An Bình Tây C     20 20            
24 Trường Tiểu học Trịnh Viết Bàng, xã Định Trung C     20 20            
25 Trường THCS Trịnh Viết Bàng, xã Định Trung C     20 20            
26 Trường Mầm non Hoa Mai, xã Định Trung C     20 20            
27 Trường Mẫu giáo An Khánh C     20 20            
28 Trường THCS An Khánh C     20 20            
29 Trường Mẫu giáo Phú An Hòa C     20 20            
30 Trường Mẫu giáo Quới Thành C     20 20            
31 Trường Tiểu học Quới Thành C     20 20            
32 Trường Mầm non Trần Văn Ơn, xã Phước Thạnh C     20 20            
33 Trường TH- THCS Nguyễn Văn Khá, xã Tiên Long C     20 20            
34 Trường Mẫu giáo Tiên Long C     20 20            
35 Trường Mẫu giáo Phú Đức C     20 20            
36 Trường Tiểu học Phú Đức C     20 20            
Phụ lục I

Phân bổ chi tiết danh mục kế hoạch đầu tư công năm 2022 từ nguồn thu xổ số kiến thiết hỗ trợ thực hiện chương trình mtqg xây dựng nông thôn mới

PHÂN BỔ CHI TIẾT DANH MỤC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2022 TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT HỖ TRỢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI

(Kèm theo Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

ĐVT: Triệu đồng

STT Tên dự án/công trình Phân loại dự án Mã dự án  Chủ đầu tư Địa điểm Năng lực thiết kế Thời gian thực hiện Quyết định đầu tư Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết KH 2021 Kế hoạch năm 2022 Ghi chú
Số quyết định Tổng mức đầu tư
Tổng tất cả các nguồn vốn Trong đó: NS cấp tỉnh Tổng tất cả  các nguồn vốn Trong đó : Kế hoạch năm 2021
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
  Tổng cộng               1.063.060 961.671 235.352 135.901 157.820  
I Huyện Châu Thành               213.973 203.150 5.726 2.800 22.530  
a) Công trình chuyển tiếp               7.445 5.956 5.726 2.800 230  
1 Xây dựng Trụ sở UBND xã Tường Đa C 7834430 UBND huyện Châu Thành xã Tường Đa   2020-2022 197/QĐ-SXD,
 31/10/2019; 258/QĐ-SXD, 17/6/2020
7.445 5.956 5.726 2.800 230  
b) Công trình khởi công mới               206.528 197.194     22.300  
1 Xây dựng mới Trụ sở UBND xã Tam Phước, huyện Châu Thành C   UBND huyện Châu Thành  xã Tam Phước   2022-2024 131/QĐ-SXD, 30/6/2021        10.000          8.000     1.500  
2 Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND xã Sơn Hòa C   UBND huyện Châu Thành xã Sơn Hòa   2022-2023  125/QĐ-SXD,
28/6/2021
         1.700          1.360     1.300  
3 Xây dựng trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Hiệp, huyện Châu Thành C   UBND huyện Châu Thành xã An Hiệp   2022-2024  418/QĐ-SXD,
13/11/2020
       10.000          8.000     1.500  
4 Xây dựng trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Khánh, huyện Châu Thành C   UBND huyện Châu Thành xã An Khánh   2022-2024  126/QĐ-SXD,
30/6/2021
       10.000          8.000     1.500  
5 Khu hành chính xã Tân Phú C   UBND huyện Châu Thành xã Tân Phú   2022-2024  177/QĐ-SXD,
23/6/2021
       14.494        11.500     1.800  
6 Trường Mẫu giáo Sơn Hòa C   UBND huyện Châu Thành xã Sơn Hòa 4PH, 11PCN 2021-2023 1561/QĐ-UBND, 05/7/2021        18.000        18.000     2.500 Hoàn trả tạm ứng NS huyện 1.500 triệu đồng
7 Trường Tiểu học Sơn Hòa C   UBND huyện Châu Thành xã Sơn Hòa 02PH, 3PCN 2021-2023 134/QĐ-SXD, 30/6/2021          9.334          9.334     1.700  
8 Trường Mẫu giáo Tân Phú C   UBND huyện Châu Thành xã Tân Phú 14PH, 13PCN 2022-2024 1563/QĐ-UBND, 05/7/2021        30.000        30.000     2.500 Hoàn trả tạm ứng NS huyện 1.500 triệu đồng
9 Trường Tiểu học Tân Phú B   UBND huyện Châu Thành xã Tân Phú 30PH, 27PCN 2021-2024 1654/QĐ-UBND, 14/7/2021        70.000        70.000     5.000 Hoàn trả tạm ứng NS huyện 2.000 triệu đồng
10 Trường Mẫu giáo Tam Phước C   UBND huyện Châu Thành xã Tam Phước 9PN, 13 PCN 2021-2023 2181/QĐ-UBND, 13/9/2021        33.000        33.000     3.000 Hoàn trả tạm ứng NS huyện 2.000 triệu đồng
II Thạnh Phú               65.618 50.333 14.500 8.500 14.120  
a) Công trình chuyển tiếp               25.192 22.673 14.500 8.500 6.050  
1 Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.01 (Lộ Chùa - Bình Khánh - Phú Long Phụng - Minh Đức), xã Phú Khánh C 7796470 UBND huyện Thạnh Phú Xã Phú Khánh cấp A 2020-2022  2290/QĐ-UBND, 18/10/2019        20.488        18.439 12.000 6.000 4.650  
2 Hạng mục cầu, cống trên đường ĐX.04, xã Tân Phong C 7870623 UBND huyện Thạnh Phú Xã Tân Phong   2020-2022 642/QĐ-SGTVT, 13/11/2020 4.704 4.234 2.500 2.500 1.400  
b) Công trình khởi công mới               40.426 27.660     8.070  
1 Xây dựng trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Phong, huyện Thạnh Phú C   UBND huyện Thạnh Phú xã Tân Phong   2022-2024  443/QĐ-SXD, 13/11/2020          9.500          7.600     1.500  
2 Xây dựng Trụ sở UBND xã Thạnh
 Phong, huyện Thạnh Phú
C   UBND huyện Thạnh Phú xã Thạnh Phong   2022-2024  441/QĐ-SXD, 13/11/2020          9.500          7.600     1.500  
3 Đường ĐA.01 (ấp Xương Thạnh B), xã Thới Thạnh     UBND huyện Thạnh Phú xã Thới Thạnh  cấp C 2021-2023  394/QĐ-SGTVT, 28/7/2021 7.500 5.250   1820 
4 Đường ĐC.09 (ấp Xương Thới I) giai đoạn 2, xã Thới Thạnh     UBND xã Thới Thạnh xã Thới Thạnh cấp C 2021-2022 58/QĐ-UBND, 11/12/2020 2.783 835   800 
5 Sửa chữa, nâng cấp Đường Quý Khương Cánh Giữa (ĐA.02), xã Quới Điền     UBND huyện Thạnh Phú xã Quới Điền cấp B  2021-2023  395/QĐ-SGTVT, 28/7 /2021 7.581 5.307   1550 
6 Đường Quý Khương Cánh Dưới (ĐC.02), xã Quới Điền     UBND xã Quới Điền xã Quới Điền cấp C 2021-2022 176/QĐ-UBND, 19/11/2020 2.173 652   500 
7 Đường Chín Thông (ĐC.06), xã Quới Điền     UBND xã Quới Điền xã Quới Điền  cấp C 2021-2022 177/QĐ-UBND, 19/11/2020          1.389             417     400  
III Huyện Bình Đại               162.093 146.835 71.458 33.385 24.200  
a) Công trình chuyển tiếp               105.893 92.835 71.458 33.385 18.200  
1 Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.01 (Đường vào trung tâm xã Thạnh Phước), huyện Bình Đại C 7798858 UBND huyện Bình Đại xã Thạnh Phước cấp A 2020-2022  2367/QĐ-UBND, 28/10/2019 29.988 26.989 19.954 10.000 6.800  
2 Xây dựng mới Trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Cải tạo, nâng cấp Nhà văn hóa xã và xây dựng 05 phòng chức năng xã Thạnh Phước C 7798857 UBND huyện Bình Đại xã Thạnh Phước   2020-2022 158/QĐ-SXD, 04/10/2019; 216/QĐ-UBND, 06/5/2020 10.276 8.221 8.000 3.000 200  
3 Đường ĐX.01 (đoạn từ giáp xã Châu Hưng đến giáp xã Lộc Thuận), xã Thới Lai C 7808660 UBND huyện Bình Đại xã Thới Lai cấp A 2020-2022  2424/QĐ-UBND, 31/10/2019 34.647 31.182 22.619 8.000 6.000  
4 Xây mới Trụ sở Ủy ban nhân dân xã, Hội trường văn hóa xã và các phòng chức năng xã Thới Lai C 7828566 UBND huyện Bình Đại xã Thới Lai   2020-2022  192/QĐ-SXD, 31/10/2019 14.415 11.532 6.885 1.885 4.350  
5 Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.02 (Đường Giồng Cây Trâm), xã Thạnh Phước C 7798661 UBND huyện Bình Đại xã Thạnh Phước cấp A 2020-2022 436/QĐ-SGTVT, 28/10/2019 8.716 7.844 7.500 4.000 300  
6 Hạng mục cầu, cống, cọc tiêu, biển báo trên Đường ĐX.02 (Đường vào trung tâm xã Long Định), xã Long Định C 7885738 UBND huyện Bình Đại Xã Long Định   2020-2022 641/QĐ-SGTVT, 13/11/2020 1.775 1.598 1.500 1.500 90  
7 Hạng mục cầu, cống, cọc tiêu, biển báo trên ĐX.01 (Đường vào trung tâm xã Lộc Thuận, đoạn từ giáp UBND xã Lộc Thuận đến giáp sông Cửa Đại), xã Lộc Thuận C 7885738 UBND huyện Bình Đại Xã Lộc Thuận   2020-2022 465/QĐ-SGTVT, 08/09/2020 1.776 1.598 1.500 1.500 90  
8 Hạng mục cầu, cống, cọc tiêu, biển báo trên ĐX.04 (Đường Tập đoàn 2, ấp Bình Thới 3 từ QL.57B đến đê ven sông Cửa Đại), xã Bình Thới C 7885740 UBND huyện Bình Đại Xã Bình Thới   2020-2022 449/QĐ-SGTVT, 01/09/2020 2.000 1.800 1.500 1.500 300  
9 Hạng mục cầu, cống, cọc tiêu, biển báo trên ĐX.02 (Đoạn từ giáp đất ông Phan Văn Khỏe đến giáp đất Ông Bùi Đình Ngân), xã Bình Thắng; Hạng mục biển báo, cọc tiêu trên đường ĐX.04 (Đoạn từ trạm y tế xã đến ngã 3 Chín Tranh), xã Định Trung C 7885742 UBND huyện Bình Đại Xã Bình Thắng và Xã Định Trung   2020-2022 640/QĐ-SGTVT,  13/11/2020 2.300 2.070 2.000 2.000 70  
b) Công trình khởi công mới               56.200 54.000     6.000  
1 Xây dựng trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lộc Thuận C   UBND huyện Bình Đại xã Lộc Thuận   2022-2024  422/QĐ-SXD, 13/11/2020        11.000          8.800     2.000  
2 Trường Mẫu giáo Sao Mai C   UBND huyện Bình Đại xã
 Long Định
10 PH, 11 PCN 2021-2023  2974/QĐ-UBND, 13/11/2020 23.200 23.200     2.000  
3 Trường Tiểu học Long Định C   UBND huyện Bình Đại xã
 Long Định
7 PH, 10 PCN 2021-2023 2973/QĐ-UBND, 13/11/2020 22.000 22.000     2.000  
IV Huyện Ba Tri               101.811 92.054 36.710 17.660 19.180  
a) Công trình chuyển tiếp               64.299 56.869 36.710 17.660 15.180  
1 Đường ĐX.01 (đoạn từ TL.885 đến giáp ranh xã Bảo Thuận), xã Vĩnh Hòa, Ba Tri C 7811883 UBND huyện Ba Tri  xã Vĩnh Hòa cấp A 2020-2022 2106/QĐ-UBND, 26/9/2019 21.304 19.174 12.794 4.794 5.800  
2 Đường liên xã Tân Thủy - Bảo Thuận, huyện Ba Tri C 7799030 UBND huyện Ba Tri xã Tân Thủy,
Bảo Thuận
cấp A 2020-2022 452/QĐ-SGTVT,
 19/10/2019
13.498 12.148 7.766 2.766 1.000  
3 Xây dựng mới trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Nhà văn hóa đa năng và các phòng chức năng xã Vĩnh Hòa C 7819442 UBND huyện Ba Tri  xã Vĩnh Hòa   2020-2022 187/QĐ-SXD, 30/10/2019 10.000 8.000 7.750 1.700 250  
4 Hạng mục cầu, biển báo trên đường ĐX.01 (ĐH.10 đến cầu Kênh Điều), xã Tân Xuân; Hạng mục biển báo: ĐX.01 (đoạn từ ĐH.16 đến Đường ĐX.03), xã Bảo Thuận; ĐX.05 (Từ ĐH.DK.04 đến ĐH.14), xã Phú Ngãi; ĐX.04 (Từ ĐA.02 đến nhánh rẽ ĐX.03), xã Phú Lễ;  ĐX.01 (Từ ĐH.12 đến ĐX.03), xã Mỹ Thạnh C 7861433 UBND huyện Ba Tri Xã Tân Xuân; Xã Bảo Thuận; Xã Phú Ngãi; Xã Phú Lễ; Xã Mỹ Thạnh   2020-2022 562/QĐ-SGTVT, 01/10/2020 3.559 3.203 2.000 2.000 1.100  
5 Hạng mục cầu, biển báo trên đường ĐX.02 (Đoạn từ ĐH.DK.03 đến cầu Bến huyện), xã An Hiệp C 7881006 UBND huyện Ba Tri Xã An Hiệp   2020-2022 561/QĐ-SGTVT, 01/10/2020 12.040 10.836 3.500 3.500 6.500  
6 Hạng mục cầu, cống, biển báo trên đường ĐX.08 (Từ ĐH.14 đến đường ĐX.02), An Đức C 7852050 UBND huyện Ba Tri Xã An Đức   2020-2022 388/QĐ-SGTVT, 05/08/2020 1.690 1.521 1.000 1.000 450  
7 Hạng mục cầu, biển báo trên đường ĐX.03 (từ ĐH.DK.05 đến lộ An Đức), xã Tân Mỹ C 7852049 UBND huyện Ba Tri Xã Tân Mỹ   2020-2022 378/QĐ-SGTVT, 30/7/2020 2.208 1.987 1.900 1.900 80  
b) Công trình khởi công mới               37.512 35.185     4.000  
1 Xây dựng trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thạnh C   UBND huyện Ba Tri xã Mỹ Thạnh   2022-2024  425/QĐ-SXD, 13/11/2020        11.637          9.310     2.000  
2 Trường MG Phú Lễ C   UBND huyện Ba Tri xã Phú Lễ 5 PH, 14 PCN 2022-2024 380/QĐ-UBND, 25/2/2021 25.875 25.875     2.000  
V Huyện Mỏ Cày Bắc               132.116 123.419 18.984 15.484 16.200  
a) Công trình chuyển tiếp               28.026 23.329 18.584 15.084 4.200  
1 Đường ĐA.05 (đoạn từ đường ĐX.01 đến cầu cống huyện lộ 19), xã Tân Bình C 7811869 UBND huyện Mỏ Cày Bắc xã Tân Bình cấp B 2020-2022 442/QĐ-SGTVT, 28/10/2019 9.474 6.632 6.300 2.800 200  
2 Hạng mục cầu, cống, biển báo trên Đường ĐX.03 (Đoạn từ ĐH.21 đến nhà ông Trương Văn Của), xã Nhuận Phú Tân C 7868968 UBND huyện Mỏ Cày Bắc Xã Nhuận Phú Tân   2020-2022 669/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 2.790 2.511 2.385 2.385 100  
3 Hạng mục cầu, biển báo, cọc tiêu trên đường ĐX.04 (đoạn từ nhà ông Ba Phát đến cổng chào ấp Đông An), xã Hòa Lộc C 7868898 UBND huyện Mỏ Cày Bắc Xã Hòa Lộc   2020-2022 664/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 4.630 4.167 3.000 3.000 1.000  
4 Hạng mục cầu, cống, cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.04 (Đoạn từ QL.57 - xã Tân Hội) C 7868884 UBND huyện Mỏ Cày Bắc Xã Tân Bình   2020-2022 662/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 4.666 4.199 3.784 3.784 300  
5 Hạng mục cống, cọc tiêu, biển báo trên đường (ĐX.06) đoạn từ ngã tư UBND xã đến ngã ba Giác Minh, xã Phú Mỹ C 7868900 UBND huyện Mỏ Cày Bắc Xã Phú Mỹ   2020-2022 665/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 3.993 3.594 1.000 1.000 2.500  
6 Hạng mục cầu, cống, cọc tiêu và biển báo trên đường liên xã Phước Mỹ trung - Tân Phú Tây (ĐX.04) từ ĐH.HK.38 đến giáp xã Tân Phú Tây C 7868882 UBND huyện Mỏ Cày Bắc Xã Phước Mỹ Trung   2020-2022 639/QĐ-SGTVT, 13/11/2020 2.473 2.226 2.115 2.115 100  
b) Công trình khởi công mới               104.090 100.090 400 400 12.000  
1 Xây dựng trụ sở UBND xã, hội trường văn hóa đa năng xã Hòa Lộc C   UBND huyện Mỏ Cày Bắc xã Hòa Lộc   2022-2024  3097/QĐ-UBND, 26/11/2020 20.000        16.000     2.500  
2 Trường Tiểu Học Hòa Lộc C   UBND huyện Mỏ Cày Bắc xã Hoà Lộc 7 PH, 2 PCN 2021-2023 429/QĐ-SXD, 13/11/2020 11.500 11.500 100 100 2.000  
3 Trường Trung học cơ sở Hòa Lộc C   UBND huyện Mỏ Cày Bắc xã Hoà Lộc 21PCN 2021-2023 1753/QĐ-UBND, 23/7/2021 21.590 21.590 100 100 2.000  
4 Trường Mẫu giáo Thanh Tân C   UBND huyện Mỏ Cày Bắc xã
 Thanh Tân
10 PH, 12 PCN 2021-2023 1878/QĐ-UBND, 6/8/2021 37.000 37.000 100 100 2.000  
5 Trường Tiểu học Thanh Tân C   UBND huyện Mỏ Cày Bắc xã
 Thanh Tân
10 PH, 2 PCN 2021-2023 428/QĐ-SXD, 13/11/2020 14.000 14.000 100 100 3.500  
VI Huyện Mỏ Cày Nam               189.672 159.773 79.924 50.022 34.860  
a) Công trình chuyển tiếp               143.191 122.345 79.924 50.022 24.360  
1 Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.01 (đoạn từ ranh xã Hương Mỹ đến đất ông Nguyễn Văn Ân (sông Hàm Luông) và 01 nhánh rẽ nối xã Phú Khánh và 01 nhánh rẽ nối chùa Tuyên Linh), xã Minh Đức C 7793073 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Minh Đức  cấp B 2020-2022 469/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 14.950 13.455 10.952 6.952 2.400  
2 Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.02 (đoạn từ Quốc lộ 57 đến Đường ĐX.03), xã Minh Đức C 7793074 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Minh Đức  cấp A 2020-2022 464/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 13.605 12.245 10.629 5.070 1.230  
3 Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.03 (đoạn từ Cầu Vĩ đến giáp Đường ĐX.01), xã Minh Đức C 7793075 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Minh Đức  cấp A 2020-2022 467/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 5.540 4.986 4.800 1.800 180  
4 Nâng cấp, mở rộng Đường ĐA.01 (đoạn từ Cầu Vĩ đến Quốc lộ 57), xã Minh Đức C 7793077 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Minh Đức  cấp B 2020-2022 461/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 10.822 7.575 6.500 3.000 1.070  
5 Đường ĐX.02 (đoạn từ cầu Chợ xã đến cầu Phước Đa), xã Phước Hiệp C 7793030 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Phước Hiệp  Cấp A 2020-2022 459/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 10.800 9.720 7.500 3.000 1.480  
6 Đường ĐX.04 (đoạn từ ĐX.02 đến giáp thị trấn Mỏ Cày), xã Phước Hiệp C 7793034 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Phước Hiệp  Cấp B 2020-2022 456/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 12.821 11.539 8.000 4.000 3.500  
7 Đường ĐX.06 (giai đoạn 1 đoạn từ ĐH.22 đến đường ĐA.01), xã Phước Hiệp, huyện Mỏ Cày Nam C 7793028 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Phước Hiệp  Cấp B 2020-2022 474/QĐ-SGTVT, 31/10/2019 6.497 5.847 5.500 3.000 340  
8 Đường ĐA.04 (đoạn từ HL.22 đến giáp xã Định Thủy), xã Phước Hiệp C 7793033 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Phước Hiệp  Cấp B 2020-2022 465/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 7.332 5.132 4.843 2.000 280  
9 Hạng mục cầu Bình Phú, xã Cẩm Sơn C 7870797 UBND huyện Mỏ Cày Nam Xã Cẩm Sơn   2020-2022 681/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 2.689 2.420 1.500 1.500 710  
10 Xây dựng cầu Ông Tùng trên đường ĐX.01, xã Bình Khánh C 7870796 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Bình Khánh   2021-2023 682/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 2.300 2.070 1.700 1.700 70  
11 Đường ĐX.02 (liên xã Bình Khánh - An Định, đoạn từ đường ĐX.01 xã Bình Khánh đến Chợ Cái Quao xã An Định) C 7870794 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Bình Khánh cấp A 2021-2023 672/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 13.964 12.568 4.000 4.000 4.000  
12 Đường ĐX.06 (đoạn từ ĐH.22 đến nhà chú Sáu Thao), xã Bình Khánh C 7870793 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Bình Khánh cấp A 2021-2023 673/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 5.800 5.220 2.500 2.500 1.300  
13 Đường ĐX.07 (đoạn từ Đường ĐX.06 đến Đường Đê), xã Bình Khánh C 7870792 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Bình Khánh cấp A 2021-2023 674/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 8.231 7.408 2.500 2.500 2.000  
14 Đường ĐX.08 (đoạn từ Đường ĐX.01 đến cầu Chùa), xã Bình Khánh C 7870791 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Bình Khánh cấp A 2021-2023 675/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 5.930 5.337 2.500 2.500 1.400  
15 Đường ĐA.02 (đoạn từ nhà Ông Huỳnh đến Đường ĐX.01), xã Bình Khánh C 7870795 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Bình Khánh cấp B 2021-2023 676/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 7.054 4.938 2.000 2.000 1.400  
16 Xây mới Hội trường đa năng xã Bình Khánh C 7854921 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Bình Khánh   2021-2023 437/QĐ-SXD, 11/11/2020 5.100 4.080 2.000 2.000 1.000  
17 Xây mới Trụ sở UBND xã Bình Khánh C 7854920 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Bình Khánh   2021-2023 435/QĐ-SXD, 11/11/2020 9.756 7.805 2.500 2.500 2.000  
b) Công trình khởi công mới               46.481 37.429     10.500  
1 Xây mới Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hương Mỹ C   UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Hương Mỹ   2022-2024  434/QĐ-SXD, 13/11/2020          9.311          7.449     2.000  
2 Cải tạo, sửa chữa trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ngãi Đăng C   UBND huyện Mỏ Cày Nam  xã Ngãi Đăng   2022-2024  495/QĐ-SXD, 31/12/2020          5.207          4.166     1.500  
3 Khu hành chinh xã An Định C   UBND huyện Mỏ Cày Nam xã An Định   2022-2024  176/QĐ-SXD 14/10/2021        14.000        11.200     2.000  
4 Xây dựng cầu Cây Dương trên đường ĐX.02, xã Cẩm Sơn     UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Cẩm Sơn   2021-2023 469/QĐ-SGTVT, 08/9/2021        10.201 9.181     2000  
5 Xây dựng Đường ĐA.02 (đoạn từ Kênh ấp Phú Hữu đến Đường ĐA.04), xã Cẩm Sơn     UBND xã Cẩm Sơn xã Cẩm Sơn cấp B 2021-2022 181/QĐ-UBND, 14/10/2020          2.192          1.534     1000  
6 Xây dựng Đường ĐA.07 (đoạn từ ĐA.09 đến giáp ranh xã Hương Mỹ), xã Cẩm Sơn     UBND xã Cẩm Sơn xã Cẩm Sơn  cấp B 2021-2022 182/QĐ-UBND, 14/10/2020          2.094          1.466     1000  
7 Xây dựng Đường ĐA.10 (đoạn từ QL.57 đến ĐX.01), xã Cẩm Sơn     UBND xã Cẩm Sơn xã Cẩm Sơn cấp B 2021-2023 183/QĐ-UBND, 14/10/2020          3.476          2.433     1000  
VII Huyện Giồng Trôm               34.424 28.894 7.050 7.050 11.800  
a) Công trình chuyển tiếp               13.546 12.191 7.050 7.050 4.900  
1 Hạng mục cầu, biển báo trên Đường ĐX.01 (Đoạn từ QL.57C đến ĐX.02), xã Long Mỹ C 7881424 UBND huyện Giồng Trôm Xã Long Mỹ   2020-2022 645/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 5.040 4.536 2.550 2.550 1.800  
2 Hạng mục cầu, cống, biển báo, cọc tiêu trên đường ĐX.03, xã Sơn Phú; Hạng mục biển báo, cọc tiêu: ĐX.03, xã Hưng Lễ; ĐX.01 (đoạn từ Nghĩa Trang cũ đến cầu Cái Sơn), xã Thuận Điền; ĐX.02 (đường lộ Giồng Bà Mén), xã Tân Hào C 7881423 UBND huyện Giồng Trôm Xã Sơn Phú; Xã Hưng Lễ; Xã Thuận Điền; Xã Tân Hào   2020-2022 646/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 2.800 2.520 1.500 1.500 1.000  
3 Hạng mục cầu, cọc tiêu, biển báo trên ĐX.04, xã Long Mỹ C 7881422 UBND huyện Giồng Trôm Xã Long Mỹ   2020-2022 647/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 2.706 2.435 1.500 1.500 900  
4 Hạng mục cầu, cọc tiêu, biển báo trên ĐX.03, xã Thuận Điền C 7881421 UBND huyện Giồng Trôm Xã Thuận Điền   2020-2022 648/QĐ-SGTVT, 16/11/2020 3.000 2.700 1.500 1.500 1.200  
b) Công trình khởi công mới                     20.878      16.702                6.900  
1 Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã; cải tạo hội trường UBND xã thành Hội trường văn hóa xã, xây dựng các phòng chức năng và các hạng mục phụ, xã Thạnh Phú Đông, huyện Giồng Trôm C   UBND huyện Giồng Trôm xã Thạnh Phú Đông   2022-2024  484/QĐ-SXD, 24/12/2020          7.000          5.600     2.000  
2 Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã; cải tạo hội trường UBND xã thành Hội trường văn hóa xã, xây dựng các phòng chức năng và các hạng mục phụ, xã Sơn Phú,  huyện Giồng Trôm C   UBND huyện Giồng Trôm xã Sơn Phú   2022-2024  483/QĐ-SXD, 24/12/2020          4.464          3.571     1.500  
3 Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã; cải tạo hội trường UBND xã thành Hội trường văn hóa xã, xây dựng các phòng chức năng và các hạng mục phụ xã Hưng Lễ,  huyện Giồng Trôm C   UBND huyện Giồng Trôm xã Hưng Lễ   2022-2024  482/QĐ-SXD, 24/12/2020          7.000          5.600     1.500  
4 Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã Mỹ Thạnh,  huyện Giồng Trôm C   UBND huyện Giồng Trôm xã Mỹ Thạnh   2022-2024  142/QĐ-SXD, 19/8/2021          2.414          1.931     1.900  
VIII Huyện Chợ Lách               13.053 6.914     4.930  
  Công trình khởi công mới               13.053 6.914     4.930  
1 Đường từ Hai Mạng đến Năm Tôm (ĐA.05), xã Phú Phụng     UBND xã
Phú Phụng
xã Phú Phụng  cấp B 2021-2022 113/QĐ-UBND, 01/10/2020          1.975          1.383     1000  
2 Đường từ Bảy Ô đến Hai Mạng (ĐC.11), xã Phú Phụng     UBND xã
Phú Phụng
xã Phú Phụng cấp C 2021-2022 115/QĐ-UBND, 01/10/2020             668             200     180  
3 Đường từ Bảy Gốc đến Tư Cù Lự (ĐC.17), xã Phú Phụng     UBND xã
Phú Phụng
xã Phú Phụng cấp C 2021-2022 114/QĐ-UBND, 01/10/2020          1.000             300     250  
4 Đường từ Dự án 18 đến Đồng Lớn (ĐA.13), xã Tân Thiềng     UBND xã
Tân Thiềng
xã Tân Thiềng cấp B 2021-2023 177/QĐ-UBND, 28/10/2020          3.970          2.779     1500  
5 Đường từ Dự án 18 đến Bến Đáy (ĐA.08), xã Tân Thiềng     UBND xã
Tân Thiềng
xã Tân Thiềng cấp B 2021-2022 176/QĐ-UBND, 28/10/2020          1.550          1.085     1000  
6 Đường từ Bảy Chí đến Bảy Bụng (ĐC.04), xã Tân Thiềng     UBND xã
Tân Thiềng
xã Tân Thiềng cấp C 2021-2023 175/QĐ-UBND, 28/10/2020          3.890          1.167     1000  
IX BAN QLDA DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP               150.300 150.300 1.000 1.000 10.000  
a) Công trình chuyển tiếp               33.500 33.500 1.000 1.000 2.000  
1 Trường Tiểu học Tam Phước C   Ban QLDA XDDD xã Tam Phước 9 PH, 9 PCN 2021-2023 1028/QĐ-UBND, 10/5/2021        33.500        33.500             1.000                  1.000 2.000  
b) Công trình khởi công mới                   116.800    116.800                8.000  
1 Trường THCS Tân Phú C   Ban QLDA XDDD xã Tân Phú 6PH, 23PCN 2021-2023 535/QĐ-UBND, 19/3/2021        30.000        30.000     2.000  
2 Trường THCS Tam Phước C   Ban QLDA XDDD xã Tam Phước 10 PH, 12 PCN 2021-2023 1024/QĐ-UBND, 10/5/2021        20.000        20.000     2.000  
3 Trường Trung học cơ sở Phú Lễ C   Ban QLDA XDDD xã Phú Lễ 12 PH, 29 PCN 2022-2024 471/QĐ-UBND, 11/3/2021 41.000 41.000     2.000  
4 Trường Tiểu học Phú Lễ C   Ban QLDA XDDD xã Phú Lễ 14 PCN 2022-2024 472/QĐ-UBND, 11/3/2021 25.800 25.800     2.000  
Phụ lục II

Phân bổ chi tiết danh mục kế hoạch đầu tư công năm 2022 từ nguồn thu xổ số kiến thiết để tất toán, quyết toán, thanh toán khối lượng các công trình hoàn thành

PHÂN BỔ CHI TIẾT DANH MỤC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2022 TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT ĐỂ TẤT TOÁN, QUYẾT TOÁN, THANH TOÁN KHỐI LƯỢNG CÁC CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH

(Kèm theo Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng  12  năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

ĐVT: Triệu đồng

TT Tên Dự án Phân loại dự án Mã dự án Chủ đầu tư Thời gian KC - HT QĐ phê duyệt dự án/ QĐ phê duyệt QTDAHT Tổng mức đầu tư Vốn đầu tư KB đã thanh toán Giá trị  quyết toán được duyệt Vốn đầu tư  đề nghị bổ sung kế hoạch năm 2022 Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
  TỔNG CỘNG           427.654 323.940 328.545 1.462  
I Dự án hoàn thành đã quyết toán nhưng chưa tất toán     427.654 323.940 328.545 1.462  
1 Củng cố nâng cấp và bổ sung khép kín Tuyến đê biển huyện Bình Đại (gđ 1) B 7836225 BQL DA NN&NT 2012 - 2019 1109/QĐ-UBND 20/5/2021 164.000 105.000 105.000 146  
2 Mua sắm trang thiết bị y tế cho các cơ sở y tế huyện, xã, phường, thị trấn năm 2020 C 7789658 Ban QLDA DDCN 2019 - 2020 4012/QĐ-UBND 14/7/2021 29.000 28.619 28.632 13  
3 Dự án Tăng cường trang thiết bị y tế phục vụ chuẩn đoán hình ảnh và điều trị Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu B 7543454 BVNĐC 2016 - 2020 2308/QĐ-UB 30/10/2015 62.895 62.749 62.895 86  
4 Xây dựng Trụ sở mới Văn phòng Chi cục quản lý thị trường tỉnh và Đội cơ động (giai đoạn 1) C 7818848 CCQLTT tỉnh 2019 - 2021 63/QĐ-STC 28/5/2021 11.970 324 329 5  
5 Trường Mầm non Hòa Nghĩa C 7770890 UBND Chợ Lách 2019 - 2020 175/QĐ-SXD 31/10/2018 10.400 9.900 10.131 192  
6 Đập tạm ngăn mặn trên thượng nguồn sông Ba Lai C 7876828 Ban QLDA NNPTNT Năm 2020 255a/QĐ-BQLDANN  30/10/2020 16.000 12.000 15.452 250  
7 Lộ số 4 nối dài (đoạn từ Đường 30/4 đến đường Trần Quốc Tuấn) C   Ban QLDA DDCN Năm 2020 2331/UBND-TCĐT 04/5/2021 14.979 0 71 71  
8 Cầu Thạnh Trị C 7824993 UBND Bình Đại 2020-2022 852/QĐ-SGTVT 31/3/2016 6.000 5.500 5.900 400  
9 Cải tạo, nâng cấp Trạm y tế xã Mỹ Thạnh C 7677436 Ban QLDA DDCN 2018-2019 133/QĐ-STC 24/10/2019 1.499 1.440 1.487 34  
10 Trường THCS Sơn Phú, huyện Giồng Trôm C 7677435 Ban QLDA DDCN 2018-2020 2614/QĐ-UBND 31/10/2017 25.000 21.845 21.903 84  
11 Hồ chứa nước ngọt Ba Tri C 7592369 Ban QLDA NN&PTNT 2017-2019 2018/QĐ-UBND 24/8/2021 85.911             76.563            76.744 181  
Phụ lục III

Phân bổ chi tiết danh mục kế hoạch đầu tư công năm 2022 từ nguồn thu xổ số kiến thiết Hỗ trợ đầu tư CSVC, Mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019 về Chương trình sách Giáo khoa giáo dục phổ thông mới từ năm học 2020-2021 đến năm học 2024-2025

Phân bổ chi tiết danh mục kế hoạch đầu tư công năm 2022 từ nguồn thu xổ số kiến thiết Hỗ trợ đầu tư CSVC,

Mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019 về Chương trình sách Giáo khoa giáo dục phổ thông mới từ năm học 2020-2021 đến năm học 2024-2025

(Kèm theo Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng  12  năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

ĐVT: Triệu đồng

STT Danh mục dự án Phân loại dự án Mã dự án Chủ đầu tư Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư
được duyệt
Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công hết kế hoạch 2021 Kế hoạch
 năm 2022
Ghi chú 
Số QĐ, ngày, tháng, năm phê duyệt Tổng mức
đầu tư
Tổng số Kế hoạch năm 2021 
 
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 
  TỔNG SỐ               2.155.109 747.110 522.249 270.800   
A MUA SẮM THIẾT BỊ DẠY HỌC               699.400 122.645 122.645 81.800   
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022               206.371 122.645 122.645 81.000   
1 Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 cho các trường Tiểu học. C 7894481 BQLDA công trình XD&DD Toàn địa bàn tỉnh Mua sắm thiết bị dạy học 2021-2022 3014/QĐ-UBND ngày 16/11/2020 42.161 35.000 35.000 5.000   
2 Dự  án  mua  sắm  thiết  bị  dạy  học  tối  thiểu  lớp  6  cho  các  trường Trung học cơ sở. B 7894482 BQLDA công trình XD&DD Toàn địa bàn tỉnh Mua sắm thiết bị dạy học 2021-2022 3015/QĐ-UBND ngày 16/11/2020 73.400 35.645 35.645 37.000   
3 Dự án mua sắm thiết bị dạy học dùng chung cho lớp 2 các trường Tiểu học và lớp 6 cho các trường THCS trên địa bàn tỉnh. B 7893561 BQLDA công trình XD&DD Toàn địa bàn tỉnh Mua sắm thiết bị dạy học dùng chung 2021-2022 3016/QĐ-UBND ngày 16/11/2020 90.810 52.000 52.000 39.000   
b) Chuẩn bị đầu tư               493.029     800   
1 Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 3 cho các trường Tiểu học. B   BQLDA công trình XD&DD Toàn địa bàn tỉnh Mua sắm thiết bị dạy học 2022 - 2025 2398/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 60.000     200   
2 Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 cho các trường THCS B   BQLDA công trình XD&DD Toàn địa bàn tỉnh Mua sắm thiết bị dạy học 2023 - 2025 2399/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 90.000     200   
3 Dự án Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 10 cho các trường THPT và Trung tâm GDNN-GDTX các huyện, thành phố B   BQLDA công trình XD&DD Toàn địa bàn tỉnh Mua sắm thiết bị dạy học 2024 - 2025 2400/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 143.029     200   
4 Dự án mua sắm thiết bị dùng chung cho các trường Tiểu học, THCS, THPT và Trung tâm GDNN-GDTX  trên địa bàn tỉnh B   BQLDA công trình XD&DD Toàn địa bàn tỉnh Mua sắm thiết bị dạy học 2025 - 2025 2401/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 200.000     200   
B HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CƠ SỞ VẬT CHẤT               1.455.709 624.465 399.604 189.000   
I HUYỆN MỎ CÀY BẮC               72.975 45.386 29.000 12.000   
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022               72.975 45.386 29.000 12.000   
1 Trường Mẫu giáo Tân Bình C 7816274 UBND huyện Mỏ Cày Bắc xã Tân Bình Xây mới 11 phòng học, 11 phòng chức năng, xây dựng các HMP 2020-2022 2439/QĐ-UBND,
 31/10/2019
28.440 19.500 14.000 4.000   
2 Trường Trung học cơ sở Tân Bình C 7816275 UBND huyện Mỏ Cày Bắc xã Tân Bình Xây dựng mới 16 phòng chức năng, xây dựng các HMP 2020-2022 2437/QĐ-UBND,
 31/10/2019
17.500 10.000 6.000 4.000   
3 Trường Mầm non Hưng Khánh Trung A C 7816273 UBND huyện Mỏ Cày Bắc xã Hưng Khánh Trung A Xây dựng 9 phòng học, 11 phòng chức năng, xây dựng các HMP 2020-2022 2438/QĐ-UBND,
 31/10/2019
27.035 15.886 9.000 4.000   
II HUYỆN GIỒNG TRÔM               149.000 19.300 19.300 15.000   
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022               149.000 19.300 19.300 15.000   
1 Trường Mẫu giáo Thạnh Phú Đông C 7881430 UBND huyện Giồng Trôm xã Thạnh Phú Đông Xây dựng 07 phòng học, 13 phòng chức năng, cải tạo 01 phòng học thành 01 phòng chức năng;  các HMP 2021-2023 2968/QĐ-UBND,
13/11/2020
21.000 4.500 4.500 2.500   
2 Trường Mầm non Sơn Phú C 7881429 UBND huyện Giồng Trôm xã Sơn Phú Xây dựng 04 phòng học, 13 phòng chức năng;  các HMP 2021-2023 416/QĐ-SXD,
13/11/2020
11.000 4.300 4.300 2.500   
3 Trường Tiểu học Sơn Phú C 7881428 UBND huyện Giồng Trôm xã Sơn Phú Xây dựng 05 phòng học, 15 phòng chức năng;  các HMP 2021-2023 2969/QĐ-UBND,
13/11/2020
18.000 4.000 4.000 2.500   
4 Trường Mẫu giáo Hưng Lễ C 7881427 UBND huyện Giồng Trôm xã
Hưng Lễ
Xây dựng 09 phòng học, 06 phòng chức năng; cải tạo 07 phòng chức năng; các HMP 2021-2023 2967/QĐ-UBND,
13/11/2020
22.000 1.500 1.500 2.500   
5 Trường Tiểu học Hưng Lễ C 7881426 UBND huyện Giồng Trôm xã
Hưng Lễ
Xây dựng 12 phòng học, 20 phòng chức năng; cải tạo 07 phòng học, 03 phòng chức năng; các HMP 2021-2023 2966/QĐ-UBND,
13/11/2020
37.000 2.500 2.500 2.500   
6 Trường THCS Hưng Lễ C 7881425 UBND huyện Giồng Trôm xã
Hưng Lễ
Xây dựng 12 phòng học, 26 phòng chức năng; các HMP 2021-2023 2965/QĐ-UBND,
13/11/2020
40.000 2.500 2.500 2.500   
III HUYỆN BA TRI               215.269 84.117 55.974 27.500   
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022               72.077 37.001 18.000 9.000   
1 Trường Tiểu học An Hòa Tây C 7812194 UBND huyện Ba Tri xã An Hòa Tây 08 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các hạng mục phụ 2020-2022 2015/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 25.124 14.718 8.000 3.000   
2 Trường Tiểu học Tân Xuân 2 C 7812193 UBND huyện Ba Tri xã Tân Xuân 08 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các HMP 2020-2022 2014/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 27.353 9.000 4.000 3.000   
3 Trường Mẫu giáo Vĩnh Hòa C 7811052 UBND huyện Ba Tri xã Vĩnh Hòa 06 phòng học +10 phòng chức năng, các HMP 2020-2022 2341/QĐ-UBND, 24/10/2019 19.600 13.283 6.000 3.000   
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022               143.192 47.116 37.974 18.500   
1 Trường THCS Thị Trấn Ba Tri B 220200002 UBND
Ba Tri
thị trấn Ba Tri 18 phòng học lý thuyết +19 phòng chức năng, các HMP 2019-2023 2347/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 48.792 25.142 16.000 7.000   
1 Trường Mầm non Mỹ Thạnh C 7881004 UBND huyện Ba Tri Xã
Mỹ Thạnh
10 phòng học, 11 phòng chức năng 2021-2023 2814/QĐ-UBND, 29/10/2020 24.900 4.982 4.982 2.500   
2 Trường Tiểu học Mỹ Thạnh C 7873807 UBND huyện Ba Tri Xã
Mỹ Thạnh
4 phòng học, 11phòng chức năng, nâng cấp, sửa chữa 11 PH, 6 phòng chức năng 2021-2023 2816/QĐ-UBND, 29/10/2020 21.800 5.000 5.000 2.500   
3 Trường Trung học cơ sở Mỹ Thạnh C 7873802 UBND huyện Ba Tri Xã
Mỹ Thạnh
12 phòng chức năng, Sửa chữa 8 PH hiện hữu thành 10 phòng chức năng 2021-2023 2815/QĐ-UBND, 29/10/2020 21.500 5.000 5.000 2.500   
4 Trường THCS Trần Hữu Nghiệp C 7873803 UBND huyện Ba Tri xã Tân Thuỷ 18 phòng chức năng 2021-2023 2961/QĐ-UBND, 13/11/2020 26.200 6.992 6.992 4.000   
IV HUYỆN THẠNH PHÚ               221.243 89.200 53.500 27.500   
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022               100.730 57.700 33.000 15.500   
1 Trường Tiểu học Hòa Lợi C 7796184 UBND huyện Thạnh Phú xã Hòa Lợi 07 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các HMP 2020-2022 2368/QĐ-UBND, 28/10/2019 17.998 12.000 7.000 3.000   
2 Trường Mẫu giáo Phú Khánh C 7797057 UBND huyện Thạnh Phú Xã Phú Khánh 6 phòng học lý thuyết +10 phòng chức năng, các HMP 2020-2022 2103/QĐ-UBND, 26/9/2019 16.994 12.000 7.000 3.000   
3 Trường THCS Phú Khánh C 7797061 UBND huyện Thạnh Phú Xã Phú Khánh 10 phòng học lý thuyết +14 phòng chức năng, các HMP 2020-2022 1931/QĐ-UBND, 09/9/2019 27.799 15.700 6.500 3.500   
4 Trường Tiểu học Thạnh Phong B C 7891396 UBND huyện Thạnh Phú xã Thạnh Phong 02 phòng chức năng, cải tạo 12 phòng học 2021-2023 số 438/QĐ-SXD ngày 13/11/2020 8.000 2.500 2.500 2.500   
5 Trường Tiểu học Giao Thạnh C 7796467 UBND huyện Thạnh Phú Xã Giao Thạnh 15 phòng học lý thuyết + 16 phòng chức năng, các HMP 2020-2022 2102/QĐ-UBND, 26/9/2019 29.939 15.500 10.000 3.500   
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022               120.513 31.500 20.500 12.000   
1 Trường THCS Thị Trấn Thạnh Phú B 7740567 UBND huyện Thạnh Phú TT Thạnh Phú 24 phòng học lý thuyết +19 phòng chức năng, các HMP 2019-2022 1107/QĐ-UBND ngày 24/5/2019 55.513 22.000 11.000 6.000   
2 Trường Mầm non Tân Phong C 7870625 UBND huyện Thạnh Phú xã
 Tân Phong
11 phòng học, 2 phòng chức năng, cải tạo 13 phòng học 2021-2023 2985/QĐ-UBND ngày 13/11/2020 28.000 2.500 2.500 3.000   
3 Trường Trung học cơ sở Tân Phong C 7870626 UBND huyện Thạnh Phú xã
Tân Phong
14 phòng học, 16 phòng chức năng 2021-2023 2986/QĐ-UBND ngày 13/11/2020 37.000 7.000 7.000 3.000   
V HUYỆN MỎ CÀY NAM               194.537 76.217 55.500 28.700   
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022               113.148 65.418 44.701 18.700   
1 Trường Mẫu giáo Cẩm Sơn C 7807545 UBND huyện MCN xã Cẩm Sơn 08 phòng học lý thuyết + 11 phòng chức năng và các HMP 2020-2022 2373/QĐ-UBND ngày 28/9/2019 24.000 16.619 6.000 3.000   
2 Trường Mẫu  giáo Tân Hội C 7813292 UBND huyện MCN xã Tân hội 10 phòng học lý thuyết + 11 phòng chức năng và các HMP 2020-2022 2413/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 26.000 8.084 7.700 3.000   
3 Trường Mẫu giáo Phước Hiệp C 7813291 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Phước Hiệp Xây dựng mới 07 phòng học, 10 phòng chức năng, xây dựng các HMP 2020-2022 2436/QĐ-UBND,
31/10/2019
17.000 11.889 7.600 3.000   
4 Trường Tiểu học - THCS Phước Hiệp C 320200005 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Phước Hiệp Xây dựng 10 phòng học; sửa chữa 05 phòng học thành 05 phòng chức năng; 2020-2022 200/QĐ-SXD,
31/10/2019
14.500 11.901 7.901 3.000   
5 Trường Tiểu học Thành Thới A1 C 7807546 UBND huyện MCN xã Thành Thới A 20 phòng học lý thuyết các hạng mục phụ, thiết bị 2020-2022 2372/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 21.000 10.425 9.000 3.000   
6 Trường Tiểu học Ngãi Đăng C 7887137 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Ngãi Đăng 01 phòng học, 02 phòng chức năng 2021-2023 số 431/QĐ-SXD ngày 11/11/2020 4.700 3.500 3.500 1.200   
7 Trường Tiểu học An Thạnh 2 C 7899497 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã An Thạnh 5 phòng học, 01 phòng chức năng 2021-2023 số 432/QĐ-SXD ngày 11/11/2020 5.948 3.000 3.000 2.500   
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022               81.389 10.799 10.799 10.000   
1 Trường Mẫu giáo Ngãi Đăng C 7891280 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Ngãi Đăng 02 phòng học, 07 phòng chức năng 2021-2023 số 430/QĐ-SXD ngày 11/11/2020 11.479 3.299 3.299 2.500   
2 Trường Mầm non An Thạnh C 7887853 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã An Thạnh 16 phòng học, 11 phòng chức năng 2021-2023 số 432/QĐ-SXD ngày 11/11/2020 32.557 1.500 1.500 2.500   
3 Trường Mẫu giáo Bình Khánh Đông C 7882445 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Bình Khánh 8 phòng học, 11 phòng chức năng 2021-2023 số 3012/QĐ-UBND ngày 16/11/2020 26.813 1.500 1.500 2.500   
4 Trường Tiểu học Bình Khánh Đông C 7887854 UBND huyện Mỏ Cày Nam xã Bình Khánh 8 phòng học, cải tạo hội trường 2021-2023 số 433/QĐ-SXD ngày 11/11/2020 10.540 4.500 4.500 2.500   
VI HUYỆN BÌNH ĐẠI               178.532 91.230 52.730 29.300   
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022               149.532 90.230 51.730 26.800   
1 Trường Tiểu học Nguyễn Thị Hoa C 7817336 UBND huyện Bình Đại xã Vang Quới Tây 12 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các HMP 2020-2022 2404/QĐ-UBND 30/10/2019 19.993 10.300 2.800 4.000   
2 Trường Tiểu học Vang Quới Đông C 7822017 UBND huyện Bình Đại xã Vang Quới Đông 15 phòng học lý thuyết +02 phòng chức năng, các HMP 2020-2022 186/QĐ-SXD 30/10/2019 14.979 4.500 500 3.500   
3 Trường Tiểu học Thới Lai C 7817979 UBND huyện Bình Đại xã Thới Lai 17 phòng học lý thuyết +06 phòng chức năng, các HMP 2020-2022 2397/QĐ-UB 30/10/2019 29.000 18.500 9.000 3.000   
4 Trường Tiểu học Thạnh Trị C 7826231 UBND huyện Bình Đại xã Thạnh Trị 06 phòng học lý thuyết các hạng mục phụ, thiết bị, 2020-2022 187/QĐ-SXD 30/10/2019 8.347 4.030 30 4.300   
5 Trường Mẫu giáo Hoa Sen, xã Thới Lai C 7829616 UBND huyện
 Bình Đại
xã Thới Lai Xây mới 08 phòng học; cải tạo, sửa chữa khối lớp học hiện tại thành 10 phòng chức năng 2020-2022 194/QĐ-SXD,
31/10/2019
14.900 13.000 9.000 1.500   
6 Trường Tiểu học Võ Văn Lân C 7823269 UBND huyện Bình Đại xã Thạnh Phước 12 phòng học + 16 phòng chức năng  các hạng mục phụ 2020-2022 1803/QĐ-UBND, 22/8/2019 23.584 14.500 8.000 3.500   
7 Trường Trung học cơ sở Thới Lai C 7833631 UBND huyện Bình Đại xã Thới Lai 12 phòng học, 19 phòng chức năng 2020-2022 1119/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 29.000 19.500 16.500 3.500   
8 Sửa chữa, nâng cấp trường Trung học cơ sở Đỗ Nghĩa Trọng C 7852547 UBND huyện Bình Đại xã Lộc Thuận Cải tạo,
 sữa chữa
2021-2022 421/QĐ-SXD
ngày 13/11/2020
9.729 5.900 5.900 3.500   
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022               29.000 1.000 1.000 2.500   
1 Trường Tiểu học Đỗ Nghĩa Trọng C 7852546 UBND huyện Bình Đại xã Lộc Thuận 13 phòng học, 21 phòng chức năng 2021-2023 2972/QĐ-UBND
ngày 13/11/2020
29.000 1.000 1.000 2.500   
VII HUYỆN CHÂU THÀNH               205.843 108.733 72.100 24.500   
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022               60.593 40.333 25.700 9.500   
1 Trường mẫu giáo An Hóa C 7810760 UBND huyện Châu Thành xã An Hóa 07 phòng học + 11 phòng chức năng 2020-2022 2411/QĐ-UBND,
30/10/2019
20.600 10.200 6.200 3.500   
2 Trường Mẫu giáo Tường Đa C 7830529 UBND huyện Châu Thành xã Tường Đa 07 phòng học + 11 phòng chức năng, các HMP 2020-2022 2406/QĐ-UBND,
30/10/2019
19.896 16.133 10.500 3.000   
3 Trường Mẫu giáo An Phước C 7830941 UBND huyện Châu Thành xã An Phước 07 phòng học +12 phòng chức năng 2020-2022 2411/QĐ-UBND,
30/10/2019
20.097 14.000 9.000 3.000   
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022               145.250 68.400 46.400 15.000   
1 Trường Tiểu học Trần Văn Ơn C 7820037 UBND huyện Châu Thành xã Phước Thạnh 10 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng 2020-2022 2408/QĐ-UBND,
30/10/2019
19.950 10.200 4.200 2.500   
2 Trường Tiểu học An Khánh C 7810759 UBND huyện Châu Thành xã An Khánh 15 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng 2020-2022 2407/QĐ-UBND,
30/10/2020
25.000 17.000 13.000 2.500   
3 Trường Tiểu học xã Tường Đa C 7830537 UBND huyện Châu Thành xã Tường Đa 12 phòng học + 14 phòng chức năng 2020-2022 2405/QĐ-UBND,
30/10/2019
24.600 10.700 6.700 2.500   
4 Trường Trung học cơ sở Phan Triêm C 7830534 UBND huyện Châu Thành xã Tường Đa 9 phòng học + 19 phòng chức năng 2020-2022 2410/QĐ-UBND,
30/10/2019
27.200 13.000 9.000 2.500   
5 Trường THCS An Phước C 7830939 UBND huyện Châu Thành xã An Phước 10 phòng học +16 phòng chức năng 2020-2022 2412/QĐ-UBND,
30/10/2019
27.000 13.000 9.000 2.500   
6 Trường Mầm non An Hiệp C 7884146 UBND huyện Châu Thành xã An Hiệp 8 phòng học, 12 Phòng chức năng 2021-2023 2970/QĐ-UBND,
13/11/2020
21.500 4.500 4.500 2.500   
VIII BAN QLDA DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP               218.310 110.282 61.500 24.500   
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022               218.310 110.282 61.500 24.500   
1 Trường THCS Phước Mỹ Trung C 7751047 BQLDA công trình XD&DD xã PhướcMỹ Trung 16 phòng lý thuyết + 05 phòng chức năng 2020-2022 2389/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 19.994 14.000 5.000 3.000   
2 Trường TH Nhuận Phú Tân 2 C 7763747 BQLDA công trình XD&DD xã Nhuận Phú Tân 10 phòng lý thuyết + 13 phòng chức năng 2020-2022 2356/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 20.992 13.500 7.000 3.000   
3 Trường Tiểu học Minh Đức C 7763720 BQLDA công trình XD&DD xã Minh Đức 16 phòng lý thuyết + 09 phòng chức năng 2020-2022 2188/QĐ-UBND ngày 04/10/2019 22.990 13.652 9.000 3.000   
4 Trường TH An Hiệp C 7765327 BQLDA công trình XD&DD xã An Hiệp 20 phòng lý thuyết + 13phòng chức năng 2020-2022 2328/QĐ-UBND ngày 23/10/2019 29.914 18.130 10.000 3.000   
5 Trường THCS An hiệp C 7751048 BQLDA công trình XD&DD xã An Hiệp 18 phòng lý thuyết + 16 phòng chức năng 2020-2022 2328/QĐ-UBND ngày 23/10/2019 29.962 16.500 10.000 3.000   
6 Trường Tiểu học An Bình Tây C 7763722 BQLDA công trình XD&DD xã An Bình Tây 24 phòng lý thuyết + 13 phòng chức năng 2020-2022 2334/QĐ-UBND ngày 23/10/2019 29.500 16.000 9.000 3.000   
7 Trường THCS Bình Thắng C 7763721 BQLDA công trình XD&DD xã Bình Thắng 13 phòng lý thuyết + 16 phòng chức năng 2020-2022 2333/QĐ-UBND ngày 23/10/2019 29.960 16.000 9.000 3.000   
8 Trường Mầm non Họa Mi, thành phố Bến Tre C 7852051 BQLDA công trình XD&DD xã
Sơn Đông
14 nhóm lớp,
 14 phòng chức năng
2021-2023 3009/QĐ-UBND ngày 16/11/2020 34.998 2.500 2.500 3.500   
Mục lục Bấm để đi tới điều