Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình, cụ thể như sau: — Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Ninh Bình Ban hành 12/07/2019 Hiệu lực 01/08/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 7 năm
Nghị quyết số '06/2025/NQ-HĐND QUy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 06/2025/NQ-HĐND
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi tỷ lệ để lại và nộp ngân sách nhà nước của Phí thăm quan khu di tích cố đô Hoa Lư tại Khoản 9 Tiểu mục II Mục A:
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu
Tỷ lệ (%) nộp NSNN
9
Phí thăm quan Khu di tích lịch sử văn hoá Cố đô Hoa Lư
Đồng/người/lượt
70%
30%
- Miễn thu phí đối với trẻ em dưới 6 tuổi; người khuyết tật đặc biệt nặng.
a
Người lớn
20.000
b
Trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
10.000
2. Sửa đổi tỷ lệ để lại và nộp ngân sách nhà nước của Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại Tiểu mục XIII Mục A:
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu
Tỷ lệ (%) nộp NSNN
XIII
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Đồng/01 bộ hồ sơ
70%
30%
1
Đối với trường hợp lập hồ sơ cấp quyền sử dụng đất làm nhà ở (chỉ áp dụng đối với đối tượng có nhu cầu hoặc cần
phải thẩm định theo quy định)
a
Cấp mới
Khu vực thị trấn, thành phố
500.000
Khu vực Nông thôn
100.000
b
Đổi lại:
Khu vực thị trấn, thành phố
250.000
Khu vực Nông thôn
50.000
2
Đối với trường hợp đất để sản xuất kinh doanh (chỉ áp dụng đối với đối tượng có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định)
a
Cấp mới
Khu vực thị trấn, thành phố
1.000.000
Khu vực Nông thôn
500.000
b
Đổi lại
Khu vực thị trấn, thành phố
500.000
Khu vực Nông thôn
250.000
3. Bổ sung Khoản 13 “ Phí thăm quan Danh lam thắng cảnh Tuyến 3 khu hang động du lịch Tràng An” vào Tiểu mục II Mục A:
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu
Tỷ lệ (%) nộp NSNN
II
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
13
Tuyến 3 khu hang động du lịch Tràng An
Đồng/người/lượt
90%
10%
a
Người lớn
80.000
b
Trẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng
40.000
4. Bổ sung Tiểu mục XVII “ Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp” vào Mục A
“
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu
Tỷ lệ (%) nộp NSNN
XVII
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
đồng/ Giấy chứng nhận
90%
10%
a
Cấp lần đầu giấy chứng nhận
-
Kinh doanh 01 môn thể thao
1.000.000
-
Kinh doanh 02 môn thể thao
1.200.000
-
Kinh doanh 03 môn thể thao
1.600.000
-
Kinh doanh 04 môn thể thao trở lên
2.000.000
b
Cấp lại giấy chứng nhận
-
Do mất hoặc hư hỏng; Thay đổi các nội dung: tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp; Điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh
500.000
doanh.
-
Do thay đổi địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao
800.000
-
Do bổ sung danh mục hoạt động thể thao kinh doanh:
Chưa hợp nhất vào nội dung — văn bản sửa đổi đã có hiệu lực, nhưng phần sửa chưa được gộp vào
nội dung luật gốc trong kho. Vì vậy mốc đó không mở ra bản hợp nhất; muốn biết đã sửa những gì,
bạn mở chính văn bản sửa đổi.
Lược đồ văn bản
19/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
19/2019/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Cơ quan ban hành
Ninh Bình
Người ký
Trần Hồng Quảng
Ngày ban hành
12/07/2019
Ngày có hiệu lực
01/08/2019
Ngày hết hiệu lực
30/07/2025
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 0
Chưa có văn bản nào ở chiều này.
Văn bản tác động — văn bản khác tác động tới văn bản này 2