vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Thừa Thiên Huế với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: — Nghị quyết 19/2006/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 29/08/2006 Hiệu lực 26/09/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 20 năm
Nghị quyết số 19/2006/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Thừa Thiên - Huế · 19/2006/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 26/09/2006Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 19/2006/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Thừa Thiên Huế với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất

Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 505.453,36 100 505.453,36 100
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 319.398,90 63,19 352.929,25 69,82
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 51.898,70 16,25 56.069,40 15,89
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 42.410,94 81,72 42.683,27 76,13
  Trong đó: đất trồng lúa 30.049,15 70,85 27.699,68 64,90
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 9.487,76 18,28 13.386,13 23,87
1.2 Đất lâm nghiệp 262.485,66 82,18 289.991,78 82,17
1.2.1 Đất rừng sản xuất 81.854,66 31,18 94.360,78 32,54
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 117.853,79 44,90 121.353,79 41,85
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 62.777,21 23,92 74.277,21 25,61
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 4.935,47 1,55 6.789,00 1,92
1.4 Đất nông nghiệp khác 79,07 0,02 79,07 0,02
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 74.465,95 14,73 94.980,00 18,79
2.1 Đất ở 15.091,45 20,27 16.226,04 17,08
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 12.779,97 84,68 12.274,67 75,65
2.1.2 Đất ở tại đô thị 2.311,48 15,32 3.951,37 24,35
2.2 Đất chuyên dùng 16.116,30 21,64 24.954,56 26,27
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 723,45 4,49 782,76 3,14
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 2.953,03 18,32 3.068,13 12,29
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.494,36 9,27 5.540,54 22,20
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 214,43 14,35 1.975,14 35,65
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 759,66 50,84 2.265,13 40,88
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 152,27 10,19 527,27 9,52
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 368,00 24,63 773.00 13,95
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 10.945,46 67,92 15.563,13 62,37
2.2.4.1 Đất giao thông 5.891,31 53,82 8.140,36 52,31
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 3.626,10 33,13 3.837,70 24,66
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 74,87 0,68 96,87 0,62
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 112,18 1,02 945,22 6,07
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 63,87 0,58 96,77 0,62
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 525,44 4,80 830,55 5,34
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục – thể thao 178,16 1,63 979,26 6,29
2.2.4.8 Đất chợ 48,76 0,45 62,13 0,40
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 377,05 3,44 427,05 2,74
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 47,72 0,44 147,22 0,95
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 745,24 1,00 745,24 0,78
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 8.240,52 11,07 8.069,47 8,50
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 34.248,24 45,99 44.960,49 47,34
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 24,20 0,03 24,20 0,03
3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 111.588,51 22,08 57.544,11 11,38

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất 

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Giai đoạn 2006  -  2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 17.498,16
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3.766,70
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 3.378,47
  Trong đó: đất trồng lúa nước 1.850,47
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 388,23
1.2 Đất lâm nghiệp 13.687,88
1.2.1 Đất rừng sản xuất 8.527,77
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 5.115,71
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 44,40
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 43,58
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 2.116,00
2.1 Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 810,00
2.2 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 1.306,00
3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở 237,71
3.1 Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh 8,45
3.2 Đất quốc phòng, an ninh 22,50
3.3 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 6,98
3.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 93,98
3.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 105,80
4 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 96,56
4.1 Đất chuyên dùng 7,30
4.1.1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 6,20
4.1.2 Đất có mục đích công cộng 1,10
4.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 78,86
4.3 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 10,40

c) Diện tích đất phải thu hồi

 Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Giai đoạn 2006 - 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 19.854,36
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.816,90
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 4.428,67
  Trong đó: đất trồng lúa nước 2.778,37
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 388,23
1.2 Đất lâm nghiệp 14.993,88
1.2.1 Đất rừng sản xuất 9.833,77
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 5.115,71
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 44,40
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 43,58
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 2.987,89
2.1 Đất ở 294,07
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 170,34
2.1.2 Đất ở tại đô thị 123,73
2.2 Đất chuyên dùng 79,31
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 12,48
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 22,50
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 9,90
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 34,43
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 393,05
2.4 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 2.221,46
  Cộng 23.985,21

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Mục đích sử dụng Giai đoạn 2006 – 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 50.398,51
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 7.471,40
1.2 Đất lâm nghiệp 42.500,00
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 427,1
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 3.645,89
2.1 Đất ở 184,32
2.2 Đất chuyên dùng 1.995,36
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 101,00
2.4 Đất có mặt nước chuyên dùng 1.365,21
  Cộng 54.044,40

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Thừa Thiên Huế, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế xác lập ngày 12 tháng 01 năm 2006).