vanban.org

Điều 2. Đơn vị tính, mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản — Nghị quyết 18/2026/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 08/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tuyên Quang Ban hành 27/05/2026 Hiệu lực 08/06/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 18/2026/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Đơn vị tính, mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

1. Đơn vị tính, mức thu:

STTLoại khoáng sảnĐơn vị tính (tấn/m³ khoáng sản nguyên khai)Mức thu (đồng)
IQuặng khoáng sản kim loại
1Quặng sắttấn60.000
2Quặng măng-gan (mangan)tấn50.000
3Quặng vàngtấn270.000
4Quặng bạc, quặng thiếctấn270.000
5Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon)tấn50.000
6Quặng chì, quặng kẽmtấn270.000
7Quặng bô-xít (bauxit)tấn30.000
8Quặng khoáng sản kim loại kháctấn30.000
IIKhoáng sản không kim loại
1Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm³2.000
2Đá, sỏi
2.1Sỏim³9.000
2.2Đá
2.2.1Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)m³90.000
2.2.2Đá làm vật liệu xây dựng thông thườngm³7.500
3Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)m³6.750
STTLoại khoáng sảnĐơn vị tính (tấn/m³ khoáng sản nguyên khai)Mức thu (đồng)
4Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này)
4.1Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệm³70.000
4.2 5Đá hoa trắng làm bột carbonat Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này)m³ m³7.500 70.000
6Cát vàngm³7.500
7Các loại cát khácm³6.000
8Đất sét, đất làm gạch, ngóim³3.000
9Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit)m³45.000
10Cao lanhtấn5.800
11Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuậttấn30.000
12Than gồm: - Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò - Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên - Than nâu, than mỡ - Than kháctấn10.000
13Cuội, sạnm³9.000
14Đất làm thạch caom³3.000
15Các loại đất khácm³2.000
16Phen - sờ - phát (felspat)tấn4.600
17Nước khoáng thiên nhiênm³3.000
18Các khoáng sản không kim loại kháctấn30.000
2. Các loại khoáng sản chưa được quy định tại khoản 1 Điều này thì áp dụng đơn vị tính và mức thu tối đa theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP. 3. Mức phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.