Điều 3. Chính sách hỗ trợ học phí
1. Đối tượng hỗ trợ
Đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này (trừ đối tượng được miễn học phí theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo).
2. Mức hỗ trợ học phí
Ngân sách địa phương hỗ trợ phần học phí chênh lệch tăng thêm giữa mức thu học phí quy định tại Điều 2 Nghị quyết này và mức thu học phí năm học 2021 - 2022, cụ thể:
Đơn vị: đồng/học sinh/tháng.
| Cấp học | Mức ngân sách hỗ trợ | |
| Trường trên địa bàn phường, thị trấn | Trường trên địa bàn xã | |
| Mầm non | 167.000 | 34.000 |
| Trung học cơ sở | 234.000 | 56.000 |
| Trung học phổ thông | 201.000 | 134.000 |
3. Phương thức hỗ trợ
Ngân sách địa phương hỗ trợ phần học phí chênh lệch tăng thêm giữa kinh phí theo định mức phân bổ chi thường xuyên của Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh so với số thu học phí quy định tại Điều 4 Nghị quyết này cho cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
4. Thời gian hỗ trợ: năm học 2023 - 2024.