vanban.org

Điều 2. Mức thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu, mỡ nhờn — Nghị quyết 18/2022/UBTVQH15

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/04/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội Ban hành 23/03/2022 Hiệu lực 01/04/2022 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 18/2022/UBTVQH15 › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu, mỡ nhờn

1. Mức thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu, mỡ nhờn, trừ nhiên liệu bay quy định tại khoản 2 Điều này, từ ngày 01 tháng 4 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 được quy định như sau:

TTHàng hóaĐơn vị tínhMức thuế
(đồng/đơn vị hàng hóa)
1Xăng, trừ etanollít2.000
2Dầu diesellít1.000
3Dầu hỏalít300
4Dầu mazutlít1.000
5Dầu nhờnlít1.000
6Mỡ nhờnkg1.000

2. Mức thuế bảo vệ môi trường đối với nhiên liệu bay thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 13/2021/UBTVQH15 ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

3. Mức thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu, mỡ nhờn từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 thực hiện theo quy định tại Mục I khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 579/2018/UBTVQH14 ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về Biểu thuế bảo vệ môi trường.