Điều 2. Mức thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu, mỡ nhờn
1. Mức thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu, mỡ nhờn, trừ nhiên liệu bay quy định tại khoản 2 Điều này, từ ngày 01 tháng 4 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 được quy định như sau:
| TT | Hàng hóa | Đơn vị tính | Mức thuế (đồng/đơn vị hàng hóa) |
|---|---|---|---|
| 1 | Xăng, trừ etanol | lít | 2.000 |
| 2 | Dầu diesel | lít | 1.000 |
| 3 | Dầu hỏa | lít | 300 |
| 4 | Dầu mazut | lít | 1.000 |
| 5 | Dầu nhờn | lít | 1.000 |
| 6 | Mỡ nhờn | kg | 1.000 |
2. Mức thuế bảo vệ môi trường đối với nhiên liệu bay thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 13/2021/UBTVQH15 ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
3. Mức thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu, mỡ nhờn từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 thực hiện theo quy định tại Mục I khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 579/2018/UBTVQH14 ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về Biểu thuế bảo vệ môi trường.