Điều 2. Mức chi tiền thưởng cho các tập thể, cá nhân đạt giải tại các hoạt động văn hóa, nghệ thuật
1. Mức chi tiền thưởng tại các hoạt động văn hóa, nghệ thuật do cấp tỉnh tổ chức Số TT Nội dung Mức chi tiền thưởng (đơn vị tính: đồng) Giải Khuyến khích Cuộc thi, hội thi, hội diễn, liên hoan văn nghệ quần chúng 1 Giải toàn đoàn
| Số TT | Nội dung | Mức chi tiền thưởng (đơn vị tính: đồng) | |||
| Giải A | Giải B | Giải C | Giải Khuyến khích | ||
| I | Cuộc thi, hội thi, hội diễn, liên hoan văn nghệ quần chúng | ||||
| 1 | Giải toàn đoàn | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| 2 | Giải thể loại | ||||
| a | Đơn ca | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| b | Song ca, tam ca | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| c | Múa | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| d | Nhạc cụ | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| e | Tốp ca | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| f | Giới thiệu sách | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| g | Bình sách | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| h | Kể chuyện | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| i | Kịch | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| II | Triển lãm trong lĩnh vực mỹ thuật, nhiếp ảnh | ||||
| 1 | Giải tác phẩm mỹ thuật | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 2 | Giải tác phẩm nhiếp ảnh | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
2. Mức chi tiền thưởng tại các hoạt động văn hóa, nghệ thuật do cấp huyện tổ chức bằng 70% mức chi tiền thưởng tại các hoạt động văn hóa, nghệ thuật tương ứng quy định tại khoản 1 Điều này.
3. Mức chi tiền thưởng tại các hoạt động văn hóa, nghệ thuật do cấp xã tổ chức bằng 50% mức chi tiền thưởng tại các hoạt động văn hóa, nghệ thuật tương ứng quy định tại khoản 1 Điều này.
4. Số lượng giải thưởng (Giải A, Giải B, Giải C, Giải Khuyến khích) tại các hoạt động văn hóa, nghệ thuật không quá 35% số lượng tác phẩm, tiết mục tham dự. Trong đó: Số lượng Giải A không vượt quá 35% tổng số lượng các Giải B, Giải C và Giải Khuyến khích.