vanban.org

Điều 2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi — Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/05/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 14/NQ-HĐND · 12/05/2026
Bình Thuận Ban hành 08/12/2021 Hiệu lực 20/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

1. Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa, cụ thể:

Đơn vị tính: đồng/ha/vụ

STT Vùng và biện pháp công trình Mức giá
I Các xã miền núi  
1 Tưới tiêu bằng động lực 1.811.000
2 Tưới tiêu bằng trọng lực 1.267.000
3 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 1.539.000
II Các vùng khác  
1 Tưới tiêu bằng động lực 1.409.000
2 Tưới tiêu bằng trọng lực 986.000
3 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 1.197.000

a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần được tính bằng 60% mức giá trên.

b) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực được tính bằng 40% mức giá trên.

c) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực được tính bằng 50% mức giá trên.

d) Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức giá được tính tăng thêm 20% so với mức giá trên.

2. Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày thì được tính bằng 40% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích đối với đất trồng lúa, cụ thể: 

Đơn vị tính: đồng/ha/vụ

STT Vùng và biện pháp công trình Mức giá
I Các xã miền núi  
1 Tưới tiêu bằng động lực 724.400
2 Tưới tiêu bằng trọng lực 506.800
3 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 615.600
II Các vùng khác  
1 Tưới tiêu bằng động lực 563.600
2 Tưới tiêu bằng trọng lực 394.400
3 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 478.800

3. Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu, cụ thể: 

STT Các đối tượng dùng nước Đơn vị Mức giá theo các biện pháp công trình
Bơm Hồ đập, kênh cống
1 Cấp nước cho chăn nuôi đồng/ m3 1.320 900
2 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản đồng/ m3 840 600
đồng/m2 mặt thoáng/năm 250
3 Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu đồng/ m3 1.020 840

Trường hợp cấp nước tưới cho cây thanh long nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá được tính bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm, cụ thể: 

STT Vùng và biện pháp công trình Mức giá
I Các xã miền núi  
1 Tưới tiêu bằng động lực 4.346.400
2 Tưới tiêu bằng trọng lực 3.040.800
3 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 3.693.600
II Các vùng khác  
1 Tưới tiêu bằng động lực 3.381.600
2 Tưới tiêu bằng trọng lực 2.366.400
3 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 2.872.800

4. Mức giá quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này là mức giá không có thuế giá trị gia tăng.

5. Mức giá quy định tại Nghị quyết này được áp dụng cho cả năm ngân sách 2021.