vanban.org

Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh năm 2021

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/05/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 14/NQ-HĐND · 12/05/2026
Bình Thuận Ban hành 08/12/2021 Hiệu lực 20/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 12/05/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 17/2021/NQ-HĐND

Bình Thuận, ngày 08 tháng 12 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh năm 2021 ______________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 5

Thực hiện Quyết định số 1477/QĐ-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giá tối đa sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021;

Xét Tờ trình số 4234/TTr-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh năm 2021; Báo cáo thẩm tra số 132/BC-HĐND ngày 17 tháng 11 năm 2021 của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh năm 2021.

2. Đối tượng áp dụng Chủ sở hữu công trình thủy lợi; chủ quản lý công trình thủy lợi; tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi; tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

1. Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa, cụ thể:

Đơn vị tính: đồng/ha/vụ

STT Vùng và biện pháp công trình Mức giá
I Các xã miền núi  
1 Tưới tiêu bằng động lực 1.811.000
2 Tưới tiêu bằng trọng lực 1.267.000
3 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 1.539.000
II Các vùng khác  
1 Tưới tiêu bằng động lực 1.409.000
2 Tưới tiêu bằng trọng lực 986.000
3 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 1.197.000

a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần được tính bằng 60% mức giá trên.

b) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực được tính bằng 40% mức giá trên.

c) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực được tính bằng 50% mức giá trên.

d) Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức giá được tính tăng thêm 20% so với mức giá trên.

2. Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày thì được tính bằng 40% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích đối với đất trồng lúa, cụ thể: 

Đơn vị tính: đồng/ha/vụ

STT Vùng và biện pháp công trình Mức giá
I Các xã miền núi  
1 Tưới tiêu bằng động lực 724.400
2 Tưới tiêu bằng trọng lực 506.800
3 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 615.600
II Các vùng khác  
1 Tưới tiêu bằng động lực 563.600
2 Tưới tiêu bằng trọng lực 394.400
3 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 478.800

3. Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu, cụ thể: 

STT Các đối tượng dùng nước Đơn vị Mức giá theo các biện pháp công trình
Bơm Hồ đập, kênh cống
1 Cấp nước cho chăn nuôi đồng/ m3 1.320 900
2 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản đồng/ m3 840 600
đồng/m2 mặt thoáng/năm 250
3 Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu đồng/ m3 1.020 840

Trường hợp cấp nước tưới cho cây thanh long nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá được tính bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm, cụ thể: 

STT Vùng và biện pháp công trình Mức giá
I Các xã miền núi  
1 Tưới tiêu bằng động lực 4.346.400
2 Tưới tiêu bằng trọng lực 3.040.800
3 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 3.693.600
II Các vùng khác  
1 Tưới tiêu bằng động lực 3.381.600
2 Tưới tiêu bằng trọng lực 2.366.400
3 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 2.872.800

4. Mức giá quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này là mức giá không có thuế giá trị gia tăng.

5. Mức giá quy định tại Nghị quyết này được áp dụng cho cả năm ngân sách 2021.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận khóa XI, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021, có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2021.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận khóa XI, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021, có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2021./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Hoài Anh

Mục lục Bấm để đi tới điều