Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
2. Đối tượng áp dụng
a) Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
b) Tổ chức thu phí: Cơ quan thuế tỉnh Tuyên Quang.
c) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
3. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
a) Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản:
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|---|---|---|---|
| 1 | Quặng khoáng sản kim loại | ||
| 1.1 | Quặng sắt | Tấn | 60.000 |
| 1.2 | Quặng măng - gan | Tấn | 50.000 |
| 1.3 | Quặng ti - tan (titan) | Tấn | 70.000 |
| 1.4 | Quặng vàng | Tấn | 270.000 |
| 1.5 | Quặng thiếc | Tấn | 270.000 |
| 1.6 | Quặng vôn - phờ - ram (wolfram), Quặng ăng - ti - moan (antimoan) | Tấn | 50.000 |
| 1.7 | Quặng chì, Quặng kẽm | Tấn | 270.000 |
| 1.8 | Quặng đồng | Tấn | 60.000 |
| 1.9 | Quặng thủy ngân | Tấn | 270.000 |
| 1.10 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 30.000 |
| 2 | Khoáng sản không kim loại | ||
| 2.1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) | m3 | 70.000 |
| 2.2 | Đá Block | m3 | 90.000 |
| 2.3 | Quặng đá quý (thạch anh tinh thể) | Tấn | 70.000 |
| 2.4 | Cao lanh, phen - sờ - phát (fenspat) | m3 | 7.000 |
| 2.5 | Sỏi, cuội, sạn | m3 | 6.000 |
| 2.6 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 5.000 |
| 2.7 | Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và các loại khoáng chất khác) | Tấn | 3.000 |
| 2.8 | Cát vàng | m3 | 5.000 |
| 2.9 | Các loại cát khác | m3 | 4.000 |
| 2.10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 2.000 |
| 2.11 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 2.000 |
| 2.12 | Đất làm thạch cao | m3 | 3.000 |
| 2.13 | Các loại đất khác | m3 | 2.000 |
| 2.14 | Graphit | Tấn | 5.000 |
| 2.15 | Đôlômít (dolomite), quắc - zít (quartzite) | Tấn | 30.000 |
| 2.16 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 3.000 |
| 2.17 | Thạch anh kỹ thuật | Tấn | 30.000 |
| 2.18 | Than các loại | Tấn | 10.000 |
| 2.19 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 30.000 |
b) Trường hợp trên địa bàn tỉnh phát sinh các loại khoáng sản được quy định tại Biểu khung mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản kèm theo Nghị định 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản nhưng chưa có trong danh mục quy định tại điểm a khoản 3 Điều này thì áp dụng mức phí tối đa theo quy định tại Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
c) Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều này.