vanban.org

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bến Tre với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 17/2006/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 29/08/2006 Hiệu lực 26/09/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 20 năm
Nghị quyết số 17/2006/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bến Tre · 17/2006/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 26/09/2006Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 17/2006/NQ-CP › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bến Tre với các chỉ tiêu sau:

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

                                                                                                                            Đơn vị tính: ha

  TT Loại đất Hiện trạng năm 2005 Chia ra các năm
2006 2007 2008 2009 2010
  Tổng diện tích tự nhiên 235.678 235.678 235.778 235.898 236.023 236.157
1. Đất nông nghiệp 181.252 180.765 180.114 179.011 177.564 175.825
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 136.796 136.150 135.227 133.815 131.799 129.350
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 51.405 49.907 48.877 47.338 45.079 42.350
  Trong đó : đất trồng lúa 37.896 36.743 36.033 34.765 32.626 30.000
1.1.2. Đất trồng cây lâu năm 85.391 86.243 86.350 86.477 86.720 87.000
1.2 Đất lâm nghiệp 6.421 6.471 6.508 6.544 6.580 6.614
1.2.1 Đất rừng sản xuất 369 369 366 362 358 350
1.2.2 Đất có rừng phòng hộ 3.401 3.451 3.491 3.531 3.571 3.614
1.2.3 Đất có rừng đặc dụng 2.651 2.651 2.651 2.651 2.651 2.650
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 36.159 36.547 36.977 37.477 38.270 39.200
1.4 Đất làm muối 1.505 1.205 1.000 755 475 200
1.5 Đất nông nghiệp khác 372 392 402 420 440 460
2 Đất phi nông nghiệp 53.623 54.211 54.917 56.090 57.603 59.427
2.1. Đất ở 7.413 7.526 7.668 7.845 8.057 8.446
2.1.1 Đất ở đô thị 406 487 594 731 888 1.194
2.1.2 Đất ở nông thôn 7.007 7.039 7.074 7.114 7.169 7.252
2.2 Đất chuyên dùng 8.127 8.737 9.358 10.394 11.739 13.210
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 213 223 236 251 268 300
2.2.2 Đất  quốc phòng an ninh 236 244 252 260 270 270
2.2.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 222 374 552 768 1.016   1.340
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 66 210 355 521 713 930
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 154 162 195 245 301 400
2.2.3.3 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 2 2 2 2 2 10
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 7.456 7.896 8.318 9.115 10.185 11.300
2.2.4.1 Đất giao thông 2.324 2.441 2.591 2.821 3.150 3.500
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 4.615 4.865 5.045 5.485 6.009 6.495
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 4 11 18 25 32 45
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 30 41 55 78 113 160
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 56 66 76 86 96 110
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 300 309 320 335 355 390
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 74 91 116 146 185 230
2.2.4.8 Đất chợ 43 48 48 48 53 80
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 6 8 23 53 142 240
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 5 17 27 39 50 50
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 202 202 202 202 202 210
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 805 795 735 710 685 660
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng   37.074 36.924 36.904 36.864 36.820 36.774
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 2 27 50 75 100 127
3 Đất chưa sử dụng 802 702 747 797 856 905
4 Đất có mặt nước ven biển 2.344 3.284 4.294 5.374 6.514 7.760


b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
                                                                                                                               Đơn vị tính: ha

  TT Loại đất Tổng số Chia ra các năm
2006 2007 2008 2009 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 6.245 642 861 1.200 1.589 1.953
1.1. Đất sản xuất nông nghiệp 5.800 601 808 1.123 1.477 1.791
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.722 280 357 457 713 915
  Trong đó: đất  trồng lúa nước 1.186 110 150 220 310 396
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.078 321 451 666 764 876
1.2 Đất lâm nghiệp 1         1
1.3 Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản 420 38 50 73 106 153
1.4 Đất làm muối 24 3 3 4 6 8
  2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP   2.687   227   362     573     692   833
  2.1 Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 1.020 94 129 194 259 344
  2.2 Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuụi trồng thủy sản 1.550 133 210 350 401 456
  2.3 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 117 - 23 29 32 33

c) Kế hoạch thu hồi đất
                                                                                                                         Đơn vị tính: ha 

  TT Loại đất   Tổng số Chia ra các năm
2006 2007 2008 2009 2010
1 Đất nông nghiệp 4.990 754 862 969 1.133 1.272
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.562 695 794 887 1.034 1.152
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.104 243 334 405 520 602
  Trong đó : đất trồng lúa 986 130 149 168 212 327
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 2.457 452 460 482 513 550
1.2. Đất lâm nghiệp 1         1
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 404 56 66 78 94 110
1.4 Đất làm muối 24 3 3 4 6 8
2 Đất phi nông nghiệp 108 12 16 21 27 32
2.1 Đất ở 90 11 15 18 21 25
2.1.1 Đất ở đô thị 63 8 11 13 15 16
2.1.2 Đất ở nông thôn 28 3 4 5 7 9
2.2 Đất chuyên dùng 14 1 1 2 5 5
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 2       1 1
2.2.2 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 2       1 1
2.2.3 Đất có mục đích công cộng 10 1 1 2 3 3
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4     1 1 2


d) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích 
                                                                                                                     Đơn vị tính: ha

  TT Mục đích sử dụng   Tổng số Chia ra các năm
2006 2007 2008 2009 2010
1 Đất nông nghiệp 377 105 84 88 78 22
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 48 5 7 9 12 15
1.2. Đất lâm nghiệp 313 100 75 76 62  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 16   2 3 4 7