vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Bến Tre đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: — Nghị quyết 17/2006/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 29/08/2006 Hiệu lực 26/09/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 20 năm
Nghị quyết số 17/2006/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bến Tre · 17/2006/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 26/09/2006Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 17/2006/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Bến Tre đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất

  TT Loại đất Hiện trạng năm  2005 Quy hoạch
năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu  (%) Diện tích (ha) Cơ cấu  (%)
  Tổng diện tích tự nhiên 235.678 100 236.157 100
1 Đất nông nghiệp 181.252 76,9 175.825 74,5
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 136.796 58,0 129.350 54,8
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 51.405 21,8 42.350 17,9
  Trong đó : đất trồng lúa 37.896 16,1 30.000 12,7
1.1.2. Đất trồng cây lâu năm 85.391 36,2 87.000 36,8
1.2 Đất lâm nghiệp 6.421 2,7 6.614 2,8
1.2.1 Đất trồng rừng sản xuất 369 0,2 350 0,2
1.2.2 Đất có rừng phòng hộ 3.401 1,4 3.614 1,5
1.2.3 Đất có rừng đặc dụng 2.651 1,1 2.650 1,1
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 36.159 15,3 39.200 16,6
1.4 Đất làm muối 1.505 0,6 200 0,1
1.5 Đất nông nghiệp khác 372 0,2 460 0,2
2 Đất phi nông nghiệp 53.623 22,8 59.427 25,2
2.1. Đất ở 7.413 3,1 8.446 3,6
2.1.1 Đất ở đô thị 406 0,2 1.194 0,5
2.1.2 Đất ở nông thôn 7.007 2,9 7.252 3,1
2.2 Đất chuyên dùng 8.127 3,4 13.210 5,6
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 213 0,1 300 0,1
2.2.2 Đất  quốc phòng an ninh 236 0,1 270 0,1
2.2.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 222 0,1 1.340 0,6
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 66 0 930 0,4
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 154 0,1 400 0,2
2.2.3.3 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 2   10  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 7.456 3,2 11.300 4,8
2.2.4.1 Đất giao thông 2.324 1,0 3.500 1,5
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 4.615 2,0 6.495 2,8
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 4   45  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 30   160 0,1
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 56   110 0,1
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 300 0,1 390 0,2
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 74   230 0,1
2.2.4.8 Đất chợ 43   80  
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 6   240 0,1
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 5   50  
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 202 0,1 210 0,1
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 805 0,3 660 0,3
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 37.074 15,7 36.774 15,6
2.6 Đất phi  nông nghiệp khác 2 0 127 0,1
3 Đất chưa sử dụng 802 0,3 905 0,4
4 Đất có mặt nước ven biển 2.344 1,0 7.760 3,3

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất 

  TT Loại đất Giai đoạn 2006-2010 
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 6.245
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 5.800
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.722
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 1.186
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.078
1.2 Đất lâm nghiệp 1
  Trong đó: đất có rừng đặc dụng 1
1.3 Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản 420
1.4 Đất làm muối 24
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.687
2.1 Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 1.020
2.2   Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 1.550
2.3 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 117

c) Diện tích đất phải thu hồi

 
  Đơn vị tính: ha    

  TT Loại đất Giai đoạn 2006-2010 
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 6.245
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 5.800
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.722
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 1.186
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.078
1.2 Đất lâm nghiệp 1
  Trong đó: đất có rừng đặc dụng 1
1.3 Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản 420
1.4 Đất làm muối 24
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.687
2.1 Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 1.020
2.2   Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 1.550
2.3 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 117

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích 
                                                                                                                            

Đơn vị tính: ha

TT Loại đất Giai đoạn 2006-2010 
1. Đất nông nghiệp 377
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 48
1.2 Đất lâm nghiệp 313
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 16

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Bến Tre, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre xác lập ngày 20 tháng 01 năm 2006).