vanban.org

Điều 3. Giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 — Nghị quyết 167/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/03/2022 Thay thế: 185/2022/NQ-HĐND · 16/03/2022
Hưng Yên Ban hành 08/12/2021 Hiệu lực 20/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ 7 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 185/2022/NQ-HĐND Ban hành quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS -CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán bảo hiểm y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên · 185/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 167/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức giá đối với dịch vụ xét nghiệm SARS - CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán bảo hiểm y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên · 167/2021/NQ-HĐND
20/12/2021Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức giá tạm thời đối với dịch vụ xét nghiệm SARS-COV-2 tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên · 15/2021/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 167/2021/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2

STTDANH MỤC DỊCH VỤMức giá dịch vụ (đồng)
Giá dịch vụ chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệmMức giá tối đa dịch vụ bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm
IXét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh16.400109.700
IIXét nghiệm SARS-CoV-2 Ag miễn dịch tự động/bán tự động38.500186.600
IIIXét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu đơn, gồm:166.800518.400
1Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm63.200
2Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả103.600
IVXét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu gộp
1Trường hợp gộp ≤ 5 que tại thực địa (nơi lấy mẫu)94.300
1.1Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm31.600
1.2Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả62.700
1.3Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết)
1.3.1Trường hợp gộp 2 que270.100
1.3.2Trường hợp gộp 3 que211.500
1.3.3Trường hợp gộp 4 que182.200
1.3.4Trường hợp gộp 5 que164.600
2Trường hợp gộp 6-10 que tại thực địa (nơi lấy mẫu)76.000
2.1Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm30.200
2.2Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả45.800
2.3Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết)
2.3.1Trường hợp gộp 6 que134.600
2.3.2Trường hợp gộp 7 que126.200
2.3.3Trường hợp gộp 8 que119.900
2.3.4Trường hợp gộp 9 que115.000
2.3.5Trường hợp gộp 10 que111.100
3Trường hợp gộp ≤ 5 mẫu tại phòng xét nghiệm139.300
3.1Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm65.900
3.2Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả73.400
3.3Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết)
3.3.1Trường hợp gộp 2 mẫu315.100
3.3.2Trường hợp gộp 3 mẫu256.500
3.3.3Trường hợp gộp 4 mẫu227.200
3.3.4Trường hợp gộp 5 mẫu209.600

Đy

4Trường hợp gộp 6-10 mẫu tại phòng xét nghiệm122.500
4.1Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm66.800
4.2Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả55.700
4.3Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết)
4.3.1Trường hợp gộp 6 mẫu181.100
4.3.2Trường hợp gộp 7 mẫu172.700
4.3.3Trường hợp gộp 8 mẫu166.400
4.3.4Trường hợp gộp 9 mẫu161.500
4.3.5Trường hợp gộp 10 mẫu157.600