vanban.org

Nghị quyết số 167/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức giá đối với dịch vụ xét nghiệm SARS - CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán bảo hiểm y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/03/2022 Thay thế: 185/2022/NQ-HĐND · 16/03/2022
Hưng Yên Ban hành 08/12/2021 Hiệu lực 20/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ 7 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 185/2022/NQ-HĐND Ban hành quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS -CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán bảo hiểm y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên · 185/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 167/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức giá đối với dịch vụ xét nghiệm SARS - CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán bảo hiểm y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên · 167/2021/NQ-HĐND
20/12/2021Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức giá tạm thời đối với dịch vụ xét nghiệm SARS-COV-2 tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên · 15/2021/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 26/03/2022 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 167/2021/NQ-HĐND

Hưng Yên, ngày 08 tháng 12 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

Ban hành Quy định mức giá đối với dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2
không thuộc phạm vi thanh toán bảo hiểm y tế tại các đơn vị
sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ NĂM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Phòng chống bệnh truyền nhiễm ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BYT ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Bộ
Y tế về quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2;

Xét Tờ trình số 256/TTr-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về Quy định mức giá đối với dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không
thuộc phạm vi thanh toán bảo hiểm y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên
địa bàn tỉnh Hưng Yên; Báo cáo thẩm tra số 951/BC-VHXH ngày 04 tháng 12
năm 2021 của Ban Văn hóa - Xã hội, Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận
và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức giá đối với dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán bảo hiểm y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên Khóa XVII Kỳ họp thứ Năm nhất trí thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2021 và thay thế Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức giá tạm thời đối với dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên./. Đy

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Mức giá đối với dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán bảo hiểm y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 167/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán bảo hiểm y tế bao gồm việc lấy mẫu, bảo quản mẫu, thực hiện và trả kết quả xét nghiệm SARS-CoV-2.

2. Những nội dung không quy định tại Quy định này được thực hiện theo Thông tư số 16/2021/TT-BYT ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; người sử dụng dịch vụ xét nghiệm SAR-CoV-2 chưa tham gia bảo hiểm y tế hoặc không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2

STTDANH MỤC DỊCH VỤMức giá dịch vụ (đồng)
Giá dịch vụ chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệmMức giá tối đa dịch vụ bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm
IXét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh16.400109.700
IIXét nghiệm SARS-CoV-2 Ag miễn dịch tự động/bán tự động38.500186.600
IIIXét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu đơn, gồm:166.800518.400
1Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm63.200
2Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả103.600
IVXét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu gộp
1Trường hợp gộp ≤ 5 que tại thực địa (nơi lấy mẫu)94.300
1.1Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm31.600
1.2Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả62.700
1.3Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết)
1.3.1Trường hợp gộp 2 que270.100
1.3.2Trường hợp gộp 3 que211.500
1.3.3Trường hợp gộp 4 que182.200
1.3.4Trường hợp gộp 5 que164.600
2Trường hợp gộp 6-10 que tại thực địa (nơi lấy mẫu)76.000
2.1Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm30.200
2.2Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả45.800
2.3Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết)
2.3.1Trường hợp gộp 6 que134.600
2.3.2Trường hợp gộp 7 que126.200
2.3.3Trường hợp gộp 8 que119.900
2.3.4Trường hợp gộp 9 que115.000
2.3.5Trường hợp gộp 10 que111.100
3Trường hợp gộp ≤ 5 mẫu tại phòng xét nghiệm139.300
3.1Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm65.900
3.2Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả73.400
3.3Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết)
3.3.1Trường hợp gộp 2 mẫu315.100
3.3.2Trường hợp gộp 3 mẫu256.500
3.3.3Trường hợp gộp 4 mẫu227.200
3.3.4Trường hợp gộp 5 mẫu209.600

Đy

4Trường hợp gộp 6-10 mẫu tại phòng xét nghiệm122.500
4.1Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm66.800
4.2Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả55.700
4.3Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết)
4.3.1Trường hợp gộp 6 mẫu181.100
4.3.2Trường hợp gộp 7 mẫu172.700
4.3.3Trường hợp gộp 8 mẫu166.400
4.3.4Trường hợp gộp 9 mẫu161.500
4.3.5Trường hợp gộp 10 mẫu157.600
Mục lục Bấm để đi tới điều