Điều 2. Mức hỗ trợ đối với người thực hiện nhiệm vụ khác ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố
1. Mức hỗ trợ đối với người thực hiện nhiệm vụ khác ở cấp xã.
Đơn vị tính: đồng/người/tháng
| TT | Chức danh | Mức hỗ trợ |
| 1 | Trưởng Ban bảo vệ dân phố (ở phường) | |
| - Phường loại I | 1.790.000 | |
| - Phường loại II | 1.640.000 | |
| - Phường loại III | 1.490.000 | |
| 2 | Phó Trưởng Ban bảo vệ dân phố (ở phường) | |
| - Phường loại I | 1.340.000 | |
| - Phường loại II | 1.200.000 | |
| - Phường loại III | 1.050.000 | |
| 3 | Nhân viên thú y (ở xã, phường, thị trấn) | 1.800.000 |
| 4 | Nhân viên khuyến nông (ở xã, phường, thị trấn; trừ các xã, phường, thị trấn không có hoạt động sản xuất nông nghiệp) | 1.800.000 |
| 5 | Nhân viên trồng trọt và bảo vệ thực vật (ở xã, phường, thị trấn; trừ các xã, phường, thị trấn không có hoạt động sản xuất nông nghiệp) | 900.000 |
| 6 | Nhân viên quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (ở xã, phường, thị trấn) | 500.000 |
Khoản 2 Điều 2 đã bị bãi bỏ bởi 28/2025/NQ-HĐND, hiệu lực từ 19/12/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ