vanban.org

Điều 2. Mức hỗ trợ đối với người thực hiện nhiệm vụ khác ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố — Nghị quyết 16/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 5/5 · từ 25/06/2026 Thay thế: 32/2025/NQ-HĐND · 09/12/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 02/2024/NQ-HĐND · 15/05/2024
Hà Nam Ban hành 07/12/2023 Hiệu lực 01/01/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 10 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp và kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ đối với người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ đối với người thực hiện nhiệm vụ khác ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 16/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố; chức danh, mức phụ cấp, hỗ trợ đối với người thực hiện nhiệm vụ khác ở cấp xã, thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, hoạt động của thôn, tổ dân phố và một số chế độ, chính sách khác trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 14/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND Về việc quy định chức danh, mức khoán phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 09/2018/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 16/2023/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức hỗ trợ đối với người thực hiện nhiệm vụ khác ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố

1. Mức hỗ trợ đối với người thực hiện nhiệm vụ khác ở cấp xã.

Đơn vị tính: đồng/người/tháng

TT Chức danh Mức hỗ trợ
1 Trưởng Ban bảo vệ dân phố (ở phường)  
- Phường loại I 1.790.000
- Phường loại II 1.640.000
- Phường loại III 1.490.000
2 Phó Trưởng Ban bảo vệ dân phố (ở phường)  
- Phường loại I 1.340.000
- Phường loại II 1.200.000
- Phường loại III 1.050.000
3 Nhân viên thú y (ở xã, phường, thị trấn) 1.800.000
4 Nhân viên khuyến nông (ở xã, phường, thị trấn; trừ các xã, phường, thị trấn không có hoạt động sản xuất nông nghiệp) 1.800.000
5 Nhân viên trồng trọt và bảo vệ thực vật (ở xã, phường, thị trấn; trừ các xã, phường, thị trấn không có hoạt động sản xuất nông nghiệp) 900.000
6 Nhân viên quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (ở xã, phường, thị trấn) 500.000
Khoản 2 Điều 2 đã bị bãi bỏ bởi 28/2025/NQ-HĐND, hiệu lực từ 19/12/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ