vanban.org

Điều 13. Tiêu chí phân bổ vốn thực hiện Dự án 9: Đầu tư phát triển nhóm dân tộc thiểu số còn nhiều khó khăn và khó khăn đặc thù — Nghị quyết 16/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 22/07/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
An Giang Ban hành 12/07/2022 Hiệu lực 22/07/2022 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 16/2022/NQ-HĐND › Chương II › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Tiêu chí phân bổ vốn thực hiện Dự án 9: Đầu tư phát triển nhóm dân tộc thiểu số còn nhiều khó khăn và khó khăn đặc thù

1. Tiểu Dự án 1: Đầu tư tạo sinh kế bền vững, phát triển kinh tế - xã hội nhóm dân tộc thiểu số còn nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù.

1.1. Phân bổ vốn đầu tư: Không

1.2. Phân bổ vốn sự nghiệp

a) Phân bổ vốn cho sở, ban, ngành: Phân bổ cho Ban Dân tộc tỉnh không quá 1,0% tổng vốn sự nghiệp của Tiểu Dự án.

b) Phân bổ cho các địa phương: Theo phương pháp tính điểm của các tiêu chí như sau:

TT

Nội dung tiêu chí

Điểm

Số lượng

Tổng số điểm

1

Mỗi hộ dân tộc thiểu số còn gặp nhiều khó khăn thuộc địa bàn đầu tư

0,15

a

0,15 x a

2

Mỗi ấp đặc biệt khó khăn có dân tộc thiểu số có khó khăn đặc thù sống thành cộng đồng thuộc diện đầu tư

19

b

19 x b

Tổng cộng điểm ( 1+2)

-

-

Số lượng hộ dân tộc thiểu số còn gặp nhiều khó khăn và có khó khăn đặc thù thuộc địa bàn đầu tư (a) căn cứ số liệu tổng hợp trình Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 1227/QĐ-TTg; ấp đặc biệt khó khăn có dân tộc thiểu số có khó khăn đặc thù sống thành cộng đồng được xác định theo Quyết định 1227/QĐ -TTg.

2. Tiểu Dự án 2: Giảm thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

2.1. Phân bổ vốn đầu tư: Không

2.2. Phân bổ vốn sự nghiệp

a) Phân bổ vốn cho sở, ban, ngành: Phân bổ cho Ban Dân tộc tỉnh không quá 16% vốn sự nghiệp của Tiểu dự án.

b) Phân bổ vốn cho các địa phương: Áp dụng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí như sau:

TT

Nội dung tiêu chí

Điểm

Số lượng

Tổng số điểm

1

Mỗi tỷ lệ tảo hôn + Tỷ lệ hôn nhân cận huyết

5

a

5 x a

2

Mỗi xã khu vực I

1

b

1 x b

3

Mỗi xã khu vực II

1,5

c

1,5 x c

4

Mỗi xã khu vực III

3

d

3 x d

5

Mỗi mô hình được thực hiện

2

đ

2 x đ

Tổng số (1+2+3+4+5+6)

-

-

- Tỷ lệ tảo hôn, tỷ lệ hôn nhân cận huyết (a) của huyện căn cứ số liệu điều tra thống kê thực trạng kinh tế - xã hội 53 dân tộc thiểu số năm 2019.

- Xã khu vực I, II, III (b, c, d) được xác định theo Quyết định số 861/QĐ-TTg và các Quyết định sửa đổi, bổ sung (nếu có).

- Số mô hình thực hiện (đ) là 20% của tổng số xã khu vực III, II của huyện được xác định theo Quyết định số 861/QĐ-TTg và các Quyết định sửa đổi, bổ sung (nếu có).