vanban.org

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Lào Cai với các nội dung sau: — Nghị quyết 16/2006/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 29/08/2006 Hiệu lực 26/09/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 20 năm
Nghị quyết số 16/2006/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Lào Cai · 16/2006/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 26/09/2006Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 16/2006/NQ-CP › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Lào Cai với các nội dung sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT Loại đất Năm hiện trạng 2005 Các năm trong kỳ kế hoạch  
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010  
 
  Tổng diện tích đất tự nhiên 636.076,00 636.076,00 636.076,00 636.076,00 636.076,00 636.076,00  
1 Đất nông nghiệp 360.390,86 382.956,96 391.808,73 399.382,44 413.162,31 427.928,63  
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 76.811,69 79.297,30 83.094,01 84.246,76 93.587,47 102.649,00  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 59.181,37 60.706,53 63.477,97 63.885,48 68.260,79 71.557,96  
   Trong đó: đất trồng    lúa 20.757,67 21.119,19 21.590,36 21.823,42 22.078,78 22.279,80  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 17.630,32 18.590,77 19.616,04 20.361,28 25.326,68 31.091,04  
1.2 Đất lâm nghiệp 282.194,36 301.981,34 306.567,10 312.771,40 317.147,84 322.731,03  
1.2.1 Đất rừng sản xuất 57.924,87 64.917,29 66.889,58 70.456,95 71.786,94 75.794,92  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 204.936,44 204.651,95 205.920,72 207.351,25 208.975,90 205.475,56  
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 19.333,05 32.412,10 33.756,80 34.963,20 36.385,00 41.460,55  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.355,76 1.372,76 1.391,50 1.405,50 1.425,50 1.393,78  
1.4 Đất nông nghiệp khác 29,05 305,56 756,12 958,78 1.001,50 1.154,82  
2 Đất phi nông nghiệp 29.259,62 35386,20 36995,98 37436,80 37705,44 39409,02  
2.1 Đất ở 3.216,67 3802,15 3969,43 4011,25 4036,34 4134,35  
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 2.606,65 2724,65 2789,55 2851,45 2945,25 3235,21  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 610,02 664,59 721,36 778,68 823,83 899,14  
2.2 Đất chuyên dùng 12.755,32 16732,18 17727,75 18019,07 18201,52 19805,78  
2.2.1 Đất trụ sở CQ, công trình sự nghiệp 412,53 669,30 742,66 761,00 772,00 760,05  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1.157,60 1606,81 1735,16 1767,24 1786,50 1795,90  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 1.122,71 1.562,79 1.690,88 1.722,63 1.741,88 1.750,97  
2.2.2.2 Đất an ninh 34,89 44,02 44,28 44,62 44,62 44,93  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh PNN 2.498,14 4161,63 4505,17 4657,66 4747,02 4765,59  
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 299,78 618,24 709,23 724,97 725,62 726,95  
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 302,77 1046,59 1259,11 1312,24 1334,12 1339,69  
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 1.672,10 2193,11 2210,23 2288,12 2351,51 2361,21  
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 223,49 303,69 326,60 332,33 335,77 337,74  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 8.687,05 10294,45 10744,76 10833,16 10896,00 12484,24  
2.2.4.1 Đất giao thông 6.408,75 7367,35 7641,24 7709,71 7750,79 9318,94  
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 1.004,86 1074,56 1094,47 1099,45 1102,44 1104,17  
2.2.4.3 Đất để CD năng lượng, truyền thông 139,99 222,21 245,70 249,57 250,00 250,12  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 130,37 226,70 254,23 259,50 261,20 263,27  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 59,74 97,80 108,67 109,39 111,50 112,29  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục, đào tạo 604,15 772,36 814,50 817,80 819,34 829,58  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục, thể thao 67,99 120,10 134,87 135,57 136,45 137,92  
2.2.4.8 Đất chợ 39,10 75,04 82,40 83,90 84,50 85,95  
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 36,66 83,85 97,34 100,71 102,73 103,28  
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 195,44 254,48 271,35 275,56 277,05 278,72  
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 3,05 12,58 15,31 15,99 16,40 16,67  
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 391,23 458,26 477,41 482,20 485,07 486,92  
2.5 Đất sông, suối và mặt n­ước CD 12.858,53 14192,41 14573,52 14668,79 14725,96 14723,19  
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 34,82 188,62 232,56 239,50 240,14 242,11  
3 Đất chưa sử dụng 246.425,52 217.732,84 207.271,30 199.248,76 185.208,25 168.738,35  

2.  Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

                                                                                            Đơn vị tính: ha

TT Loại đất Hiện trạng năm 2005 Phõn theo năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
I Đất nông nghiệp 6964,81 2089,44 1741,20 1253,67 905,43 975,07
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp  3889,15  1166,75  972,29  700,05  505,59  544,48
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm  2332,89  699,87  583,22  419,92  303,28  326,60
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước  369,73  110,92  92,43  66,55  48,06  51,76
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm  1556,26  466,88  389,07  280,13  202,31  217,88
1.2 Đất lâm nghiệp  2963,92  889,18  740,98  533,51  385,31  414,95
1.2.1 Đất rừng sản xuất  1341,41  402,42  335,35  241,45  174,38  187,80
1.2.2 Đất rừng phòng hộ  1601,91  480,57  400,48  288,34  208,25  224,27
1.2.3 Đất rừng đặc dụng  20,60  6,18  5,15  3,71  2,68  2,88
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản  92,20  27,66  23,05  16,60  11,99  12,91
1.4 Đất nông nghiệp khác  19,54  5,86  4,89  3,52  2,54  2,74
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp  627,58  188,27  156,90  112,96  81,59  87,86
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản  92,00  27,60  23,00  16,56  11,96  12,88
2.2 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng  158,58  47,57  39,65  28,54  20,62  22,20
2.3 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng.  100,00  30,00  25,00  18,00  13,00  14,00
2.4 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng.  277,00  83,10  69,25  49,86  36,01  38,78
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở.  30,26  9,08  7,57  5,45  3,93  4,24
3.1 Đất trụ sở cơ quan  17,90  5,37  4,48  3,22  2,33  2,51
3.2 Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh  3,43  1,03  0,86  0,62  0,45  0,48
3.3 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất  4,43  1,33  1,11  0,80  0,58  0,62
3.4 Đất sông suối và mặt nước chuyờn dựng  4,50  1,35  1,13  0,81  0,59  0,63
4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở  28,68  8,60  7,17  5,16  3,73  4,02
4.1 Đất chuyên dùng  19,51  5,85  4,88  3,51  2,54  2,73
4.1.1 Đất trụ sở CQ, công trình sự nghiệp  10,72  3,22  2,68  1,93  1,39  1,50
4.1.2 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp  4,36  1,31  1,09  0,78  0,57  0,61
4.1.3 Đất có mục đích công cộng  4,43  1,33  1,11  0,80  0,58  0,62
4.2 Đất sông, suối và mặt nước chuyờn dựng  4,96  1,49  1,24  0,89  0,64  0,69
4.3 Đất phi nông nghiệp khác  4,21  1,26  1,05  0,76  0,55  0,59

3. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

TT Loại đất Tổng Phân theo năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 năm 2010
1 Đất nông nghiệp 8730,88 2619,26 2182,72 1571,56 1309,63 1047,71
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp  4686,24  1405,87  1171,56  843,52  702,94  562,35
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm  3092,48  927,74  773,12  556,65  463,87  371,10
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước  369,73  110,92  92,43  66,55  55,46  44,37
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm  1593,76  478,13  398,44  286,88  239,06  191,25
1.2 Đất lâm nghiệp  3932,90  1179,87  983,23  707,92  589,94  471,95
1.2.1 Đất rừng sản xuất  1775,91  532,77  443,98  319,66  266,39  213,11
1.2.2 Đất rừng phòng hộ  1873,39  562,02  468,35  337,21  281,01  224,81
1.2.3 Đất rừng đặc dụng  283,60  85,08  70,90  51,05  42,54  34,03
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản  92,20  27,66  23,05  16,60  13,83  11,06
1.4 Đất nông nghiệp khác  19,54  5,86  4,89  3,52  2,93  2,34
2 Đất phi nông nghiệp  425,69  127,71  106,42  76,62  63,85  51,08
2.1 Đất ở  217,94  65,38  54,49  39,23  32,69  26,15
2.1.1 Đất ở tại nông thôn  167,76  50,33  41,94  30,20  25,16  20,13
2.1.2 Đất ở tại đô thị  50,18  15,05  12,55  9,03  7,53  6,02
2.2 Đất chuyên dùng  116,77  35,03  29,19  21,02  17,52  14,01
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp  33,19  9,96  8,30  5,97  4,98  3,98
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh Trong đó: đất an ninh  3,43 3,43  1,03 1,03  0,86 0,86  0,62 0,62  0,51 0,51  0,41 0,41
2.2.3 Đất SXKD phi nông nghiệp  52,00  15,60  13,00  9,36  7,80  6,24
2.2.4 Đất có mục đích công cộng  28,15  8,45  7,04  5,07  4,22  3,38
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa  0,80  0,24  0,20  0,14  0,12  0,10
2.4 Đất sông, suối và mặt nước CD  71,66  21,50  17,92  12,90  10,75  8,60
2.5 Đất phi nông nghiệp khác  18,52  5,56  4,63  3,33  2,78  2,22

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích quy hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT Mục đích sử dụng đất Diện tích đất Phân theo từng năm  
 
N\m 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009  Năm 2010  
 
1 Đất nông nghiệp 74502,58 12676,25 12914,78 13125,43 10583,86 25202,26  
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 29742,07 5730,61 6053,78 5937,1 5780,45 6240,13  
1.2 Đất lâm nghiệp 43583,39 6663,13 6404,44 6979,67 4753,69    
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 31,81 6,00 6,00 6,00 7,00 6,81  
1.4 Đất nông nghiệp khác 1145,31 276,51 450,56 202,66 42,72 172,86  
2 Đất phi nông nghiệp 3184,59 508,00 905,50 588,80 575,87 606,42  
2.1 Đất ở 468,80 47,00 92,50 105,00 112,00 112,3  
2.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 22,70 5,00 4,00 4,79 4,00 4,91  
2.3 Đất sông, suối và mặt nư­ớc chuyờn dựng 717,60 80,00 370,00 95,28 55,00 117,32  
2.4 Đất phi nông nghiệp khác 97,89 45,00 25,00 6,94 0,64 20,31  
Tổng cộng 153496,74 26037,50 27226,56 27051,67 21915,23 32483,32