Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Lào Cai với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| TT | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | Quy hoạch đến năm 2010 | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||
| Tổng diện tích đất tự nhiên | 636.076,00 | 100 | 636.076,00 | 100 | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | 360.390,86 | 56,66 | 427.928,63 | 67,28 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 76.811,69 | 21,31 | 102.649,00 | 23,99 | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 59.181,37 | 77,05 | 71.557,96 | 69,71 | |
| Trong đó: đất trồng lúa | 20.757,67 | 3,26 | 22.279,80 | 3,26 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 17.630,32 | 22,95 | 31.091,04 | 30,29 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 282.194,36 | 78,30 | 322.731,03 | 75,42 | |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 57.924,87 | 20,53 | 75.794,92 | 23,49 | |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 204.936,44 | 72,62 | 205.475,56 | 63,67 | |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 19.333,05 | 6,85 | 41.460,55 | 12,85 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.355,76 | 0,38 | 1.393,78 | 0,33 | |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 29,05 | 0,01 | 1.154,82 | 0,27 | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 29.259,62 | 4,60 | 39.409,02 | 6,20 | |
| 2.1 | Đất ở | 3.216,67 | 10,99 | 4.134,35 | 10,49 | |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 2.606,65 | 81,04 | 3.235,21 | 78,25 | |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 610,02 | 18,96 | 899,14 | 21,75 | |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 12.755,32 | 43,59 | 19.805,78 | 50,26 | |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 412,53 | 3,23 | 760,05 | 5,96 | |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh. | 1.157,60 | 9,08 | 1.795,90 | 14,08 | |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 1.122,71 | 0,17 | 1.750,97 | 0,27 | |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 34,89 | 0,01 | 44,93 | 0,01 | |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.498,14 | 19,59 | 4.765,59 | 37,36 | |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 299,78 | 12,00 | 726,95 | 29,10 | |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 302,77 | 12,12 | 1.339,69 | 53,63 | |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 1.672,10 | 66,93 | 2.361,21 | 94,52 | |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 223,49 | 8,95 | 337,74 | 13,52 | |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 8.687,05 | 68,11 | 12.484,24 | 63,03 | |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 6.408,75 | 73,77 | 9.318,94 | 107,27 | |
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 1.004,86 | 11,57 | 1.104,17 | 12,71 | |
| 2.2.4.3 | Đất truyền dẫn năng lượng, truyền thông | 139,99 | 1,61 | 250,12 | 2,88 | |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hoá | 130,37 | 1,50 | 263,27 | 3,03 | |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 59,74 | 0,69 | 112,29 | 1,29 | |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục, đào tạo | 604,15 | 6,95 | 829,58 | 9,55 | |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục, thể thao | 67,99 | 0,78 | 137,92 | 1,59 | |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 39,10 | 0,45 | 85,95 | 0,99 | |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 36,66 | 0,42 | 103,28 | 1,19 | |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 195,44 | 2,25 | 278,72 | 3,21 | |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 3,05 | 0,01 | 16,67 | 0,06 | |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 391,23 | 1,34 | 486,92 | 1,66 | |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 12.858,53 | 43,95 | 14.723,19 | 50,32 | |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 34,82 | 0,12 | 242,11 | 0,83 | |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 246.425,52 | 38,74 | 168.738,35 | 26,53 | |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| TT | Loại đất | Giai đoạn 2006 - 2010 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 6964,81 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 3889,15 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 2332,89 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 632,87 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1556,26 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 2963,92 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 1341,41 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 1601,91 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 20,60 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 92,20 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 19,54 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 627,8 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 92,00 |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 158,58 |
| 2.3 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 100,00 |
| 2.4 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 277,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | 30,26 |
| 3.1 | Đất trụ sở cơ quan | 17,9 |
| 3.2 | Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh | 3,43 |
| 3.3 | Đất có mục đích công cộng | 4,43 |
| 3.4 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 4,5 |
| 4 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 28,68 |
| 4.1 | Đất chuyên dùng | 19,51 |
| 4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 10,72 |
| 4.1.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4,36 |
| 4.1.4 | Đất có mục đích công cộng | 4,43 |
| 4.2 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 4,96 |
| 4.3 | Đất phi nông nghiệp khác | 4,21 |
3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
| TT | Loại đất | Giai đoạn 2006 - 2010 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 8730,88 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 4686,24 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 3092,48 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 1212,76 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1593,76 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 3932,9 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 1775,91 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 1873,39 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 283,6 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 92,2 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 19,54 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 425,69 |
| 2.1 | Đất ở | 217,94 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 167,76 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 50,18 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 116,77 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 33,19 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng an ninh Trong đó: đất an ninh | 3,43 3,43 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 52 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 28,15 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 0,00 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,80 |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 71,66 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 18,52 |
| Tổng cộng | 9156.57 | |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| TT | Mục đích sử dụng | Giai đoạn 2006 - 2010 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 74502,58 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 29742,07 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 43583,39 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 31,81 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 1145,31 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3184,59 |
| 2.1 | Đất ở | 468,8 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 1877,64 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 22,7 |
| 2.4 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 717,6 |
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 97,89 |
| Tổng cộng | 77687,17 | |
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử đất đến năm 2010 tỉnh Lào Cai).