vanban.org

Điều 6. Tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh, huyện, xã — Nghị quyết 154/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/12/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/12/2022 Thay thế: 302/2022/NQ-HĐND · 08/12/2022 Sửa đổi, bổ sung: 224/2022/NQ-HĐND · 07/07/2022
Hưng Yên Ban hành 07/12/2021 Hiệu lực 17/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ 6 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 302/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách nhà nước tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2023-2025 · 302/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 154/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Hưng Yên năm 2022 · 154/2021/NQ-HĐND
08/12/2022302/2022/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 17/07/2022224/2022/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 17/12/2021Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 148/2018/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi của các cấp chính quyền địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017 - 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND ngày 25/11/2016 của HĐND tỉnh · 148/2018/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 154/2021/NQ-HĐND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh, huyện, xã

Khoản thuNSNNTrong đó
TWTỉnhHuyệnXã
123456
1. Thuế thu nhập cá nhân
1.1. Thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương, tiền công và chuyển nhượng vốn, bản quyền, khác
- Đối tượng do cấp tỉnh quản lý100%2%98%
- Đối tượng do cấp huyện quản lý100%2%85%13%
1.2. Thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản
- Trên địa bàn huyện Văn Giang100%2%78%20%
- Trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố còn lại100%2%58%40%
1.3. Thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của các cá nhân100%2%48%50%
2. Thuế thu nhập doanh nghiệp
2.1. Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (không kể thuế TNDN của các đơn vị hạch toán toàn ngành)100%2%98%
2.2. Thuế TNDN của các đơn vị hạch toán toàn ngành đóng trên địa bàn nộp thuế TNDN tại địa phương theo quy định của pháp luật100%2%98%
2.3. Doanh nghiệp ngoài quốc doanh
Khoản thuNSNNTrong đó
TWTỉnhHuyệnXã
123456
- Đối tượng do cấp tỉnh quản lý100%2%88%10%
- Đối tượng do cấp huyện quản lý100%2%48%50%
3. Thuế giá trị gia tăng hàng SXKD trong nước
3.1. Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài100%2%98%
3.2. Doanh nghiệp ngoài quốc doanh
- Đối tượng do cấp tỉnh quản lý100%2%88%10%
- Đối tượng do cấp huyện quản lý100%2%48%50%
3.3. Hộ kinh doanh cá thể, HTX, tổ hợp tác
- Trên địa bàn huyện Văn Lâm, Yên Mỹ100%2%78%20%
- Trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố còn lại100%2%58%40%
3.4. Thu từ DN, tổ chức, cá nhân tỉnh ngoài hoạt động xây dựng vãng lai trên địa bàn huyện, thành phố100%2%70%28%
4. Thuế sử dụng đất nông nghiệp100%100%
5. Thu tiền sử dụng đất
5.1. Dự án do cấp tỉnh thực hiện (bao gồm cả đất chuyển đổi mục đích) (*); trong đó:
- Dự án thuộc Khu Đại học Phổ Hiến100%100%
- Dự án trên địa bàn các xã, phường thuộc thị xã Mỹ Hào và thành phố Hưng Yên100%30%50%20%
- Dự án trên địa bàn các xã, thị trấn còn lại100%80%10%10%
5.2. Dự án do cấp huyện, thành phố thực hiện (bao gồm cả đất chuyển đổi mục đích)100%10%80%10%
5.3. Dự án do xã, thị trấn thực hiện (bao gồm cả đất chuyển đổi mục đích)
- Dự án trên địa bàn xã, thị trấn thuộc thành phố Hưng Yên, thị xã Mỹ Hào, huyện Văn Lâm, Văn Giang, Yên Mỹ100%30%70%
- Dự án trên địa bàn các xã, thị trấn còn lại100%10%20%70%

Trung

Khoản thuNSNNTrong đó
TWTỉnhHuyệnXã
123456
5.4. Dự án do phường thực hiện (bao gồm cả đất chuyển đổi mục đích)100%60%40%
5.5. Cấp nào thực hiện GPMB, xây dựng CSHT đối với khu đất đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở thì cấp đó được điều tiết 100% tiền sử dụng đất tương ứng kinh phí GPMB và kinh phí xây dựng CSHT;
- Cấp nào thực hiện GPMB đối với dự án giao đất có thu tiền sử dụng đất, cấp đó được hưởng điều tiết 100% tiền sử dụng đất tương ứng kinh phí GPMB.
5.6. Đất dôi dư, xen kẹp
- Trên địa bàn huyện100%100%
- Trên địa bàn thị xã Mỹ Hào, thành phố Hưng Yên
+ Xã100%100%
+ Phường100%70%30%
5.7. Đất ở được giao không đúng thẩm quyền hoặc do lấn chiếm nay đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.100%30%70%
6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
6.1. Đối với hộ gia đình, cá nhân
- Trên địa bàn thị xã Mỹ Hào, thành phố Hưng Yên100%20%80%
- Trên địa bàn huyện100%100%
6.2. Đối với các tổ chức100%100%
7. Thuế tài nguyên100%
7.1. Đối tượng do cấp tỉnh quản lý100%100%
7.2. Đối tượng do cấp huyện quản lý100%100%
7.3. Đối tượng do cấp xã quản lý100%100%
8. Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết100%100%
9. Thuế tiêu thụ đặc biệt
9.1. Đối tượng do cấp tỉnh quản lý100%2%98%
9.2. Đối tượng do cấp huyện quản lý100%2%98%
9.3. Đối tượng do cấp xã quản lý100%2%98%
10. Lệ phí môn bài
10.1. Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài100%100%
10.2. Doanh nghiệp ngoài quốc doanh100%100%

Rung

Khoản thuNSNNTrong đó
TWTỉnhHuyệnXã
123456
10.3. Hộ kinh doanh cá thể100%100%
11. Thuế bảo vệ môi trường
11.1. Đối với hàng hóa nhập khẩu (điều tiết TW 100%)100%100%
11.2. Đối với mặt hàng xăng, dầu sản xuất trong nước100%2%98%
11.3. Đối với các nhóm mặt hàng khác
- Các DNNN, DN có vốn ĐTNN100%2%98%
- Các DN NQD cấp tỉnh quản lý100%2%88%10%
- Các DN NQD do cấp huyện quản lý100%2%48%50%
12. Lệ phí trước bạ
12.1. Lệ phí trước bạ nhà đất100%50%50%
12.2. Lệ phí trước bạ ô tô, xe máy
- Trên địa bàn thị xã Mỹ Hào, thành phố Hưng Yên100%30%70%
- Trên địa bàn các huyện còn lại100%50%50%
12.3. Lệ phí trước bạ tài sản khác100%100%
13. Phí và lệ phí (không kể mục 12)
13.1. Do cấp Trung ương quản lý (điều tiết TW 100%)100%100%
13.2. Do cấp tỉnh quản lý100%100%
13.3. Do cấp huyện quản lý100%100%
13.4. Do cấp xã quản lý100%100%
14. Thu tiền bán tài sản nhà nước, kể cả thu tiền chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất của các tổ chức do nhà nước làm chủ sở hữu trước khi cổ phần hóa, sắp xếp lại
14.1. Do cấp tỉnh quản lý100%100%
14.2. Do cấp huyện quản lý100%100%
14.3. Do cấp xã quản lý100%100%
15. Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
15.1. Trên địa bàn thị xã Mỹ Hào, thành phố Hưng Yên100%30%50%20%
15.2. Trên địa bàn các huyện còn lại100%40%40%20%
Khoản thuNSNNTrong đó
TWTỉnhHuyệnXã
123456
15.3. Cấp nào thực hiện GPMB đối với dự án cho thuê đất, thuê mặt nước, cấp đó được hưởng điều tiết 100% tiền thuê đất, thuê mặt nước tương ứng kinh phí GPMB.
16. Thu hồi vốn của nhà nước đầu tư tại các cơ sở kinh tế và các công ty cổ phần, công ty TNHH 2 thành viên trở lên và các doanh nghiệp100%100%
17. Thu hoa lợi công sản100%100%
18. Thu đền bù thiệt hại đất
18.1. Do cấp tỉnh quản lý100%100%
18.2. Do cấp huyện quản lý100%100%
18.3. Do cấp xã quản lý100%100%
19. Thu tiền phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác
19.1. Do cấp tỉnh quản lý100%100%
19.2. Do cấp huyện quản lý100%100%
19.3. Do cấp xã quản lý100%100%
20. Các khoản huy động không hoàn trả và đóng góp của các tổ chức, cá nhân
20.1. Thuộc ngân sách cấp tỉnh100%100%
20.2. Thuộc ngân sách cấp huyện100%100%
20.3. Thuộc ngân sách cấp xã100%100%
21. Thu chuyển nguồn ngân sách
21.1. Thuộc ngân sách cấp tỉnh100%100%
21.2. Thuộc ngân sách cấp huyện100%100%
21.3. Thuộc ngân sách cấp xã100%100%
22. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
22.1. Thuộc ngân sách cấp tỉnh100%100%
22.2. Thuộc ngân sách cấp huyện100%100%
22.3. Thuộc ngân sách cấp xã100%100%
23. Thu bổ sung từ quỹ dự trữ tài chính100%100%
24. Thu từ kết dư ngân sách năm trước
24.1. Thuộc ngân sách cấp tỉnh100%100%

Lương

Khoản thuNSNNTrong đó
TWTỉnhHuyệnXã
123456
24.2. Thuộc ngân sách cấp huyện100%100%
24.3. Thuộc ngân sách cấp xã100%100%
25. Các khoản thu khác (không bao gồm chậm nộp tiền thuế)
25.1. Thuộc ngân sách cấp tỉnh (Bao gồm Tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa)100%100%
25.2. Thuộc ngân sách cấp huyện100%100%
25.3. Thuộc ngân sách cấp xã100%100%
26. Thu viện trợ không hoàn lại
26.1. Thuộc ngân sách cấp tỉnh100%100%
26.2. Thuộc ngân sách cấp huyện100%100%
26.3. Thuộc ngân sách cấp xã100%100%
27. Thu cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước
27.1 Giấy phép do cơ quan Trung ương cấp (Điều tiết TW 70%)100%70%30%
27.2 Giấy phép do địa phương cấp (30% điều tiết cho ngân sách huyện nơi có khoáng sản, tài nguyên nước khai thác)100%70%30%

(*) Đối với các dự án do cấp tỉnh thực hiện, bên cạnh việc áp dụng theo tỷ lệ đã quy định trong năm 2022, thì ngân sách cấp huyện, cấp xã (nơi có dự án) được hưởng đối với các dự án đó là:

- Ngân sách cấp huyện

+ Thành phố Hưng Yên, thị xã Mỹ Hào, huyện Văn Lâm, Văn Giang, Yên Mỹ: không quá 1.000 tỷ đồng/dự án/huyện/năm.

+ Các huyện còn lại: không quá 600 tỷ đồng/dự án/huyện/năm.

- Ngân sách cấp xã: không quá 200 tỷ đồng/dự án/xã/năm.

Khi số thu tiền sử dụng đất của các dự án do cấp tỉnh thực hiện đã điều tiết cho huyện, xã trong năm mà vượt mức tối đa được hưởng trên, thì mức vượt đó sẽ được điều tiết 100% về ngân sách cấp tỉnh để điều hành chung toàn tỉnh.