Điều 5. Chi cho công tác tổ chức thi và công tác chấm thi
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Mức chi
1
Chuẩn bị tổ chức thi
a)
Chi công tác chuẩn bị thi (gồm: Tiếp nhận, nhập và quản lý dữ liệu, sắp xếp phòng thi, in ấn hồ sơ coi thi, xử lý hồ sơ thi và các công việc khác liên quan đến công tác chuẩn bị thi, in ấn kết quả thi, in và cấp giấy chứng nhận kết quả thi, bằng tốt nghiệp)
Trưởng ban
Đồng/người /ngày
320.000
Phó Trưởng ban
Đồng/người /ngày
260.000
ủy viên, thư kí
Đồng/người /ngày
230.000
b)
Chi tiền công cho Ban vận chuyển và bàn giao đề thi
Trưởng ban
Đồng/người /ngày
400.000
Phó Trưởng ban
Đồng/người /ngày
350.000
Ủy viên
Đồng/người /ngày
300.000
Công an, bảo vệ
Đồng/người /ngày
250.000
c)
Chi tiền công cho Hội đồng/Ban coi thi/Điểm thi
Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban/Trưởng điểm
Đồng/người /ngày
400.000
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban/Phó Trưởng điểm
Đồng/người /ngày
350.000
ủy viên, thư kí, giám thị, công an, bảo vệ vòng trong (24/24h)
Đồng/người /ngày
320.000
Công an, bảo vệ vòng ngoài
Đồng/người /ngày
230.000
2
Tố chức chấm thi
a)
Chi tiền công cho các thành viên của Ban/Tổ làm phách
Trưởng ban/Tổ trưởng
Đồng/người /ngày
520.000
Phó Trưởng ban/Tổ phó
Đồng/người /ngày
460.000
ủy viên, thư ký
Đồng/người /ngày
400.000
Công an, bảo vệ vòng trong (24/24h)
Đồng/người /ngày
350.000
Công an, bảo vệ vòng ngoài
Đồng/người /ngày
230.000
b)
Chi chấm bài thi tự luận, bài thi nói, bài thi thực hành, bài thi tin học
Thi tốt nghiệp Trung học phổ thông
Đồng/người /ngày
450.000
Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh
Đồng/người /ngày
500.000
Thi chọn học sinh giỏi vào đội tuyển đi thi cấp quốc gia
Đồng/người /ngày
500.000
Thi tuyển sinh vào lớp 10 đại trà
Đồng/người /ngày
450.000
Thi tuyển sinh vào lóp 10 chuyên
Đồng/người /ngày
500.000
Chấm bài thi Olympic Tiếng anh do người nước ngoài thực hiện
Đồng/người /ngày
1.000.000
Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác
Đồng/người /ngày
350.000
c)
Chấm bài thi trắc nghiệm
Chấm bài thi trắc nghiệm (chấm trực tiếp trên giấy)
Đồng/người /ngày
450.000
Chấm bài thi trắc nghiệm (chấm trên máy)
Đồng/người /ngày
500.000
d)
Tiền công cho tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi):
Đối với thi tốt nghiệp trung học phổ thông, thi chọn học sinh giỏi, thi chọn đội tuyển quốc gia
Đồng/người/đợt chấm thi
300.000
Đối với các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác
Đồng/người/đợt chấm thi
280.000
đ)
Chi tiền công cho các thành viên của Hội đồng/Ban chấm thi, Hội đồng/Ban phúc khảo, Hội đồng/Ban chấm thẩm định
Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban
Đồng/người /ngày
520.000
Phó Chủ tịch Thường trực/Phó Trưởng ban Thường trực
Đồng/người /ngày
480.000
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
Đồng/người /ngày
450.000
ủy viên, thư kí, kĩ thuật viên
Đồng/người /ngày
420.000
Công an, bảo vệ vòng trong (24/24h)
Đồng/người /ngày
350.000
Công an, bảo vệ vòng ngoài
Đồng/người /ngày
230.000
3
Chi tiền công cho các thành viên của Ban Chỉ đạo thi
a)
Trưởng ban
Đồng/người /ngày
600.000
b)
Phó Trưởng ban
Đồng/người /ngày
520.000
c)
ủy viên, thư kí
Đồng/người /ngày
460.000
4
Chi tiền công cho các thành viên của Hội đồng thi
a)
Chủ tịch
Đồng/người /ngày
600.000
b)
Phó Chủ tịch
Đồng/người /ngày
500.000
c)
ủy viên
Đồng/người /ngày
400.000
5
Chi tiền công cho các thành viên của Ban thư kí
a)
Trưởng ban
Đồng/người /ngày
500.000
b)
Phó Trưởng ban
Đồng/người /ngày
450.000
c)
Ủy viên
Đồng/người /ngày
400.000
6
Chi cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi
a)
Chi tiền công tác phí đi công tác để thanh tra, kiểm tra
Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND