vanban.org

Điều 4. Chi cho công tác đề thi — Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
HĐND Tỉnh Ninh Bình Ban hành 25/06/2026 Hiệu lực 05/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Chi cho công tác đề thi

STT Nội dung Đơn vị tính Mức chi
1 Chi công tác xây dựng ngân hàng câu hỏi thi    
a) Chi tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho người tham gia soạn thảo, biên tập, hoàn thiện câu trắc nghiệm Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 08/2026/NQ-HDND Quy định nội dung, mức chi, mức hỗ trợ dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức tỉnh Ninh Bình
b) Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi    
  Chi tiền công xây dựng ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi:    
  Chủ trì xây dựng Đồng/người /ngày 600.000
  Thành viên xây dựng Đồng/người /ngày 420.000
  Chi tiền công phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi Đồng/người /ngày 400.000
c) Chi soạn thảo câu hỏi thô Đồng/câu 50.000
d) Chi rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi Đồng/câu 45.000
d) Chi chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm Đồng/câu 40.000
e) Chi xây dựng đề thi thử nghiệm; tổ chức thử nghiệm và phân tích, đánh giá các đề thi sau thử nghiệm    
  Chi xây dựng ma trận đề thi trắc nghiệm Đồng/người /ngày 300.000
  Chi xây dựng đề thi gốc (Phản biện và đáp án) Đồng/đề 900.000
  Chi xây dựng các mã đề thi Đồng/đề 300.000
g) Tiền công cho Hội đồng thi thử nghiệm:    
  Chủ tịch Đồng/người /ngày 350.000
  Phó Chủ tịch Đồng/người /ngày 300.000
  Thư kí, giám thị Đồng/người /ngày 280.000
  Nhân viên bảo vệ Đồng/người /ngày 200.000
h) Chi chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi Đồng/câu 28.000
i) Chi rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa Đồng/câu 8.000
k) Tiền công phân tích kết quả thi thử nghiệm theo từng đề thi Đồng/báo cáo/môn thi 1.000.000
1) Chi phí đi lại, tiền ăn, tiền lưu trú cho thành viên làm công tác xây dựng ngân hàng câu hỏi thi, Hội đồng thi thử nghiệm Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 03/2025/NQ-HDND Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị; mức chi tiếp khách trong nước, chi tiếp khách nước ngoài và chi tổ chức các hội nghị quốc tế tại Việt Nam của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình
2 Chi công tác ra đề thi    
a) Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi    
  Chi tiền công xây dựng ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi:    
  Chủ trì xây dựng Đồng/người /ngày 600.000
  Thành viên xây dựng Đồng/người /ngày 420.000
  Chi tiền công phê duyệt xna trận đề thi và bản đặc tả đề thi Đồng/người /ngày 450.000
b) Chi ra đề đề xuất đối với đề thi tụ luận (chỉ áp dụng cho các môn thi không có ngân hàng câu hỏi thi)    
  Thi học sinh giỏi thành lập đội tuyển tham dự kỳ thi cấp quốc gia Đồng/đề theo phân môn 1.000.000
  Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh Đồng/đề theo phân môn 700.000
  Thi tuyển sinh vào lớp 10 trường trung học phổ thông chuyên Đồng/đề theo phân môn 700.000
  Thi tuyển sinh vào lóp 10 hệ đại trà Đồng/đề theo phân môn 600.000
  Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác Đồng/đề 400.000
c) Chi ra đề thi chính thức và dự bị (soạn thảo, thẩm định, phản biện) có kèm theo đáp án, biểu điểm    
  Thi học sinh giỏi thành lập đội tuyển tham dự kỳ thi cấp quốc gia (Để tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành, đề thi nói) Đồng/người /ngày 900.000
  Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành, đề thi nói) Đồng/người /ngày 600.000
  Thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông (đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành, đề thi nói) Đồng/người /ngày 600.000
  Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác Đồng/người /ngày 400.000
d) Chi tiền công cho Hội đồng/Ban ra đề thi    
  Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban Đồng/người /ngày 600.000
  Phó Chủ tịch Thường trực/Phó trưởng ban Thường trực Đồng/người /ngày 540.000
  Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban Đồng/người /ngày 500.000
  Ủy viên, thư kí Đồng/người /ngày 420.000
  Công an, bảo vệ vòng trong (24/24h) Đồng/người /ngày 350.000
  Công an, bảo vệ vòng ngoài Đồng/người /ngày 230.000
3 Chi công tác in sao đề thi (Chi tiền công cho Hội đồng/Ban in sao đề thi)    
a) Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban Đồng/người /ngày 520.000
b) Phó Chủ tịch Thường trực/Phó Trưởng ban Thường trực Đồng/người /ngày 480.000
c) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban Đồng/người /ngày 460.000
d) Ủy viên, thư kí Đồng/người /ngày 400.000
đ) Công an, bảo vệ vòng trong (24/24h) Đồng/người /ngày 350.000
e) Công an, bảo vệ vòng ngoài Đồng/người /ngày 230.000