Chi tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho người tham gia soạn thảo, biên tập, hoàn thiện câu trắc nghiệm
Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 08/2026/NQ-HDND Quy định nội dung, mức chi, mức hỗ trợ dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức tỉnh Ninh Bình
b)
Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
Chi tiền công xây dựng ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi:
Chủ trì xây dựng
Đồng/người /ngày
600.000
Thành viên xây dựng
Đồng/người /ngày
420.000
Chi tiền công phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
Đồng/người /ngày
400.000
c)
Chi soạn thảo câu hỏi thô
Đồng/câu
50.000
d)
Chi rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi
Đồng/câu
45.000
d)
Chi chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm
Đồng/câu
40.000
e)
Chi xây dựng đề thi thử nghiệm; tổ chức thử nghiệm và phân tích, đánh giá các đề thi sau thử nghiệm
Chi xây dựng ma trận đề thi trắc nghiệm
Đồng/người /ngày
300.000
Chi xây dựng đề thi gốc (Phản biện và đáp án)
Đồng/đề
900.000
Chi xây dựng các mã đề thi
Đồng/đề
300.000
g)
Tiền công cho Hội đồng thi thử nghiệm:
Chủ tịch
Đồng/người /ngày
350.000
Phó Chủ tịch
Đồng/người /ngày
300.000
Thư kí, giám thị
Đồng/người /ngày
280.000
Nhân viên bảo vệ
Đồng/người /ngày
200.000
h)
Chi chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi
Đồng/câu
28.000
i)
Chi rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa
Đồng/câu
8.000
k)
Tiền công phân tích kết quả thi thử nghiệm theo từng đề thi
Đồng/báo cáo/môn thi
1.000.000
1)
Chi phí đi lại, tiền ăn, tiền lưu trú cho thành viên làm công tác xây dựng ngân hàng câu hỏi thi, Hội đồng thi thử nghiệm
Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 03/2025/NQ-HDND Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị; mức chi tiếp khách trong nước, chi tiếp khách nước ngoài và chi tổ chức các hội nghị quốc tế tại Việt Nam của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình
2
Chi công tác ra đề thi
a)
Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
Chi tiền công xây dựng ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi:
Chủ trì xây dựng
Đồng/người /ngày
600.000
Thành viên xây dựng
Đồng/người /ngày
420.000
Chi tiền công phê duyệt xna trận đề thi và bản đặc tả đề thi
Đồng/người /ngày
450.000
b)
Chi ra đề đề xuất đối với đề thi tụ luận (chỉ áp dụng cho các môn thi không có ngân hàng câu hỏi thi)
Thi học sinh giỏi thành lập đội tuyển tham dự kỳ thi cấp quốc gia
Đồng/đề theo phân môn
1.000.000
Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh
Đồng/đề theo phân môn
700.000
Thi tuyển sinh vào lớp 10 trường trung học phổ thông chuyên
Đồng/đề theo phân môn
700.000
Thi tuyển sinh vào lóp 10 hệ đại trà
Đồng/đề theo phân môn
600.000
Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác
Đồng/đề
400.000
c)
Chi ra đề thi chính thức và dự bị (soạn thảo, thẩm định, phản biện) có kèm theo đáp án, biểu điểm
Thi học sinh giỏi thành lập đội tuyển tham dự kỳ thi cấp quốc gia (Để tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành, đề thi nói)
Đồng/người /ngày
900.000
Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành, đề thi nói)
Đồng/người /ngày
600.000
Thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông (đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành, đề thi nói)
Đồng/người /ngày
600.000
Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác
Đồng/người /ngày
400.000
d)
Chi tiền công cho Hội đồng/Ban ra đề thi
Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban
Đồng/người /ngày
600.000
Phó Chủ tịch Thường trực/Phó trưởng ban Thường trực
Đồng/người /ngày
540.000
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
Đồng/người /ngày
500.000
Ủy viên, thư kí
Đồng/người /ngày
420.000
Công an, bảo vệ vòng trong (24/24h)
Đồng/người /ngày
350.000
Công an, bảo vệ vòng ngoài
Đồng/người /ngày
230.000
3
Chi công tác in sao đề thi (Chi tiền công cho Hội đồng/Ban in sao đề thi)
a)
Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban
Đồng/người /ngày
520.000
b)
Phó Chủ tịch Thường trực/Phó Trưởng ban Thường trực