Điều 3. Tổ chức thực hiện.
1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc khóa XVII, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 15 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./.
| MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC | ||||
| (Kèm theo Nghị quyết số 15/2023/NQ- HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc) | ||||
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | Ghi chú |
| I | QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI | |||
| 1 | Quặng sắt | Tấn | 50,000 | |
| 2 | Quặng măng- gan (mangan) | Tấn | 40,000 | |
| 3 | Quặng ti- tan (titan) | Tấn | 60,000 | |
| 4 | Quặng vàng | Tấn | 225,000 | |
| 5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 50,000 | |
| 6 | Quặng bạch kim, quạng bạc, quặng thiếc | Tấn | 225,000 | |
| 7 | Quặng vôn- phờ- ram (wolfram), quặng ăng- ti- moan (antimon) | Tấn | 40,000 | |
| 8 | Quặng chì, quặng kẽm | Tấn | 225,000 | |
| 9 | Quặng nhôm, quặng bô xít (bauxit) | Tấn | 20,000 | |
| 10 | Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) | Tấn | 50,000 | |
| 11 | Quặng cô-ban (coban), quặng mô- lip- đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma- nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) | Tấn | 225,000 | |
| 12 | Quặng crô- mít (cromit) | Tấn | 50,000 | |
| 13 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 25,000 | |
| II | KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI | |||
| 1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 2,000 | |
| 2 | Đá, sỏi | |||
| 2.1 | Sỏi | m3 | 7,500 | |
| 2.2 | Đá | |||
| 2.2.1 | Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) | m3 | 90,000 | |
| 2.2.2 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 5,000 | |
| 3 | Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) | m3 | 4,000 | |
| 4 | Đá làm fluorit | m3 | 3,000 | |
| 5 | Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 mục này) | m3 | ||
| 5.1 | Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ | m3 | 60,000 | |
| 5.2 | Đá hoa trắng làm bột carbonat | m3 | 4,500 | |
| 6 | Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 mục này) | m3 | 70,000 | |
| 7 | Cát vàng | m3 | 6,000 | |
| 8 | Cát trắng | m3 | 9,000 | |
| 9 | Các loại cát khác | m3 | 4,500 | |
| 10 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 3,000 | |
| 11 | Sét chịu lửa | Tấn | 25,000 | |
| 12 | Đôlômít (dolomit), quắc- zít (quartzit) | m3 | 37,000 | |
| 13 | Cao lanh | Tấn | 5,800 | |
| 14 | Mi- ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 25,000 | |
| 15 | Pi- rit (pirite), phốt- pho- rít (phosphorit) | Tấn | 25,000 | |
| 16 | A-pa-tít (apatit) | Tấn | 4,000 | |
| 17 | Séc- păng- tin (secpentin) | Tấn | 4,000 | |
| 18 | Than gồm | Tấn | 10,000 | |
| - Than an- tra- xít (antraxit) hầm lò | ||||
| - Than an- tra- xít (antraxit) lộ thiên | ||||
| - Than nâu, than mỡ | ||||
| - Than khác | ||||
| 19 | Kim cương, ru- bi (rubi), sa- phia (sapphire) | Tấn | 60,000 | |
| E-mô- rốt (emerald), A- lếch- xan- đờ- rít (alexandrite), Ô- pan (opan) quý màu đen | ||||
| A- dít, Rô- đô- lít (rodolite), Py- rốp (pyrope), Bê- rin (berin), Sờ- pi- nen (spinen), Tô-paz (topaz) | ||||
| Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ- ri- ô- lít (cryolite), Ô- pan (opan) quý mày trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê- phờ- rít (nefrite) | ||||
| 20 | Cuội, sạn | m3 | 7,500 | |
| 21 | Đất làm thạch cao | m3 | 3,000 | |
| 22 | Các loại đất khác | m3 | 2,000 | |
| 23 | Talc, diatomit | Tấn | 25,000 | |
| 24 | Graphit, serecit | Tấn | 4,000 | |
| 25 | Phen- sờ- phát (felspat) | Tấn | 4,600 | |
| 26 | Nước khoáng thiên nhiên | Tấn | 3,000 | |
| 27 | Các khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 25,000 | |