vanban.org

Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026 Thay thế: 74/2025/NQ-HĐND · 10/12/2025
Vĩnh Phúc Ban hành 15/12/2023 Hiệu lực 31/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 74/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, chế độ miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 74/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 15/2023/NQ-HĐND
01/01/202674/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 31/12/2023Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 12/2017/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2026 — Văn thư vanban.org

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 386 /TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Nghị quyết này quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

2. Đối tượng áp dụng:

Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản; các cơ quan nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Điều 2. Mức thu phí, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

1. Mức thu phí, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản (bao gồm cả trường hợp hoạt động sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân không nhằm mục đích khai thác khoáng sản nhưng thu được khoáng sản) theo Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Nghị quyết này.

(Có Phụ lục chi tiết đính kèm).

2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện.

1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc khóa XVII, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 15 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./.

MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC
 (Kèm theo Nghị quyết số 15/2023/NQ- HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)
STTLoại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng)Ghi chú
IQUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI   
1Quặng sắtTấn50,000 
2Quặng măng- gan (mangan)Tấn40,000 
3Quặng ti- tan (titan)Tấn60,000 
4Quặng vàngTấn225,000 
5Quặng đất hiếmTấn50,000 
6Quặng bạch kim, quạng bạc, quặng thiếcTấn225,000 
7Quặng vôn- phờ- ram (wolfram), quặng ăng- ti- moan (antimon)Tấn40,000 
8Quặng chì, quặng kẽmTấn225,000 
9Quặng nhôm, quặng bô xít (bauxit)Tấn20,000 
10Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken)Tấn50,000 
11Quặng cô-ban (coban), quặng mô- lip- đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma- nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi)Tấn225,000 
12Quặng crô- mít (cromit)Tấn50,000 
13Quặng khoáng sản kim loại khácTấn25,000 
IIKHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI   
1Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm32,000 
2Đá, sỏi   
2.1Sỏim37,500 
2.2Đá   
2.2.1Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)m390,000 
2.2.2Đá làm vật liệu xây dựng thông thườngm35,000 
3Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)m34,000 
4Đá làm fluoritm33,000 
5Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 mục này)m3  
5.1Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ m360,000 
5.2Đá hoa trắng làm bột carbonatm34,500 
6Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 mục này)m370,000 
7Cát vàngm36,000 
8Cát trắngm39,000 
9Các loại cát khácm34,500 
10Đất sét, đất làm gạch, ngóim33,000 
11Sét chịu lửaTấn25,000 
12Đôlômít (dolomit), quắc- zít (quartzit)m337,000 
13Cao lanhTấn5,800 
14Mi- ca (mica), thạch anh kỹ thuậtTấn25,000 
15Pi- rit (pirite), phốt- pho- rít (phosphorit)Tấn25,000 
16A-pa-tít (apatit)Tấn4,000 
17Séc- păng- tin (secpentin)Tấn4,000 
18Than gồmTấn10,000 
 - Than an- tra- xít (antraxit) hầm lò
 - Than an- tra- xít (antraxit) lộ thiên
 - Than nâu, than mỡ
 - Than khác
19Kim cương, ru- bi (rubi), sa- phia (sapphire)Tấn60,000 
E-mô- rốt (emerald), A- lếch- xan- đờ- rít (alexandrite), Ô- pan (opan) quý màu đen
A- dít, Rô- đô- lít (rodolite), Py- rốp (pyrope), Bê- rin (berin), Sờ- pi- nen (spinen), Tô-paz (topaz)
Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ- ri- ô- lít (cryolite), Ô- pan (opan) quý mày trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê- phờ- rít (nefrite)
20Cuội, sạnm37,500 
21Đất làm thạch caom33,000 
22Các loại đất khácm32,000 
23Talc, diatomitTấn25,000 
24Graphit, serecitTấn4,000 
25Phen- sờ- phát (felspat)Tấn4,600 
26Nước khoáng thiên nhiênTấn3,000 
27Các khoáng sản không kim loại khácTấn25,000 
Mục lục Bấm để đi tới điều